1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kt chuong 2

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 227,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN TOÁN 7 A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4 điểm Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.. bằng nhau ta có:..[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TRẦN ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I , 2013 - 2014 TRƯỜNG THCS TÚ ĐIỀM Môn thi : Toán ,khối 7 - Thời gian làm bài 90 phút

( Không kể thời gian giao đề )

NỘI DUNG ĐỀ 01

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4 điểm )

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất

C©u 1 : Cho MNP = EFG Các cặp góc tương ứng bằng nhau là:

A Mˆ G Pˆ; ˆ F Nˆ ˆ; Eˆ B Mˆ E Nˆ ˆ; G Pˆ; ˆ Fˆ

C Mˆ E Nˆ ˆ; F P Gˆ ˆ; ˆ D Mˆ F Nˆ ˆ; G Pˆ; ˆ Eˆ

C©u 2 :

Cho tam giác ABC có Aˆ 65 ,0 Bˆ 450 thì Cˆ bằng :

C©u 3 : Số a16 là kết quả của phép toán:

C©u 4 : Cho hàm số y = 2x + 1 Tính f(1) , f(-1), f(2) , f(-2) là:

C©u 5 : Thương trong phép chia x12:x2 là :

C©u 6 :

Cho tam giác ABC có Aˆ 35 ,0 Bˆ 700 thì Cˆ bằng :

C©u 7: Nếu 2x + 7 = 17 thì giá trị của x là:

C©u 8 : Cho ABC = DEF; Các cặp cạnh tương ứng bằng nhau là:

A BA = FD ; AC = DF ; BC = EF B AB = DE ; AC = DF ; BC = EF

C AB = DF ; BC = DE ; AC = EF D AB = EF ; BC = DF ; AC = DE

II/ TỰ LUẬN : (6 điểm)

Câu 1: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể.( 1,0 điểm)

a/

7 13 7 13   b/

2 3

3 4

Câu 2: Tìm x , y biết: ( 1.5 điểm)

5 7

x y

và x + y = 48 Câu 3 : Cho hàm số y  4 x  1 Tính : f   2 ;  f   1 ( 1.0điểm)

Câu 4 : Cho gócxOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy điểm A ,trên tia Oy lấy điểm C sao cho

OA = OC Trên tia Ox lấy điểm B, trên tia Oy lấy điểm D sao cho OB = OD.( A nằm giữa O

và B,C nằm giữa O và D ) ( 2.5 điểm )

Chứng minh :

a OAD = OCB

b. OAD❑ = OCB❑

Hết

-ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

MÔN TOÁN 7 A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4 điểm )

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất ( 4 điểm )

( Mỗi câu đúng 0.5 điểm )

B/ TỰ LUẬN :( 6 điểm )

điểm Tổng cộng 1(a) =

= 1 + 0 = 1

0,25 0,25

0,5 điểm

1(b)

=

2 3

3 4 =

8 9 12

=

1 12

2

Vì 5 7

x y

 .Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

48 4

x y x y

 Suy ra: x = 5.4 = 20

y = 7.4 = 28

0,25 0,25

0.5 0.5

1.5 điểm

3 Tính :f(-2) = 4.(-2) + 1 = -7 f(1) =4.(1) + 1 = 5 0.50.5 1.0 điểm

5

a/ Xét OAD và OCB có

OA = OC (gt)

Oˆ là góc chung

OD = OB (gt)

Do đó OAD = OCB ( c – g – c ) b/ Vì OAD = OCB ( câu a ) Suy ra : OAD❑ = OCB❑ ( hai góc tương ứng )

1,5

1

2.5 điểm

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác mà cách giải hợp lý và đúng vẫn được điểm tối đa

O

C

A

B

x

A

H

M

N

x

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TRÂN ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I , 2013 - 2014 TRƯỜNG THCS TÚ ĐIỀM Môn thi : Toán ,khối 7 - Thời gian làm bài 90 phút

( Không kể thời gian giao đề )

NỘI DUNG ĐỀ 02

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4 điểm )

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Nếu 2x + 7 = 17 thì giá trị của x là:

Câu 2: Cho hàm số y = 2x + 1 Tính f(1) , f(-1), f(2) , f(-2) là:

Câu 3: Số 2,5353535 được viết gọn là:

Câu 4: Cho tam giác ABC có Aˆ 65 ,0 Bˆ 450

thì Cˆ bằng :

Câu 5: Cho MNP = EFG Các cặp góc tương ứng bằng nhau là:

A Mˆ E Nˆ ˆ; F P Gˆ ˆ; ˆ B Mˆ E Nˆ ˆ; G Pˆ; ˆ Fˆ

C Mˆ G Pˆ; ˆ F Nˆ ˆ; Eˆ D Mˆ F Nˆ ˆ; G Pˆ; ˆ Eˆ

Câu 6: Thương trong phép chia x12:x2 là :

Câu 7: Cho tam giác ABC có Aˆ 35 ,0 Bˆ 700

thì Cˆ bằng :

Câu 8: ABC và DEF có AB = DE ; BC = EF ;AC = DF thì ABC = DEF theo trường hợp

A ( g c g ) B ( g g g) C ( c g c ) D ( c c c )

II/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm)

Câu 1: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể (1điểm)

a/

17 2 8 2

25 7 25 7   b/

3 4

4 5

Câu 2: Tìm x , y biết: (1.5 điểm)

3 5

x y

và x + y = 32 Câu 3: Cho hàm số y  3 x  1 Tính : f   2 ;  f   2 ( 1.0 điểm)

Câu 4 : Cho gócxAyˆ khác góc bẹt Trên tia Ax lấy điểm D ,trên tia Ay lấy điểm E sao

choAD = AE Trên tia Ax lấy điểm M, trên tia Ay lấy điểm N sao cho AM = AN.(D nằm giữa A và M,E nằm giữa A và N ) ( 2.5điểm )

Chứng minh :

a.ADN = AEM

b. AME❑ = AND❑

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I ( ĐỀ 2 )

MÔN TOÁN 7 A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4 điểm )

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

( Mỗi câu đúng 0.5 điểm )

B/ TỰ LUẬN :( 6 điểm )

1(a) =

= 1 + 0 = 1

0,25 0,25

0.5 điểm

1(b)

=

3 4

4 5 =

15 16 20

=

1 20

2

Vì 3 5

x y

 .Áp dụng tính chất của dãy tỉ số băng nhau ta có:

32 4

x y x y

 Suy ra: x = 3.4 = 12

y = 5.4 = 20

0,5 0.5 0.5

1.5 điểm

3 Tính :f(-2) = 3.(-2) + 1 = -5 f(2) = 3.2 + 1 = 7 0 50.5 1.0 điểm

5

a/ Xét ADN và AEM có

AD = AE (gt)

ˆA là góc chung

AN = AM (gt)

Do đó ADN = AEM ( c – g – c ) b/ Vì ADN = AEM ( câu a ) Suy ra : AME❑ = AND❑ ( hai góc tương ứng )

1,5

1

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác mà cách giải hợp lý và đúng vẫn được điểm tối đa

A

E

D

M

x

Trang 5

Cấp độ

Tên

Chủ đề

1 Số hữu tỉ, số

thực

-Nhận biết cách viết gọn của một số hữu tỉ

-Thông hiểu các quy tắc giải bài toán tìm x,các phép toán về lũy thừa

Thực hiện được các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ

Số câu

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 0.5 5%

2 3,6 1 10%

1 c1 1.5 15%

2 c2 1 10%

6 1,3,6,c1,2 4 40%

2 Hàm số và đồ

thị

-Hiểu được cách tính giá trị hàm số

Số câu

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 0,5 5%

1 c3 1 10%

2 2,c3 1.5 15%

3 Tam giác

Nhận biết các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

-Hiểu cách tính tổng ba góc của một tam giác

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau,biết vẽ hình

Biết vận dụng hai tam giác bằng nhau để suy ra các góc tương ứng

Số câu

Câu số

Số điểm

Tỉ lệ %

2 5,8

1 10%

2 4,7 1 10%

1 3a 1,5 15

1 3b 1 10%

6

5,4,7,8,3a,b

4.5 45%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1.5 15%

7 5 50%

4 3.5 3.5%

14 10 100%

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 7,NĂM HỌC : 2013 - 2014

Ngày đăng: 27/07/2021, 11:16

w