1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn kiểm toán cơ bản

54 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 837,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung môn học kiểm toán cơ bản sẽ cung cấp các kiến thức tổng quan về kiểm toán nói chung và kiểm toán báo cáo tài chính nói riêng.. Kiểm tra về thiết kế và vận hành của hệ thống kiểm

Trang 1

ThS LÊ ĐOÀN MINH ĐỨC

LÊ NGUYỄN LINH GIANG

SÁCH HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN KIỂM TOÁN CƠ BẢN

Bình Dương, 10/2016

Trang 2

ThS LÊ ĐOÀN MINH ĐỨC

LÊ NGUYỄN LINH GIANG

SÁCH HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Kiểm toán là một mảng quan trọng trong lĩnh vực Kế toán – Kiểm toán, có ảnh

hưởng sâu rộng với nhiều khu vực và quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam

Kiểm toán cơ bản là môn học cần thiết ở trường Đại học đối với các chuyên

ngành như Kế toán - Kiểm toán, tài chính doanh nghiệp, ngân hàng Nội dung môn

học kiểm toán cơ bản sẽ cung cấp các kiến thức tổng quan về kiểm toán nói chung và

kiểm toán báo cáo tài chính nói riêng

Để giúp các giảng viên, sinh viên có tài liệu nghiên cứu, giảng dạy, học tập và

tham khảo nhằm có những hiểu biết cần thiết về Kiểm toán cơ bản, chúng tôi đã biên

soạn sách hướng dẫn học tập: “Ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn Kiểm toán cơ

bản” Sách hướng dẫn được biên soạn dựa vào các tài liệu, giáo trình kiểm toán cơ bản

đang được sử dụng tại Việt Nam

Trong mỗi Chương đều có những câu hỏi trắc nghiệm về lý thuyết và thực tiễn để

người đọc có thể tự giải quyết vấn đề và dễ dàng tự làm bài tập tại lớp, tại nhà

Tham gia biên soạn Ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn Kiểm toán cơ bản

gồm các giảng viên sau: ThS Lê Đoàn Minh Đức, CN Lê Nguyễn Linh Giang, là

giảng viên thuộc Bộ môn kế toán, Khoa kinh tế, Trường Đại học Thủ Dầu Một

Chúng tôi mong nhận được sự góp ý chân thành của bạn đọc để Sách hướng dẫn

ngày càng hoàn thiện hơn Mọi thông tin góp ý xin được nhận tại địa chỉ email:

ducldm@tdmu.edu.vn

Trang 4

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KIỂM TOÁN 3

CHƯƠNG 2 MÔI TRƯỜNG KIỂM TOÁN 11

CHƯƠNG 3 HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ 19

CHƯƠNG 4 CHUẨN BỊ KIỂM TOÁN 27

CHƯƠNG 5 BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN 34

CHƯƠNG 6 KIỂM TOÁN TRONG MÔI TRƯỜNG TIN HỌC 42

CHƯƠNG 7 BÁO CÁO KIỂM TOÁN 44

TÀI LIỆU THAM KHẢO 51

ĐÁP ÁN 52

Trang 5

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KIỂM TOÁN

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 "Kiểm toán là việc thu thập và đánh giá các bằng chứng về một thông tin nhằm xác định và báo cáo về sự phù hợp của thông tin này với các …… được thiết lập" Chỗ trống là:

Câu 3 Thời gian để thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính là:

A Từ trước khi kết thúc đến sau khi kết thúc năm tài chính cần kiểm toán

B Từ trước khi kết thúc năm tài chính cần kiểm toán

C Sau khi kết thúc năm tài chính cần kiểm toán

D Tại ngày kết thúc năm tài chính cần kiểm toán

Câu 4 Đối tượng nào sau đây không được cung cấp trực tiếp thông tin báo cáo tài chính:

A Trưởng các bộ phận trong đơn vị

Trang 6

Câu 7 Công ty kiểm toán độc lập có thể thực hiện dịch vụ kế toán và dịch vụ kiểm toán được không?

A Được, nhưng không vi phạm sự độc lập

B Không bao giờ được

C Được, nhưng không đồng thời cùng thời gian và cùng 1 đơn vị

D Luôn luôn được

Câu 8 Thông tin kế toán bị sai lệch do bị tác động các yếu tố sau:

A Tất cả đều đúng

B Xu hướng bóp méo thông tin

C Khối lượng thông tin quá lớn

D Nghiệp vụ phức tạp

Câu 9 Ý kiến nào sau đây là đúng nhất:

A Kiểm toán giúp gia tăng độ tin cậy cho báo cáo tài chính

B Kiểm toán giúp báo cáo tài chính được chính xác

C Kiểm toán giúp phát hiện và ngăn chặn những gian lận

D Tất cả đều đúng

Câu 10 Ý kiến nào sau đây là đúng nhất về lý do xuất hiện nhu cầu kiểm toán:

A Xã hội yêu cầu

B Ban giám đốc công ty yêu cầu

C Nhà đầu tư yêu cầu

D Cơ quan thuế yêu cầu

Câu 11 Kiểm toán báo cáo các thông tin có phù hợp với các tiêu chuẩn được thiết lập Các tiêu chuẩn này là:

A Hệ thống luật kế toán, luật thuế, chính sách của đơn vị được kiểm toán, chế độ

kế toán

B Chứng từ kế toán

C Sổ sách kế toán

D Báo cáo tài chính

Câu 12 Kiểm toán thu thập và đánh giá các bằng chứng về một thông tin Thông tin nói ở đây là:

A Báo cáo tài chính

C Giỏi toàn diện

D Nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính kế toán

Trang 7

Câu 14 Công tác kiểm toán cần thiết phải có do:

A Thông tin kế toán có xu hướng không trung thực

B Người kế toán không trung thực

C Nhà lãnh đạo không trung thực

D Nhà nước yêu cầu

Câu 15 Công việc kiểm toán nội bộ chủ yếu do:

A Người của đơn vị kế toán thực hiện

B Người của công ty kiểm toán độc lập thực hiện

C Người công chức nhà nước thực hiện

D Người của công ty tư vấn thực hiện

Câu 16 Công việc kiểm toán độc lập do:

A Người của công ty kiểm toán độc lập thực hiện

B Người của đơn vị kế toán thực hiện

C Người công chức nhà nước thực hiện

D Người của công ty tư vấn thực hiện

Câu 17 Công việc kiểm toán nhà nước do:

A Người công chức nhà nước thực hiện

B Người của công ty kiểm toán độc lập thực hiện

C Người của đơn vị kế toán thực hiện

D Người của công ty tư vấn thực hiện

Câu 18 Thanh tra thuế có thể thực hiện chức năng của:

A Kiểm toán nhà nước

B Kiểm toán độc lập

C Kiểm toán nội bộ

D Tất cả đều đúng

Câu 19 Kiểm tra về thiết kế và vận hành của hệ thống kiểm soát nội bộ, và đưa

ra các kiến nghị nhằm hoàn thiện chúng được thực hiện bởi:

A Kiểm toán nội bộ

B Kiểm toán nhà nước

C Kiểm toán độc lập

D Tất cả đều đúng

Câu 20 Tư vấn thuế có thể được thực hiện bởi:

A Kiểm toán độc lập

B Kiểm toán nhà nước

C Kiểm toán nội bộ

D Tất cả đều đúng

Trang 8

Câu 21 Hoạt động của kiểm toán nhà nước chủ yếu là:

A Kiểm toán tuân thủ

B Kiểm toán hoạt động

C Kiểm toán báo cáo tài chính

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 22 Hoạt động của kiểm toán độc lập chủ yếu là:

A Kiểm toán báo cáo tài chính

B Kiểm toán hoạt động

C Tất cả các câu đều đúng

D Kiểm toán tuân thủ

Câu 23 Kiểm toán báo cáo tài chính là:

A Kiểm tra và đưa ra ý kiến về sự trình bày trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính

B Kiểm tra và đánh giá về sự hữu hiệu, tính hiệu quả đối với hoạt động

C Việc kiểm tra nhằm đánh giá mức độ chấp hành một quy định nào đó

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 24 Kiểm toán hoạt động là:

A Kiểm tra và đánh giá về sự hữu hiệu, tính hiệu quả đối với hoạt động

B Việc kiểm tra nhằm đánh giá mức độ chấp hành một quy định nào đó

C Tất cả các câu đều đúng

D Kiểm tra và đưa ra ý kiến về sự trình bày trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính

Câu 25 Kiểm toán tuân thủ là:

A Việc kiểm tra nhằm đánh giá mức độ chấp hành một quy định nào đó

B Kiểm tra và đánh giá về sự hữu hiệu, tính hiệu quả đối với hoạt động

B Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

C Công ty kiểm toán

D Công ty kinh doanh chứng khoán

Câu 27 Lĩnh vực hoạt động của công ty kiểm toán độc lập:

A Tất cả các câu đều đúng

B Dịch vụ xác nhận, kế toán, tư vấn thuế

C Thẩm định giá

D Tư vấn quản trị doanh nghiệp

Câu 28 Hiện nay tại Việt Nam, các văn bản quy phạm pháp luật về kế toán, kiểm toán được ban hành bởi:

Trang 9

A Bộ Tài chính

B Hội nghề nghiệp kế toán, kiểm toán

C Hội tư vấn thuế

D Các công ty kiểm toán độc lập

Câu 29 (Quy trình) Kế hoạch kiểm toán báo cáo tài chính gồm các bước:

A Chuẩn bị, thực hiện, hoàn thành

B Gặp gỡ, ký hợp đồng, tiến hành kiểm toán

C Báo giá, ký hợp đồng, thực hiện, báo cáo

D Ký hợp đồng, kiểm toán, báo cáo

Câu 30 Phân loại kiểm toán theo tiêu chí mục đích kiểm toán gồm có:

A Kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ

B Giám đốc công ty kiểm toán, kiểm toán viên, trợ lý kiểm toán

C Công ty được kiểm toán, công ty kiểm toán

D Kiểm toán nhà nước, kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ

Câu 31 Phân loại kiểm toán theo tiêu chí chủ thể gồm có:

A Kiểm toán nhà nước, kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ

B Công ty được kiểm toán, công ty kiểm toán

C Kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ

D Giám đốc công ty kiểm toán, kiểm toán viên, trợ lý kiểm toán

Câu 32 Thử nghiệm kiểm soát là:

A Thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ

B Xác định rủi ro vốn có của đơn vị được kiểm toán

C Kiểm toán viên cho ý kiến về báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán

D Gồm thủ tục phân tích và thử nghiệm chi tiết nhằm thu thập bằng chứng về các sai lệch trọng yếu của báo cáo tài chính

Câu 33 Thử nghiệm cơ bản là:

A Gồm thủ tục phân tích và thử nghiệm chi tiết nhằm thu thập bằng chứng về các sai lệch trọng yếu của báo cáo tài chính

B Thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ

C Kiểm toán viên cho ý kiến về báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán

D Xác định rủi ro vốn có của đơn vị được kiểm toán

Câu 34 Ý kiến kiểm toán báo cáo tài chính gồm có:

A Chấp nhận toàn phần, ngoại trừ, trái ngược, không cho ý kiến

B Trung thực và hợp lý, không trung thực và không hợp lý

C Chấp nhận hoặc không chấp nhận

D Tất cả các câu đều đúng

Trang 10

Câu 35 Thí dụ nào sau đây là của kiểm toán tuân thủ:

A Kiểm toán việc chấp hành thời gian làm việc của nhân viên

B Kiểm toán việc lập báo cáo tài chính có thực hiện theo đúng các chuẩn mực kế toán không?

C Kiểm toán các đơn vị trực thuộc hoạt động có hiệu quả không

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 36 Thí dụ nào sau đây là của kiểm toán hoạt động:

A Kiểm toán một dự án xóa đói giảm nghèo về tính hiệu quả của nó

B Kiểm toán của cơ quan thuế đối với doanh nghiệp

C Kiểm toán các chi nhánh ngân hàng về việc thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay

D Kiểm toán doanh nghiệp theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các điều khoản của hợp đồng tín dụng

Câu 37: Kiểm toán nhà nước có thể trực thuộc cơ quan nào sau đây:

A Quốc hội

B Cơ quan thanh tra

C Chính phủ

D Ủy ban kiểm tra

Câu 38: Các nguyên tắc nào sau đây không phù hợp với nguyên tắc kiểm toán khi tiến hành kiểm toán báo cáo tài chính:

A Tuân thủ nguyên tắc do nội bộ quy định

B Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp

C Tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán và kiểm toán viên có thái độ hoài nghi nghề nghiệp

D Thái độ hoài nghi mang tính nghề nghiệp của kiểm toán viên

Câu 39: Cuộc kiểm toán có thu phí do kiểm toán nào sau đây thực hiện:

A Kiểm toán độc lập

B Kiểm toán nhà nước

C Kiểm toán nội bộ

D Tất cả đều đúng

Câu 40: Giai đoạn nào sau đây thuộc trình tự kiểm toán:

A Tất cả đều đúng

B Lập kế hoạch kiểm toán

C Thực hiện kiểm toán

D Hoàn thành kiểm toán

Câu 41 Kiểm toán viên nội bộ là người thuộc:

A Doanh nghiệp, công ty

B Chính phủ

C Kiểm toán nhà nước

D Bộ tài chính

Trang 11

Câu 42 Đối tượng phục vụ chủ yếu của kiểm toán nội bộ:

A Ban Giám đốc

B Các bộ phận trong đơn vị

C Cơ quan nhà nước

D Các đối tượng bên ngoài đơn vị

Câu 43 Loại hình doanh nghiệp nào có thể tổ chức bộ phận kiểm toán nội bộ:

A Bất kỳ doanh nghiệp nào có nhu cầu

B Doanh nghiệp có vốn Nhà nước

C Công ty cổ phần

D Công ty có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 44 Loại hình doanh nghiệp nào có thể được kiểm toán báo cáo tài chính:

A Tất cả đều đúng

B Doanh nghiệp có vốn Nhà nước

C Doanh nghiệp tư nhân có nhu cầu kiểm toán

D Công ty có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 45 Để thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán viên cần thực hiện:

A Tất cả đều đúng

B Các chứng từ, tài liệu kế toán của đơn vị

C Hoạt động quản lý của đơn vị

D Hoạt động kiểm soát nội bộ của đơn vị

Câu 46 Lợi ích của việc kiểm toán báo cáo tài chính đối với người sử dụng thông tin tài chính là:

A Sự đảm bảo về độ tin cậy của báo cáo tài chính

B Phát hiện những hành vi gian lận

C Giúp giám đốc đơn vị tránh được trách nhiệm khi công bố báo cáo tài chính

D Giúp đơn vị dễ vay vốn

Câu 47 Tại Việt Nam, cơ quan ban hành chuẩn mực kiểm toán là:

A Bộ Tài chính

B Hội kế toán kiểm toán Việt Nam

C Kiểm toán nhà nước

D Quốc hội

Câu 48 Những thông tin nào sau đây không phải là nguyên nhân tạo ra rủi ro cho người sử dụng thông tin:

A Động cơ của người sử dụng thông tin

B Động cơ của người cung cấp thông tin

C Dữ liệu phức tạp

D Tất cả đều đúng

Trang 12

Câu 49 Hồ sơ kiểm toán nhằm mục đích:

A Tất cả đều đúng

B Lưu trữ tài liệu về quá trình làm việc của kiểm toán viên

C Tổ chức, kiểm tra, giám sát toàn bộ cuộc kiểm toán

D Tài liệu chứng minh cho ý kiến của kiểm toán viên khi có tranh chấp

Câu 50 Kiểm toán xuất hiện khi nào?

A Thời Trung cổ

B Thế kỷ 18

C Thế kỷ 20

D Thế kỷ 21

Trang 13

CHƯƠNG 2 MÔI TRƯỜNG KIỂM TOÁN

Câu 1 Kiểm toán viên phải chịu trách nhiệm pháp lý truớc khách hàng vì:

A Những sai sót thông thường hoặc sai sót nghiêm trọng mà kiểm toán viên gây nên

B Không tìm ra được những gian lận trên báo cáo tài chính

C Không thể đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính

D Thiếu sự thận trọng trong công việc

Câu 2 Đặc điểm nghề nghiệp kiểm toán:

A Yêu cầu của xã hội quá cao

B Yêu cầu đơn vị được kiểm toán quá cao

C Yêu cầu của hội nghề nghiệp quá cao

D Yêu cầu của công ty kiểm toán quá cao

Câu 5 Các biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp giúp kiểm toán viên hạn chế rủi ro trong kiểm toán:

A Tăng số lượng nhân sự tham gia kiểm toán

B Hợp đồng kiểm toán

C Lựa chọn khách hàng

D Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán

Câu 6 Những định chế chi phối môi trường kiểm toán:

A Tất cả đều đúng

B Chuẩn mực kiểm toán

C Đạo đức nghề nghiệp

D Trách nhiệm của kiểm toán viên

Câu 7 Nhân tố chủ yếu chi phối môi trường kiểm soát của hệ thống kiểm soát nội

bộ là:

A Triết lý kinh doanh của nhà quản lý

B Kiểm toán nội bộ

C Cơ cấu tổ chức

Trang 14

D Nhân sự

Câu 8 Đạo đức nghề nghiệp nhằm để:

A Hướng dẫn cho các thành viên ứng xử và hoạt động một cách trung thực, phục

vụ cho lợi ích chung của nghề nghiệp và xã hội

B Đánh giá chất lượng kiểm toán viên

C Đánh giá chất lượng công ty kiểm toán

D Tất cả các câu đều đúng

Câu 9 Đạo đức nghề nghiệp quy định sự "độc lập" của kiểm toán viên là:

A Kiểm toán viên và đơn vị được kiểm toán không có quan hệ lợi ích và ruột thịt

B Kiểm toán viên có suy nghĩ và làm việc độc lập với bộ phận kế toán

C Kiểm toán viên làm việc ở một công ty độc lập với đơn vị được kiểm toán

Trang 15

Câu 15 "Trốn thuế” là hành vi:

Trang 16

Câu 22 "Ghi bổ sung nghiệp vụ chi tiền năm nay trong thời điểm sau niên độ” là hành vi:

C Kiểm toán viên

D Ban kiểm soát của đơn vị

Câu 26 Đảm bảo báo cáo tài chính không có sai lệch trọng yếu là trách nhiệm của:

A Kiểm toán viên

B Kế toán trưởng

C Nhà quản lý đơn vị

D Ban kiểm soát của đơn vị

Câu 27 Biện pháp để hạn chế trách nhiệm pháp lý của kiểm toán viên là:

A Tất cả đều đúng

B Lựa chọn khách hàng

C Tuân thủ chuẩn mực kiểm toán, kiểm soát chất lượng kiểm toán

D Bảo hiểm nghề nghiệp

Câu 28 Mức độ hòa hợp của Đạo đức nghề nghiệp kiểm toán Việt Nam so với quốc

tế như thế nào?

A Hòa hợp cao

B Chưa phù hợp

C Hoàn toàn giống nhau

D Không giống nhau

Trang 17

Câu 29 Kiểm toán viên Việt Nam bắt buộc phải cập nhật kiến thức với số giờ là:

A Ít nhất 40 giờ trong 1 năm

B Tùy theo quy định của công ty kiểm toán

C Tùy theo trình độ của kiểm toán viên

D Tùy theo loại hình kiểm toán

Câu 30.Loại hình kiểm toán nào phổ biến nhất tại Việt Nam:

A Kiểm toán viên độc lập

B Kiểm toán viên nhà nước

C Kiểm toán viên nội bộ

D Kiểm toán thuế

Câu 31 Chế độ làm việc của Kiểm toán viên hành nghề là:

A Làm việc toàn thời gian tại công ty kiểm toán độc lập

B Làm việc bán thời gian tại công ty kiểm toán độc lập

C Làm việc theo từng hợp đồng kiểm toán

Câu 33 Chứng chỉ kiểm toán viên xác nhận vấn đề nào sau đây:

A Năng lực đáp ứng yêu cầu của nhà nước vào thời điểm cấp chứng chỉ

B Chuyên môn giỏi

C Đạo đức nghề nghiệp tốt

D Hội viên của Hiệp hội kế toán hành nghề Việt Nam

Câu 34 Các yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến tính độc lập của kiểm toán viên?

A Tất cả đều đúng

B Quy mô công ty kiểm toán

C Giá phí kiểm toán

D Dịch vụ phi kiểm toán

Câu 35 Các yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến tính độc lập của kiểm toán viên?

Trang 18

Câu 36 Vai trò của đạo đức nghề nghiệp là:

A Tất cả đều đúng

B Quản lý và giám sát kiểm toán viên

C Quản lý và giám sát tổ chức kiểm toán

D Giúp công chúng đánh giá hành vi đạo đức của kiểm toán viên

Câu 37 Các dịch vụ nào sau đây là dịch vụ phi kiểm toán?

A Tất cả đều đúng

B Tư vấn tài chính cho đơn vị được kiểm toán

C Tư vấn hệ thống thông tin kế toán cho đơn vị được kiểm toán

D Tư vấn pháp lý đơn vị được kiểm toán

Câu 38 Các dịch vụ nào sau đây là dịch vụ phi kiểm toán?

A Tất cả đều đúng

B Thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ cho đơn vị được kiểm toán

C Thiết kế phần mềm kế toán cho đơn vị được kiểm toán

D Quản lý nhân sự cho đơn vị được kiểm toán

Câu 39 Phát biểu nào sau đây không đúng với lĩnh vực hoạt động của công ty

kiểm toán?

A Cung cấp dịch vụ kiểm toán và phi kiểm toán cho cùng 1 khách hàng cùng 1 niên độ

B Cung cấp dịch vụ kiểm toán và dịch vụ phi kiểm toán cho các khách hàng

C Cung cấp dịch vụ xác nhận, đảm bảo cho các khách hàng

D Cung cấp dịch vụ tư vấn quản lý, thuế, kế toán, pháp lý cho các khách hàng

Câu 40 Công ty kiểm toán độc lập phải đăng ký đủ điều kiện hành nghề khi nào?

A Định kỳ mỗi năm

B Đăng ký duy nhất 1 lần khi mới đi vào hoạt động

C Không cần phải đăng ký

D Đăng ký cho từng hợp đồng kiểm toán

Câu 41 Kiểm toán viên độc lập phục vụ chính cho đối tượng nào sau đây?

A Người sử dụng báo cáo tài chính

B Khách hàng được kiểm toán

C Nhà nước

D Công ty kiểm toán

Câu 42 Chuẩn mực kiểm toán xuất hiện khi nào?

A Đầu thế kỷ 20

B Đầu thế kỷ 18

C Thời Trung cổ

D Đầu thế kỷ 21

Câu 43 ISA là từ viết tắt tên tiếng Anh của:

A Chuẩn mực kiểm toán quốc tế

B Chuẩn mực kế toán quốc tế

Trang 19

C Hội kiểm toán quốc tế

D Chuẩn mực kế toán Việt Nam

Câu 44 Hạn chế tiềm tàng là những giới hạn vốn có của kiểm toán trong việc phát hiện những sai phạm tại đơn vị, xuất phát từ nguyên nhân:

A Tất cả đều đúng

B Kiểm toán viên thường chỉ lấy mẫu để kiểm tra

C Các bằng chứng do kiểm toán viên thu thập để thuyết phục, chứ không nhằm chứng minh tuyệt đối chính xác

D Sự xét đoán nghề nghiệp của kiểm toán viên

Câu 45 Kiểm toán viên cần phải có thái độ hoài nghi mang tính nghề nghiệp, nghĩa là:

A Kiểm toán viên phải ý thức rằng có thể tồn tại những tình huống dẫn đến sai sót trọng yếu trong các báo cáo tài chính

B Kiểm toán viên không tin tưởng bất kỳ ai

C Kiểm toán viên phải làm việc độc lập và suy nghĩ độc lập

D Tất cả đều đúng

Câu 46 IAS là từ viết tắt tên tiếng Anh của:

A Chuẩn mực kiểm toán quốc tế

B Chuẩn mực kế toán quốc tế

C Hội kiểm toán quốc tế

D Chuẩn mực kế toán Việt Nam

Câu 47 Câu nào sau đây đúng về ý kiến của kiểm toán viên:

A Làm tăng thêm độ tin cậy của báo cáo tài chính

B Đảm bảo khả năng tồn tại của doanh nghiệp trong tương lai

C Đảm bảo hiệu quả và hiệu lực điều hành của nhà quản lý

D Tất cả đều đúng

Câu 48 Dịch vụ kiểm toán cung cấp cho xã hội còn chưa hoàn hảo là do nguyên nhân nào sau đây:

A Tất cả đều đúng

B Công ty kiểm toán và kiểm toán viên chưa làm hết trách nhiệm

C Công ty kiểm toán và kiểm toán viên chưa thực hiện đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng mà chuẩn mực đề ra

D Chuẩn mực kiểm toán chưa đạt được yêu cầu hợp lý của nghề nghiệp và xã hội

Câu 49 Khoảng cách giữa xã hội yêu cầu quá cao so với khả năng đáp ứng của nghề kiểm toán là do các nguyên nhân nào sau đây:

A Tất cả đều đúng

B Báo cáo tài chính được đảm bảo là chính xác

C Đơn vị được kiểm toán đã được đảm bảo là quản lý tốt

D Đơn vị được kiểm toán đã được đảm bảo là tuân thủ pháp luật

Trang 20

Câu 50 Phát biểu nào sau đây về đạo đức nghề nghiệp kiểm toán là không đúng:

A Tất cả vấn đề thuộc đạo đức nghề nghiệp đều bị chi phối bởi luật pháp

B Một số vấn đề thuộc đạo đức nghề nghiệp không bị chi phối bởi luật pháp

C Kiểm toán viên phải tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và luật pháp

D Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp giúp bảo vệ và nâng cao uy tín cho nghề kiểm toán

Trang 21

CHƯƠNG 3 HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ

Câu 1 Hệ thống kiểm soát nội bộ nhằm để:

A Tất cả đều đúng

B Đảm bảo báo cáo tài chính đáng tin cậy

C Các quy định được tuân thủ

D Hoạt động của đơn vị hữu hiệu

Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng nhất về “kiểm toán nội bộ” và “hệ thống kiểm soát nội bộ”:

A “Kiểm toán nội bộ” sẽ đánh giá “hệ thống kiểm soát nội bộ” để phục vụ việc

kiểm toán

B Hai khái niệm này là một

C Hai khái niệm này là hoàn toàn độc lập và khác nhau

D Tất cả đều sai

Câu 3 Doanh nghiệp phải có hệ thống kiểm soát nội bộ khi:

A Hội đồng quản trị yêu cầu

B Nhà nước yêu cầu

C Kiểm toán viên yêu cầu

D Nhà đầu tư yêu cầu

Câu 4 Khi tiến hành kiểm toán nội bộ, kiểm toán viên có phải đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ không?

A Có

B Không

C Tùy thuộc vào kiểm toán viên

D Tùy thuộc vào quy trình kiểm toán

Câu 5 Khi tiến hành kiểm toán tuân thủ, kiểm toán viên có phải đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ không?

A Có

B Không

C Tùy thuộc vào kiểm toán viên

D Tùy thuộc vào quy trình kiểm toán

Câu 6 Bộ phận bảo vệ cổng của công ty có được xem là một khâu của hệ thống kiểm toán nội bộ không?

A Có

B Không

C Tùy thuộc vào quy định của công ty

D Tùy thuộc vào quy trình kiểm toán

Trang 22

Câu 7 Khi tổ chức bộ máy trong doanh nghiệp, nguyên tắc bất kiêm nhiệm được:

B Không cần phải xây dựng do chi phí nhân sự cao

C Bắt buộc phải xây dựng nhằm hạn chế gian lận, sai sót

D Tất cả đều sai

Câu 8 Mục tiêu của hệ thống kiểm soát nội bộ và mục tiêu kiểm toán của kiểm toán viên thì:

A Có nhiều điểm giống nhau

B Hoàn toàn giống nhau

C Hoàn toàn khác nhau

D Không thể so sánh được

Câu 9 Hệ thống kiểm soát nội bộ do ai vận hành?

A Tất cả mọi người trong công ty

B Kiểm toán nội bộ

C Phòng kế toán

D Ban giám đốc

Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng nhất về hệ thống kiểm soát nội bộ:

A Hệ thống kiểm soát nội bộ nên được tổ chức, vận hành nếu hiệu quả mang lại

cao hơn chi phí bỏ ra

B Bắt buộc doanh nghiệp phải tổ chức, vận hành hệ thống kiểm soát nội bộ

C Hệ thống kiểm soát nội bộ phải tổ chức theo yêu cầu của phòng kế toán

D Tất cả đều đúng

Câu 11 Yêu cầu đối với việc tổ chức kiểm kê trong doanh nghiệp:

A Bắt buộc phải thực hiện theo quy định của pháp luật

B Không bắt buộc phải thực hiện

C Tùy theo quy trình hoạt động của doanh nghiệp

D Tất cả đều đúng

Câu 12 Yêu cầu đối với việc “ủy quyền” trong doanh nghiệp:

A Không bắt buộc phải thực hiện

B Bắt buộc phải thực hiện theo quy định của pháp luật

C Tùy theo yêu cầu của phòng kế toán

D Tùy theo yêu cầu của cổ đông

Câu 13 Việc đánh số trước số chứng từ nhằm mục đích:

A Tất cả đều đúng

B Quy trách nhiệm

C Hạn chế mất chứng từ

D Hạn chế ngụy tạo chứng từ

Trang 23

Câu 14 Kiểm soát vật chất là:

A Kiểm kê tiền mặt, tài sản cố định, hàng tồn kho

B Kiểm kê nợ phải thu, phải trả

C Kiểm kê doanh thu, chi phí

D Tất cả đều đúng

Câu 15 “Giám sát” là quá trình đánh giá chất lượng hệ thống kiểm soát nội bộ

Ai thực hiện quá trình này:

A Tìm kiếm các thiếu sót quan trọng trong hoạt động của kiểm soát nội bộ

B Hiểu biết về môi trường kiểm soát và hệ thống thông tin

C Xác định các thủ tục kiểm soát liên quan đến kế hoạch kiểm toán có hiệu lực không?

D Thực hiện các thủ tục để tìm hiểu về thiết kế của kiểm soát nội bộ

Câu 17 Kiểm soát nội bộ được thiết lập tại một đơn vị chủ yếu để:

A Thực hiện các mục tiêu của người quản lý đơn vị

B Phục vụ cho bộ phận kiểm toán nội bộ

C Thực hiện chế độ tài chính kế toán của nhà nước

D Giúp kiểm toán viên độc lập lập kế hoạch kiểm toán

Câu 18 Mục đích của kiểm toán viên trong việc thiết kế và thực hiện thử nghiệm kiểm soát là:

A Thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu thật sự của hệ thống kiểm soát nội bộ

B Phát hiện những gian lận và sai sót

C Phát hiện hành vi trốn thuế

D Đánh giá sự trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính

Câu 19 Nhân sự tham gia hệ thống kiểm soát nội bộ:

A Tất cả mọi người

B Tất cả Nhân viên trong đơn vị

C Nhà quản lý

D Hội đồng quản trị

Câu 20 Kiểm toán viên nghiên cứu hệ thống kiểm soát nội bộ chủ yếu nhằm:

A Thiết kế thủ tục thử nghiệm cơ bản phù hợp

B Tư vấn những điểm còn hạn chế cho đơn vị

C Tìm ra các sai sót, gian lận của đơn vị được kiểm toán

D Tất cả đều đúng

Trang 24

Câu 21 Nguyên tắc bất kiêm nhiệm là:

A Tất cả đều đúng

B Người kiểm soát độc lập với người thực hiện

C Người ghi sổ sách phải độc lập người giữ tài sản

D Người phê duyệt độc lập với người thực hiện

Câu 22 Nguyên tắc ủy quyền nhằm để:

A Tất cả các câu đều đúng

B Kiểm soát nghiệp vụ phát sinh

C Quy trách nhiệm cụ thể khi thực hiện

D Công việc trôi chảy

Câu 23 Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể bị hạn chế do các yếu tố:

A Thực nghiệm thử nghiệm cơ bản

B Thiết kế các thử nghiệm kiểm soát

C Đánh giá lại rủi ro kiểm soát

D Điều chỉnh thiết kế các thử nghiệm cơ bản

Câu 25 Phương pháp để tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ:

A Tất cả các câu đều đúng

B Quan sát

C Phỏng vấn

D Dựa vào kinh nghiệm kiểm toán trước đây

Câu 26 Mục đích của việc thiết kế và thực hiện thử nghiệm kiểm soát là:

A Thu thập bằng chứng về sự hữu hiệu thật sự của hệ thống kiểm soát nội bộ

B Tìm ra các yếu điểm của hệ thống kiểm soát nội bộ

C Tìm ra những gian lận trong hệ thống kiểm soát nội bộ

D Tìm ra những nhân viên kém năng lực

Câu 27 Điều kiện để áp dụng việc thiết kế và thực hiện thử nghiệm kiểm soát là:

A Mức rủi ro kiểm soát là được đánh giá thấp hơn mức tối đa

B Mức rủi ro kiểm soát là được đánh giá ở mức tối đa

C Hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém

D Hệ thống kiểm soát nội bộ tốt

Trang 25

Câu 28 Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường kiểm soát của hệ thống kiểm soát nội bộ?

A Hội nghề nghiệp kiểm toán

A Con người vận hành hệ thống kiểm soát nội bộ

B Sự trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính

C Sự tuân thủ quy định, tính hiệu quả của các hoạt động

D Tất cả đều đúng

Câu 31 Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán thì được thực hiện bởi người nào sau đây?

A Nhân viên đơn vị

B Kiểm toán viên độc lập

C Công ty tư vấn cho đơn vị

D Tất cả đều đúng

Câu 32 COSO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

A Ủy ban thuộc hội đồng quốc gia về việc chống gian lận khi lập báo cáo tài chính

B Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam

C Cơ quan kiểm toán tối cao

D Hội kế toán Việt Nam

Câu 33 VACPA là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

A Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam

B Ủy ban thuộc hội đồng quốc gia về việc chống gian lận khi lập báo cáo tài chính

C Cơ quan kiểm toán tối cao

D Hội kế toán Việt Nam

Câu 34 Khoản mục nào sau đây không phải là bộ phận của hệ thống kiểm soát nội bộ?

Trang 26

Câu 35 Kiểm toán viên dùng lưu đồ để làm gì?

A Tìm hiểu kiểm soát nội bộ

B Thu thập bằng chứng

C Lập báo cáo kiểm toán

D Kiểm tra sổ sách kế toán

Câu 36 Các yếu tố của hệ thống kiểm soát nội bộ thường hiện diện đầy đủ tại các đơn vị có:

B Kiểm soát nội bộ là một quá trình

C Kiểm soát nội bộ được thiết kế và vận hành bởi con người

D Kiểm soát nội bộ cung cấp một sự đảm bảo hợp lý, chứ không phải đảm bảo tuyệt đối

Câu 38 Đối với báo cáo tài chính, hệ thống kiểm soát nội bộ nhằm mục tiêu?

A Tính trung thực và đáng tin cậy

B Việc chấp hành các quy định và pháp luật

C Bảo vệ và sử dụng hiệu quả các nguồn lực

D Tất cả đều đúng

Câu 39 Đối với tính tuân thủ, hệ thống kiểm soát nội bộ nhằm mục tiêu?

A Việc chấp hành các quy định và pháp luật

B Tính trung thực và đáng tin cậy

C Bảo vệ và sử dụng hiệu quả các nguồn lực

D Tất cả đều đúng

Câu 40 Đối với các hoạt động trong đơn vị, hệ thống kiểm soát nội bộ nhằm mục tiêu?

A Bảo vệ và sử dụng hiệu quả các nguồn lực

B Việc chấp hành các quy định và pháp luật

C Tính trung thực và đáng tin cậy

D Tất cả đều đúng

Câu 41 Ủy ban kiểm toán được thành lập trong đơn vị nhằm để?

A Tất cả đều đúng

B Giám sát sự tuân thủ pháp luật

C Giám sát việc lập báo cáo tài chính

D Giữ sự độc lập của kiểm toán nội bộ

Trang 27

Câu 42 Các nhân tố để đánh giá sự hữu hiệu của ủy ban kiểm toán trong đơn vị là:

A Tất cả đều đúng

B Mức độ độc lập

C Kinh nghiệm và uy tín

D Mối quan hệ với kiểm toán nội bộ và kiểm toán độc lập

Câu 43 Phương pháp nào sau đây không được dùng để nhận dạng rủi ro trong

hệ thống kiểm soát nội bộ:

A Xem xét kế hoạch hoạt động

B Phương tiện dự báo

C Phân tích dữ liệu quá khứ

D Rà soát thường xuyên các hoạt động

Câu 44 Mục đích của phân chia trách nhiệm trong phân công nhiệm vụ là:

A Tất cả đều đúng

B Nhân viên kiểm soát lẫn nhau

C Phát hiện nhanh chóng các sai sót

D Giảm cơ hội để thực hiện gian lận

Câu 45 Phân chia các chức năng nào sau đây không đảm bảo là nguyên tắc bất kiêm nhiệm:

A Chức năng kiểm toán nội bộ và chức năng giám sát

B Chức năng bảo quản tài sản và chức năng kế toán

C Chức năng phê chuẩn nghiệp vụ và chức năng bảo quản tài sản

D Chức năng thực hiện nghiệp vụ và chức năng kế toán

Câu 46 Khi tìm hiểu về hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên cần tìm hiểu vấn đề gì:

A Các bộ phận của hệ thống kiểm soát nội bộ

Ngày đăng: 20/07/2021, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w