a Hãy đo và chỉ ra các đoạn thẳng có cùng độ dài rồi đánh dấu giống nhau cho c¸c ®o¹n th¼ng b»ng nhau... ?3 Hình 43 là thước đo độ dài mà học sinh châu Mỹ thường dùng.[r]
Trang 1Người thực hiện: Nguyễn Thị Thùy Dung
Trường THCS Hoài Châu
Trang 2KiÓm tra bµi cò
+ §o¹n th¼ng AB lµ g×? H·y vÏ ®o¹n th¼ng AB Chỉ rõ mút
của đoạn thẳng ấy.
§o¹n th¼ng AB lµ h×nh gåm ®iÓm A, ®iÓm B vµ tÊt c¶ c¸c
®iÓm n»m gi÷a A, B.
Hai điểm A và B gọi là hai mút (hoặc hai đầu ) của đoạn
thẳng AB.
Trang 3Tiết 7: Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia
khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB
Để đo độ dài đoạn thẳng AB
ta dùng dụng cụ gì?
Trang 4Tiết 7: Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia
khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB(SGK trang 117)
Cách đo:
-Đặt cạnh th ớc qua 2 điểm A, B
sao cho vạch 0 của th ớc trùng với
điểm A
-Điểm B trùng với 1 vạch nào đó
trên th ớc ( VD: 17mm)
-KH: AB=17mm hay BA=17mm
A B
Vậy khoảng cách giữa A,B là bao nhiêu?
Khi có 1 đoạn thẳng thì t ơng ứng với nó có mấy độ dài? Độ dài đó
là số âm hay d ơng?
+ Nếu AB thì khoảng cách giữa
A&B bằng 0
+ Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có 1
độ dài Độ dài đoạn thẳng là 1 số
d ơng
A .B
A .B
Trang 5Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia
khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB(SGK trang 117)
-KH: AB=17mm hay BA=17mm
+ Nếu AB thì khoảng cách giữa
A&B bằng 0
c)Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có 1
độ dài Độ dài đoạn thẳng là 1 số
d ơng
Độ dài đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AB có đặc điểm gì khác nhau?
Đoạn thẳng AB có độ dài >0
Nh ng khoảng cách giữa hai
điểm A và B thì ≥0 ( = 0 khi A B)
-Định nghĩa: Đoạn thẳng AB là
hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A, B
- Độ dài đoạn thẳng là 1số d ơng , mỗi đoạn thẳng có 1 độ dài
-Đoạn thẳng AB là hình còn độ dài đoạn thẳng AB là số.
A .B
Độ dài đoạn thẳng AB và khoảng cách giữa 2 điểm A và B có đặc
điểm gì khác nhau?
Trang 6Tiết 7: Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia
khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB(SGK trang 117)
c)Nhận xét
2 So sánh 2 đoạn thẳng
Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm
AB=CD ( đoạn AB bằng đoạn CD)
AB<EG ( đoạn AB ngắn hơn đoạn
EG)
Để so sánh độ dài đoạn thẳng
ta làm gì?
Cho biết thế nào là 2 đoạn thẳng bằng nhau?
Khi nào đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng EG?
Trang 7Tiết 7: Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia
khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB
2 So sánh 2 đoạn thẳng
Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm
AB=CD ( đoạn AB bằng đoạn CD)
AB<EG ( đoạn AB ngắn hơn đoạn
EG)
EG>CD ( đoạn EG dài hơn đoạn
CD)
?1 Cho các đoạn thẳng trong hình 41
Hoạt động nhóm 5 phút
I.
.K
C.
.D
G .H
E.
.F
a) Hãy đo và chỉ ra các đoạn thẳngđó có cùng độ dài rồi đánh dấu giống nhau cho các đoạn thẳng bằngnhau?
b) So sánh 2 đoạn EF và CD?
Hình 41.
Trang 8D
E
F
a) Hãy đo và chỉ ra các đoạn thẳng có cùng độ dài rồi đánh dấu giống nhau cho các đoạn thẳng bằng nhau.
b) So sánh hai đoạn thẳng EF và CD.
Cho cỏc đoạn thẳng trong hỡnh:
?1
0
cm
4
6
7
1
5
10
8
9
4 cm
0
cm
2
3
4
6
7
1
5
10
8
9
1,7 cm
G
H
0
cm
2
3
4 1
5 1,7 cm
0
1
5
10
2,8 cm
I
K
0 cm
2
3
4
6 7
1
5
8
2, 8 cm
EF < CD (vì 1,7 cm < 4 cm)
Trang 9Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia
khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB
2 So sánh 2 đoạn thẳng
Có: AB=3cm; CD=3cm; EG=4cm
AB=CD ( đoạn AB bằng đoạn CD)
AB<EG ( đoạn AB ngắn hơn đoạn
EG)
?1 a) AB=IK; EF=GH
b) EF<CD
Bài tập: Bạn Lan đã làm 1 BT
nh sau:
Ta có
AD =2dm
CD =10cm AB<CD ( vì 2<10) Vậy theo em bạn Lan làm nh vậy
đúng hay sai?
Trả lời:
Bạn Lan làm nh vậy là sai vì:
AB=2dm=20cm CD=10cm
Mà 20cm>10cm nên AB>CD
Trang 10Tiết 7: Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có chia
khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB
2 So sánh 2 đoạn thẳng
Ta có: AB=CD; AB<EG
?1 a) AB=IK; EF=GH
b) EF<CD
?2
Sau đây là một số dụng cụ đo độ dài ( hình 42a,b,c) Hãy nhận dạng các dụng cụ đó theo tên gọi của chúng:Th ớc gấp, th ớc xích, th ớc dây
a) Th ớc cuộn
b) Th ớc gấp
c) Th ớc xích
Trang 11Tiết 7: Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có
chia khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB
2 So sánh 2 đoạn thẳng
Ta có: AB=CD; AB<EG
?1 a) AB=IK; EF=GH
b) EF<CD
?2
?3
Hình 43 là th ớc đo độ dài mà học sinh Châu Mỹ th ờng dùng Đơn vị
độ dài là inh-sơ (inch) Hãy kiểm tra xem 1 inh-sơ bằng bao nhiêu milimét
a) Th ớc cuộn
b) Th ớc gấp
c) Th ớc xích
Trang 120
1 inch = 2,54 cm
Hình 43 là thước đo độ dài mà học sinh châu Mỹ thường dùng Đơn vị độ dài là inh-sơ (inch) Hãy kiểm tra xem 1 inh-sơ bằng khoảng bao nhiêu milimét
?3
Trang 13TiÕt 7: §é dµi ®o¹n th¼ng
1 §o ®o¹n th¼ng
a) Dông cô: Th íc th¼ng cã
chia kho¶ng
b) §o ®o¹n th¼ng AB
2 So s¸nh 2 ®o¹n th¼ng
Ta cã: AB=CD; AB<EG
?1 a) AB=IK; EF=GH
b) EF<CD
?2
?3 1 inh-s¬ = 25,4mm
a) Th íc cuén
b) Th íc gÊp
c) Th íc xÝch
Trang 14Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
1 Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B.
2 Đoạn thẳng AB là hình gồm tất cả các điểm
nằm giữa A và B.
3 Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B
và tất cả các điểm nằm giữa A và B.
BÀI TẬP 1
Trang 15So sánh xem đoạn thẳng nào dài hơn?
Đoạn thẳng MN = 2 inch Đoạn thẳng PQ = 4 cm
MN > PQ
BÀI TẬP 2
Trang 16Đố: : Câu nói sau đúng hay
sai “Đ ờng từ nhà em đến tr ờng dài
800 m tức là khoảng cách từ nhà em
đến tr ờng bằng 800 m”
BÀI TẬP 3
… Sai Vì đ ờng từ nhà em
đến tr ờng có thể không
thẳng
Trang 17 43,18 cm
Khi nói ti vi 14 inch có nghĩa la đường chéo màn hình ti vi đó có
độ dài là 14 inch
Vậy đường chéo màn hình ti vi
17 inch co độ dài là bao nhiêu?
BÀI TẬP 4
Trang 19Tiết 7: Độ dài đoạn thẳng
1 Đo đoạn thẳng
a) Dụng cụ: Th ớc thẳng có
chia khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB
2 So sánh 2 đoạn thẳng
Ta có: AB=CD; AB<EG
?1 a) AB=IK; EF=GH
b) EF<CD
?2
?3 1 inh-sơ = 25,4 mm.
- Độ dài đoạn thẳng là 1 số d ơng và mỗi đoạn thẳng có một độ dài xác định
- Biết so sánh độ dài đoạn thẳng
H ớng dẫn về nhà:
+ Học thuộc lí thuyết
+ Bài tập 40; 42; 44; 45 (SGK)
a) Th ớc cuộn
b) Th ớc gấp
c) Th ớc xích
H ớng dẫn học ở nhà:
GV h ớng dẫn bài tập 41 tr
101 SBT:
HK: Làm thế nào để so sánh các đoạn thẳng AB, BC, CD,
DA trong hình 12?