1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 8.HH6.DO DAI DOAN THANG

19 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Độ dài đoạn thẳng AB
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi có một đoạn thẳng thì tương ứng với nó có mấy độ dài?.  Nhận xét : Mỗi đoạn thẳng có một độ dài.. Độ dài đoạn thẳng là một số dương...  Độ dài đoạn thẳng là số dương cßn khoảng cá

Trang 1

Kiểm tra bàI cũ

1 Đoạn thẳng AB là gì?

2 Vẽ đoạn thẳng AB Đo đoạn thẳng đó và cho biết kết quả.

0

cm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 2

ưhọcưsinhưviệtưnamưthườngưdùng.

0

cm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 3

A B

Điểm B trùng với vạch số17(mm), ta nói độ dài đoạn

thẳng AB là 17mm

Điểm

A

trùng

với

vạch

sô 0

0

Kí hiệu : AB = 17mm

Trang 4

Khi có một đoạn thẳng thì tương ứng với nó có mấy độ dài?

 Nhận xét : Mỗi đoạn thẳng

có một độ dài

Độ dài đoạn thẳng là một số dương

Trang 5

dài và

Độ dài và khoảng cách có

khác nhau không?

 Độ dài đoạn thẳng là số dương cßn khoảng cách

cĩ thể bằng 0

Trang 6

Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng khác nhau như thế nào ?

 Đoạn thẳng là hình còn độ dài đoạn thẳng là một số

Trang 7

D

E

F

a) Hãy đo và chỉ ra các đoạn thẳng có cùng độ dài rồi đánh dấu giống nhau cho các đoạn thẳng bằng nhau.

b) So sánh hai đoạn thẳng EF và CD.

Cho cỏc đoạn thẳng trong hỡnh:

?1

0

4

6 7

1

5

10

8 9

4 cm

0

cm

2

3

4

6

7

1

5

10 8

9

1,7 cm

G

H

0

cm

2

3

4

1

5

1,7 cm

0

cm

2 3 4

6 7

10

8 9

2,8 cm

I

K

0 cm

2

3

4

6 7

1

5

8

2, 8 cm

EF < CD (vì 1,7 cm < 4 cm)

Trang 8

Bài 42 (sgk/119) So sánh hai đoạn thẳng AB và AC trong

hình 44 rồi đánh dấu giống nhau cho các đoạn thẳng bằng nhau

A

2,8

Đáp án

Vậy AB =AC (= 2,8 cm)

Trang 9

Thướcưxích Thướcưgấp

Thướcưdây

Sau đõy là một số dụng cụ đo độ dài (hỡnh 42a, b, c) Hóy nhận dạng cỏc dụng cụ đú theo tờn gọi của chỳng: thước gấp, thước xớch, thước dõy.

?2

Trang 10

0

1 inch = 2,54 cm

Hình 43 là thước đo độ dài mà học sinh châu Mỹ

thường dùng Đơn vị độ dài là inh-sơ (inch) Hãy kiểm tra xem 1 inh-sơ bằng khoảng bao nhiêu milimét.

?3

Trang 11

Bài 44 sgk/119

hình 46 theo thứ tự giảm dần

b/ Tính chu vi hình ABCD

(tức là tính AB + BC + CD + DA)

A

B

C D

GIẢI

a/ AB = cm ; BC = cm

CD = cm ; DA = cm 3

2,5

b/ Chu vi của hình ABCD là : AB + BC + CD + DA = = 1,2 + 1,6 + 2,5 + 3 = 8,3 (cm)

Vậy AD > DC > BC > AB

Trang 12

®iÓm 9

®iÓm 10bµi tËp 1 bµi tËp 2

bµi tËp 3 bµi tËp 4

Trang 13

bài tập 1

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

1 Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B.

2 Đoạn thẳng AB là hình gồm tất cả các điểm

nằm giữa hai điểm A và B.

3 Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B

và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B.

Quay lại

Trang 14

bµi tËp 2

§è: H×nh nµo cã chu vi lín nhÊt?

H×nh 3

Quay l¹i

Trang 15

bµi tËp 3

So s¸nh xem ®o¹n th¼ng nµo lín h¬n?

§o¹n th¼ng MN = 2 inch

§o¹n th¼ng PQ = 4 cm

Quay l¹i

MN > PQ

Trang 16

Khi nói ti vi 14 inch có nghĩa là đ ờng chéo

màn hình ti vi đó có độ dài là 14 inch.

Quay lại

Vậy đ ờng chéo màn hình ti

vi 21 inch có độ dài là bao

nhiêu cm?

bài tập 4

53,34 cm

Trang 17

bài tập về nhà

- Học bài.

- Làm các bài tập 41; 43; 45 (sgk/119).

- Bài tập: Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Đo độ dài các đoạn thẳng AM, MB, AB So sánh

AM + MB và AB.

- Soạn bài Khi nào thì AM + MB = AB.

Trang 18

1 Đo đoạn thẳng:

Để đo đoạn thẳng AB người ta dùng thước có chia khoảng cm hay mm

 Cách thực hiện như sau:

 Đặt cạnh thước đi qua hai điểm A và B sao cho điểm A trùng với vạch số 0

giả sử điểm B trùng với vạch 7 cm

Trang 19

1 Đo đoạn thẳng:

 Đoạn thẳng AB có độ dài 7 cm

 Kí hiệu: AB = 7 cm hoặc BA = 7 cm

Ngày đăng: 30/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 43 là thước đo độ dài mà học sinh châu Mỹ - Tiet 8.HH6.DO DAI DOAN THANG
Hình 43 là thước đo độ dài mà học sinh châu Mỹ (Trang 10)
Hình 46 theo thứ tự giảm dần - Tiet 8.HH6.DO DAI DOAN THANG
Hình 46 theo thứ tự giảm dần (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w