Cho một mẩu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra Hiện tợng hoá học là:... Đờng cháyphân huỷ thành than và nớc Tự luận 7 điểm: Câu III: 3đ Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thíc
Trang 1Soạn: 6/11/2010 Tiết 25: kiểm tra 45 phút
Giảng: 11/11
I Mục tiêu: - Kiểm tra, đánh giá phần tiếp thu kiến thức của h/s qua giờ kiểm tra
- Rèn luyện kĩ năng tính toán & tính cẩn thận trong quá trình làm bài
- Giáo dục thái độ tự giác trong làm bài & tin tởng chính bản thân mình
II Đồ dùng dạy học:
1 G/v: Câu hỏi & đáp án
2 H/s: Ôn tập chơng II & chuẩn bị giấy kiểm tra
III Ma trận ra đề
Kiến thức kĩ năng cơ bản
cụ thể
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Sự biến đổi chất I.1,3
3 Định luật bảo toàn khối
0,5đ
III 4đ
2 3,5đ
IV Đề bài:
( Đề chẵn )
Câu I : (2đ) Hãy khoanh tròn một chữ cái A, hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng 1/ Hãy chọn ý không chính xác
Dấu hiệu có phản ứng hoá học sảy ra là:
A Có chất kết tủa B Có chất khí thoát ra
C Có chất hoà tan D Có sự toả nhiệt và phát sáng
2/ Cho 112g Zn tác dụng với dung dịch axit clhiđric (HCl) tạo ra 254g kẽm clorua (ZnCl2) và 4g khí hiđro bay lên Khối lợng axit clohidric đã dùng là:
A 146g B 156g
C 78g D 200g
3/ Cho các hiện tợng:
1 Đun sôi nớc nớc thành hơi nớc
2 Làm lạnh nớc lỏng thành nớc đá
3 Hoà tan muối ăn vào nớc đợc nớc muối
4 Đốt cháy một mẩu gỗ
5 Cho một mẩu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra
Hiện tợng hoá học là:
Trang 24/ Khí nitơ và khí hiđro phản ứng với nhau tạo thành amoniac Phơng trình hoá học nào sau đây viết đúng ?
A N2 + H2 → NH3 B N2 + 3H2 → 2NH3
C 2N2 + 3H2 → NH3 D 2N2 + H2 → 2NH3
Câu II : (1đ) Hãy chọn các nội dung ở cột (II) cho phù hợp với khái niệm ở cột (I) trong các câu sau đây:
Cột (I) Cột (II)
A Hiện tợng hoá học 1 Cồn bay hơi
B Hiện tợng vật lí 2 Xăng dầu cháy
C Phản ứng hoá học 3 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
D Phơng trình hoá học 4 Đờng cháyphân huỷ thành than và nớc
Tự luận (7 điểm):
Câu III: (3đ) Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ có dấu chấm hỏi trong các phơng trình hoá học sau và cho tỉ lệ số nguyên tử, phân tử
a) Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 → Al(NO3)3 + PbSO4
b) Al2O3 + HCl → AlCl3 + ?
c) C2H2 + O2 → CO2 + H2O
Câu IV: (2đ) Cho 81 gam kẽm oxit ZnO tan hết trong dung dịch HCl, sau phản ứng khối lợng dung dịch thu đợc là 261 gam gồm muối kẽm clorua ZnCl2 và nớc
a) Viết và lập phơng trình hoá học
b) Hãy tính khối lợng dung dịch HCl ban đầu
Câu V (2điểm): Nớc vôi (có chất canxi hiđroxit ) đợc quét lên tờng một thời gian sau đó
sẽ khô và hoá rắn (chất rắn là canxi cacbonat) Dấu hiệu nào cho thấy đã có p/ hoá học xảy
ra ?
Đề lẻ
Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu I: (2đ) Hãy khoanh tròn một chữ cái A, hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng 1/ Hiện tợng nào sau đây không phải là hiện tợng hoá học ?
A Sự tạo thành chất kết tủa trong dung dịch
B Sự biến đổi trạng thái các chất
C Sự thoát ra chất khí
D Sự toả nhiệt
2/ Đốt 58g khí butan (C4H10) cần dùnh 208g khí oxi và tạo ra 90g hơi nớc và khí cacbonic (CO2) Khối lợng CO2 sinh ra là:
3/ Hiện tợng sau đây là biến đổi hoá học ?
A. Hoà tan một lợng nhỏ kali pemangnat vào nớc thu đợc dung dịch có màu tím
B Hiện tợng xảy ra trong tự nhiên “nớc chảy đá mòn”
C Một lọ đựng dung dịch amoniac thấy có khí mùi khai thoát ra
D Nung một lợng nhỏ thuốc tím, đa que đóm lại gần thấy bùng cháy
Trang 3E B và D đúng.
4/ Cho natri tác dụng với nớc, thu đợc natri hiđroxit và khí hiđro Phơng trình hoá học
nào sau đây viết đúng ?
A Na + H2O → NaOH + H2 B 2Na + H2O → 2NaOH + H2
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D 3Na + 3H2O → 3NaOH + H2 Câu II: (1đ) Hãy chọn các hiện tợng ở cột (II) cho phù hợp với thí nghiệm ở cột (I) :
Thí nghiệm (I) Hiện tợng (II)
A Cho muối ăn vào nớc 1 Chất rắn cháy tạo khí
B Đốt một mẩu than 2 Chất rắn tan
C Đun một cốc nớc đến 1000C 3 Chất rắn tan có toả nhiệt
D Cho một mẩu vôi sống vào nớc 4 Chất lỏng bay hơi
Tự luận (7 điểm):
Câu III : (4đ) Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ có dấu chấm hỏi trong các phơng trình hoá học sau và cho biết số nguyên tử, phân tử
a) C6H6 + O2 → CO2 + H2O
b) BaCl2 + AgNO3 → ? + Ba(NO3)2
c) NaOH + Fe2(SO4)3 → Fe(OH)3 + Na2SO4
Câu IV (2 điểm): Hoà tan hết 10 gam MgO vào 105 gam dung dịch HCl Sau phản ứng tạo thành dung dịch muối magie clorua MgCl2 và nớc
a) Viết và lập phơng trình hoá học
b) Tính khối lợng dung dịch MgCl2 thu đợc
Câu V (1 điểm): Nếu vô ý để giấm (cho biết giấm là dung dịch axit axetic loãng) đổ lên nền gạch đá hoa (trong thành phần có chất canxi cacbonat) ta quan sát thấy có bọt khí sủi lên Dấu hiệu nào cho thấy đã có p/ hoá học xảy ra ?
đáp án đề chẵn
Câu Nội dung Điểm I
(2đ) 1 – C 2 – A
3 – C
4 – B
0,5 0,5 0,5 0,5
II
(1đ)
A: 2
B: 1
C: 4
D: 3
0,25 0,25 0,25 0,25
III
(4đ)
a) 3Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 → 2Al(NO3)3 + 3PbSO4
Số phân tử Pb(NO3)2 : số phân tử Al2 (SO4)3: số phân tử Al(NO3)3 : số phân
tử PbSO4
3 : 1 : 2 : 3
1,0
Trang 4b) Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Số phân tử Al2O3 : số phân tử HCl : số phân tử AlCl3 : số phân tử H2O
1 : 6 : 2 : 3
c) 2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
Số phân tử C2H2 : số phân tử O2 : số phân tử CO2 : số phân tử H2O
2 : 5 : 4 : 2
2,0
1,0
IV
(2đ)
a) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
b) Theo định luật BTKL: m HCl =m ddsaup u/ −m ZnO
= 261 – 81 = 180 (gam)
1,0 0,5 0,5
V
đáp án đề lẻ
Câu Nội dung Điểm I
(2đ)
1 – B
2 – B
3 – E
4 – C
0,5 0,5 0,5 0,5
II
(1đ)
A – 2
B – 1
C – 4
D – 3
0,25 0,25 0,25 0,25
III
(4đ)
a) 2C6H6 + 15O2 → 12CO2 + 6H2O
Số phân tử C6H6 : số phân tử O2 : số phân tử CO2 : số phân tử H2O
2 : 15 : 12 : 6
b) BaCl2 + 2AgNO3 → 2 AgCl + Ba(NO3)2
Số phân tử BaCl2 : số phân tử AgNO3 : số phân tử AgCl : số phân tử Ba(NO3)2
1 : 2 : 2 : 1
c) 6NaOH + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
Số phân tử NaOH : số phân tử Fe2(SO4)3 : số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Na2SO4
6 : 1 : 2 : 3
1,0 2,0
1,0
IV
(2đ)
a) MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
b) Theo định luật BTKL: m MgO+m HCl =m MgCl2
- Khối lợng dd MgCl2: 105 + 10 = 115 (gam)
1,0 0,5 0,5
Trang 5V
Họ tên: ……… …… kiểm tra môn: Hoá lớp 8 - tiết 25 Lớp: 8A Thời gian: 45 phút (Đề chẵn)
Điểm Lời phê của cô giáo
Trắc nghiệm (3 điểm):
Câu 1: (2đ) Hãy khoanh tròn một chữ cái A, hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng 1/ Hãy chọn ý không chính xác
Dấu hiệu có phản ứng hoá học sảy ra là:
A Có chất kết tủa B Có chất khí thoát ra
C Có chất hoà tan D Có sự toả nhiệt và phát sáng
2/ Cho 112g Zn tác dụng với dung dịch axit clhiđric (HCl) tạo ra 254g kẽm clorua (ZnCl2) và 4g khí hiđro bay lên Khối lợng axit clohidric đã dùng là:
A 146g B 156g
C 78g D 200g
3/ Cho các hiện tợng:
1 Đun sôi nớc nớc thành hơi nớc
2 Làm lạnh nớc lỏng thành nớc đá
3 Hoà tan muối ăn vào nớc đợc nớc muối
4 Đốt cháy một mẩu gỗ
5 Cho một mẩu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra
Hiện tợng hoá học là:
Trang 6A 1, 2 B 3, 4 C 4, 5 D 3, 5
4/ Khí nitơ và khí hiđro phản ứng với nhau tạo thành amoniac Phơng trình hoá học nào sau đây viết đúng ?
A N2 + H2 → NH3 B N2 + 3H2 → 2NH3
C 2N2 + 3H2 → NH3 D 2N2 + H2 → 2NH3
Câu 2: (1đ) Hãy chọn các nội dung ở cột (II) cho phù hợp với khái niệm ở cột (I) trong
các câu sau đây:
Cột (I) Cột (II)
A Hiện tợng hoá học 1 Cồn bay hơi
B Hiện tợng vật lí 2 Xăng dầu cháy
C Phản ứng hoá học 3 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
D Phơng trình hoá học 4 Đờng cháyphân huỷ thành than và nớc
Tự luận (7 điểm):
Câu 3: (3đ) Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ có dấu
chấm hỏi trong các phơng trình hoá học sau và cho tỉ lệ số nguyên tử, phân tử
a) Pb(NO3)2 + Al2(SO4)3 → Al(NO3)3 + PbSO4
b) Al2O3 + HCl → AlCl3 + ?
c) C2H2 + O2 → CO2 + H2O
Câu 4: (2đ) Nêu dụng cụ, hoá chất và cách tiến hành thí nghiệm 2 ở bài thực hành số 2
và cho biết kết luận của thí nghiệm ?
Câu 5: (2đ) Cho 81 gam kẽm oxit tan hết trong dung dịch HCl, sau phản ứng khối lợng
dung dịch thu đợc là 261 gam Hãy tính khối lợng dung dịch HCl ban đầu
Trang 7Họ tên: ……… kiểm tra môn: Hoá lớp 8 - tiết 25
Lớp: 8A Thời gian: 45 phút (Đề lẻ)
Điểm Lời phê của cô giáo
Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: (2đ) Hãy khoanh tròn một chữ cái A, hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Hiện tợng nào sau đây không phải là hiện tợng hoá học ?
E Sự tạo thành chất kết tủa trong dung dịch
F Sự biến đổi trạng thái các chất
G Sự thoát ra chất khí
H Sự toả nhiệt
2/ Đốt 58g khí butan (C4H10) cần dùnh 208g khí oxi và tạo ra 90g hơi nớc và khí cacbonic (CO2) Khối lợng CO2 sinh ra là:
3/ Hiện tợng sau đây là biến đổi hoá học ?
F. Hoà tan một lợng nhỏ kali pemangnat vào nớc thu đợc dung dịch có màu tím
G Hiện tợng xảy ra trong tự nhiên “nớc chảy đá mòn”
H Một lọ đựng dung dịch amoniac thấy có khí mùi khai thoát ra
I Nung một lợng nhỏ thuốc tím, đa que đóm lại gần thấy bùng cháy
J B và D đúng
4/ Cho natri tác dụng với nớc, thu đợc natri hiđroxit và khí hiđro Phơng trình hoá học
nào sau đây viết đúng ?
A Na + H2O → NaOH + H2 B 2Na + H2O → 2NaOH + H2
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D 3Na + 3H2O → 3NaOH + H2
Câu 2: (1đ) Hãy chọn các hiện tợng ở cột (II) cho phù hợp với thí nghiệm ở cột (I) :
Trang 8Thí nghiệm (I) Hiện tợng (II)
A Cho muối ăn vào nớc 1 Chất rắn cháy tạo khí
B Đốt một mẩu than 2 Chất rắn tan
C Đun một cốc nớc đến 1000C 3 Chất rắn tan có toả nhiệt
D Cho một mẩu vôi sống vào nớc 4 Chất lỏng bay hơi
Tự luận (7 điểm):
Câu 3: (3đ) Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ có dấu chấm
hỏi trong các phơng trình hoá học sau và cho biết số nguyên tử, phân tử
a) C6H6 + O2 → CO2 + H2O
b) BaCl2 + AgNO3 → ? + Ba(NO3)2
c) NaOH + Fe2(SO4)3 → Fe(OH)3 + Na2SO4
Câu 4: (2đ) Viết tờng trình thí nghiệm 2 của bài thực hành số 2
Câu 5 (2 điểm): Hoà tan hết 10 gam MgO vào 105 gam dung dịch HCl Tính khối lợng
dung dịch MgCl2 thu đợc
Trang 9
Ma trận ra đề