BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án BÀI tập TIẾNG ANH cơ bản có đáp án
Trang 1ÔN TẬP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN CÓ ĐÁP ÁN
I Add the “-ing” (Thêm đuôi –ing cho các động từ sau).
1 work:
2 play:
3 reply:
4 hope:
5 make:
6 lie:
7 go:
8 show:
9 drive: _
10 shop: _
II Complete the sentences (Hoàn thành những câu dưới đây.)
1 It (get) _ dark Shall I turn on the light?
2 You (make) _ a lot of noise Could you be quieter? I (try) to concentrate
3 Sue (stay) at home today
Trang 24 John and Ed (cycle) _ now.
5 She (not watch) _ TV
6 I (read) an interesting book
7 The cat (play) with the ball
8 The cat (chase) _ the mouse
9 The students (not be) in class at present
10 They haven’t got anywhere to live at the moment They (live) with friends until they find somewhere
III Write the questions (Đặt câu hỏi với những từ cho sẵn)
1 Collin/ work/ this week?
_
2 what/ you/ do?
_
3 Jel/ drink/ tea/ now?
_
4 Why/ you/ look/ at/ me/ like that?
_
5 she/ study?
Trang 3
6 anybody/ listen/ to the radio/ or/ can/ I/ turn it off?
7 I/ be/ stupid?
8 we/ make/ a mistake?
IV Read this conversation between Brian and Sarah Put the verbs into the correct form (Đọc đoạn hội thoại giữa Brian và Sarah Viết lại dạng đúng của động từ trong ngoặc.)
Sarah: Brian! How nice to see you! What (1) _(you/ do) these days?
Brian: I (2) (train) to be a supermarket manager
Sarah: Really? What’s it like? (3) _(you/ enjoy) it?
Brian: It’s all right What about you?
Sarah: Well, actually I (4) _(not/ work) at the moment I (5)
_(try) to find a job but it’s not easy But I’m very busy I (6)
_(decorate) my flat
Brian: (7) _(you/ do) it alone?
Sarah: No, some friends of mine (8) _(help) me
V Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn.
Trang 41 My mother (buy) some food at the grocery store.
2 Luke (not study) Japanese in the library He’s at home with his friends
3 (she, run) down the street?
4 My cat (eat) now
5 What (you, wait) for?
6 Her students (not try) hard enough in the competition
7 All of Andy’s friends (have) fun at the party right now
8 My neighbours (travel) around Europe now
9 The little girl (drink) milk
10 Listen! Our teacher (speak)
Trang 5Đáp án Bài tập thì hiện tại tiếp diễn
I
1 working 6 lying
2 playing 7 going
3 replying 8 showing
4 hoping 9 driving
5 making 10 shopping
II.
1 is getting 6 am reading
2 are making - am trying 7 is playing
3 is staying 8 is chasing
4 are cycling 9 are not being/ aren't being
5 is not watching/ isn't watching 10 are living
III
1 Is Collin working this week?
2 What are you doing?
3 Is Jel drinking tea now?
4 Why are you looking at me like that?
Trang 65 Is she studying?
6 Is anybody listening to the radio or can I turn it off?
7 Am I stupid?
8 Are we making a mistake?
IV.
(1) are you doing
(2) am training
(3) Are you enjoying
(4) am not working
(5) am trying
(6) am decorating
(7) Are you doing
(8) are helping
V
1 is buying
2 is not studying
3 Is she running
4 is eating
5 are you waiting
Trang 76 are not trying
7 are having
8 are travelling
9 is drinking
10 is speaking