[r]
Trang 1Họ và tên: Lớp: 1A SBD: ……
Giáo viên coi:
Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010 Bài thi học sinh giỏi toán kì II - lớp 1 : 40 phút Điểm ………
Giáo viên chấm thi (Kí ghi rõ họ tên) ………
Bài 1: (2 điểm) Tính 13 + 16 - 5 = …… 14 - 4 - 4 = …… 17 + 2 - 5 = …… 16 - 15 - 1 = ……
Bài 2: (2 điểm) Tìm các số có 2 chữ số giống nhau: ………
………
Trong cỏc số đú: - Số lớn nhất là:………
- Số bộ nhất là:………
Bài 3: (2 điểm) Điền dấu (+,-) thích hợp vào ô trống: a 9 5 4 = 10 a 28 23 5 = 10 Bài 4: (3 điểm) Nhân dịp ngày mùng 8 tháng 3, Lan tặng bà hai chục bông hoa và tặng mẹ 15 bông hoa Hỏi Lan đã tặng cả bà và mẹ tất cả bao nhiêu bông hoa? ………
………
………
………
………
Bài 5: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu đúng: Hình vẽ bên có: A 4 hình tam giác B 5 hình tam giác
C 6 hình tam giác
đáp án bài thi học sinh giỏi môn toán lớp 1
năm học 2009 - 2010
( Thời gian 40' )
Bài 1: (2 điểm) Mỗi dãy tính đúng đợc 0,5 điểm
13 + 16 - 5 = 14 14 - 4 - 4 = 6 17 + 2 - 6 = 13 16 - 15 - 1 = 0
Bài 2: (2 điểm) Các số có 2 chữ số giống nhau: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99.
Số lớn nhất là: 99 Số bộ nhất là: 11
Số phách:
Số phách:
Trang 2Bài 3: (2 điểm) Điền dấu đúng mỗi ô trống đợc 0,5 điểm.
a 9 5 4 = 10 a 28 23 5 = 10
Bài 4: (3 điểm)
Bài giải
Hai chục bông hoa = 20 bông hoa (0.5 điểm) Lan đã tặng cả bà và mẹ tất cả số bông hoa là: (1 điểm)
20 + 19 = 39 (bông hoa) (1 điểm)
Đáp số: 39 bông hoa (0.5 điểm)
Bài 5: (1 điểm) C 6 hình tam giác
đáp án bài thi học sinh giỏi môn toán lớp 1
năm học 2009 - 2010
( Thời gian 40' )
Bài 1: (2 điểm) Mỗi dãy tính đúng đợc 0,5 điểm
13 + 16 - 5 = 14 14 - 4 - 4 = 6 17 + 2 - 6 = 13 16 - 15 - 1 = 0
Bài 2: (2 điểm) Các số có 2 chữ số giống nhau: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99.
Số lớn nhất là: 99 Số bộ nhất là: 11
Bài 3: (2 điểm) Điền dấu đúng mỗi ô trống đợc 0,5 điểm.
a 9 5 4 = 10 a 28 23 5 = 10
Bài 4: (3 điểm)
Bài giải Hai chục bông hoa = 20 bông hoa (0.5 điểm) Lan đã tặng cả bà và mẹ tất cả số bông hoa là: (1 điểm)
20 + 19 = 39 (bông hoa) (1 điểm)
Đáp số: 39 bông hoa (0.5 điểm)
Bài 5: (1 điểm) C 6 hình tam giác