1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 198)

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 2 1 Chứng minh rằng hai đường thẳng đó vuông góc với nhau.. Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 13,5..[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 198 )

Phần bắt buộc

Câu 1.(2 điểm) Cho hàm số

1

1 2

x

x y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm tọa độ điểm M sao cho khoảng cách từ điểm I(1;2)tới tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất

CÂU 2 (2 điểm)

1 Giải phương trình : 2sin2xsin2xsinxcosx10

2 Tìm giá trị của m để phương trình sau đây có nghiệm duy nhất :

log ( 6 ) log (3 2 2) 0

2 5

,

CÂU 3 (1điểm) Tính tích phân: 2 

1 2

2 4

dx x

x I

CÂU 4 (1 điểm) Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, BC, CD đôi một vuông góc với nhau và

Gọi C’ và D’ lần lượt là hình chiếu của điểm B trên AC và AD Tính thể tích

a CD

BC

tích tứ diện ABC’D’.

CÂU 5 (1 điểm) Cho tam giác nhọn ABC , tìm giá trị bé nhất của biểu thức:

Scos3A2cosAcos2Bcos2C

Phần tự chọn (thí sinh chỉ làm một trong hai phần : A hoặc B )

Phần A

CÂU 6A (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với A(1;1),B(2;5), đỉnh C nằm trên đường

thẳng x40, và trọng tâm G của tam giác nằm trên đường thẳng 2x  y3 60 Tính diện tích tam giác ABC.

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình : d :

z

y

1

2

1

5 3

2

2

y x

Chứng minh rằng hai đường thẳng đó vuông góc với nhau Viết phương trình mặt phẳng ()đi qua d và vuông góc với d’

n

n n

n n

C

S  0 2 13 24 3 (1) ( 1) Phần B.

CÂU 6B (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, với A(2;1),B(1;2), trọng tâm G của tam

giác nằm trên đường thẳng x  y20 Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng

13,5

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình : d :

z

y

1

2

1

5 3

2

2

y x

Viết phương trình mặt phẳng () đi qua d và tạo với d’ một góc 300

n n

n

C

S  0 2 13 2  ( 1)

Trang 2

Đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012.

Mụn thi : TOÁN (ĐỀ 198 )

Câu 1 1 Tập xác định : x1

1

3 2 1

1

2

x x

x

) 1 (

3 '

x y

Bảng biến thiên:

Tiệm cận đứng : x1 , tiệm cận ngang y2

2 Nếu ( ) thì tiếp tuyến tại M có phương trình

1

3 2

;

0

x x



hay )

( ) 1 (

3 1

3

0 0

x x x

x

0

x

Khoảng cách từ I(1;2) tới tiếp tuyến là

Theo bất đẳng thức Côsi

0 2 0

4 0

0 4

0

0 0

) 1 ( ) 1 ( 9

6 )

1 ( 9

1 6 1

9

) 1 ( 3 ) 1

(

3

x x

x

x x

x x

d

, vây Khoảng cách d lớn nhất bằng khi 6

9 2 ) 1 (

)

1

(

0

2

0

 1 3 1 3 )

1 (

)

1

(

9

0

2 0

2 0

2

0

x

Vậy có hai điểm M : M1 3;2 3 hoặc M1 3;2 3

CÂU 2

1) 2sin2xsin2xsinxcosx102sin2x(2cosx1)sinxcosx10

(2cosx1)28(cosx1)(2cosx3)2 Vậy sinx0,5 hoặc sinxcosx1

Với sinx0,5 ta có x  2k  hoặc

6 

6

5 



 

4

sin 2

2 4

sin 1 cos

x x

x

x 2k  hoặc x  2k 

2

3 

 2) log ( 6 )log (32  2)0

2 5

,

2



3 8

1 3

2 3 6

0 2

3

2 2

2

x x m

x x

x x

m

x x

Xét hàm số f(x)x2 8x3,3x1 ta có f'(x)2x8 , f'(x)0khi x4, do đó nghịch biến trong khoảng , Vậy hệ phương trình trên có )

(x

f (3;1) f(3)18 , f(1)6

nghiệm duy nhất khi  6  m  18

CÂU 3 Đặt x2sint thì dx2costdt , khi x1 thì , khi thì , vậy:

6

2

t

2

1

2

6 2

2 2

2

sin

cos 4

dt t

t dx

x

x

6

2 6 2

6

sin 1

t t d dt

CÂU 4 Vì CDBC,CDAB nên CDmp (ABC)và do đó

) ( )

(ABC mp ACD

Suy ra nếu V là thể tích tứ diện ABC’D’ thì ( ' ') '

3

1

BC D AC dt

Trang 3

Vì tam giác ABC vuông cân nên

2

2 ' ' ' CC BC a

Ta có AD2  AB2BD2 AB2 BC2CD2 3a2 nên ADa 3 Vì BD’ là đường cao của tam giác vuông ABD nên AD'.ADAB2, Vậy Ta có

3 ' a

Vậy 12

2 3

1 3

3 2

2 2

1 '

'

2

1 ˆ sin ' '

2

1

)

'

'

(

2

a a

a AD

CD AD AC D

A C AD AC D

AC

2

2

12

2

3

1a2 a

V

36

3

a

CÂU 5 S cos3A2cosAcos2Bcos2C=cos3A2cosA2cos(BC)cos(BC)

cos3A2cosA1cos(BC)

Vì cosA0,1cos(BC)0nên S cos3A, dấu bằng xẩy ra khi cos(B  C)1 hay

Nhưng , dấu bằng xẩy ra khi hay A =

2

1800 A

C

1 3

Tóm lại : S có giá trị bé nhất bằng -1 khi ABC là tam giác đều

Phần A (tự chọn)

CÂU 6A

1 Ta có C(4;y C) Khi đó tọa độ G là Điểm G nằm trên

3

2 3

5 1 , 1 3

4 2

G G

y y

y

đường thẳng 2x  y3 60 nên 26y C 60, vậy y C 2, tức là

)

2

;

4

(

C AB(3;4), AC(3;1) AB5 AC 10 AB.AC5

Diện tích tam giác ABC là   25.10 25=

2

1

2

AB AC AB AC S

2 15

2.Đường thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phương u(1;1;1)

Đường thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;5) và có vectơ chỉ phương u('2;1;1)

Ta có MM (2;1;5),  u;u' (0;3;3), do đó  u;u 'MM'120 vậy d và d’ chéo nhau

Mặt phẳng ()đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ pháp tuyến là u('2;1;1) nên có phương trình:

hay 0 )

2

(

2xy z 2xyz20

n n

n n

x     

1 ( (1 )  0  1 2 2 3  n n1

n n

n n

x x

Lấy đạo hàm cả hai vế ta có :

(1x)nnx(1x)n1 n n

n n

n

C02 1 3 2 2  ( 1) Thay x1vào đẳng thức trên ta được S

Phần B (tự chọn)

CÂU 6B

1 Vì G nằm trên đường thẳng x  y20 nên G có tọa độ G(t;2t) Khi đó AG(t2;3t),

Vậy diện tích tam giác ABG là

)

1

;

1

( 

2

1

2

S

=

2

3

2t

Nếu diện tích tam giác ABC bằng 13,5 thì diện tích tam giác ABG bằng 13,5:34,5 Vậy 4,5

2

3 2

t

, suy ra t 6 hoặc t3 Vậy có hai điểm G : G1(6;4),G2(3;1) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên x C 3x G (x ax B)và y C 3y G(y ay B)

Trang 4

Với G1 (6;4) ta có C1(15;9), với G2(3;1)ta có C2 (12;18)

2.Đường thẳng d đi qua điểm M(0;2;0) và có vectơ chỉ phương u(1;1;1)

Đường thẳng d’ đi qua điểm M'(2;3;5) và có vectơ chỉ phương u('2;1;1)

Mp() phải đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến vuông góc với và n u Bởi

2

1 60 cos ) '

; cos(n u  0  vậy nếu đặt n(A;B;C) thì ta phải có :

2

1 6

2

0

2 2

A

C B

A

C

B

A



0 2

) ( 6

3

C A B C

C A A A

C A B

Ta có 2A2 ACC2 0(AC)(2AC)0 Vậy AC hoặc 2AC

Nếu AC,ta có thể chọn A=C=1, khi đó B2, tức là n(1;2;1) và mp()có phương trình

hay 0 )

2

(

Nếu 2AC ta có thể chọn A  C1, 2, khi đó B1, tức là n(1;1;2) và mp()có phương trình x(y2)2z0 hay xy2z20

n n

n n

x     

1 ( (1 )  0  1 2 2 3  n n 1

n n

n n

x x

Lấy đạo hàm cả hai vế ta có :

(1x)nnx(1x)n1 n n

n n

n

C02 1 3 2 2  ( 1) Thay x1vào đẳng thức trên ta được S

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w