PHẦN RIÊNG: 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: A.. PHẦN RIÊNG: 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: A.. PHẦN RIÊNG: 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọ
Trang 1I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y x= −3 3mx2+m2+m (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
b Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua
I =∫x x + +x dx
Câu 5: (1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA ⊥ (ABCD); M, N là trung điểm AD và SC, I là giao điểm của AC và BM Cho SA = a; AD = a 2 ; AB = a Chứng minh rằng mp(SAC) vuông góc với mp(SMB) và tính thể tích tứ diện ABIN theo a
Câu 6: (1,0 điểm) Cho x, y, z là số dương thỏa mãn điều kiện: 1 1 1 3
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC cân tại A Biết phương trình các đường thẳng
AB, BC tương ứng là d1: 2x + y − 1 = 0; d2: x + 4y + 3 = 0 Viết phương trình đường cao qua B của
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2− 2x + 4y − 6z − 11 = 0 và mp(α): 2x + 2y − z + 17 = 0 Viết phương trình mp(β) song song với mp(α) và cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6π
Câu 9a:(1,0điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển 41
2
n
x x
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho đường thẳng d1: x + y + 5 = 0; d2: x + 2y − 7 = 0 và tam giác ABC có A(2; 3), trọng tâm G(2; 0); điểm B thuộc đường thẳng d1, điểm C thuộc đường thẳng d2 viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 1
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 22 C = 4Câu 7b: ( ) : 2 2 83 17 338 0
Trang 3I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 4+2mx2+m2+m (Cm)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = −1
b Tìm m để (Cm) có 3 điểm cực trị và 3 điểm cực trị này lập thành 1 tam giác có 1 góc bằng
120o
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : cos 2 2 1
Câu 4: (1,0 điểm) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường : y = xlnx, y = 0, x = e Tính thể tích
của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox
Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều
và ·SAD=90o.J là trung điểm của SD Tính theo a thể tích tứ diện ACDJ và khoảng cách từ D đến mp(ACJ)
Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab2 +bc2+ca2 =3 Chứng minh rằng:
3 a+ +7 3b+ +7 3c+ ≤7 2(a + +b c )
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 1) Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng y = 3
và điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC là tam giác đều
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, lập phương trình mp(P) chứa đường thẳng
và tiếp xúc với mặt cầu (S): x2 + y2 + z2− 2x + 6y + 2z + 8 = 0
Câu 9a:(1,0điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: (x2 + x + 1)2 + 3x2 + 3x − 1 = 0
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho tam giác ABC cân tại A(2; 2) Đường thẳng d đi qua trung
điểm của cạnh AB và AC có phương trình là x + y −6 = 0 Điểm D(2; 4) nằm trên đường cao đi qua đỉnh B của tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh B và C
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 2
b Tìm trên đường thẳng (d) điểm S sao cho SA SB SCuur uur uuur+ + đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 9b: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: log log (9( 3 x 72)) 1
Trang 41 19.
2
x x
i x
Trang 5I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
+
=
− (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b Cho A(0; a) Xác định a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp điểm
tương ứng có hoành độ dương
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : cos (1 2 3 sin2 ) cos3 4cos 3 2
Câu 5:(1,0điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông
góc của A’ lên mp(ABC) trùng với tâm O của ∆ABC Một mp(P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng 2 3
8
a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): 2 2 1
50 8
x + y = Một đường thẳng (d) tiếp xúc với (E) tại M cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A và B Xác định vị trí của M sao cho ∆OAB có diện tích nhỏ nhất
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 1; 3), B(2; 3; 4), C(4; 5; 2) Viết
phương trình đường phân giác trong vẽ từ A của ∆ABC
Câu 9a:(1,0điểm) Cho hai số phức liên hợp nhau z z thỏa mãn điều kiện: 1, 2 1
2 2
z
z là một số thực và
1 2 2 3
z −z = Tìm số phức z 1
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2− 4x + 6y − 12 = 0 Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng (d): 3x − 4y + 12 = 0 ngắn nhất
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 1; 2), B(4; 1; 2), C(1; 4; 2)
Tìm tọa độ điểm S biết SA vuông góc với mp(ABC) và mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC tiếp xúc với mp(P): x + y + 4 = 0
Câu 9b: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 7I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y x= −3 3(m+1)x2+12mx−3m+4
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0
b Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A và B sao cho hai điểm này cùng với điểm
lập thành tam giác nhận gốc tọa độ làm trọng tâm.
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : 4cos4 cos 2 (1 sin2 )
Câu 3: (1,0 điểm) Giải phương trình: x+ + =1 1 4x2+ 3x
Câu 4: (1,0 điểm) Tìm họ nguyên hàm của hàm số :
2
ln( 1)( )
Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD), đáy ABCD là hình thang vuông tại A
và B, có AB = BC = a, AD = 2a, góc giữa hai mp(SAD) và (SCD) là 60o Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện SABC và SACD Tính tỉ số giữa V1 và V2
Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thay đổi luôn luôn thỏa mãn a + b + c = 1
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC cân tại A, đỉnh B thuộc đt (d): x − 4y − 2 = 0, cạnh AC song song với đường thẳng (d) Đường cao kẻ từ đỉnh A có phương trình: x + y + 3 = 0, điểm M(1; 1) nằm trên AB Tìm tọa độ các đỉnh của ∆ABC
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 2 1 1
Câu 9a:(1,0điểm) Trong mp Oxy, ở góc phần tư thứ nhất ta lấy 2 điểm phân biệt, cứ thế ở các góc
phần tư thứ hai, thứ ba, thứ tư ta lần lượt lấy 3, 4, 5 điểm phân biệt ( các điểm không nằm trên các trục tọa độ) Trong 14 điểm đó ta lấy 2 điểm bất kỳ Tính xác suất để đoạn thẳng nối hai điểm đó cắt
cả hai trục tọa độ
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I thuộc
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm A(3;−1; 0), B(0;−7; 3), C(−2; 1; −1), D(3; 2; 6)
a Chứng minh rằng: ABCD là tứ diện trực tâm Tính thể tích của tứ diện ABCD.
b Tìm trên mp(Oxz) điểm M sao cho MAuuur+2MBuuur+3MCuuuurnhỏ nhất
Câu 9b: (1,0 điểm) Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số y mx 1
x
= + Tìm m để hàm số có cực trị và
khoảng cách từ điểm cực tiểu của (Cm) đến tiệm cận xiên của (Cm) bằng 1
2
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 9I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y x= 4−2mx2+2m (Cm)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
b Tìm m để đường thẳng (d): y = 1 cắt đồ thị (Cm) tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập
3
x x x
sincos
Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn: a2 + b2 + c2 = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 16, phương
trình đường thẳng AB: x − y + 3 = 0, điểm I(1; 2) là giao điểm hai đường chéo Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x − y + z + 5 = 0, đt 1
− Viết phương trình mp(Q) song song mp(P), cắt các
đường thẳng d1, d2 lần lượt tại A và B sao cho độ dài đoạn AB bằng 3
Câu 9a:(1,0điểm) Viết số phức sau dưới dạng đại số:
21 5
( 3 )(1 )
i z
i
−
=+
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2− 6x − 6y + 14 = 0 Tìm các điểm M thuộc trục hoành sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) và hai tiếp tuyến đó hợp với nhau một góc 60o
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ( ) : 2 4
Trang 10Câu 6: minP = 1 khi a = b = c = 1
Câu 7a: A(2; 5) , B(−2; 1) , C(0; −1) , D(4; 3)
Trang 11I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y x= −3 6x2+9x−2 (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số.
b Tìm m để phương trình : e3t −2.e2 ln 3t+ +e t+ ln 9+ =m 0 có ba nghiệm phân biệt thuộc ( ln 2;− +∞)
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :
Câu 4: (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): x = 3 − y2 ; (d): y = x −1
Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD
= 2a, CD = a, góc giữa hai mp(SBC) và (ABCD) bằng 60o Gọi I là trung điểm của cạnh AD, biết 2 mp(SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mp(ABCD) Tính thể tích khối chóp SABCD theo a
Câu 6: (1,0 điểm) Cho a, b, c là 3 số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E): x2 + 2y2 = 8 có hai tiêu điểm F1, F2 Tìm điểm M thuộc (E) sau cho F1M = 2F2M
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 0; 0) và M(0; −3; 6)
a Chứng minh rằng mp(P): x + 2y − 9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M, bán kính MO
b Viết phương trình mp(Q) chứa A, M cắt Oy, Oz tại B, C sao cho VOABC = 3
Câu 9a:(1,0điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số
khác nhau? Tính tổng của tất cả các số tự nhiên đó
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(1; 3) và
phương trình hai đường trung tuyến phát xuất từ B và C lần lượt là: x − 2y + 1 = 0 và y −1 = 0
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho A(5; 6; 11), B(−1; 3; 14) và đường thẳng
Trang 13I PHẦN CHUNG: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y= 3.x3+4 (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số.
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng
Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy Gọi H, K lần lượt là hình chiếu
vuông góc của A lên SB, SC Chứng minh rằng 5 điểm A, B, C, H, K cùng nằm trên một mặt cầu Tính bán kính mặt cầu này, biết AB = 2; AC = 3 và ·BAC=60o
Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn: x2 + y2 + z2 = 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A xy yz zx 5
x y z
+ +
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2− 8x + 12 = 0 và điểm K(4; 1) Tìm tọa độ điểm M trên Oy để từ M kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) với hai tiếp điểm E, F sao cho đường thẳng EF đi qua K
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 1; −1), B(1; 1; 2), C(−1; 2; −2) và mp(P): x − 2y + 2z +1 = 0 Mặt phẳng (α) qua A vuông góc với mp(P), cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB = 2IC Viết phương trình mặt phẳng (α)
Câu 9a:(1,0điểm) Cho phương trình: z3+az2+ + =bz c 0 trên tập số phức, với các hệ số a, b, c là những số thực Giải phương trình biết phương trình nhận z= +1 i và z=2 làm nghiệm
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho điểm A(−2; 2) và đường tròn (C): x2 + y2− 2x − 4y − 4 = 0 Tìm tọa độ điểm B, C thuộc (C) để tam giác ABC đều
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho A(−2; 3; 4) và mp(P): x + 2y − z + 5 = 0, đường thẳng d đi qua B(−3; −1; 3), C(−1; 0; 4) Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong mp(P) cắt (d) Viết phương trình đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ A tới ∆ là lớn nhất
Câu 9b: (1,0 điểm) Trong mp Oxy, cho A và B là hai điểm lần lượt biểu diễn hai nghiệm phức của
phương trình: z2− +(3 4 )i z− + =1 5i 0 Tính độ dài đoạn AB
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 15Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y x= +3 3x2−4 (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số.
b Tìm tất cả giá trị của m để phương trình: (x+2)2 = x m1
Câu 6: (1,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa mãn: 2x2 + 2y2−xy = 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=7(x4+y4) 4+ x y2 2
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 + 2x − 2y − 14 = 0 có tâm I
và đường thẳng (d): x + y + m = 0 Tìm m để đường thẳng (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B đồng thời diện tích tam giác IAB lớn nhất
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; 0; 4), N(1; 1; 2) và mặt cầu
(S): x2 + y2 + z2− 2x + 2y − 2 = 0 Viết phương trình mp(P) qua M, N và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 9a:(1,0điểm) Trong mpOxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn:
(5 3 ) 3
z− − i <
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho ABC, biết A(3; 4), trực tâm H(1; 3), tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác là I(2; 0) Viết phương trình đường thẳng BC
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho I(2; 3;−4) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I
và cắt mp(Oxy) theo một đường tròn (C), biết (C) tiếp xúc với trục Ox
Câu 9b: (1,0 điểm) Cho số phức
1111
i z
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 08 :
Trang 17Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : 3 1
1
x y x
−
=
− (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)của hàm số.
b Tìm tọa độ hai điểm B, C thuộc hai nhánh khác nhau của (C) sao cho tam giác ABC
vuông cân tại A(2; 1)
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : sin3 3 2 sin 2 cos 2 3sin 2
4
x+ x+π= + x+ x
Câu 3: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x2.22x+2 (18x +x.2 ) 8 (x + x x+ <1) 22x+ 1+9 (x x+1).2x+16
Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân: 4
2 0
ln(cos )
sin cos
Câu 5:(1,0điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều Mặt phẳng (A’BC)
tạo với đáy một góc α và tam giác A’BC có diện tích là S Tính VABC.A’B’C’
Câu 6: (1,0 điểm) Tìm m để hệ sau có nghiệm:
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có xA = 2, đỉnh C và trung điểm
K của AD cùng thuộc trục tung, tâm I thuộc truc hoành; AD = 2AB Tìm chu vi của hình chữ nhật ABCD, biết K có tung độ dương
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đt 1
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho ABC có đỉnh A thuộc trục hoành, đỉnh B thuộc trục tung,
đường cao AH (H ∈ BC) và đường trung tuyến AM ( M ∈ BC) Biết rằng 8 6;
M
Tìm tọa độ các đỉnh của ∆ABC và tính diện tích ∆ABC
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ( ) :1 3 2 6
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 09 :
Trang 18Câu 1b : B(3; 4), C(−1; 2) hoặc B(−1; 2), C(3; 4)
Câu 2:
35
Trang 19Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : 2
1
mx y x
+
=
− (Cm)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
b Tìm m để trên đồ thị (Cm) có hai điểm P, Q cách đều 2 điểm A(−3; 4), B(3; −2) và diện tích tứ giác APBQ bằng 24
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình :
2
2sin cos
Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB =
BC = a, AD = 2a Các mp(SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mp(ABCD) Biết góc giữa hai mp(SAB) và (ABCD) bằng 60o Tính thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB
Câu 6: (1,0 điểm) Cho a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 − 2x + 4y + 2 = 0 Viết phương trình đường tròn (C’) tâm M(5; 1), biết (C’) cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB = 3
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3) Viết
phương trình mp(P) song song với mp(ABC) và cắt trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại M, N, K để thể tích khối chóp O.MNK bằng 64
Câu 9a:(1,0điểm) Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Niutơn của (x2 + 2)n , biết
A − C +C = n N n∈ >
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho điểm M(0; 2) và 2 đt d1: 3x + y + 2 = 0 và d2: x − 3y + 4 = 0 Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Viết phương trình đường thẳng đi qua M, cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại B, C (B, C khác A) sao cho 12 12
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 20Câu 7a: (C’): (x −5)2 + (y −1)2 = 13
(C’): (x −5)2 + (y −1)2 = 43Câu 8a: (P): 6x + 3y + 2z ± 24 = 0
Câu 9a: Hệ số của x8 là 3 3
Trang 21Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : 3 1
x y x
−
=+ (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
b Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng (dm) : y = −x + m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn AB
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : 3(cos 2x+cosx− + −1) (3 2cos )sinx x=0
Câu 3: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 2 1
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(2; 1), điểm M(3; 1) là
trung điểm của IC, bán kính đường tròn nội tiếp hình thoi bằng 2
5 Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABD
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC cân tại 0;0;1
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho elip (E): 2 2 1
x + y = Đường thẳng (d): x − 2y + 2 = 0 giao với (E) tại A và B Tìm tọa độ điểm C thuộc (E) sao cho OG ⊥ AB với G là trọng tâm tam giác ABC
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai mp (P):−x + 2y + 2z = 0, (Q): 2x + 2y − z + 3 = 0
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 22Câu 1b : minAB= 10 khi m = 1
Câu 2:
5
6
23
2
23
Câu 8a: B(1; 0; 3) , C(2; 1; 2) hoặc B(2; 1; 2) , C(1; 0; 3)
Câu 9a: Số hạng không chứa x là : 31509C2012503
Trang 23Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y= − −x4 2mx2+m2+m (Cm)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = −2
b Tìm m để đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt A, B, C, D sao cho AB = BO = OC = CD
2.( 1) 3 4
Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: x2 + y2 + z2 = 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AA’: 2x − y + 1 = 0, trung tuyến BM: y + 3 = 0, đường trung trực của AB là ∆: x + y + 2 = 0 Tìm tọa độ trực tâm H của
Câu 9a:(1,0điểm) Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ có kích thước và trọng lượng như
nhau Lấy ngẫu nhiên ra 5 viên bi Tính xác suất để lấy được ít nhất 3 viên bi đỏ
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho ∆ABC có B(− 3 ; 0), C( 3 ; 0), góc giữa hai đường thẳng
BC và AB bằng 30o, góc giữa hai đường thẳng BC và AC bằng 60o Tìm tọa độ đỉnh A
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai mp (P): 2x + y + 2z + 4 = 0, đường thẳng
− − và đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mp(α): x = 1 và (β): y + z − 4 = 0
Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc (d), đồng thời tiếp xúc với cả (∆) và (P), biết rằng tâm của mặt cầu (S) có tọa độ nguyên
Câu 9b: (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho: 1 3
1 3
n
i z
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 25Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : 2 3 ( 1) 2 (3 2) 5.
y= − x + m− x + m− x− (Cm)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2
b Tìm m để trên đồ thị (Cm) có hai điểm phân biệt M1(x1; y1) , M2(x2; y2) thỏa mãn x1.x2 > 0
và tiếp tuyến của (Cm) tại mỗi điểm đó vuông góc với đường thẳng (d): x − 3y + 1 = 0
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : 5 7 1 3 5
2
x+ x+ x+ x x= x+ x
Câu 3: (1,0 điểm) Giải phương trình: (1− 1−x) 23 − =x x
Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân:
1 2 0
Câu 5:(1,0điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân, AB = AC = a Hình
chiếu vuông góc của B xuống mp(A’B’C’) trùng với trung điểm của B’C’ Gọi M là trung điểm của A’C’ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và góc giữa hai đường thẳng BC’ và MB’, biết rằng AA’ = a
Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện: x y+ = x− +1 2y+2
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x= 2+y2+2(x+1)(y+ +1) 8 4− −x y
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn
1
( ) : (C x−2) + −(y 1) =1 và 2 2
2( ) : (C x+2) + +(y 1) =9
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mp(P): x + 2y − 2z + 9 = 0 và mặt cầu
( ) :S x +y + −z 4x+2y− =4 0 Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua A( −9; 0; 0), nằm trong mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 9a:(1,0điểm) Tìm c, biết a, b và c là các số nguyên dương thỏa mãn: c = (a + bi)3− 107i
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho ∆ABC cân tại A có phương trình các cạnh AB, BC lần lượt là: 3x − y + 10 = 0; x + 2y − 2 = 0 Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp ∆ABC, biết M(2; 2) thuộc cạnh AC
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai mp (P): 2x + y − z = 0 và hai đường thẳng 1
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:……… ĐÁP ÁN ĐỀ 13 :
Trang 26Câu 1b :
311
Trang 27Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : 2 3
1
x y x
+
=+ (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Gọi (T) là tiếp tuyến của (C) tại M, I là giao điểm của các đường tiệm cận của (C) Cho
(T) cắt các đường tiệm cận của (C) tại A, B Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : cos 22 sin4 3
Câu 3: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 4x2+38x− −1 2 6x− ≥ +1 x 1
Câu 4: (1,0 điểm) Tính tích phân:
4 1
Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, ∆ABC có A(0; 1), B(4; 5) Đường phân giác trong của góc B song song với trục tung, cos· 1
Câu 9a:(1,0điểm) Tìm số phức z thỏa mãn: z z− + − =1 i 5 và (2−z i z)( + ) là số ảo
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I(1; −2) và AC = 2BD Điểm M(−5; −4) thuộc đường thẳng AB, N(−5; 16) thuộc đường thẳng CD Tìm tọa độ đỉnh B, biết rằng đỉnh B có hoành độ là một số nguyên
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ( ) : 2 3 1
Câu 9b: (1,0 điểm) Một hộp đựng 4 bi màu đỏ, 5 bi màu trắng và 6 bi màu vàng Chọn ra 4 bi từ
hộp đó Tính xác suất để trong 4 bi được chọn không có đủ 3 màu
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 28Câu 1b : Chu vi ∆IAB đạt GTNN bằng 2(2+ 2) tại các điểm M(0; 3) hoặc M(−2; 1)
Trang 29Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : y x= 4 −mx2+2m−1 (Cm)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2
b Tìm m để đồ thị hàm số có ba cực trị sao cho ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ tạo
=
∫
Câu 5:(1,0điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại C và D, AD = 3a;
BC = CD = 4a Cạnh bên SA = a 3 và vuông góc với đáy Gọi E là điểm nằm trên cạnh AD sao cho AE = a, F là trung điểm của CD Tính thể tích khối chóp S.DEBF và góc giữa hai đường thẳng
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB: x − 2y − 1 = 0, đường chéo BD: x − 7y + 14 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết rằng đường chéo AC qua điểm M(2; 1)
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y − 2z + 4 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 − 2x + 4y + 2z − 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng d tiếp xúc với (S) tại A(3; −1; 1) và song song với mp(P)
Câu 9a:(1,0điểm) Ngân hàng đề thi gồm 100 câu hỏi Mỗi đề thi có 5 câu Một học sinh thuộc 80
câu Tìm xác suất để học sinh đó rút ngẫu nhiên được một đề thi trong đó có 4 câu hỏi mình đã học thuộc
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho điểm A(−6; 5) và 2 đường thẳng ∆: 3x + y + 8 = 0;
∆’: −4x + 3y + 10 = 0 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đt ∆, đi qua A và tiếp xúc với
đt ∆’ Biết rằng tâm của đường tròn có các tọa độ là những số nguyên
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mp(P): x − y + z − 6 = 0 và 2 đt 1
− Viết phương trình đường thẳng d, biết d song
song với mp(P) đồng thời d cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại A và B sao cho AB = 3 6
Câu 9b: (1,0 điểm) Viết số phức z dưới dạng lượng giác biết rằng z− = −1 z 3i và iz có một
acgumen là
6
π
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 30.( ) C C 0, 42
Trang 31Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : (1 ) 2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = −1
b Viết phương trình đường thẳng qua M(−1; −1) và tiếp xúc với (Cm)
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : 2sin (sin3 2sin 4 ) tan 2 3 cos 2
Câu 3: (1,0 điểm) Giải phương trình: 10x2−9x−8x 2x2− + + =3x 1 3 0
Câu 4: (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2x x− 2 và trục hoành
Câu 5:(1,0điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = b và AA’ = a Gọi E là
trung điểm của A’D’ Tính thể tích khối tứ diện BC’DE theo a, b và tính góc giữa hai mặt phẳng (BC’D) và (C’DE) khi a = b
Câu 6: (1,0 điểm) Cho x, y là hai số thực thỏa mãn: 0< x < y < 1.Chứng minh rằng:
2ln 2ln ln ln
x y y− x> x− y
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có BC: x − y = 0, diện tích ∆ABC bằng 8 Tìm tọa độ trung điểm của AC biết rằng M(5; 3) là trung điểm của AB
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1
− và điểm A(−1; 0; 1) Tìm điểm M thuộc đường thẳng ∆1, N thuộc đường thẳng
∆2 sao cho NM = 2 6 và ∆AMN vuông tại A
Câu 9a:(1,0điểm) Trong tất cả các số phức z thỏa mãn: 1 3
2
z z
z+ = + +
, hãy tìm số phức có môđun nhỏ nhất
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H(−1; −2) và hai đường thẳng d: x + y + 9 = 0, d’: 5x + y + 5 = 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC, biết A(2; −3), đỉnh B thuộc đt d, đỉnh C thuộc đt d’ và đỉnh C có tung độ dương
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 3
x− y+ z
trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 3; 5) sao cho (S) cắt đường thẳng ∆ tại A, B sao cho AB = 12
Câu 9b: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 32k x
k x
.4
Trang 33Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số : 2
1
x y x
−
=
− (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x− = −2 (x 1) log2m
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình : 2 tan sin 2 5 cos
2
a
Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ và khoảng cách từ O đến mp(ADC’B’)
Câu 6: (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 3
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A Theo chương trình chuẩn
Câu 7a:(1,0điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC có M(2; 3) là trung điểm của AB, H(1; 5), K(5; 9) lần lượt là chân đường cao kẻ từ C và B của ∆ABC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác, biết đỉnh B có hoành độ dương
Câu 8a:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x + y − z = 0, đường thẳng
∆ = = Tìm tọa độ điểm M thuộc mp(P), N thuộc đt (d) sao cho
M và N đối xứng với nhau qua đường thẳng ∆
Câu 9a:(1,0điểm) Tính giới hạn sau: 3
B Theo chương trình nâng cao
Câu 7b:(1,0điểm) Trong mp Oxy, cho hình vuông ABCD có BD: x + 2y = 0, đỉnh A thuộc đường
thẳng d: x − y − 2 = 0, đường thẳng CD đi qua M(6; −8) Tìm tọa độ tâm I của hình vuông
Câu 8b:(1,0điểm) Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x + y − z = 0, đường thẳng
− và điểm M(1; −1; 1) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M, vuông góc với
đường thẳng d và tạo với mp(P) một góc bằng 30o
Câu 9b: (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn: 1 2− z = −i 2.z và 3
3
z z
+
− có một acgumen bằng 4
π
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Trang 34Câu 1b : m≥2 : pt có 1 nghiệm
1< <m 2 : pt có 2 nghiệm
m = 1 : pt có 1 nghiệm1
1
12
m< : pt có 1 nghiệmCâu 2: x k= π
Câu 3: 2≤ x < 3
Câu 4: I = −1 ln 2
Câu 5:
3 ' ' ' '
92