L O G O BỐ CỤC MÔN HỌCXÁC SUẤT trình bày các khái niệm và công thức cơ bản về xác suất của biến cố, biến ngẫu nhiên, luật phân phối xác suất, các số đặc trưng của biến ngẫu nhiên có phân
Trang 1L O G O
BÀI GIẢNG
Trang 2Liên hệ
- Điện thọai: 0969 488 488
- Email: ntha.dhnh@gmail.com
Trang 3L O G O Giới thiệu môn học
Thời lượng: 45 tiết
Điều kiện tiên quyết: TCC1, TCC2
Tài liệu tham khảo:
1 Lê Sĩ Đồng, “Giáo trình Xác suất – Thống kê” (Lý
thuyết và Bài tập), NXBGD.
2 Đặng Hấn, “Xác suất thống kê”, NXB Thống kê.
Trang 4* Kiểm tra giữa kì
* Thi cuối kì: Hình thức tự luận, không sử dụng
tài liệu ngoài bảng tra thống kê
Trang 5L O G O BỐ CỤC MÔN HỌC
XÁC SUẤT trình bày các khái niệm và công thức cơ bản về xác suất của biến cố, biến ngẫu nhiên, luật phân phối xác suất, các số đặc trưng của biến ngẫu nhiên có phân phối xác suất
XÁC SUẤT THỐNG KÊ
THỐNG KÊ trình bày về đám đông, mẫu, bài toán kiểm định và ước lượng của các tham số tỉ lệ, trung bình, phương sai
Trang 6Ước lượng tham số
Hồi quy và tương quan
Kiểm định giả thuyết thống kê
XSTK
Trang 7L O G O Chương 1: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Trang 8Giả sử một CV có thể được thực hiện theo một trong k trường hợp Trường hợp i có ni cách thực hiện Khi đó có
n1 + n2 +…+ nk cách thực hiện CV.
Nguyên lý cộng
Một GV chọn 1 bộ đầm công sở hoặc 1 bộ áo dài để
đi dạy từ 2 tủ quần áo Tủ 1 có 10 bộ đầm công sở,
tủ 2 có 5 bộ áo dài Hỏi người này có bao nhiêu cách chọn quần áo?
Trang 9Giả sử để hoàn thành một CV phải trải qua k giai đoạn Giai đoạn thứ i có ni cách thực hiện Khi đó có n1.n2…nkcách để hoàn thành CV trên.
Trang 10VD: Có bao nhiêu số tự nhiên:
a) gồm 3 chữ số khác nhau?
b) chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?
Phân biệt nguyên lý cộng và nguyên lý nhân?
Trang 11 Một cách sắp thứ tự k phần tử phân biệt lấy từ tập n phần
tử đã cho gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử
Số chỉnh hợp chập k của n phần tử: !
( )!
k n
n A
Trang 12 Một cách sắp xếp không kể thứ tự của k phần tử phân
biệt lấy từ tập n phần tử đã cho gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử
Số tổ hợp chập k của n phần tử: !
k!( )!
k n
n C
n k
Trang 14Một hộp đựng 4 bi xanh, 6 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3
bi Hỏi có bao nhiêu cách để lấy được:
Trang 16Gieo xúc xắc và đếm số chấm ở mặt trên của xúc xắc
Trang 17VD: Tung đồng xu, biến cố “Mặt sấp và mặt ngửa cùng xuất
hiện” là biến cố không thể
Trang 18C = “Lấy được 2 bi xanh, 1 bi đỏ”.
Biến cố nào là biến cố chắc chắn, không thể, ngẫu nhiên?
BÀI TẬP
Trang 19 Sự kéo theo : A B khi và chỉ khi nếu A xuất hiện thì B xuất hiện
Trang 20VD: 2 người mua vé số A = “A trúng số”, B = “B trúng số”
Khi đó A + B = “Có ít nhất 1 người trong A và B trúng vé số”
Trang 21 Biến cố đối lập: là biến cố thỏa , A A A A
Trang 22Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp có 2 bi xanh, 3 bi
đỏ, 5 bi vàng và quan sát màu sắc của bi lấy được Phép thử có 3 biến cố sơ cấp
Trang 24còn lại là phế phẩm”
b) Ci = “Có i sản phẩm là phế phẩm”
c) D = “Có ít nhất 1 sản phẩm là phế phẩm”
BÀI TẬP
Trang 25L O G O Bài 2: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Trang 26L O G O Bài 2: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
a) Lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm từ hộp để kiểm tra,
tính xác suất lấy được phế phẩm.
b) Lấy ngẫu nhiên có hoàn lại lần lượt từng sản
phẩm ra 2 sản phẩm từ hộp, tính xác suất lấy được 2 phế phẩm.
c) Lấy ngẫu nhiên không hoàn lại lần lượt từng
sản phẩm ra 2 sản phẩm từ hộp, tính xác suất lấy được 2 phế phẩm.
d) Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm từ hộp, tính xác
suất lấy được 2 phế phẩm.
Trang 27L O G O Bài 2: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Đòi hỏi phép thử phải có hữu hạn các biến cố
sơ cấp và các biến cố sơ cấp này phải đồng khả năng
Trang 28L O G O Bài 2: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Trang 29L O G O Bài 2: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Không đòi hỏi phép thử phải có hữu hạn biến cố
và các biến cố phải đồng khả năng
Xác suất được tính trên quan sát thực tế nên có thể được ứng dụng rộng rãi
Nhược điểm:
Đòi hỏi phải lặp lại phép thử nhiều lần nên tốn kém chi phí, thời gian, công sức…
Trang 30L O G O Bài 2: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Trang 31L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
Cho các biến cố tùy ý:
P(A + B) = P(A) + P(B) – P(AB)
VD: Xác suất kẹt xe ở ngã tư X và Y vào giờ cao điểm lần
lượt là 0,2 và 0,15 Xác suất kẹt xe ở cả 2 ngã tư là 0,05 Tính xác suất bị kẹt xe tại ít nhất 1 ngã tư
VD: Một SV dự thi 2 môn Toán, AV Xác suất để SV đậu môn
Toán là 0,7, đậu môn AV là 0,6 Xác suất để SV đậu ít nhất 1 môn là 0,75 Tính XS để SV đậu cả 2 môn
Trang 32L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
VD:
Cho biến cố đối: P A ( ) 1 P A ( )
Một hộp có 5 bi xanh, 6 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên
3 bi từ hộp Tính xác suất sao cho trong 3 bi lấy ra:
a) Có 2 bi xanhb) Có ít nhất 1 bi xanh
Trang 33L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
Xác suất có điều kiện:
P(A|B) là xác suất của A trong điều kiện B đã xuất hiện
( ) ( | B)
VD: Gieo 1 con xúc xắc và quan sát số chấm ở mặt trên cùng của xúc xắc Tính xác suất xuất hiện mặt 1 chấm biết rằng đã gieo được mặt lẻ chấm
Trang 34L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
a) Người được chọn là nữ
b) Người được chọn là nữ biết SV ấy thích học Tóanc) Người được chọn thích học Toán biết SV ấy là nữ
Trang 35L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
Người ta lần lượt lấy không hoàn lại mỗi lần 1 sản phẩm
để kiểm tra cho đến khi phát hiện đủ 2 phế phẩm thì dừng Tính xác suất để việc kiểm tra dừng lại ở lần thứ 2
Trang 36L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu một trong hai biến
cố xảy ra không làm ảnh hưởng đến khả năng xảy ra của biến
cố còn lại
( | ) ( ), ( | ) ( )
P A B P A P B A P B
P(AB) = P(A)P(B)
Trang 37L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
a) 2 máy hỏngb) một máy hỏngc) có máy hỏng
Trang 38L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
Dãy n phép thử Bernoulli là dãy phép thử thỏa 3 điều kiện:
Các phép thử của dãy độc lập với nhau.
Trong mỗi phép thử chỉ có biến cố A hoặc xuất hiện.
Xác suất xuất hiện A trong mọi phép thử của dãy là bằng nhau: P(A) = p
Trang 39L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
Trang 40L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
VD: Trong một ca làm việc, một nữ công nhân quản lý 12 máy
hoạt động độc lập trong đó có 5 máy loại 1 và 7 máy loại 2 Xác suất bị hỏng trong một ca làm việc của mỗi máy loại 1, loại 2 lần lượt là 0,05; 0,08 Trong ca của nữ công nhân này
có đúng 1 máy hỏng Tính xác suất máy bị hỏng đó là máy loại 1
Trang 41L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
VD:
Rút ngẫu nhiên 1 ngăn kéo từ 3 ngăn
Gọi Ai =“Rút được ngăn i” (I = 1,2,3) Khi đó A1, A2, A3 là nhóm đầy đủ
1
2 Một hộp đựng 2 sản phẩm A, 7 sản phẩm B Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm
Gọi A = “Lấy được 2 sản phẩm A”
B = “Lấy được 2 sản phẩm B”
Trang 42L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
Trang 43L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
VD2 Một hộp đựng 7 sản phẩm A, 3 sản phẩm B Nhân viên
lấy 2 sản phẩm đem trưng bày Khách hàng chọn 2 trong
số 8 sản phẩm còn lại để mua Tính xác suất khách hàngmua được 2 sản phẩm loại A
Trang 44L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
Xét nhóm đầy đủ n biến cố A1, A2,…, An Giả sử biến cố
A đã xảy ra, khi đó xác suất để biến cố Ai xảy ra là:
( ) ( | )
( )
( ) ( | ) ( ) ( | ) ( ) ( | ) ( ) ( | )
i i
Trang 45L O G O Bài 3: CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT
Có 2 ngăn kéo Ngăn 1 có 3 lon pepsi, 2 lon coca Ngăn 2 có
4 lon pepsi, 1 lon coca Chọn ngẫu nhiên 1 ngăn sau đó lấy ra
2 lon thì được 2 lon pepsi Tính xác suất 2 lon pepsi đó từngăn 1
Có 2 hộp sản phẩm Hộp thứ nhất có 10 sản phẩm trong đó
có 3 phế phẩm; hộp thứ hai có 12 sản phẩm trong đó có 4phế phẩm Một khách hàng lấy ngẫu nhiên một hộp từ đó lấyngẫu nhiên ra 2 sản phẩm để kiểm tra, nếu toàn là chínhphẩm thì mua hộp đó
a) Tính xác suất khách hàng mua hộp sản phẩm
b) Giả sử khách hàng đã mua hộp sản phẩm Khả năngkhách hàng mua hộp nào nhiều hơn
VD2:
Trang 46L O G O Chương 2: BIẾN NGẪU NHIÊN
Biến NN và luật phân phối XS
1
Các số đặc trưng của biến ngẫu nhiên
2
Trang 47L O G O Bài 1: BIẾN NN VÀ LUẬT PHÂN PHỐI XS
X: số phế phẩm
Trang 48L O G O Bài 1: BIẾN NN VÀ LUẬT PHÂN PHỐI XS
2 Một người mua mỗi lần 1 vé số đến khi trúng số thì thôi
Gọi Ai = “Người này mua đến lần thứ i thì trúng số”
X: số lần mua
1 2
:
1 2
i
X A A
3 Ghi nhận lượng xăng X bán được trong ngày tại một cửa
Trang 49Trường hợp nào biến ngẫu nhiên rời rạc, liên tục?
1 Tung 3 con xúc xắc và gọi X là tổng số chấm ở mặt trên
cùng của chúng
2 Một người ném bóng vào rổ đến khi nào trúng thì dừng và
ghi lại số lần ném bóng của mình Gọi X là số lần ném bóng
Bài 1: BIẾN NN VÀ LUẬT PHÂN PHỐI XS
Trang 50Bài 1: BIẾN NN VÀ LUẬT PHÂN PHỐI XS
Trang 52a) Tìm phân phối xác suất của X.
VD: Một người thi lấy bằng lái xe đến khi đạt mới thôi Xác suất
để anh ta thi đậu là 0,3 Gọi X là số lần người đó dự thi
a) Tìm phân phối xác suất của X
Bài 1: BIẾN NN VÀ LUẬT PHÂN PHỐI XS
Trang 55 Hàm phân phối xác suất cho biết khả năng giá trị của
X nằm về bên trái của số x
Với biến ngẫu nhiên rời rạc X: ( ) ( )
Trang 56Tìm hàm phân phối xác suất của X.
VD2: Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ XS
Trang 57L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Mode
Kì vọng
Phương sai
Median
Trang 58L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Với biến ngẫu nhiên rời rạc: Mode của biến ngẫu nhiên X (ModX) là (các) giá trị của biến ngẫu nhiên X tại đó có xác suất lớn nhất
Trang 59L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Với biến ngẫu nhiên liên tục: Mode của biến ngẫu nhiên X (ModX) là (các) giá trị của biến ngẫu nhiên X tại đó hàm mật độ xác suất đạt cực đại
Trang 60L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Kì vọng của biến ngẫu nhiên (E(X)) là giá trị trung bình theo xácsuất của biến ngẫu nhiên X
1 Mode
2 Kì vọng
3 Phương sai
4 Trung vị
Trang 61L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Với biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất
Trang 62L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
VD1: Cho biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất
Trang 63L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Tính chất:
1) E(C) = C2) E(X ± Y) = EX ± EY3) E(kX) = kE(X)
4) X, Y là 2 biến ngẫu nhiên độc lập: E(XY) = E(X)E(Y)5) Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc:
Từ đó suy ra6) Nếu X là biến ngẫu nhiên liên tục:
Trang 64L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Trang 65L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Phương sai của biến ngẫu nhiên X, kí hiệu VarX hay VX
Trang 66L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
VD1: Cho biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất
Trang 67L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Ý nghĩa:
Phương sai đặc trưng cho độ phân tán của biến ngẫu nhiênvới giá trị trung bình: phương sai nhỏ thì độ phân tán nhỏ, độtập trung lớn và ngược lại
Trong kĩ thuật, phương sai đặc trưng cho độ sai số của thiết
bị Trong kinh doanh, nó đặc trưng cho độ rủi ro các quyếtđịnh
Đơn vị đo của V(X) bằng bình phương đơn vị đo của X nên
1 Mode
2 Kì vọng
3 Phương sai
4 Trung vị
Trang 68L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Tính chất:
1) V(C) = 02) V(kX) = k2V(X)3) Nếu X, Y độc lập: V(X ± Y) = V(X) + V(Y) suy ra V(X + C) = V(X)
1 Mode
2 Kì vọng
3 Phương sai
4 Trung vị
Trang 69L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
VD1: Cho 2 biến ngẫu nhiên độc lập X và Y có VarX = 4, VarY = 7 Tính Var(5X – 3Y + 4)
VD2: Cho biến ngẫu nhiên độc lập với EX = 1, EY = 2, EX2 = 2,
Trang 70L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Trang 71L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
Trung vị của biến ngẫu nhiên X, kí hiệu là MedX, là giá trị chia đôi phân phối xác suất của X
Nếu X là biến ngẫu nhiên rời rạc:
Trang 72L O G O Bài 2: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BIẾN NN
VD1: Cho biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất
Trang 73L O G O Bài 3: LUẬT PHÂN PHỐI XS CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN 2 CHIỀU
Hàm p(x, y) được gọi là phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên
Trang 74L O G O Bài 3: LUẬT PHÂN PHỐI XS CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN 2 CHIỀU
Chọn ngẫu nhiên 2 bi từ hộp có 3 bi đỏ, 2 bi vàng, 4 bi xanh
Gọi X, Y tương ứng là số bi đỏ và số bi vàng có trong 2 bi lấyra
a) Tìm phân phối xác suất đồng thời của X và Y
b) Tính P{(X, Y) thuộc A} với A = {(x, y)| x + y ≤ 1}
c) Tính các phân phối xác suất biên của X, của Y
Biến ngẫu nhiên
rời rạc 2 chiều
Trang 75L O G O Bài 3: LUẬT PHÂN PHỐI XS CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN 2 CHIỀU
Giả sử (X, Y) là biến ngẫu nhiên rời rạc 2 chiều có phânphối xác suất p(x, y) và các phân phối xác suất biên pX(x),
pY(x) Phân phối điều kiện của biến ngẫu nhiên:
Biến ngẫu nhiên
rời rạc 2 chiều
( , )
( ) ( , )
Trang 76L O G O Bài 3: LUẬT PHÂN PHỐI XS CỦA BIẾN NGẪU NHIÊN 2 CHIỀU
Biến ngẫu nhiên
a) Lập bảng phân phối xác suất của học vấn, của giới tính
b) Lập bảng phân phối xác suất học vấn của nữ; tính trung bìnhhọc vấn của nữ
Trang 77L O G O Bài 4: HIỆP PHƯƠNG SAI VÀ HỆ SỐ TƯƠNG QUAN
Biến ngẫu nhiên
rời rạc 2 chiều
Hiệp phương sai của 2 biến ngẫu nhiên X và Y:
Cov(X, Y) = E[(X – EX)(Y – EY)] = E(XY) – EX.EY
VD: Thống kê về lãi suất cổ phiếu tính cho 100 (USD) khi đầu tưvào 2 ngân hàng A và B trong 1 năm lần lượt là X(%) và Y(%) cho kết quả trong bảng:
Trang 78L O G O C.3: Một số phân phối XS thông dụng
Phân phối XS của biến NN liên tục thông dụng
1
Phân phối XS của biến NN rời rạc thông dụng
2
Trang 79L O G O Bài 1: Phân phối XS của biến NN liên tục thông dụng
Phân phối
chuẩn
Biến ngẫu nhiên X được gọi là có phân phối chuẩn với tham
số µ và σ, kí hiệu nếu hàm mật độ xác suất của nó có dạng:
2
X N
2 2
( ) 2
1 ( )
1 2
e
Trang 80L O G O Bài 1: Phân phối XS của biến NN liên tục thông dụng
ModX = MedX = EX = µ
VX = σ2
Phân phối
chuẩn
Trang 81L O G O Bài 1: Phân phối XS của biến NN liên tục thông dụng
Trường hợp µ = 0, σ = 1: Khi đó X được gọi
là phân phối chuẩn chuẩn tắc với hàm mật độ xác suất
Trang 82L O G O Bài 1: Phân phối XS của biến NN liên tục thông dụng
Trang 83L O G O Bài 1: Phân phối XS của biến NN liên tục thông dụng
VD: Thời gian X (tính bằng phút) của một khách hàng chờ đểđược phục vụ một quầy hàng là biến ngẫu nhiên X có phân phốichuẩn với trung bình 4,5 và phương sai 1,21
a) Tính tỉ lệ khách hàng phải chờ để được phục vụ từ 3,5 phútđến 6 phút; không quá 3,5 phút; quá 6 phút
b) Thời gian phải chờ tối thiểu là bao nhiêu, nếu tỉ lệ kháchhàng phải chờ phục vụ vượt quá thời gian đó không quá5%?
VD: Tuổi thọ X của một loại bóng đèn (đơn vị: năm) là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn trung bình 4,2 năm, phương sai 2,25 (năm)2 Khi bán một bóng đèn thì lãi 100 ngàn đồng, song nếu đèn phải bảo hành thì lỗ 300 ngàn đồng Vậy để tiền lãi trung bình khi bán một bóng đèn là 30 ngàn đồng thì phải quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu?
Phân phối
chuẩn
Trang 84L O G O Bài 1: Phân phối XS của biến NN liên tục thông dụng
Nếu các biến ngẫu nhiên Xi độc lập và thì
Y = c1X1 + c2X2 +…+ cn Xn có phân phối chuẩn với trung bình
µ2 = 500, µ3 = 300 và độ lệch chuẩn 1 100, 2 80, 3 50
Phân phối
chuẩn
Trang 85L O G O Bài 2: Phân phối XS của biến NN RR thông dụng
Trang 86L O G O Bài 1: Phân phối XS của biến NN liên tục thông dụng
Phân phối nhị
thức
VD: Bài thi có 20 câu, mỗi câu có 4 câu trả lời trong đó có 1 câu trả lời đúng
a) Tính xác suất sinh viên trả lời đúng ít nhất 1 câu
b) Tìm số câu trả lời đúng nhiều khả năng nhất
c) Tìm số câu trả lời đúng trung bình
d) Tìm phương sai của số câu trả lời đúng
VD: Xác suất trúng giải đặc biệt khi mua vé số là 10-5 Mỗi ngày mua một tờ thì phải mua ít nhất bao nhiêu ngày để xác suất trúng số ít nhất 1 lần là không ít hơn 90%?
Trang 87L O G O Chương 4: ƯỚC LƯỢNG THAM SỐ
Đại cương về mẫu
1
Ước lượng tham số
2
Trang 88L O G O Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ MẪU
Đám đông (tổng thể): tập hợp tất cả các phần tử có chung một hoặc vài dấu hiệu mà ta quan tâm nghiên cứu
Do số phần tử của đám đông có thể rất lớn, ta không thể điều tra toàn bộ các phần tử của đám đông để tìm luật phân phối XS
của nó Vì vậy, người ta dùng phương pháp mẫu và tập trung nghiên cứu trên mẫu.
Mẫu: tập hợp con của tổng thể Mẫu gồm một số hữu hạn phần tử
Trang 89L O G O Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ MẪU
Phương pháp chọn mẫu: phương pháp chọn ra n phần tử đại diện cho đám đông
Chọn mẫu ngẫu nhiên
Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản.
Chọn mẫu phân nhóm.
PP CHỌN MẪU
Chọn mẫu có suy luận: dựa trên ý kiến chuyên gia về đối tượng nghiên cứu