1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 14 (Tiết 2)

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 34,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng - Học sinh thao tác đúng các theo các quy tắc gõ văn bản trong Word và cách gõ văn bản chữ Việt.. Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó Câu 6: Chọn câu trả lời đúng về con trỏ s

Trang 1

Tuần 22 – Tiết 42 Giáo sinh: Dương Thị Hậu

Ngày soạn: 22/02/2021

Ngày dạy: 25/02/2021 Giáo án Tin Học 6

BÀI 14: SOẢN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Học sinh nắm được các thành phần chính của một văn bản, con trỏ soạn thảo

2 Kỹ năng

- Học sinh thao tác đúng các theo các quy tắc gõ văn bản trong Word và cách gõ văn bản chữ Việt

3 Thái độ

- Học sinh hăng hái phát biểu xây dựng bài, tập trung phát triển tư duy sáng tạo

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Phòng máy, giáo án, SGK, powerpoint

2 Học sinh

- Học bài cũ, SGK, vở ghi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1p)

2 Kiểm tra bài cũ (6p)

Câu 1: Các thành phần của văn bản gồm?

A Ký tự B Đoạn

C Trang D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 2: Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

A Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

B Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

C Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

D Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

Câu 3: Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để?

A Phân cách giữa các kí tự

Trang 2

B Phân cách giữa các từ

C Phân cách giữa các đoạn

D Phân cách giữa các trang

Câu 4: Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách?

A 1 B 2 C 2 D 4

Câu 5: Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện:

A Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó

B Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng

C Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng

D Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng về con trỏ soạn thảo văn bản:

A Có dạng chữ II in hoa hoặc hình mũi tên

B Là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình

C Cho biết vị trí xuất hiện của ký tự được gõ vào

D Cả B và C

* Đáp án:

3 Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Quy tắc gõ văn bản trong Word ( 15p)

+ GV: Yêu cầu HS liên hệ kiến thức

nhắc lại cách sử dụng các dấu câu

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word.

- Các dấu ngắt câu: (.) (,) (:) (;) (!) (?)

Trang 3

+ HS: Nhắc lại cách sử dụng dấu câu

trong văn bản

+ GV: Minh họa một số cách gõ đúng và

sai, yêu cầu HS chỉ ra quy tắc gõ

+ HS: Quy tắc gõ HS nêu trong mục 3

SGK/72

+ GV: Lưu ý cho các em quy tắc gõ

+ HS: Quan sát nhận biết

+ GV: Giới thiệu cho HS gõ phím

Spacebar để phân cách và Enter để

xuống hàng

+ HS: Thực hiện các thao tác theo sự

hướng dẫn của GV

+ GV: Gọi một số HS lên bảng thực hiện

các thao tác trên

+ HS: Lên bảng thực hiện các thao tác

+ GV: Yêu cầu HS nhận xét bổ sung

+ HS: Nhận xét các thao tác bạn thực

hiện chưa tốt

+ GV: Củng cố cho học sinh chưa tốt

phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu đoạn văn bản đó vẫn còn nội dung

- Các dấu mở ngoặc và mở nháy (, [, {, <, ', " phải được đặt sát vào bên trái

ký tự đầu tiên của từ tiếp theo

- Các dấu đóng ngoặc và đóng nháy ), ], }, >, ', " phải được đặt sát vào bên phải ký tự cuối cùng của từ ngay trước đó

- Giữa các từ chỉ dùng 1 kí tự trống (Space Bar) để phân cách

- Nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn văn bản

Hoạt động 2: Tìm hiểu gõ văn bản chữ Việt (18p)

Trang 4

+ GV: Yêu cầu HS tìm hay gõ một số

chữ Việt có dấu

+ HS: Làm việc nhó theo yêu cầu

+ GV: Em có nhận xét gì khi gõ chữ Việt

trong Word

+ HS : Không thể thực hiện gõ chữ Việt

trong Word

+ GV: Vậy làm thể nào để gõ và hiển thị

chữ Việt?

+ HS: Tìm hiểu SGK trả lời:

Ta cần có thêm các công cụ để có thể:

- Dùng chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt

- Xem được chữ Việt trên màn hình và

in trên máy in

+ GV: Hướng dẫn HS tìm hiểu thông tin

trong SGK và trình bày các nội dung

theo yêu cầu của GV

+ GV: Vì sao chúng ra phải dùng

chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt mà

không trực tiếp gõ?

+ HS: Do chúng ta chưa có bàn phím

riêng để gõ trực tiếp các chữ tiếng Việt

+ GV: Giới thiệu cho HS một số chương

trình gõ chữ Việt phổ biến

+ HS: Biết được chương trình UniKey,

VietKey,…

+ GV: Các chương trình có các kiểu gõ

như thế nào?

4 Gõ văn bản chữ Việt.

- Hai kiểu gõ phổ biến nhất hiện nay là TELEX và VNI:

Để có chữ

Em gõ (kiểu TELEX)

Em gõ (kiểu VNI)

Để có dấu

Trang 5

phép nhiều kiểu gõ khác nhau.

+ GV: Hướng dẫn HS hiểu thế nào là

kiểu gõ để các em nắm bắt

+ HS: Tập trung lắng nghe bài giảng và

hiểu bài học

+ GV: Hai kiểu gõ phổ biến nhất hiện

nay là gì?

+ HS: Kiểu TELEX và kiểu VNI

+ GV: Giới thiệu và hướng dẫn HS cách

gõ chữ Việt

+ HS: Quan sát nhận biết cách gõ

+ GV: Thao tác mẫu cho HS quan sát

cách thực hiện

+ HS: Chú ý các thao tác và thực hiện

+ GV: Hướng dẫn HS khởi động chương

trình hỗ trợ gõ chữ Việt

+ HS: Quan sát và thực hiện khởi động

+ GV: Hướng dẫn HS lựa chọn các kiểu

gõ cho phù hợp

+ HS: Thực hiện theo các bước hướng

dẫn của GV

+ GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện

+ HS: Các em khác quan sát nhận xét

quá trình thực hiện của bạn

+ GV: Củng cố các thao tác thực hiện,

sửa chữa các thao tác sai, rèn luyện kỹ

- Để xem trên màn hình và in ra chữ Việt, ta cần cài các phông chữ:

.VnTime, VnArial, Time New Roman

- Lưu ý: cần chọn tính năng chữ Việt chương trình gõ, chọn đúng phông chữ phù hợp thì mới gõ được Tiếng Việt

Trang 6

năng thực hiện cho học sinh.

+ GV: Yêu cầu HS khởi động phần mềm soạn thảo Word

+ HS: Thực hiện khởi động phần mềm theo yêu cầu của GV

+ GV: Giới thiệu cho HS về phông chữ

và cách chọn phông chữ cho phù hợp

+ HS: Quan sát nhận biết phông chữ là tệp tin được cài trên máy, có nhiều

phông chữ khác nhau

+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện gõ chữ Việt với kiểu gõ TELEX

+ HS: Chú ý các thao tác của GV

+ GV: Cho một số HS lên bảng thực

hiện thao tác gõ chữ Việt

+ GV: Nhận xét sửa sai các thao tác cho các em thực hiện

+ HS: Chỉnh sửa các thao tác chưa đúng + GV: Cho HS thực hành gõ chữ Việt, cách chọn phông chữ tương ứng với

bảng mã

+ HS: Thực hành

+ GV: Đưa ra đoạn văn yêu cầu các em

áp dụng gõ đoạn văn bằng chữ Việt trên + GV: Nhận xét chốt nội dung

+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe

5 Củng cố (5p)

Trang 7

Câu 1: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những

phím nào?

A f, s, j, r, x B s, f, r, j, x

C f, s, r, x, j D s, f, x, r, j

Câu 2: Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word.

A Buổi sáng, chim hót véo von

B Buổi sáng , chim hót véo von

C Buổi sáng,chim hót véo von

D Buổi sáng ,chim hót véo von

Câu 3: Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

A VNI-Times B VnArial C VnTime D Time New Roman

* Đáp án:

IV RÚT KINH NGHIỆM

Cao Xá, ngày … tháng … năm 2021

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Ngày đăng: 30/07/2021, 16:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w