1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap kien thuc co ban (bang he thong bai tap trac nghiem)

12 1,6K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kiến Thức Cơ Bản Ngữ Văn 7 (Bằng Hệ Thống Bài Tập Trắc Nghiệm)
Tác giả Quất Thị Thúy
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Các sự việc trong văn bản Cuộc chia tay cuả những con búp bê đợc liên kết với nhau chủ yếu theo mối liên hệ nào.. Câu 34: Trong những từ sau từ nào không đồng nghĩa với từ Sơn h

Trang 1

Ôn tập kiến thức cơ bản Ngữ Văn 7

(Bằng hệ thống bài tập trắc nghiệm)

Câu 1: Văn bản Cổng trờng mở ra viết về nội dung gì?

A Miêu tả quang cảnh ngày khai trờng

B Bàn về vai trò của nhà trờng trong việc giáo dục thế hệ trẻ

C Kể về tâm trạng của một chú bé trong ngày đầu tiên đến trờng

D Tái hiện lại những tâm t tình cảm của ngời mẹ trong đêm trớc ngày khai trờng vào lớp một của con

Câu 2: Đêm trớc ngày khai trờng, tâm trạng của ngời con nh thế nào?

A Phấp phỏng lo lắng C Vô t, thanh thản

B Thao thc, đợi chờ D Căng thẳng, hồi hộp

Câu 3: Hãy chion những từ thích hợp: lớp học, chiến thắng, hoàn cầu, sách vở điền vào

chỗ trống trong câu sau: “Hãy can đảm lên con, ngời lính nhỏ của đạo quân mênh mông ấy

là vũ khí của con, là đơn vị của con, trận điạ là cả và là

nền văn minh nhân loại

(Trích Những tấm lòng cao cả)

Câu 4: ET-môn- đô đơ A- mi- xi là nhà văn của nớc nào?

Câu 5: Cha của En-ri-cô là ngời nh thế nào?

A Rất yêu thơng và nuông chiều con

B Luôn nghiêm khắc và khong tha thứ cho lỗi lầm của con

C Yêu thơng, nghiêm khắc và tế nhị trong việc giáo dục con

D Luôn luôn thay mẹ En-ri-cô giải quyết mọi vấn đề trong gia đình

Câu 6: Mẹ của En-ri-cô là ngời nh thế nào?

A Rất chiều con

B Rất nghiêm khắc với con

C Yêu thơng và hi sinh tất cả vì con

D Không tha thứ cho lỗi lầm của con

Câu 7: Hãy sắp xếp các từ ghép sau đây vào bảng phân loại: học hành, nhà cửa, xoài tợng, nhãn lồng, chim sâu, làm đất, đất cát, xe đạp, vôi ve, nhà khách, nhà nghỉ.

Từ ghép chính phụ

Từ ghép đẳng lập

Câu 8: Điền thêm các tiếng (đứng trớc hoặc đứng sau) để tạo từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập?

Từ ghép chính phụ Từ ghép đẳng lập

Nhà

áo

Vở

Nớc

Cời

Thích

Xinh

Câu 9: Hãy sắp xếp các câu văn sau theo thứ tự hợp lí để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh:

a Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có tình mẫu tử?

b Măng trồi lên nhọn hoắt nh một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất lũy mà trỗi dạy Bẹ măng mọc kín thân cay non, ủ kĩ nh áo mẹ trùm lần trong lần ngoài cho đứa con non nớt

c Dới gốc tre tua tủa những mầm măng

Hãy cho biết vì sao em lại sắp xép nh vậy?

Câu 10: Tìm các từ ghép trong đoạn văn sau và xếp chúng vào bảng phân loại?

Ma phùn đem mùa xuân đến, mua phùn khiến những chân mạ gieo muộn nảy xanh lá mạ Dây khoai, cây cà chua rờm rà xanh rợ các trảng ruộng cao Mầm cây sau sau, cây nhội, cây bàng hai bên đờng nảy lộc, mỗi hôm trông thấy mỗi khác

Trang 2

Những cây bằng lăng mùa hạ ốm yếu lại nhú lộc Vầng lộc non nảy ra M

Cái cây đợc cho uống thuốc

Từ ghép chính phụ

Từ ghép đẳng lập

Câu 11: Nhân vật chính trong truyện Cuộc chia tay cuả những con búp bê là ai?

A Ngời mẹ B Cô giáo C Hai anh em D Những con búp bê

Câu 12: Truyện truyện Cuộc chia tay cuả những con búp bê đợc kể theo những ngôi kể

nào?

A Ngời em B Ngời anh C Ngời mẹ D Ngời kể chuyện vắng mặt

Câu 13: Tại sao nhân vật Tôi Truyện truyện “ ” Truyện truyện Cuộc chia tay cuả những con búp bê lại

kinh ngạc thấy mọi ng

vật ?” Truyện truyện

A Vì lần đầu tiên em nhìn thấy mọi ngời và cảnh vật trên đờng phố

B Vì cảm nhận thấy sắp có dông bão trên đờng phố

C Vì dông bão đang dâng trào trong tâm hồn em trong khi cuộc sống của mọi ngời và cảnh vật vẫn diễn ra nh thờng nhật

D Vì em thấy xa lạ với mọi ngời xung quanh

Câu 14: Chủ đề của văn bản là gì?

A Là sự vật, sự việc đợc nói tới trong văn bản

B Là các phần trong văn bản

C Là vấn đề chủ yếu đợc thể hiện trong văn bản

D Là cách bố cục của văn bản

Câu 15: Các sự việc trong văn bản Cuộc chia tay cuả những con búp bê đợc liên kết với

nhau chủ yếu theo mối liên hệ nào?

A Liên hệ thời gian

B Liên hệ không gian

C Liên hệ tâm lí

D Liên hệ ý nghĩa (Tơng đồng, tơng phản)

Câu 16: Bài ca dao “Công cha nh núi ngất trời…” là lời của ai? Nói với ai?

A Lời của ngời con nói với cha mẹ C Lời của ngời mẹ nói với con

B Lời của ông nói với cháu D Lời của ngời cha nói với con

Câu 17: Trong những từ ngữ sau,từ ngữ nào không thuộc chín chữ cù lao?

A Sinh đẻ B Nuôi dỡng C Lối so sánh ví von D Dựng vợ gả chồng

Câu 18: Đặc sắc về nghệ thuật của bài ca dao “Công cha nh núi ngất trời…” là gì?

A Âm điệu hát ru B Hình ảnh nhân hóa C Lối so sánh ví von D A và C

Câu 19: Tìm trong ca dao những câu có cặp so sánh bao nhiêu “bao nhiêu…bấy nhiêu … bấy nhiêu” Truyện truyện

Câu 20: Trong những từ sau, từ nào không phải từ láy? A Xinh xinh B Gần gũi C Đông đủ D Dễ dàng Câu 21: Hãy sắp xếp các từ láy sau vào bảng phân loại: long lanh, vi vu, nhỏ nhắn, ngời ngời, bồn chồn, hiu hiu, linh tinh, loang loáng, lấp lánh, thăm thẳm

Từ láy toàn bộ Từ láy bộ phận Câu 22: Hãy điền thêm các tiếng để tạo thành các từ láy: rào; bẩm; .tùm; nhẻ; lùng; .chít …… …… … ……… ……… ……

trong………; ngoan………….; lồng………; mịn……….;bực……… ; đẹp………

Ôn tập Ngữ Văn 7 - 2 - Quất Thị Thúy

Trang 3

Câu 23: Đặt câu với mỗi từ sau:

a Lạnh lùng:

b Lạnh lẽo :

c Nhanh nhảu:

d Nhanh nhẹn: …

Câu 24: Điền vào chỗ trống những nhóm từ sau cho phù hợp ví mỗi câu ca dao: quả xoài trên cây; cái chổi đầu hè,củ ấu gai; lá đài bi. A Thân em nh………

Để ai ma nắng đi về chùi chân B Thân em nh………

Ngày thì dãi gió đêm thì dầm sơng C Thân em nh………

Ruột trong thì trắng vỏ ngoài thì đen D Thân em nh………

Gió đông gió tâygió nam gió bắc nó đánh lúc la lúc lắc trên cành

Câu 25: Cụm từ nào sau đây không có cấu trúc của một thành ngữ bốn tiếng nh Gió dập “bao nhiêu…bấy nhiêu sóng dồi”?

A Lên thác xuống ghềnh C Nhà rách vách nát

B Nớc non lận đận D Gió táp ma sa

Câu 26: Từ bác trong ví dụ nào sau đây đ “bao nhiêu…bấy nhiêu ” ợc dùng nh một đại từ xng hô?

A Anh Nam là con trai của bác tôi C Bác đợc tin rằng: Cháu làm liên lạc

B Ngời là Cha, là Bác, là Anh D Bác ngồi đó lớn mênh mông

Câu 27: Từ bao nhiêu trong câu ca dao sau có vai trò ngữ pháp gì? “bao nhiêu…bấy nhiêu ”

Qua đình ngả nón trông đình,

Đình bao nhiêu ngói thơng mình bấy nhiêu.

A Chủ ngữ B Vị ngữ C Định ngữ D Bổ ngữ

Câu 28: Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

A ở đâu B Khi nào C Nơi đâu D Chỗ nào

Câu 29: Đại từ nào sau đây không cùng loại?

Câu 30: Bài thơ Sông núi n “bao nhiêu…bấy nhiêu ớc Nam th ” ờng đợc gọi là gì?

A Hồi kèn xung trận C Khúc ca khải hoàn

B áng thiên cổ hùng văn D Bản tuyện ngôn độc lập đầu tiên

Câu 31: Bài thơ Sông núi n “bao nhiêu…bấy nhiêu ớc Nam đ ” ợc ra đời trong cuộc kháng chiến nào?

A Ngô Quyền đánh quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

B Lí Thờng Kiệt chống quân Tống trên sông Nh Nguyệt

C Trần Quang Khải chống giặc Mông- Nguyên ở bến Chơng Dơng

D Quang Trung đại phá quân Thanh

Câu 32: Bài thơ Sông núi n “bao nhiêu…bấy nhiêu ớc Nam đã nêu bật nội dung gì? ”

A Nớc Nam là nớc có chủ quyền và không một kẻ thù nào xâm phạm đợc

B Nớc Nam là một đất nớc văn hiến

C Nớc Nam rộng lớn và hùng mạnh

D Nớc Nam có nhiều anh hùng sẽ đánh tan giặc ngoại xâm

Câu 33: Tình cảm và thái độ của ngời viết thể hiện trong bài thơ Sông núi n “bao nhiêu…bấy nhiêu ớc Nam là ” gì?

A Tự hào về chủ quyền của dân tộc

B Khẳng định quyết tâm chiến đấu chống xâm lăng

C Tin tởng ở tơng lai tơi sáng của đất nớc

D Gồm hai ý A và B

Câu 34: Trong những từ sau từ nào không đồng nghĩa với từ Sơn hà “bao nhiêu…bấy nhiêu ” Truyện truyện ?

A Giang sơn B Sông núi C Nớc non D Sơn thủy

Câu 35: Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng cho cả hai ài thơ Sông núi n “bao nhiêu…bấy nhiêu

-ớc Nam và phò giá về kinh”

A Khẳng định chủ quyền bất khả xâm phạm của đất nớc

B Thể hiện niềm tự hào trớc những chiến công oai hùng của dân tộc

Trang 4

C Thể hiện bản lĩnh, khí phách của dân tộc trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm.

D Thể hiện khát vọng hòa bình

Câu 36: Nghệ thuật nổi bật trong cả hai bài thơ là gì?

A Sử dụng nhiêu biện pháp tu từ và ngôn ngữ biểu cảm

B Sử dụng nhiều yếu tố trùng điệp

C Ngôn ngữ sáng rõ, cô đúc, hòa trộn giữa ý tởng và cảm xúc

D Nhiều hình ảnh ẩn dụ, tợng trng

Câu 37: Chữ Thiên trong từ nào sau đây không có nghĩa là trời “bao nhiêu…bấy nhiêu ” “bao nhiêu…bấy nhiêu ” Truyện truyện ?

A Thiên lí B Thiên th C Thiên hạ D Thiên thanh

Câu 38: Từ nào sau đây có yếu tố gia cùng nghĩa với gia trong gia đình “bao nhiêu…bấy nhiêu ” “bao nhiêu…bấy nhiêu ” “bao nhiêu…bấy nhiêu ” Truyện truyện ?

Câu 39: Tìm những từ Hán Việt có chứa những yếu tố sau:

A hoài:

B chiến:

C mẫu:

D hùng:

Câu 40: Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập? A xã tắc B quốc kì C sơn thủy D giang sơn Câu 41: Hãy giải thích nghĩa của các từ Hán Việt sau đây? A tiều phu:

B du khách:

C thủy chung:

D hùng vĩ:

Câu 42: Bài thơ Thiên Tr “bao nhiêu…bấy nhiêu ờng vãn vọng của Trần Nhân Tông đ ” ợc làm theo thể loại nào? A Thất ngôn tứ tuyệt B Thất ngôn bát cú C Ngũ ngôn tứ tuyệt D Ngũ ngôn bát cú Câu 43: Phủ Thiên Trờng thuộc địa phơng nào? A Nam Định B Hà Nội C Hà Nam D Ninh Bình Câu 44: Cảnh tợng đợc miêu tả trong bài thơ Thiên Tr “bao nhiêu…bấy nhiêu ờng vãn vọng là cảnh t ” ợng nh thế nào? A Rực rỡ và diễm lệ B Hùng vĩ và tơi tắn C Huyền ảo và thanh bình D U ám và buồn bã Câu 45: Bài thơ Thiên Tr “bao nhiêu…bấy nhiêu ờng vãn vọng cho thấy tác giả là ng ” ời nh thế nào? A Một vị vua anh minh, sáng suốt B Một vị vua biết chăm lo đến đời sống của tớng sĩ C Một vị vua nhân từ, yêu thơng muôn dân D Một vị vua gắn bó máu thịt với quê hơng thôn dã Câu 46: Tìm những câu ca dao có hình ảnh con cò? A

B

C

D

Câu 47: Tìm những từ Hán Việt có chứa những yếu tố sau? A tiền: ………

B hậu: ………

C dơng: ………

D hạ: ………

Câu 48: Nguyễn Trãi sống ở thời đại nào?

A Nhà Lí B Nhà Trần C Nhà Hậu Lê D Nhà Nguyễn

Câu 49: Bản dịch Bài ca Côn Sơn đ “bao nhiêu…bấy nhiêu ” ợc viết theo thể thơ nào?

A Thất ngôn B Ngũ ngôn C Song thất lục bát D Lục bát

Câu 50: Nhân vật trữ tình Ta trong bài thơ là ng “bao nhiêu…bấy nhiêu ” ời nh thế nào?

A Tinh tế, nhạy cảm với thiên nhiên B Tâm hồn thanh cao, trong sáng

Ôn tập Ngữ Văn 7 - 4 - Quất Thị Thúy

Trang 5

C Tâm hồn giao cảm tuyệt đối với thiên nhiên D Gồm cả ba ý trên

Câu 51: Hãy gạch chân những từ Hán Việt trong các câu sau:

A Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nớc đảm việc nhà

B Hoàng đế đã băng hà

C Các vị bô lão cùng vào yết kiến nhà vua

D Chiến sĩ hải quân rất anh hùng

E Hoa L là cố đô của nớc ta

Câu 52: Hãy sắp xếp những từ Hán Việt vừa tìm đợc theo những sắc thái sau:

A Sắc thái trang trọng: ………

Câu 53: Đặt câu với những cặp từ Hán – Việt sau Việt sau:

A hi sinh/ bỏ mạng:

B phụ nữ/ đàn bà:

C nhi đồng/ trẻ em:

D giải phẫu/ mổ xẻ:

Câu 54: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

Hồ Chí Minh là cái sản phẩm trong sáng nhất của giống nòi Cụ Hồ là tinh hoa của trăm

đời để lại Vì sao chúng ta cảm động không nói đợc nên lời, khi nhìn thấy Hồ Chủ Tịch? Vì sao dân chúng thấy mặt Cụ nh con thấy mẹ, sung sớng giơ hai tay mừng đón, ai nấy mặt mày hớn hở, trong lòng thỏa thuê? Há chẳng phải vì Hồ Chủ Tịch kết tinh đợc muôn cái gì hay đẹp nhất của mỗi ngời Việt Nam, há chẳng phải vì Cụ Hồ là hiện thân của dân tộc?

(Xuân Diệu)

1.Tình cảm nổi bật trong đoạn văn trên là:

A Ngời ca tài năng, trí tuệ của Hồ Chủ Tịch

B Ngợi ca sự nghiệp cách mạng của Hồ Chủ Tịch

C Bày tỏ niềm ngỡng vọng và kính yêu vô hạn của nhân dân đối với Bác Hồ

D Bày tỏ những tình cảm của tác giả đối với Bác

2.Tác giả đã bày tỏ tình cảm bằng cách nào?

A Bày tỏ trực tiếp B Miêu tả sự việc

C Liên tởng so sánh D Lối ẩn dụ, tợng trng

3 Hãy liệt kê những từ Hán Việt có trong đoạn văn trên?

Câu 55: Ai là dịch giả của tác phẩm Chinh phụ ngâm phúc “bao nhiêu…bấy nhiêu ”?

Câu 56: Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc đ “bao nhiêu…bấy nhiêu ” ợc viết theo thể thơ nào?

A Lục bát B Song thất lục bát C Thất ngôn bát cú D Ngũ ngôn bát cú

Câu 57: Nội dung chính của đoạn trích Sau phút chia li là “bao nhiêu…bấy nhiêu ” :

A Diễn tả cảnh chia tay lu luyến giữa chinh phu và chinh phụ

B Diễn tả hình ảnh hào hùng của chinh phu khi ra trận

C Diễn tả tình cảm thủy chung son sắt của chinh phụ đối với chinh phu

D Diễn tả nỗi sầu chia li của ngời chinh phụ sau khi tiễn chinh phu ra trận

Câu 58: Nghệ thuật nổi bật trong việc diễn tả nỗi sầu chia li của ngời chinh phụ trong

đoạn trích Sau phút chia li là: “bao nhiêu…bấy nhiêu ”

A Dùng lối nói đối nghĩa B Điệp từ ngữ

C Những hình ảnh mang ý nghĩa ẩn dụ D Cả 3 ý trên

Câu 59: Thể thơ của bài thơ Bánh trôi n “bao nhiêu…bấy nhiêu ớc giống với thể thơ của bài thơ nào sau đâ ” y?

Trang 6

C Tụng giá hoàn kinh s D Sau phút chia li.

Câu 60: Qua hình ảnh chiếc bánh trôi nớc, Hồ Xuân Hơng muốn nói gì về ngời phụ nữ?

C Số phận bất hạnh D Vẻ đẹp và số phận long đong

Câu 61: Thành ngữ nào sau đây có nghĩa gần với thành ngữ Bảy nổi ba chìm “bao nhiêu…bấy nhiêu ” Truyện truyện ?

C nhà rách vách nát D Cơm thừa canh cạn

Câu 62: Trong các dòng sau, dòng nào có quan hệ từ?

A Vừa trắng lại vừa tròn B Bảy nổi ba chìm

Câu 63: Quan hệ từ hơn trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì? “bao nhiêu…bấy nhiêu ”

A Sở hữu B So sánh C Nhân quả D Điều kiện

Câu 64: Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau đây:

A Nếu…thì:

B Càng…càng:

C Tuy…… ng: nh

D Bởi… nên:

Câu 64: Gạch chân các quan hệ từ trong đoạn văn sau:

Thế rồi Dế Choắt tắt thở Tôi thơng lắm Vừa thơng vừa ăn năn tội mình Giá tôi không trêu chị Cốc thì đâu đến nỗi việc gì Câuả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi

(Tô Hoài)

Câu 65: Điền các quan hệ từ thích hợp: tuy, nhng, từ … đến vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

Đồng bào ta ngày nay cũng rất xứng đáng với tổ tiên ta ngày trớc………các cụ già tóc bạc…….các cháu nhi đồng trẻ thơ,………những kiều bào ở nớc ngoài đến những đồng bào ở vùng tạm bị chiếm, …… nhân dân miền ngợc …….miền xuôi, ai cũng một lòng nồng nàn yêu nớc, ghét giặc ………những nam nữ công nhân và nông dân thi đua tăng gia sản xuất, không quản khó nhọc để giúp một phần vào kháng chiến, cho…… những đồng bào diền chủ quyên đất ruộng cho chính phủ Những cử chỉ cao quý đó, ……khác nhau nơi việc làm,

.đều giống nhau nơi lòng nồng nàn yêu n

(Hồ Chí Minh)

Câu 66: Hãy gạch chân các quan hệ từ trong đoạn văn viết về đêm trung thu độc lập:

Trăng đêm nay sáng quá! Trăng mai còn sáng hơn Anh mừng cho các em vui Tết Trung thu độc lập đầu tiên và anh mong ớc ngày mai đây, những Tết Trung thu tơi đẹp hơn nữa sẽ

đến với các em

(Thép mới)

Câu 67: B i th ài th ơ Qua “bao nhiêu…bấy nhiêu Đốo Ngang thuộc thể thơ nào ” ?

A Song thất lục bát B Lục bát C Thất ngôn bát cú D Ngũ ngôn

Câu 68: Nghệ thuật nổi bật trong câu thứ ba và thứ t của bài thơ “bao nhiêu…bấy nhiêuQua Đốo Ngang là ” :

A So sánh B Nhân hóa C Đảo ngữ D Điệp ngữ

Câu 69: Tâm trạng của Bà Huyện Thanh Quan thể hiện qua bài thơ Qua “bao nhiêu…bấy nhiêu Đốo Ngang ”

là tâm trạng nh thế nào?

A Yêu say trớc vẻ đẹp của thiên nhiên

B Đau xót ngậm ngùi trớc sự đổi thay của quê hơng

C Buồn thơng da diết khi phải sống trong cảnh ngộ cô đơn

D Cô đơn trớc thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nớc

Câu 70: Bài thơ Bạn đến chơi nhà của Nguyễn Khuyến có thể thơ giống với thể thơ của “bao nhiêu…bấy nhiêu ” bài thơ nào sau đây?

A Bài ca Côn Sơn B Sông núi nớc Nam C Qua Đốo Ngang D Sau phút chia li

Câu 71: Trong các dòng sau, dòng nào là thành ngữ?

A Ao sâu nớc cả B Cải chửa ra cây C Bỗu vừa rụng rốn D Đầu trò tiếp khách

Câu 71: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ cả trong câu Ao sâu n “bao nhiêu…bấy nhiêu ” “bao nhiêu…bấy nhiêu ớc cả khôn chài cá ? ”

Ôn tập Ngữ Văn 7 - 6 - Quất Thị Thúy

Trang 7

Câu 72: Trong các dòng sau, dòng nào sử dụng quan hệ từ?

Câu 73: Từ câu thứ hai đến câu thứ sáu của bài thơ Bạn đến chơi nhà , tác giả nói đến “bao nhiêu…bấy nhiêu ”

sự thiếu thốn tất cả những điều kiện vật chất để đãi bạn với mục đích gì?

A Miêu tả cảnh nghèo cuả mình

B Giãi bày hoàn cảnh thực tế của mình

C Không muốn tiếp đãi bạn

D Diễn đạt một cách dí dỏm tình cảm chân thành sâu sắc

Câu 74: Trong các câu sau câu nào không sử dụng quan hệ từ?

A Ô tô buýt là phơng tiện giao thông tiện lợi cho mọi ngời

B Mẹ tặng em rất nhiều quà trong ngày sinh nhật

C Tôi giữ mãi bức ảnh bạn tặng tôi

D Sáng nay bố tôi làm việc ở nhà

Câu 75: Câu sau mắc lỗi gì về quan hệ từ: Qua bài thơ Bạn đến chơi nhà cho ta hiểu về “bao nhiêu…bấy nhiêu tình bạn bình dị mà sâu sắc của nhà thơ ? ”

A Thiếu quan hệ từ

B Thừa quan hệ từ C Dùng quan hệ từ không đúng chức năng ngữ pháp

D Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết Câu 76: Trong những trờng hợp sau, trờng hợp nào có thể bỏ quan hệ từ? A Nhà tôi vừa mới mua một cái tủ bằng gỗ rất đẹp B Hãy vơn lên bằng chính sức mình C Nó thờng đén trờng bằng xe đạp D Bạn Nam cao bằng bạn minh Câu 77: Trong những câu sau câu nào sai về quan hệ từ? A Tôi với nó cùng chơi B Trời ma to và tôi vẫn đến trờng C Nó cũng ham đọc sách nh tôi D Giá hôm nay trời không ma thì thật tốt Câu 78: Hãy tìm và chữa quan hệ từ dùng sai trong những câu sau: A.Trong xã hội cũ, có những ngời không làm mà vẫn giàu sang, ngợc lại đối với ngời nông dân và công nhân làm nhiều mà vẫn không đủ ăn

B Từ xa đến nay nhân dân ta thờng coi trọng về giáo dục và đạo lí làm ngời cho con cháu

Câu 79: Đặt câu với những quan hệ từ sau: A dù cho:

B giá mà:

C nh:

D để:

Câu 80: Nhà thơ Lí Bạch đợc mệnh danh là:

A Tiên thơ B Thánh thơ C Thần thơ D Cả A, B, C đều sai

Câu 81: Dòng nào là dòng dịch nghĩa cho câu thơ sau: Phi l “bao nhiêu…bấy nhiêu u trực há tam thiên xích”

A Mặt trời chiếu núi Hơng Lô, sinh làn khói tía

B Xa ngắm dòng thác treo trên dòng sông phía trớc

C Thác chảy nh bay đổ thẳng xuống từ ba nghìn thớc

D Ngỡ là sông Ngân rơi tự chín tầng mây

Câu 82: Dòng nào có nghĩa là dòng sông phía tr “bao nhiêu…bấy nhiêu ớc” Truyện truyện

A tử yên B tiền xuyên C tam thiên D cửu thiên

Câu 83: Yếu tố tiền trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại? “bao nhiêu…bấy nhiêu ”

A tiền tuyến B tiền bạc C cửa tiền D mặt tiền

Câu 84: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ thi nhân ? “bao nhiêu…bấy nhiêu ”

A nhà văn B nhà thơ C nghệ sĩ D nhà báo

Trang 8

Câu 85: Xếp các từ sau đây vào nhóm từ đồng nghĩa: dũng cảm, chén, thành tích, nghĩa

vụ, cho, chăm chỉ, trách nhiệm, tặng, bổn phận, thành quả, mời, cần cù, kiên cờng, nhiệm

vụ, biếu, siêng năng, thành tựu, xơi, chịu khó, gan dạ, ăn.

a

b

c

d

e

g

Câu 86: Nối từ ở cột A với nét nghĩa phù hợp ở cột B? A B Nối a lạnh 1 rét và buốt a- b lành lạnh 2 rất lạnh b-c rét 3 hơi lạnh c-d giá 4 trái nghĩa với nóng d-Câu 87: Điền từ thích hợp vào các câu dới đây: nhanh nhẹn, nhanh nhảu, nhanh chóng. a Công việc đã đợc hoàn thành………

b Con bé nói năng ………

c Đôi chân Nam đá bóng rất………

Câu 88: Từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống cho cả hai câu sau: - Tàu vào cảng……… than - Em bé đang…………cơm A Nhai B Nhá C ăn D Chở Câu 89: Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho từ in đậm trong các câu sau: a Học sinh phải có nghĩa vụ học tập

b Trông nó làm thật chớng mắt

c Lòng mẹ bao la nh biển cả

d Học tập chăm chỉ sẽ đạt kết quả cao

Câu 90: Đặt câu với các từ sau: a đơn giản:

b giản dị:

c đơn điệu:

Câu 91: Gạch chân các từ dùng sai và tìm từ thay thế trong những câu sau: a Trờng em đã đợc cờ luân phiên của Đoàn Thanh Niên

b Cuộc họp sẽ đợc khai giảng vào 8 giờ sáng nay

c Chiếc áo xanh là trang bị của thanh niên tình nguyện

d Bài thơ “Xa ngắm thác núi L” Truyện truyện của Lí Bạch đã vẽ nên bức tranh phong thủy

e Nếu bạn cứ chây lời trong học tập thì hệ quả sẽ khó lờng

Câu 92: Gạch chân các từ và cụm từ đồng nghĩa trong những câu thơ sau:

- Bác đã đi rồi sao Bác ơi, Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời

- Bác lên đờng theo tổ tiên, Mác Lê- nin thế giới Ngời hiền

- Bảy mơi chìn tuổi xuân trong sáng, Vào cuộc trờng sinh nhẹ cánh bay

(Tố Hữu)

Câu 93: Bài thơ Tĩnh dạ tứ cùng thể thơ với bài thơ nào sau đây? “bao nhiêu…bấy nhiêu ”

C Sông núi nớc Nam D Phò gía về kinh

Ôn tập Ngữ Văn 7 - 8 - Quất Thị Thúy

Trang 9

Câu 94: Tìm một số từ Hán Việt có chứa những yếu tố sau?

a tĩnh

b nguyệt

c quang

d.t

Câu 95: Dòng nào là dòng dịch nghĩa của câu thơ H “bao nhiêu…bấy nhiêu ơng âm vô cải, mấn mao tồi”? A.Rời nhà từ lúc còn trẻ, già mới quay về B Giọng quê không đổi, nhng tóc mai đã rụng C Trẻ con gặp mặt, không quen biết D Cời hỏi: khách ở nơi nào đến? Câu 96: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ nhi đồng ? “bao nhiêu…bấy nhiêu ” A trẻ con B trẻ em C trẻ tuổi D con trẻ Câu 97: Chứ hồi nào trong những từ sau không cùng nghĩa với chữ hồi trong những “bao nhiêu…bấy nhiêu ” “bao nhiêu…bấy nhiêu ” từ còn lại? A hồi hơng B hồi hộp C hồi âm D hồi c Câu 98: Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ đối? A li – Việt sau hồi B vấn – Việt sau lai C thiếu – Việt sau lão D tiểu - đại Câu 99: Bài thơ Hồi h “bao nhiêu…bấy nhiêu ơng ngẫu th đ ” ợc viết theo thể thơ nào? A Thất ngôn bát cú B Thất ngôn tứ tuyệt C Ngũ ngôn tứ tuyệt D Ngũ ngôn bát cú Câu 100: Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa? A trẻ – Việt sau già B sáng – Việt sau tối C sang – Việt sau hèn D chạy nhảy Câu 101: Tìm từ trái nghĩa với các từ in đậm trong các cụm từ sau? a lành - áo lành:

- tính lành

b đắt: - đắt hàng

- giá đắt

c đen: - màu đen

- số đen d chín: - cơm chín

- quả chín

Câu 102: Điền từ trái nghĩa thích hợp vào những câu sau? a Khi vui muốn khóc, buồn tênh lại………

b Xét mình công ít tội ………

c Bát cơm vơi, nớc mắt……

Mới mời lăm tuổi đắng cay dã thừa d Một vũng nớc trong, mời dòng nớc…………

Một trăm ngời……….,cha đợc một ngời thanh Câu 103: Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ im lặng ồn ào “bao nhiêu…bấy nhiêu – ồn ào” ”? A tĩnh mịch – Việt sau huyên náo B đông đúc – Việt sau tha thớt C vắng lặng – Việt sau ồn ào D lặng lẽ – Việt sau ầm ĩ Câu 104: Cặp từ trái nghĩa nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau? Non cao tuổi vẫn cha già, Non sao…… ớc, nớc mà.n ………non A xa – Việt sau gần B đi – Việt sau về C nhớ – Việt sau quên D cao – Việt sau thấp Câu 105: Đặt câu với những cặp từ trái nghĩa sau: Ví dụ: Có đi xa mới biết về gần a ngắn – Việt sau dài:

b sáng – Việt sau tối:

c yêu - ghét:

Trang 10

d xấu – Việt sau tốt:

Câu 106: Đỗ Phủ đợc mệnh danh là: A Thần thơ B Thánh thơ C Tiên thơ D Phật thơ Câu 107: Chon các từ sau đây: đau khổ, độ lợng, tái hiện, loạn li, nhân đạo, vị tha, bao dung điền vào chỗ trống để hoàn thành câu nhận xét về bài thơ: Bài ca nhà tranh bị gió “bao nhiêu…bấy nhiêu thu phá : ” “Bài ca nhà tranh bị gió thu phá” Truyện truyện của Đỗ Phủ đã………bức tranh sinh động về cảnh nghộ……….của bản thân nhà thơ trong cảnh…… Nhng điều đáng quí nhất là vợt lên trên cảnh nghộ cá nhân, bài thơ đã bộc lộ tinh thần……….và lòng ……… cao cả Câu 108: Tìm những từ chứa các tiếng đồng âm theo mẫu: - thu: mùa thu, thu nhập a lợi

b bình

c ba

Câu 109: Tìm và giải thích nghĩa của các từ đồng âm trong bài ca dao sau: “Bà già đi chợ Cầu Đông, Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng Thầy bói gieo quẻ nói rằng, Lợi thì có lợi nhng răng chẳng còn.” Truyện truyện

Câu 110: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau: a đá (danh từ)- đá(động từ)

b bắc (danh từ)- bắc (động từ)

c thân (danh từ)- thân (tính từ)

d trong (tính từ)- trong (giới từ)

Câu 111: Tìm những từ chứa các tiếng đồng âm theo mẫu: Bàn: bàn bạc, bàn ghế a đào

b cao

c sơn

d đờng

Câu 112: Thể thơ của bài Cảnh khuya và Rằm tháng giêng (Chữ Hán) cùng thể thơ “bao nhiêu…bấy nhiêu ” “bao nhiêu…bấy nhiêu ” với bài thơ nào sau đây? A Bài ca Côn Sơn B Sau phút chia li C Sông núi nớc Nam D Qua Đèo Ngang Câu 113: Hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm tháng giêng đ “bao nhiêu…bấy nhiêu ” “bao nhiêu…bấy nhiêu ” ợc sáng tác trong hoàn cảnh nào? A Trớc cách mạng tháng Tám, Bác Hồ mới về nớc B Những năm đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp C Những năm tháng hòa bình ở miền Bắc sau kháng chiến chống Pháp D Những năm kháng chiến chống đế quốc Mĩ xâm lợc Câu 114: Bài thơ nào sau đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh không có hình ảnh trăng? A Tin thắng trận B Cảnh rừng Việt Bắc C Lên núi D Đi thuyến trên sông Đáy Câu 115: Điền các cụm từ miêu tả trăng: mảnh gơng thu, sáng nh gơng, vào cửa sổ, nhòm khe cửa vào những câu thơ sau: a Ngời ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, Trăng ……… ………… ngắm nhà thơ b Trung thu vành vạnh………

c Trung thu trăng………

Ôn tập Ngữ Văn 7 - 10 - Quất Thị Thúy

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w