1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBD tiếng việt 1 cánh diều TUAN 3

33 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 10 ê, l
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 83,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV đưa mô hình tiếng lê + GV và HS cả lớp vừa nói vừa thể hiện bằng động tác tay: *Chập hai bàn tay vào nhau để trước mặt, phát âm: lê.. - Đọc vỡ: + GV chỉ từng tiếng trong bài cho cả

Trang 1

Lớp……… Năm học………

BÀI 10

ê, l

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

* Phát triển năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết âm và chữ cái ê, l; đánh vần, đọc đúng tiếng có chữ ê, l (mô hình “âm đầu + âm chính”, “âm đầu + âm chính + thanh”): lê.

- Nhìn hình, phát âm, tự phát hiện được tiếng có âm ê, l.

- Đọc đúng có âm ê, l: la, lá… Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: ê, l, lê.

* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi

- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.

A KIỂM TRA BÀI CŨ

- Hs viết bảng con lần lượt từng từ

- Hs đọc nối tiếp các từ vừa viết.

1 GV: ……

Trường………

Trang 2

1.GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:

- Hôm nay, các em sẽ học 2 âm và

chữ cái mới: âm ê và chữ ê, âm l và

1.1 Âm e/l và chữ e/l

- GV chỉ hình quả lê trên màn hình /

bảng lớp, hỏi: Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng: lê

- Phân tích tiếng lê:

+ GV: Trong tiếng lê, có 2 âm

mới

+ GV: Ai có thể phân tích

tiếng lê?

- Đánh vần tiếng lê.

+ GV đưa mô hình tiếng lê

+ GV và HS cả lớp vừa nói vừa thể

hiện bằng động tác tay:

*Chập hai bàn tay vào nhau để trước

mặt, phát âm: lê.

*Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên

trái, vừa phát âm: l.

- 1hs làm mẫu, lớp nhắc lại: tiếng

lê có âm l đứng trước âm ê đứng sau

Trang 3

Lớp……… Năm học………

*Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về bên

phải, vừa phát âm: ê.

*Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát

âm: lê.

-GV giới thiệu chữ l/ê in thường, chữ

l/ê viết thường và chữ L/Ê in hoa ở

- GV mời 2 HS báo cáo: Các

tiếng có âm ê (khế, bê, trê) tiếng

có âm l (lửa, lặn, lúa).

- GV mời cả lớp thực hiện trò

chơi: GV chỉ lần lượt từng hình,

cả lớp nói to tiếng có âm l và vỗ

tay 1 cái Nói thầm tiếng không

tiếng, nối ê với hình chứa

tiếng có âm ê Nối l với hình

chứa tiếng có âm l

3 GV: ……

Trường………

Trang 4

có âm h, không vỗ tay.

- Thực hiện tương tự với

tiếng có âm ê

- Yc nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài bài có

âm mới học: ê/ l

HS có thể nói thêm 3 - 4 tiếng

ngoài bài có âm ê (VD: kê, đê,

tê, ).

HS có thể nói thêm 3 - 4 tiếng

ngoài bài có âm l (VD: lang, lều,

luống, ).

TIẾT 2

Trang 5

Lớp……… Năm học………

5 GV: ……

Trường………

* Ban văn nghệ điều khiển thư giãn

1 Luyện đọc từng từ dưới tranh

Yêu cầu học sinh quan sát tranh trang

23

? Tranh vẽ gì?

- GV: Bài đọc có 4 tranh và mấy câu?

(GV chỉ từng câu cho cả lớp đếm: 5

câu) GV đánh số TT từng câu trong

bài trên bảng (Tranh 2 có 2 câu)

- Đọc vỡ:

+ GV chỉ từng tiếng trong bài cho cả

lớp đọc thầm

- Đọc tiếp nối từ (cá nhân, từng cặp):

GV phát hiện và sửa lỗi phát âm cho

vừa học ở 2 trang sách (bài 10): Từ

đầu bài đến hết bài Tập đọc

- Dặn dò hs về nhà đọc lại bài, sử

dụng lệnh cất sách

2 Tập viết (bảng con – BT4)

- HS đọc trên bảng lớp chữ ê, l, tiếng lê.

-GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy

nước

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc

- 1 HS đọc Cả lớp đọc

+ Từng HS (nhìn bài trên bảng lớp) tiếp nối nhau đọc từng câu, từng lời dưới tranh: HS1 đọc tên bài và câu 1, các bạn khác tự đứng lên đọc tiếpnối Có thể lặp lại vòng 2 với những HS khác

+ 5 HS tiếp nối nhau đọclời dưới 4 tranh (mỗi hsđọc 1 lời dưới 1 tranh) Cóthể lặp lại vòng 2 với cáccặp khác

- Các cặp , tổ thi đọc cả bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả bài)

Có thể lặp lại vòng 2

-1 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

Cả lớp đọc đồng thanh bài

Trang 6

BÀI 11

b, bễ

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

* Phát triển năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết âm và chữ cái b; thanh ngã và dấu ngã; đánh vần, đọc đúng tiếng có chữ b (mô hình “âm đầu + âm chính”, “âm đầu + âm chính + thanh”): bễ.

- Nhìn hình, phát âm, tự phát hiện được tiếng có âm b, thanh ngã.

- Đọc đúng bài tập đọc Ở bờ đê.

- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: b, bê, bễ, 2, 3

* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Phát triển năng lực tự học và tự giải quyết vấn đề.

- Kiên nhẫn, tập trung và nỗ lực làm được bài, trình bày đẹp bài tập viết.

A KIỂM TRA BÀI CŨ

- Hs nối tiếp chơi

Trang 7

Lớp……… Năm học………

B DẠY BÀI MỚI

1.GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:

- Hôm nay, các em sẽ học âm và chữ

cái mới: âm b và chữ b, thanh ngã và

- Phân tích tiếng bê:

+ GV: Trong tiếng bê, có 1

âm đã học Đó là âm nào?

- 1hs làm mẫu, lớp nhắc lại: tiếng

bê có âm b đứng trước âm ê đứng sau

Trang 8

mặt, phát âm: bê.

*Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên

trái, vừa phát âm: b.

*Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về bên

phải, vừa phát âm: ê.

*Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát

âm: bê.

- Chỉ mô hình cho HS đánh vần: bê

-GV giới thiệu chữ b in thường, chữ

b viết thường và chữ B in hoa ở tr.

24, 25

2.2 Tiếng bễ

- GV chỉ hình bễ trên màn hình

và nói: đây là cái bễ Bễ dùng

thổi lửa to hơn, mạnh hơn

- Tiếng bễ có âm bờ đứng trước

âm ê, dấu ngã trên đầu âm ê.(Mộtvài cá nhân phân tích)

- Tiếng bễ có thêm thanh ngã

- HS thực hiện động tác tay

Trang 9

Lớp……… Năm học………

*Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên

trái, vừa phát âm: bê

*Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về bên

phải, vừa phát âm: ngã

* Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát

cài Sau đó mời 3 HS đứng trước

lớp, giơ bảng cài b, bê, bễ

trên phiếu bài tập

- GV mời 2 HS báo cáo: Các

tiếng có âm b (bánh, bánh, bò,

bé, bàn)

- HS đánh vần, đọc trơn

- Âm b/ dấu ngã/ tiếng bê/bễ

- HS ghép chữ trên bảng cài: bê, bễ.

Trang 10

- GV mời cả lớp thực hiện trò

chơi: GV chỉ lần lượt từng hình,

cả lớp nói to tiếng có âm b và vỗ

tay 1 cái Nói thầm tiếng không

có âm b, không vỗ tay.

- Yc nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài bài có

- HS có thể nói thêm 3 - 4 tiếng

ngoài bài có âm b (VD: bún, bẫy,

buồng, biếu, bí, bầu, ).

TIẾT 2

Trang 11

Lớp……… Năm học………

11 GV: ……

Trường………

* Ban văn nghệ điều khiển thư giãn

1 Luyện đọc bài 4: Ở bờ đê

- GV cho HS đọc tên bài

- GV chỉ từng tranh và hỏi: đây là

tranh con gì?

- GV đọc từng câu, chỉ theo từng

chữ cho HS nghe và quan sát

- Luyện đọc các từ tô màu đỏ: bờ

đê, la cà, có cả bê (có thể giải nghĩa

nếu HS chưa hiểu)

- GV hỏi: Bài đọc có 3 tranh và có

mấy câu? (GV chỉ từng câu cho cả

- Đọc tiếp nối câu (cá nhân, từng cặp)

GV phát hiện và sửa lỗi phát âm

- Hs đọc tên bài (đồng thanh)

- Hs quan sát và nêu nội dung từng tranh:

Tranh 1: con dê Tranh 2: con dế Tranh 3: con bê.

- HS cùng nhắc lại: dê, dế, bê

- 1 vài HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc

- 1 HS đọc Cả lớp đọc

- HS đọc thầm từng tiếng GV chỉ

+ Từng HS (nhìn bài trên bảng lớp) tiếp nối nhau đọc từng câu, từng lời dưới tranh: HS1 đọc tên bài và câu 1, các bạn khác tự đứng lên đọc tiếp nối Có thể lặp lại vòng 2 với những HS khác.+ 4 HS tiếp nối nhau đọc lờidưới 3 tranh (mỗi hs đọc 1 lờidưới 1 tranh) Có thể lặp lạivòng 2 với các cặp khác

- Các cặp , tổ thi đọc cả bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả bài) Có thể lặp lại vòng 2

Trang 13

Lớp……… Năm học………

TẬP VIẾT SAU BÀI 10, 11

I.Mục đích, yêu cầu.

1.Phát triển năng lực ngôn ngữ.

- Viết đúng các chữ: ê, l, b và các tiếng lê, bễ – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu,

đều nét giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ Tô, viết đúng các chữ số 2,3

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.

- Rèn tính cẩn thận cho hs

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ viết các âm, tiếng cần luyện viết.

- Phấn màu

III Các hoạt động dạy – học.

1 giới thiệu bài.

- Nêu mục đích yêu cầu của bài.

+ Yêu cầu nói cách viết và độ cao các con chữ

+ GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn học sinh viết

- chữ ê: cao 2 li, như chữ e them dấu mũ trên chữ

e

- chữ l: cao 5 li, viết liền 1 nét, gồm 1nét khuyết

xuôi nối liền 1 nét móc ngược

- Tiếng lê: Viết chữ l trước, chữ ê

- HD hs viết vào bảng con

- GV quan sát, hướng dẫn, nhận xét các bài viết

của học sinh

b HS tập tô, tập viết: b, bê, bễ ( tương tự)

c Y/c hs viết vào vở ô li.

Trang 14

- Hôm nay các em đã được luyện viết các chữ ghi

tiếng nào?

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương khen thưởng

HS viết vào vở ô li

- Nêu lại nội dung bài viết đãhọc

- Lắng nghe

Trang 15

Lớp……… Năm học………

BÀI 12

g, h

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

* Phát triển năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết âm và chữ cái g,h; đánh vần, đọc đúng tiếng có chữ g,h (mô hình “âm đầu + âm chính”, “âm đầu + âm chính + thanh”): gà, hồ.

- Nhìn hình, phát âm, tự phát hiện được tiếng có âm g,h.

- Đọc đúng bài Tập đọc bé Hà, bé Lê.

- Biết viết trên bảng con các chữ, tiếng: g, ga, h, hồ.

* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi

- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.

C KIỂM TRA BÀI CŨ

- Đưa các từ: bê, bễ, bờ đê, be be, yc

hs đọc

- Đọc các từ vừa học ở bài Tập đọc

(tr.25, SGK Tiếng Việt 1, tập một).

- Nhận xét, tuyên dương

D DẠY BÀI MỚI

1 GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:

- Hôm nay, các em sẽ học 2 âm và

chữ cái mới: âm g và chữ g, âm h và

Trang 16

- Phân tích tiếng ga:

+ GV: Trong tiếng ga, có 1 âm

các em đã học Đó là âm nào

+ GV: Ai có thể phân tích tiếng

ga?

- Đánh vần tiếng ga.

+ GV đưa mô hình tiếng ga,

+ GV và HS cả lớp vừa nói vừa thể

hiện bằng động tác tay:

*Chập hai bàn tay vào nhau để trước

mặt, phát âm: ga.

*Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên

trái, vừa phát âm: g.

*Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về

bên phải, vừa phát âm: a.

*Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát

âm: ga.

-GV giới thiệu chữ g in thường, chữ g

viết thường và chữ g in hoa ở tr 26,

1 HS: Tiếng ga gồm có 2 âm: âm g đứng trước, âm a đứng sau.

+ HS (cá nhân, tổ, lớp) nhắc lại: ga.

HS (cá nhân, tổ, lớp đánh vần, đọc

trơn): gờ - a - ga / ga.

HS ghép chữ trên bảng cài: ga, hồ.

Trang 17

- GV mời 2 HS báo cáo: Các

tiếng có âm g (gừng, gà, gấu).

tiếng có âm h (hổ, hồng, hành).

- GV mời cả lớp thực hiện trò

chơi: GV chỉ lần lượt từng hình,

cả lớp nói to tiếng có âm g và vỗ

tay 1 cái Nói thầm tiếng không

có âm h, không vỗ tay (Ví dụ: GV

nối g với hình chứa tiếng có âm

g nối h với hình chứa tiếng có

âm h.

HS có thể nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài

bài có âm g (VD: gô, gồ, gù, ).

HS có thể nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài

bài có âm h (VD: hẹ, hà, hé, ).

17 GV: ……

Trường………

Trang 18

TIẾT 2

* Cho ban văn nghệ điều khiển thư

- GV: Bài đọc có 4 tranh và mấy

câu? (GV chỉ từng câu cho cả lớp

Tranh 4: Ba bế cả bé Hà và bé Lê

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc

- 1 HS đọc Cả lớp đọc

+ Từng HS (nhìn bài trên bảng lớp) tiếp nối nhau đọc từng câu, từng lời dưới tranh: HS1 đọc tên bài và câu 1, các bạn khác tự đứng lên đọc tiếp nối Có thể lặp lại vòng 2 với những HS khác.+ 5 HS tiếp nối nhau đọc lờidưới 4 tranh (mỗi hs đọc 1 lờidưới 1 tranh) Có thể lặp lạivòng 2 với các cặp khác

- Các cặp , tổ thi đọc cả bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả bài) Có thể lặplại vòng 2

-1 HS đọc cả bài Cả lớp đọc

Trang 19

gì vừa học ở 2 trang sách (bài 11):

Từ đầu bài đến hết bài Tập đọc

+ Tiếng ga: viết chữ g, chữ a,từ

chữ g sang chữ a nét nối không

thuận lợi từ điểm dừng bút của

chữ g cách 1 khoảng bằng 1

khoảng viết chữ o rồi đặt bút

Nhận xét bài viết bảng con

- Hướng dẫn tương tự viết chữ h,

hồ

3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét

giờ học Dặn HS về nhà đọc cho

người thân nghe bài Tập đọc bé

Hà, bé Lê; xem trước bài 13 (i, ia).

Trang 20

trên bảng con

BÀI 13

i, ia

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

* Phát triển năng lực ngôn ngữ

- Nhận biết âm và chữ cái i, ia; đánh vần, đọc đúng tiếng có chữ i, ia (mô hình “âm đầu + âm chính”, “âm đầu + âm chính + thanh”): bi, bia.

- Nhìn hình, phát âm, tự phát hiện được tiếng có âm i, âm ia.

- Đọc đúng bài tập đọc Bé Bi, Bé Li… Biết viết trên bảng con các chữ i, ia; các tiếng: bi, bia, các chữ số 4, 5.

* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi

- Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.

A KIỂM TRA BÀI CŨ

- Đưa các từ: ga, bé hà, bé lê

- Gọi HS đọc từ vừa viết

- Nhận xét, tuyên dương

B DẠY BÀI MỚI

5’

- Hs viết bảng con lần lượt từng từ

- Hs đọc nối tiếp các từ vừa viết.

Trang 21

Lớp……… Năm học………

1.GV (chỉ bảng) giới thiệu bài:

- Hôm nay, các em sẽ học 2 âm và

chữ cái mới: âm i và chữ i, âm ia và

- Phân tích tiếng bi:

+ GV: Trong tiếng bi, có 1 âm

mới

+ GV: Ai có thể phân tích

tiếng bi?

- Đánh vần tiếng bi.

+ GV đưa mô hình tiếng bi

+ GV và HS cả lớp vừa nói vừa thể

hiện bằng động tác tay:

*Chập hai bàn tay vào nhau để trước

mặt, phát âm: bi.

*Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên

trái, vừa phát âm: b.

*Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về bên

- 1hs làm mẫu, lớp nhắc lại: tiếng

bi có âm b đứng trước âm i đứng sau

Trang 22

phải, vừa phát âm: i.

*Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát

- Phân tích tiếng bia:

+ GV: Trong tiếng bia, có 1 âm

mới

+ GV: Ai có thể phân tích tiếng

bia?

- Đánh vần tiếng bia.

+ GV đưa mô hình tiếng bia

+ GV và HS cả lớp vừa nói vừa thể

hiện bằng động tác tay:

*Chập hai bàn tay vào nhau để trước

mặt, phát âm: bia.

*Vừa tách bàn tay trái ra, ngả về bên

trái, vừa phát âm: b.

*Vừa tách bàn tay phải ra, ngả về bên

phải, vừa phát âm: ia.

*Vừa chập hai bàn tay lại, vừa phát

âm: bia

- GV viết bảng: bia

-GV giới thiệu chữ i in thường, chữ i

viết thường và chữ I in hoa ở tr 29.

Trang 23

lớp nói lại tên từng sự vật.

- GV hướng dẫn HS làm bài trên

cả lớp nói to tiếng có âm i và vỗ

tay 1 cái Nói thầm tiếng không

có âm i, không vỗ tay.

- Thực hiện tương tự với

tiếng có âm ia.

- Yc nói thêm 3 - 4 tiếng ngoài bài có

âm mới học: i/ ia

3 học sinh lên ghép chữ trên bảng

cài: bi, bia.

1 HS nói tên từng sự vật: bí, ví, chỉ, khỉ; mía, đĩa

- Từng cặp HS chỉ hình, nói

tiếng, nối i với hình chứa

tiếng có âm i Nối ia với hình

chứa tiếng có âm ia

- HS có thể nói thêm 3 - 4 tiếng

ngoài bài có âm i (VD: đi, di,

li, ).

23 GV: ……

Trường………

Trang 24

HS có thể nói thêm 3 - 4 tiếng

ngoài bài có âm ia (VD: lía, bia,

đỉa, ).

TIẾT 2

Trang 25

Lớp……… Năm học………

25 GV: ……

Trường………

* Ban văn nghệ điều khiển thư giãn

- Đọc tiếp nối từ (cá nhân, từng cặp):

GV phát hiện và sửa lỗi phát âm cho

vừa học ở 2 trang sách (bài 13): Từ

đầu bài đến hết bài Tập đọc

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc

- 1 HS đọc Cả lớp đọc

+ Từng HS (nhìn bài trên bảng lớp) tiếp nối nhau đọc từng câu, từng lời dưới tranh: HS1 đọc tên bài và câu 1, các bạn khác tự đứng lên đọc tiếpnối Có thể lặp lại vòng 2 với những HS khác

+ 5 HS tiếp nối nhau đọclời dưới 4 tranh (mỗi hsđọc 1 lời dưới 1 tranh) Cóthể lặp lại vòng 2 với cáccặp khác

- Các cặp , tổ thi đọc cả bài (mỗi cặp, tổ đều đọc cả bài)

Có thể lặp lại vòng 2

-1 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

Cả lớp đọc đồng thanh bài

Hs lắng nghe

1 hs đọc yêu cầu tập viết

Trang 26

TẬP VIẾT SAU BÀI 12, 13

I.Mục đích, yêu cầu.

1.Phát triển năng lực ngôn ngữ.

- Viết đúng các chữ: g, h, i, ia, và các tiếng ga, hồ, bi, bia – chữ thường, cỡ vừa,

đúng kiểu, đều nét giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ Tô, viết đúng cácchữ số 4,5

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.

- Rèn tính cẩn thận cho hs

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ viết các âm, tiếng cần luyện viết.

- Phấn màu

III Các hoạt động dạy – học.

1 giới thiệu bài.

- Nêu mục đích yêu cầu của bài.

+ Yêu cầu nói cách viết và độ cao các con chữ

+ GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn học sinh viết

- chữ g: cao 5 li, gồm 1 nét cong kín, 1 nét khuyết

ngược

- Tiếng ga: Viết chữ g trước, chữ a sau

- chữ h: cao 5 li, gồm 1 khuyết xuôi, 1 nét móc 2

đầu

- Tiếng hồ: Viết chữ h trước, chữ ô, dấu huyền

- HD hs viết vào bảng con

- GV quan sát, hướng dẫn, nhận xét các bài viết

của học sinh

b HS tập viết: I, bi, ia, bia ( tương tự)

c Y/c hs viết vào vở ô li.

Ngày đăng: 23/07/2021, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w