1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bo de dap an thi thu dh 2013 2014

71 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử ĐH – CĐ Năm Học 2012 – 2013
Trường học Trường THPT Thanh Bình 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2012 - 2013
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu S có tâm thuộc d, đồng thời tiếp xúc với cả  và P, biết rằng tâm của mặt cầu S có tọa độ nguyên.. là số thực và.[r]

Trang 1

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 3mx2m2m (1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.

b Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua

.ln( 1)

I x x  x dx

Câu 5: (1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA  (ABCD); M, N là

trung điểm AD và SC, I là giao điểm của AC và BM Cho SA = a; AD = a 2; AB = a Chứngminh rằng mp(SAC) vuông góc với mp(SMB) và tính thể tích tứ diện ABIN theo a

Câu 6: (1,0 điểm) Cho x, y, z là số dương thỏa mãn điều kiện:

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC cân tại A Biết phương trình các đường thẳng

AB, BC tương ứng là d1: 2x + y  1 = 0; d2: x + 4y + 3 = 0 Viết phương trình đường cao qua B của

ABC

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2  2x + 4y  6z  11 = 0 và mp(α): 2x + 2y  z + 17 = 0 Viết phương trình mp() song song với mp(α) và cắt (S) theo giaotuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6

Câu 9a:(1,0điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển 4

12

n

x x

  , biết rằng n là sốnguyên dương thỏa mãn:

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho đường thẳng d1: x + y + 5 = 0; d2: x + 2y  7 = 0 và tam giácABC có A(2; 3), trọng tâm G(2; 0); điểm B thuộc đường thẳng d1, điểm C thuộc đường thẳng d2.viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Trang 2

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 01 :

111

Trang 3

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y x 42mx2m2m (Cm)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.

b Tìm m để (Cm) có 3 điểm cực trị và 3 điểm cực trị này lập thành 1 tam giác có 1 góc bằng

Câu 4: (1,0 điểm) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường : y = xlnx, y = 0, x = e Tính thể tích

của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều

SAD  90o.J là trung điểm của SD Tính theo a thể tích tứ diện ACDJ và khoảng cách từ D đếnmp(ACJ)

Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab2 bc2ca2 3 Chứng minh rằng:

4 4 4

3 a 7 3b 7 3 c7 2( abc )

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 1) Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng y = 3

và điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC là tam giác đều

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, lập phương trình mp(P) chứa đường thẳng

 và tiếp xúc với mặt cầu (S): x2 + y2 + z2  2x + 6y + 2z + 8 = 0

Câu 9a:(1,0điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: (x2 + x + 1)2 + 3x2 + 3x  1 = 0

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(2; 2) Đường thẳng d đi qua trung

điểm của cạnh AB và AC có phương trình là x + y 6 = 0 Điểm D(2; 4) nằm trên đường cao đi quađỉnh B của tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh B và C

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Trang 4

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:………… ……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 02 :

ACDJ

a

217

1 19

2

x x

i x

Trang 5

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số

11

x y x

 (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b Cho A(0; a) Xác định a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp điểm

tương ứng có hoành độ dương

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :

3cos (1 2 3 sin2 ) cos3 4cos 2

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông

góc của A’ lên mp(ABC) trùng với tâm O của ABC Một mp(P) chứa BC và vuông góc với AA’,cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng

2 38

a

Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E):

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 1; 3), B(2; 3; 4), C(4; 5; 2) Viết

phương trình đường phân giác trong vẽ từ A của ABC

Câu 9a:(1,0điểm) Cho hai số phức liên hợp nhau z z1, 2 thỏa mãn điều kiện:

1 2 2

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2  4x + 6y  12 = 0 Tìm điểm M trên(C) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng (d): 3x  4y + 12 = 0 ngắn nhất

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 1; 2), B(4; 1; 2), C(1; 4; 2).

Tìm tọa độ điểm S biết SA vuông góc với mp(ABC) và mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC tiếp xúcvới mp(P): x + y + 4 = 0

Câu 9b: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Trang 6

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 03 :

Câu 4: I = 1

Câu 5:

3 ' ' '

312

1 1log (3 2 2)

Trang 7

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 3(m1)x212mx 3m4

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0

b Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A và B sao cho hai điểm này cùng với điểm

9

1;

2

C  

  lập thành tam giác nhận gốc tọa độ làm trọng tâm

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :

44cos cos 2 (1 sin2 )

Câu 3: (1,0 điểm) Giải phương trình: x  1 1 4x2 3x

Câu 4: (1,0 điểm) Tìm họ nguyên hàm của hàm số :

2

ln( 1)( )

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD), đáy ABCD là hình thang vuông tại A

và B, có AB = BC = a, AD = 2a, góc giữa hai mp(SAD) và (SCD) là 60o Gọi V1, V2 lần lượt là thểtích khối cầu ngoại tiếp tứ diện SABC và SACD Tính tỉ số giữa V1 và V2

Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thay đổi luôn luôn thỏa mãn a + b + c = 1

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC cân tại A, đỉnh B thuộc đt (d): x  4y  2 = 0,

cạnh AC song song với đường thẳng (d) Đường cao kẻ từ đỉnh A có phương trình: x + y + 3 = 0,điểm M(1; 1) nằm trên AB Tìm tọa độ các đỉnh của ABC

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Câu 9a:(1,0điểm) Trong mp Oxy, ở góc phần tư thứ nhất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở các góc

phần tư thứ hai, thứ ba, thứ tư ta lần lượt lấy 3, 4, 5 điểm phân biệt ( các điểm không nằm trên cáctrục tọa độ) Trong 14 điểm đó ta lấy 2 điểm bất kỳ Tính xác suất để đoạn thẳng nối hai điểm đó cắt

cả hai trục tọa độ

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I thuộc

đường thẳng (d): x  y  3 = 0 và có hoành độ

92

I

x 

, trung điểm của một cạnh là giao điểm của (d)

và trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm A(3;1; 0), B(0;7; 3), C(2; 1; 1), D(3; 2; 6)

a Chứng minh rằng: ABCD là tứ diện trực tâm Tính thể tích của tứ diện ABCD.

b Tìm trên mp(Oxz) điểm M sao cho MA2MB3MC

Trang 8

Câu 9b: (1,0 điểm) Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số

12

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 04 :

Câu 1b :

12

( ) 23( )

Trang 9

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y x 4  2mx22m (Cm)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

b Tìm m để đường thẳng (d): y = 1 cắt đồ thị (Cm) tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lậpthành một cấp số cộng

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :

cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2)

1sin2 1

sincos

Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn: a2 + b2 + c2 = 3 Tìm giá trị nhỏ nhấtcủa biểu thức:

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 16, phương

trình đường thẳng AB: x  y + 3 = 0, điểm I(1; 2) là giao điểm hai đường chéo Tìm tọa độ các đỉnhcủa hình chữ nhật

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x  y + z + 5 = 0, đt 1

1( ) : 1

2

z

d x  y

 Viết phương trình mp(Q) song song mp(P), cắt các đường thẳng d1, d2

lần lượt tại A và B sao cho độ dài đoạn AB bằng 3

Câu 9a:(1,0điểm) Viết số phức sau dưới dạng đại số:

21 5

( 3 )(1 )

i z

i

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2  6x  6y + 14 = 0 Tìm các điểm Mthuộc trục hoành sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) và hai tiếp tuyến đó hợp với nhau mộtgóc 60o

Trang 10

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 05 :

Câu 1b : m = 5 hoặc

59

914

S ABC

a

Câu 6: minP = 1 khi a = b = c = 1

Câu 7a: A(2; 5) , B(2; 1) , C(0; 1) , D(4; 3)

2

ABC

Câu 9b: a C C 101 19C C102 84C C103 77 3360

Trang 11

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y x 3 6x2 9x 2 (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số.

b Tìm m để phương trình : e3t  2.e2 ln3t e tln 9m0 có ba nghiệm phân biệt thuộc( ln 2; )

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :

Câu 4: (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): x = 3  y2 ; (d): y = x 1

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD

= 2a, CD = a, góc giữa hai mp(SBC) và (ABCD) bằng 60o Gọi I là trung điểm của cạnh AD, biết 2mp(SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mp(ABCD) Tính thể tích khối chóp SABCD theo a

Câu 6: (1,0 điểm) Cho a, b, c là 3 số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): x2 + 2y2 = 8 có hai tiêu điểm F1, F2 Tìmđiểm M thuộc (E) sau cho F1M = 2F2M

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 0; 0) và M(0; 3; 6)

a Chứng minh rằng mp(P): x + 2y  9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M, bán kính MO.

b Viết phương trình mp(Q) chứa A, M cắt Oy, Oz tại B, C sao cho VOABC = 3

Câu 9a:(1,0điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số

khác nhau? Tính tổng của tất cả các số tự nhiên đó

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(1; 3) và

phương trình hai đường trung tuyến phát xuất từ B và C lần lượt là: x  2y + 1 = 0 và y 1 = 0

Trang 12

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho A(5; 6; 11), B(1; 3; 14) và đường thẳng

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 06 :

Câu 1b :

254

Câu 7a: Có hai điểm cần tìm:

Trang 13

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y 3.x34 (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số.

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng

sin2sin cos

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy Gọi H, K lần lượt là hình chiếu

vuông góc của A lên SB, SC Chứng minh rằng 5 điểm A, B, C, H, K cùng nằm trên một mặt cầu.Tính bán kính mặt cầu này, biết AB = 2; AC = 3 và BAC  60o

Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn: x2 + y2 + z2 = 3 Tìm giá trị lớn nhấtcủa biểu thức:

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2  8x + 12 = 0 và điểm K(4;1) Tìm tọa độ điểm M trên Oy để từ M kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) với hai tiếp điểm E, F sao chođường thẳng EF đi qua K

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 1; 1), B(1; 1; 2), C(1; 2; 2) và

mp(P): x  2y + 2z +1 = 0 Mặt phẳng (α) qua A vuông góc với mp(P), cắt đường thẳng BC tại I saocho IB = 2IC Viết phương trình mặt phẳng (α)

Trang 14

Câu 9a:(1,0điểm) Cho phương trình: z3az2bz c 0 trên tập số phức, với các hệ số a, b, c lànhững số thực Giải phương trình biết phương trình nhận z 1 iz 2 làm nghiệm

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho điểm A(2; 2) và đường tròn (C): x2 + y2  2x  4y  4 = 0.Tìm tọa độ điểm B, C thuộc (C) để tam giác ABC đều

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho A(2; 3; 4) và mp(P): x + 2y  z + 5 = 0, đường

thẳng d đi qua B(3; 1; 3), C(1; 0; 4) Gọi  là đường thẳng nằm trong mp(P) cắt (d) Viết phươngtrình đường thẳng  sao cho khoảng cách từ A tới  là lớn nhất

Câu 9b: (1,0 điểm) Trong mp Oxy, cho A và B là hai điểm lần lượt biểu diễn hai nghiệm phức của

phương trình: z2 (3 4 ) i z 1 5i0 Tính độ dài đoạn AB

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 07 :

Trang 15

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y x 33x2 4 (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số.

b Tìm tất cả giá trị của m để phương trình:

2( 2)

1

m x

Câu 6: (1,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa mãn: 2x2 + 2y2 xy = 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trịnhỏ nhất của biểu thức: P7(x4y4) 4 x y2 2

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 + 2x  2y  14 = 0 có tâm I vàđường thẳng (d): x + y + m = 0 Tìm m để đường thẳng (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B đồngthời diện tích tam giác IAB lớn nhất

Trang 16

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; 0; 4), N(1; 1; 2) và mặt cầu

(S): x2 + y2 + z2  2x + 2y  2 = 0 Viết phương trình mp(P) qua M, N và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu 9a:(1,0điểm) Trong mpOxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn:

(5 3 ) 3

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho ABC, biết A(3; 4), trực tâm H(1; 3), tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác là I(2; 0) Viết phương trình đường thẳng BC

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho I(2; 3;4) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I

và cắt mp(Oxy) theo một đường tròn (C), biết (C) tiếp xúc với trục Ox

Câu 9b: (1,0 điểm) Cho số phức

1111

i z

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 08 :

Câu 7b: BC: 4x + 2y  3 = 0

Câu 8b: (S): (x 2)2 + (y 3)2 + (z + 4)2 = 25

Câu 9b: w  = 0

Trang 17

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số :

3 11

x y x

 (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số.

b Tìm tọa độ hai điểm B, C thuộc hai nhánh khác nhau của (C) sao cho tam giác ABC

vuông cân tại A(2; 1)

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :

sin3 3 2 sin 2 cos 2 3sin 2

4

x x  xx

Câu 3: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x2.22x2 (18xx.2 ) 8 (xx x1) 2 2x19 (x x1).2x16

Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân:

4

2 0

ln(cos )

sin cos

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều Mặt phẳng (A’BC)

tạo với đáy một góc α và tam giác A’BC có diện tích là S Tính VABC.A’B’C’.

Câu 6: (1,0 điểm) Tìm m để hệ sau có nghiệm:

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có xA = 2, đỉnh C và trung điểm

K của AD cùng thuộc trục tung, tâm I thuộc truc hoành; AD = 2AB Tìm chu vi của hình chữ nhậtABCD, biết K có tung độ dương

Trang 18

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đt

1

1 2( ) : 1

2

z

d x  y

 Viếtphương trình đường thẳng  cắt d1 , d2 và vuông góc với mp(P): 2x + y + 5z + 2013 = 0

Câu 9a:(1,0điểm) Tính tổng : S C 20110 2C20111 3C20112  2012 C20112011

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho ABC có đỉnh A thuộc trục hoành, đỉnh B thuộc trục tung,

đường cao AH (H  BC) và đường trung tuyến AM ( M  BC) Biết rằng

M 

 .Tìm tọa độ các đỉnh của ABC và tính diện tích ABC

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 09 :

Câu 1b : B(3; 4), C(1; 2) hoặc B(1; 2), C(3; 4)

Câu 2:

35

Trang 19

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số :

21

mx y x

 (Cm)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

b Tìm m để trên đồ thị (Cm) có hai điểm P, Q cách đều 2 điểm A(3; 4), B(3; 2) và diệntích tứ giác APBQ bằng 24

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :

2

2sin cos

( 1)sin (cos sin2 ) 1

sin cos

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB =

BC = a, AD = 2a Các mp(SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mp(ABCD) Biết góc giữa haimp(SAB) và (ABCD) bằng 60o Tính thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách giữa hai đườngthẳng CD và SB

Trang 20

Câu 6: (1,0 điểm) Cho a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2  2x + 4y + 2 = 0 Viếtphương trình đường tròn (C’) tâm M(5; 1), biết (C’) cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB = 3

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3) Viết

phương trình mp(P) song song với mp(ABC) và cắt trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại M, N, K để thể tíchkhối chóp O.MNK bằng 64

Câu 9a:(1,0điểm) Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của (x2 + 2)n , biết

3 8 2 1 49 ( , 3)

ACCn N n 

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho điểm M(0; 2) và 2 đt d1: 3x + y + 2 = 0 và d2: x  3y + 4 = 0.Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Viết phương trình đường thẳng đi qua M, cắt hai đường thẳng d1, d2

lần lượt tại B, C (B, C khác A) sao cho 2 2

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 10 :

Câu 7a: (C’): (x 5)2 + (y 1)2 = 13

(C’): (x 5)2 + (y 1)2 = 43Câu 8a: (P): 6x + 3y + 2z ± 24 = 0

Câu 9a: Hệ số của x8 là C73.23 280

Trang 21

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

 (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1

b Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng (dm) : y = x + m luôn cắt (C) tại hai điểm phânbiệt A, B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn AB

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : 3(cos 2xcosx1) (3 2cos )sin  x x0

Câu 3: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2

A xdx

Trang 22

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có AA’ =

32

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2; 1), điểm M(3; 1) là

trung điểm của IC, bán kính đường tròn nội tiếp hình thoi bằng

2

5 Tìm tọa độ các đỉnh của hìnhthoi và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABD

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC cân tại

10;0;

  , biết n là số tự nhiênthỏa mãn: 1 21 3 n12 1006( 1)

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho elip (E):

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai mp (P):x + 2y + 2z = 0, (Q): 2x + 2y  z + 3 = 0

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 11 :

Câu 1b : minAB  10 khi m = 1

Câu 2:

5

6

23

2

23

2

Trang 23

Câu 5:

33

Câu 8a: B(1; 0; 3) , C(2; 1; 2) hoặc B(2; 1; 2) , C(1; 0; 3)

Câu 9a: Số hạng không chứa x là : 31509C2012503

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : yx4 2mx2m2m (Cm)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2

b Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt A, B, C, D sao cho AB = BO = OC = CD

Trang 24

Câu 3: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2.( 1) 3 4

Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: x2 + y2 + z2 = 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( )2 ( )2 ( )2

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AA’: 2x  y + 1 = 0,

trung tuyến BM: y + 3 = 0, đường trung trực của AB là : x + y + 2 = 0 Tìm tọa độ trực tâm H của

Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với đt

d3, đồng thời cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại A và B sao cho độ dài đoạn thẳng AB đạt giá trịnhỏ nhất

Câu 9a:(1,0điểm) Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ có kích thước và trọng lượng như

nhau Lấy ngẫu nhiên ra 5 viên bi Tính xác suất để lấy được ít nhất 3 viên bi đỏ

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho ABC có B( 3; 0), C( 3; 0), góc giữa hai đường thẳng

BC và AB bằng 30o, góc giữa hai đường thẳng BC và AC bằng 60o Tìm tọa độ đỉnh A

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai mp (P): 2x + y + 2z + 4 = 0, đường thẳng

Câu 9b: (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho:

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 12 :

Câu 1b :

2541

27

Trang 25

Câu 9b: n = 12

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Trang 26

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số :

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2

b Tìm m để trên đồ thị (Cm) có hai điểm phân biệt M1(x1; y1) , M2(x2; y2) thỏa mãn x1.x2 > 0

và tiếp tuyến của (Cm) tại mỗi điểm đó vuông góc với đường thẳng (d): x  3y + 1 = 0

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :

cos sin (cos sin )sin2 cos sin

2

Câu 3: (1,0 điểm) Giải phương trình: (1 1 x) 23  xx

Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân:

1 2 0

Câu 5:(1,0điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân, AB = AC = a Hình

chiếu vuông góc của B xuống mp(A’B’C’) trùng với trung điểm của B’C’ Gọi M là trung điểm củaA’C’ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và góc giữa hai đường thẳng BC’ và MB’, biết rằngAA’ = a

Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện: x y  x1 2y2

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x 2y22(x1)(y1) 8 4  x y

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn

Câu 9a:(1,0điểm) Tìm c, biết a, b và c là các số nguyên dương thỏa mãn: c = (a + bi)3  107i

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho ABC cân tại A có phương trình các cạnh AB, BC lần lượt

là: 3x  y + 10 = 0; x + 2y  2 = 0 Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp ABC, biết M(2; 2) thuộccạnh AC

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai mp (P): 2x + y  z = 0 và hai đường thẳng

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 13 :

Trang 27

Câu 1b :

311

9:

Trang 28

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số :

2 31

x y x

 (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Gọi (T) là tiếp tuyến của (C) tại M, I là giao điểm của các đường tiệm cận của (C) Cho

(T) cắt các đường tiệm cận của (C) tại A, B Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : 2

cos 2 sin4

32cos 2 sin2 1

Câu 3: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 4x238x1 2 6 x1 x 1

Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân:

4 1

Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, ABC có A(0; 1), B(4; 5) Đường phân giác trong của

góc B song song với trục tung,

Câu 9a:(1,0điểm) Tìm số phức z thỏa mãn: z z  1 i  5 và (2 z i z)(  ) là số ảo

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(1; 2) và AC = 2BD Điểm M(5;

4) thuộc đường thẳng AB, N(5; 16) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B, biết rằng đỉnh B

Câu 9b: (1,0 điểm) Một hộp đựng 4 bi màu đỏ, 5 bi màu trắng và 6 bi màu vàng Chọn ra 4 bi từ

hộp đó Tính xác suất để trong 4 bi được chọn không có đủ 3 màu

Hết

Trang 29

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 14 :

Câu 1b : Chu vi IAB đạt GTNN bằng 2(2 2) tại các điểm M(0; 3) hoặc M(2; 1)

.3

Câu 6: minP =

2

3 khi a = b = cCâu 7a: C( 6; 3)

1365

Trang 30

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y x 4 mx22m 1 (Cm)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2

b Tìm m để đồ thị hàm số có ba cực trị sao cho ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại C và D, AD = 3a;

BC = CD = 4a Cạnh bên SA = a 3 và vuông góc với đáy Gọi E là điểm nằm trên cạnh AD saocho AE = a, F là trung điểm của CD Tính thể tích khối chóp S.DEBF và góc giữa hai đường thẳng

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB: x  2y  1 = 0, đường

chéo BD: x  7y + 14 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết rằng đường chéo AC quađiểm M(2; 1)

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y  2z + 4 = 0 và mặt cầu

(S): x2 + y2 + z2  2x + 4y + 2z  3 = 0 Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với (S) tại A(3;

1; 1) và song song với mp(P)

Câu 9a:(1,0điểm) Ngân hàng đề thi gồm 100 câu hỏi Mỗi đề thi có 5 câu Một học sinh thuộc 80

câu Tìm xác suất để học sinh đó rút ngẫu nhiên được một đề thi trong đó có 4 câu hỏi mình đã họcthuộc

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho điểm A(6; 5) và 2 đường thẳng : 3x + y + 8 = 0; ’:

4x + 3y + 10 = 0 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đt , đi qua A và tiếp xúc với đt

’ Biết rằng tâm của đường tròn có các tọa độ là những số nguyên

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mp(P): x  y + z  6 = 0 và 2 đt

Trang 31

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 15 :

.( ) C C 0, 42

Trang 32

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

b Viết phương trình đường thẳng qua M(1; 1) và tiếp xúc với (Cm)

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :

tan 2 3 cos 22sin (s in3 2sin 4 )

Câu 3: (1,0 điểm) Giải phương trình: 10x2 9x 8x 2x2  3x  1 3 0

Câu 4: (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2x x 2 và trụchoành

Câu 5:(1,0điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = b và AA’ = a Gọi E là

trung điểm của A’D’ Tính thể tích khối tứ diện BC’DE theo a, b và tính góc giữa hai mặt phẳng(BC’D) và (C’DE) khi a = b

Câu 6: (1,0 điểm) Cho x, y là hai số thực thỏa mãn: 0< x < y < 1.Chứng minh rằng:

2ln 2ln ln ln

x y yxxy

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có BC: x  y = 0, diện tích ABC

bằng 8 Tìm tọa độ trung điểm của AC biết rằng M(5; 3) là trung điểm của AB

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1:

;2

 và điểm A(1; 0; 1) Tìm điểm M thuộc đường thẳng 1, N thuộc đường thẳng

2 sao cho NM = 2 6và AMN vuông tại A

Câu 9a:(1,0điểm) Trong tất cả các số phức z thỏa mãn:

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H(1; 2) và hai đường thẳng d:

x + y + 9 = 0, d’: 5x + y + 5 = 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết A(2; 3), đỉnh

B thuộc đt d, đỉnh C thuộc đt d’ và đỉnh C có tung độ dương

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 3; 5) sao cho (S) cắt đường thẳng  tại A, B sao cho AB = 12

Câu 9b: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

Trang 33

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:………

k x

k x

.4

BC DE

a b

; (BC’D)  (C’DE)Câu 6:

Trang 34

Trường THPT Thanh Bình 1 ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ NĂM HỌC 2012 – 2013.

I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số :

21

x y x

 (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x 2 (x 1) log2m

Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :

Câu 3: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x291 x 2x2

Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân: 1

( 2) ln

.(1 ln )

a

Tính thể tích khối lăngtrụ ABCD.A’B’C’D’ và khoảng cách từ O đến mp(ADC’B’)

Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 3

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC có M(2; 3) là trung điểm của AB, H(1; 5),

K(5; 9) lần lượt là chân đường cao kẻ từ C và B của ABC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác, biếtđỉnh B có hoành độ dương

Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x + y  z = 0, đường thẳng

Tìm tọa độ điểm M thuộc mp(P), N thuộc đt (d) sao cho

M và N đối xứng với nhau qua đường thẳng 

Câu 9a:(1,0điểm) Tính giới hạn sau:

3 0

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho hình vuông ABCD có BD: x + 2y = 0, đỉnh A thuộc đường

thẳng d: x  y  2 = 0, đường thẳng CD đi qua M(6; 8) Tìm tọa độ tâm I của hình vuông

Trang 35

Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x + y  z = 0, đường thẳng

z z

 có một acgumen bằng 4

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 17 :

Câu 1b : m 2 : pt có 1 nghiệm

1m2 : pt có 2 nghiệm

m = 1 : pt có 1 nghiệm1

1

2 m : pt vô nghiệm1

2

m 

: pt có 1 nghiệmCâu 2: x k 

Câu 3: 2≤ x < 3

Câu 4: I  1 ln 2

Câu 5:

3 ' ' ' '

92

Ngày đăng: 22/07/2021, 03:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w