Học sinh có thể giải theo cách khác mà kết quả đúng thì Gv nghi điểm cho phù hợp..[r]
Trang 1Trường TH Đạ M’Rông
Lớp:4
Họ và tên………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT THÁNG 9
Môn : Toán Năm học: 2013 - 2014 Thời gian làm bài: 40 phút
Phần I ( 3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái trứơc câu trả lời đúng.
Câu 1: 23.587.023 đọc là
A Hai mươi ba triệu năm trăm tám mươi
bảy nghìn không trăm hai mươi ba
C Hai mươi ba triệu tám trăm tám mươi
bảy nghìn không trăm hai mươi ba
C Hai mươi ba triệu tám trăm tám mươi sáu
nghìn không trăm hai mươi ba
Câu 2: So sánh số 258 468 và 268 235 là:
A 258 468 > 268 235
B 258 468 < 268 235
C 258 468 = 268 235
Câu 3: Chữ số 5 trong số 265243 thuộc hàng
nào?
A Số 5 thuộc hàng triệu
B Số 5 thuộc hàng trăm nghìn
C Số 5 thuộc hàng nghìn
Câu 4: 1624 x 6 = ?
A 9744
B 9474
C 8754
Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm
của 5 m = …… cm
A 50 B 500 C 5000
Câu 6: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
698, 798, 568, 689
A 698, 798, 568, 689
B 568, 689, 698, 798
C 568, 698, 689, 798
Phần II Tự luận ( 7 điểm )
Bài 1 : Đặt tính rồi tính ( 3 điểm )
a 57869 + 2 878 b 40638 – 32947 c 17 43 x 5 d 1918 : 3
Bài 2: (2 điểm)
a) Tìm x : x + 3528 = 5235 b Tính giá trị biểu thức: ( 1284 – 732) x 4
Bài 3 ( 2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng 32 chiều dài
a Tính chu vi hình chữ nhật
b.Tính diện tính hình chữ nhật
Trang 2Trường TH Đạ M’Rông
Lớp:4
Họ và tên………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT THÁNG 9
Môn : Chính tả Năm học: 2013 - 2014 Thời gian làm bài: 25 phút
Điểm Người chấm
1 Nghe – viết : Bài “Thư thăm bạn ” (SGK Tiếng Việt lớp 4 tập 1 trang 25)
Gồm đầu bài và đoạn từ “Mấy ngày nay đến hết mong nhận được thư bạn”
2 Bài tập : Điền vào chỗ chấm:
a/ ch hay tr : … úng thưởng , bóng …… uyền.
b/ l hay n : … ặng nhọc , ….ên đường
Chuyên môn duyệt ngày …/ 9 / 2013
PHT TM/ TKT
Đặng Thị Lý Trần Thị Trí
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM THÁNG 9 LỚP 4 NĂM HỌC: 2013-2014
MÔN TIẾNG VIỆT CHÍNH TẢ: (10 điểm).
1 Phần nghe - viết: (8 điểm)
- Trình bày sạch sẽ, viết đẹp, đúng cỡ chữ, không sai lỗi chính tả đạt 8 điểm
- Cứ viết sai 4 lỗi trừ 2 điểm ( các lỗi giống nhau trừ 2 lần điểm)
- Trình bày không đúng quy định, viết xấu và không đúng cỡ chữ trừ cả bài 2 điểm
2 Phần bài tập: (2 điểm) điền đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
****************
MÔN TOÁN I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
II/ BÀI TẬP: (7điểm)
Bài 1: (3 điểm) Mỗi phép tính đúng đạt 0,75 điểm
Bài 2: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng đạt 1 điểm
Bài 3: (2 điểm)
Bài giải Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: ( 0,25 điểm)
90 : 3 x 2 = 60 (m)
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: ( 0,5 điểm) (90 + 60 ) : 2 = 75 (m)
Diện tích hình chữ nhật là ( 1 điểm)
90 x 60 = 5400 m
Đáp số: a) 75 m ( 0,25 điểm)
b) 5400 m
Lưu ý: Nếu phép tính đúng mà không có lời giải hoặc lời giải sai thì không tính điểm Học sinh có
thể giải theo cách khác mà kết quả đúng thì Gv nghi điểm cho phù hợp