1
Họ và tên : ……… Lớp 1
BÀI TẬP TIẾNG VIỆT SỐ 1 Bài 1 : Điền x hay s vào chỗ
Thợ ……ây ……ay mê …….ua đuổi cối ……ay
… e cộ … a ……a …….ay …….ưa ngủ …….ay
……ôi ……ổi ……ôi đỗ ……ù … ì ……ay ô tô
Bài 2 : Điền ch hay tr vào chỗ
Cái ……ai bé …….ai …….ào mào …….èo cây
Cây ……uối …….ia quà leo …….èo ……ái bưởi
Đi …….ơi …….ạy nhảy …… ú Tư đồ …….ơi
Bài 3 :Điền d , r hay gi vào
Túi ……a ……a dẻ khô …….áo …….ó to
Hổ …….ữ …….ổ ……á …….ữ ……ìn cửa ……a vào
Cô …….áo cây …….ừa suối … eo chú ……ùa
Bài 4 : Điền l hay n vào
Khéo ……éo vá ……ưới ……úi cao cây …….úa
… ơ thơ quả …….a … á mít … ái xe
Bè … ứa …….ều vải ……á dừa ……ửa cháy
Bài 5 : Điền c , k hay q vào chỗ
…….ây cối … éo xe ……uả na chữ … í
… ẻ vở ……ái ……òi khe ……ửa thổi … òi
……ê vở bà ……ụ …….i bo ……ờ đỏ
Trang 22
Bài 6 : Điền ng hay ngh vào chỗ
…….ĩa vụ …….ói đỏ ………ỉ trưa ý ……… ĩ
……ồ …….ộ ………ẹo cổ phi ……ựa đói ……….èo
Cây ………ô tai ……… e củ ……….ệ chị …… a
Bài 7 : Điền g hay gh vào ……
Phở … à … ồ ghề vở …… i …….õ mõ
…… ẻ lở thợ …… ò …….ê sợ …….ế …… ỗ
…… i vở …….ửi quà cái …….ối ……à …….ô
Bài 8 : Điền ua hay ưa :
Nhà v m mưa đi ch …… con c
cái b cà ch ng gỗ đ thư
bữa tr x kia bật l bỏ th
Bài 9 : Điền oi hay ai :
Nhà ng mì g… n to b cá
Bé g số h xe t quả v học gi bên ph bên tr sợ h
Bài 10 : Điền uôi hay ươi :
Quả b nải ch t……… cây b tối
số m t cười đ nhau con r
t thơ c cùng c ngựa lò s
Bài 11 : Điền ui hay ưi :
Bó c…… g thư đồi n cái t
t áo ng mùi m vị v vẻ
b tre t…… vải l…… thủi cái đ………
Bài 12 : Gạch chân chữ viết sai
- sin lỗi gà con nge lời con rê
- cây che cá chê gia sư cô dáo
- tria lìa cây núa se cộ gà gô