PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
Trường THCS
Họ và tên :
Lớp : 7
BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 – Tiết: 22 Thời gian : 45 phút (Năm học: 2013 – 2014) Ngày KT: ……… (Đề 2)
Đề bài:
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
a) Kết quả viết tích (-3)3.(-3) dưới dạng một lũy thừa là:
A)(-3)3 ; B) (-3)4 ; C) (-3)2 ; D) -3 b) Nếu x = 3 thì x bằng:
A) 3; B) -3; C) ± 3; D) ± 9 c) Kết quả phép tính: (- 0,75) + 1,75 bằng:
A) 1; B) – 1; C) 1,5; D) – 1,5 d) Làm tròn số 70,143 đến chữ số thập phân thứ hai ta được:
A) 70,15; B) 70,145; C) 70,14; D) 70,1
Câu 2: (1 điểm)
1 Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ âm
2
Nếu
a c ad bc(b,d 0)
3 56: 53= 52
7Ï
R
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính (Tính bằng cách hợp lí nếu có thể )
a) (- 5,25 0,4) 2,5
b) (- 6,5) 2,8 + 2,8 (- 3,5)
c)
3
2
Câu 2: (3 điểm) Hưởng ứng phong trào làm kế hoạch nhỏ của 3 chi đội : 7A; 7B, 7C đã
thu được tổng số là 72 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụ thu được của 3 chi đội lần lượt tỉ
lệ với 9; 7; 8 Tính số giấy vụn của mỗi chi đội thu được
Câu 3: (1 diểm) So sánh các số : 290 và 536
BÀI LÀM
Trang 2BIỂU ĐIỂM & HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 2
Tiết 22 - Môn: Đại số – Lớp: 7
I Trắc nghiệm ( 3 điểm):
Câu 1:(2điểm)
Câu 2: (1điểm)
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1:
(3
điểm)
a, (- 5,25 0.4) 2,5 = - 5,25 (0,4 2,5)
= - 5,25
0,5đ 0,5đ
b, 6,5 2,8 2,8 3,5 2,8.6,5 3,5
2,8 10 28
0,5đ 0,5đ
c,
3
2
8.
1
0,5đ 0,5đ
Câu 2:
(3
điểm)
Gọi số giấy vụn mà 3 chi đội 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là a, b, c
(kg) (đk: a, b, c > 0)
0,5đ
Theo bài ra ta có :
a b c
Vì tổng số giấy vụn thu được là 72 kg, nên ta có: a + b + c = 72 0,5đ Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
a b c a b c 72 3
9 7 8 9 7 8 24
+ +
+ +
0,5đ
a 3.9 27
Þ = = ; b 3.7 21= = và c 3.8 24= = 0,5đ Vậy số giấy vụn lớp 7A,7B,7C thu được lần lượt là: 27kg; 21kg và
24kg
0,5đ
Câu 3:
(1
290 = ( 25)18 = 3218 0,25đ
536 = (52)18 = 2518 0,25đ
Trang 3điểm) Có 3218 > 2518 (vì 32 > 25) Vậy 290 > 536 0,5đ
(HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)