1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập nhóm tìm hiểu về k2cr2o7

32 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Về K2Cr2O7
Tác giả Nguyễn Thị Linh, Nguyễn Thùy Linh, Phạm Minh Ngọc, Hà Thị Thủy
Người hướng dẫn TS. Bùi Thị Vân Anh
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Thể loại bài tập nhóm
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hình ảnh của muối kali đicromat... Trong công nghiệp sản xuất.

Trang 1

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

VIỆN KĨ THUẬT HÓA HỌC

1 Nguy n Th Linh ễ ị 20162448

2 Nguy n Thùy Linh ễ 20162462

3 Ph m Minh Ng c ạ ọ 20162962

4 Hà Th Th y ị ủ 20163997

Trang 2

Một số hình ảnh của muối kali đicromat

Trang 4

Ph n 1 ầ

Trang 7

 Crom là nguyên t ph bi n th 21 trong v Trái Đ t, ch có ố ổ ế ứ ỏ ấ ỉ

d ng h p ch t (chi m 0.03% kh i l ng v qu đ t)

 H p ch t ph bi n nh t là qu ng cromit FeO.Cr2O3ợ ấ ổ ế ấ ặ

7

Trang 8

Trong ngành luy n kim, đ tăng c ng kh năng ch ng ệ ể ườ ả ố

ăn mòn và đánh bóng b m t ề ặ

M Cr, làm thu c nhu m s n, ch t xúc tác ạ ố ộ ơ ấ

Crom đ c s d ng làm khuôn đ nung g ch, ngói ượ ử ụ ẻ ạ

Các mu i crom đ c s d ng trong quá trình thu c da ố ượ ử ụ ộ

Dicromat kali là m t thu c th hóa h c ộ ố ử ọ

Trang 9

1.4 Tính chất chung về

muối của Crom

 Mu i crom (II) có tính kh m nh đ c tr ng c a ố ử ạ ặ ư ủ

ion Cr 2+

 Mu i crom (III)  ố có tính kh và tính oxi hóa ử

 Mu i crom (IV) cromat (CrO ố 42- ) và đicromat

(Cr 2 O 72- ) có tính oxi hóa m nh, chúng b kh ạ ị ử

thành mu i Cr(III) ố

Crom (III) clorua

Kali đicromat 9

Trang 10

PH N 2 Ầ

Gi i thi u v K ớ ệ ề 2 Cr 2 O 7

Trang 11

Gi i thi u ớ ệ Tính ch t v t lý ấ ậ Tính ch t hóa h c ấ ọ

11

1.1

1.2

1.3

Trang 13

1.2 Tính chất vật lý

13

 Mu i này có đ tan thay đ i theo nhi t đ ố ộ ổ ệ ộ

nên r t d k t tinh l i trong n c C th :ấ ễ ế ạ ướ ụ ể

Đ tan ộ

 Kh i l ng phân t là 294,185 g/mol; kh i ố ượ ử ố

l ng riêng là 2,676 g/cmượ 3; nhi t đ nóng ệ ộ

ch y 398°C; nhi t đ phân h y 500°C.ả ệ ộ ủ

Trang 14

1.2 Tính chất vật lý

K 2 Cr 2 O 7 dạng bột

 K2Cr2O7 d tan trong n c cho dung d ch có màu ễ ướ ị

da cam (màu c a ion Crủ 2O7-, tan trong SO2 l ng ỏ

và không tan trong r u etylic.ượ

 K2Cr2O7 không b ch y r a trong không khí, ị ả ữ

không có mùi

Trang 17

PH N 3 Ầ

S n xu t K ả ấ 2 Cr 2 O 7

trong công nghi p ệ

17

Trang 18

Quặng Cromit Fe(CrO2)2

Cromit là m t ộ khoáng v tậ ôxít c a ủ s tắ  crôm:

FeCr2O4 thu c nhóm ộ spinel Magiê có th thay ể

th v trí c a s t v i m t l ng thay đ i khi nó ế ở ị ủ ắ ớ ộ ượ ổ

t o thành m t dung d ch r n v i magnesiocromit ạ ộ ị ắ ớ

MgCr2O4.

 Thành ph n chính: Feầ 2O3 32%; Cr2O3 68%

Trang 19

Giai đo n ạ

3

• Chuyển Na2Cr2O7 thành K2Cr2O7 bằng phản ứng trao đổi

Na2Cr2O7 + 2KCl K2Cr2O7 + 2NaCl

Trang 21

3.2 Quy trình sản xuất xanh

21

Quy trình xanh

Mang l i l i ích v kinh t và b o v môi tr ngạ ợ ề ế ả ệ ườ

Trang 22

Qu ng cromit ặ O2/Không khí

Hòa tan và OXH

Pha loãng và phân ly

K2CrO4 tinh thể

Dd KOH Ph n còn l i ch a Crầ ạ ứ

Hòa tan Cacbonat hóa CO2

L c áp l c ọ ự T p ch t ạ ấ

K2Cr2O7 l ng ỏ Tái k t tinh ế

Cô đ c ặ

Aluminum removal

Aluminum-

bearings

Tái ch ế KOH

KHCO3

R a ử

L c và ọ tách

Dd đem làm giàu l i ạ

Magnesium -bearings

Trang 23

23

Trang 24

PH N 4 Ầ

ng d ng

Trang 25

3.1 Trong phòng thí nghiệm

25

 Trong hóa h c phân tích, Kọ 2Cr2O7

th ng dung làm ch t oxy hóa đ ườ ấ ể

chu n đ các ch t kh ẩ ộ ấ ử

Trang 26

3.2 Trong

công nghiệp sản xuất

Trang 27

PH N 5 Ầ

S n ph m K ả ẩ 2 Cr 2 O 7 trên th tr ng ị ườ

27

Trang 29

PH N 6 Ầ

29

Trang 30

nh h ng h

tim m ch, gan, ạ

h th n kinh ệ ầ

Trang 31

 Không đ c b o qu n, l u tr trong l th y tinhượ ả ả ư ữ ọ ủ

 R t d oxi hóa v t li u: g , gi y, nhôm, s t, Hấ ễ ậ ệ ỗ ấ ắ 2SO4 + Axeton,

vonfram…

 C n trang b trang ph c b o h khi ti p xúcầ ị ụ ả ộ ế

 Gi bình đ ng hóa ch t khô, tránh xa ngu n nóng phát l a; ữ ự ấ ồ ử

không nu t hay hít h i b i…ố ơ ụ

Ngày đăng: 29/07/2021, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w