CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP 1 Ổn định : 1’ 2 Kiểm tra : 3 Bài mới : MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Vận dụng Nhận Thông Chủ đề Tổng biết hiểu Mức thấp Mức cao Chứng minh tứ giác là hình thang.. 1 Câu 1,0[r]
Trang 1Ngày kiểm tra : 26/11/2013
Tiết 21 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá HS các kiến thức về hình thang, hình thang cân, hình
bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông Tính chất đối xứng của các hình, đường trung bình của tam giác, hình thang
Kỹ năng: Vẽ hình đúng, chính xác, biết chứng minh bài toán hình học.
Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1) Ổn định : 1’
2) Kiểm tra :
3) Bài mới :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Mức thấp Vận dụng Mức cao Tổng
1 Hình thang, hình thang cân Chứng minh tứ giác là hình
thang.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 Câu 1,0 điểm
10 %
1 Câu 1,0 điểm
10 %
2 Đường trung bình của tam
giác.
Chứng minh đường trung bình của tam giác
Tính độ dài đường trung bình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 Câu 3,0 điểm
30 %
2 Câu 3,0 điểm
30 %
3 Đối xứng trục, đối xứng tâm Đối xứng trục, đối xứng tâm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 Câu 1,5 điểm
15 %
1 Câu 1,5 điểm
15 %
4 Hình bình hành, hình chữ
nhật, hình thoi, hình vuông
Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
Chứng minh tứ giác là chữ nhật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 Câu 4,5 điểm 45%
2 Câu 4,5 điểm 45%
5 %
6
10 điểm 100%
ĐỀ RA Câu 1:(1đ)
Cho tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang
Câu 2 :(3đ)
Cho tam giác ABC có BC = 10cm Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC a) Chứng minh EF là đường trung bình của tam giác ABC
b) Tính độ dài đoạn thẳng EF
Câu 3 : (6đ) Cho tam giác ABC, đường cao AH, trung tuyến AM Gọi D và E lần
lượt là điểm đối xứng của điểm A qua H và M Gọi K là chân đường vuông góc hạ từ
Trang 2E xuống BC Chứng minh:
a) Chứng minh CH là đường trung trực của AD
b) Tứ giác AKEH là hình bình hành
c) Tứ giác HKED là hình chữ nhật
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1
Hình vẽ đúng
Xét tam giác BCD có: BC = CD nên
tam giác BCD cân tại C
Suy ra: CBD CDB (hai góc đáy)
Mặt khác : CDB BDA (gt)
Suy ra CBD BDA (vị trí so le)
Vậy BC // AD nên tứ giác ABCD là hình thang (đpcm)
0,25 0,25
0,25 0,25
2
- Vẽ hình đúng
a) Chứng minh EF là đường trung
bình của tam giác ABC
Xét tam giác ABC có:
AE = EB (gt) ; AF = FC (gt)
Suy ra EF là đường trung bình
của tam giác ABC (đpcm)
b) Tính độ dài đoạn thẳng EF
Do EF là đường trung bình của tam giác ABC nên
EF =
10
2 2
BC
= 5 (cm) Vậy EF = 5cm
0,25
0,5 0,5 0,5 1,0 0,25
3
- Vẽ hình đúng
a) Chứng minh CH là đường trung trực của AD
Ta có: AHCH (gt)
AH = HD (D là điểm đối xứng A qua H)
Suy ra: CH là đường trung trực của AD
b) Tứ giác AKEH là hình bình hành
Do ΔAMH = ΔEMK (c.h – gn)
Suy ra: MH = MK
Tứ giác AKEH có:
MA = ME (gt)
MH = MK tứ giác AKEH là hình bình hành
c) Tứ giác HKED là hình chữ nhật
Do ΔAMH = ΔEMK
AH = EK Mà AH = HD HD = EK
Mặt khác HD // EK ( cùng BC)
Tứ giác HDEK là hình bình hành (1)
Hình bình hành HDEK có DHK ˆ 90 (2)
Từ (1) và (2) suy ra HDEK là hình chữ nhật
0,5
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
0,25 0,5 0,25
Lưu ý: Cách làm khác của học sinh nếu đúng giám khảo cho điểm của câu đó.
4) Thu bài, nhận xét: Đánh giá giờ KT: ưu , nhược
5) Hướng dẫn học ở nhà:
D A
A
A
Trang 3- Về nhà làm lại bài KT - Xem trước chương II