1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Ngân hàng đề thi trắc nghiệm môn kỹ thuật vi xử lý docx

14 3,9K 45

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến trúc của hệ thống vi xử lý
Chuyên ngành Kỹ thuật vi xử lý
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 403,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Trong cổng vào ra.. d Trên Bus dữ liệu... b Khối giao tiếp Bus BU... b Thực hiện lại chương trình.. c Chuyển qua thực hiện chương trình ngắt.. d Tiếp tục thực hiện c

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: KỸ THUẬT VI XỬ LÝ

Dùng cho hệ Đại Học Từ Xa – Ngành Điện Tử – Viễn thông

SỐ TÍN CHỈ: 4 CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC CỦA HỆ THỐNG VI XỬ LÝ

Câu 1: Bộ vi xử lý là:

a) Hệ thống các vi mạch tương tư hoạt động

theo chương trình

b) Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo chương trình

c) Là một vi mạch tương tự hoạt động theo

chương trình

d) Là một vi mạch số hoạt động theo chương trình

Câu 2: Một lệnh của bộ vi xử lý là:

a) Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý b) Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ c) Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để

nó thực hiện được một chức năng số cơ bản

d) Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ

Câu 3: Chương trình của hệ thống vi xử lý là:

a) Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung

cấp

b) Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải thuật của một bài toán hay một công việc nào đó

c) Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách

ngẫu nhiên

d) Là một tập hợp các lệnh điều khiển vi xử lý hoạt động

Câu 4: Hệ thống vi xử lý bao gồm bao nhiêu khối chức năng chính?

Câu 5: Trong hệ thống vi xử lý Bus là:

a) Đường truyền thông tin giữa các khối mạch

của hệ thống vi xử lý

b) Thiết bị vận chuyển thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý

c) Là nhóm đường tín hiệu có cùng chức năng

trong hệ thống vi xử lý

d) Là nơi chứa dữ liệu trong hệ thống vi xử lý

Câu 6: Trong hệ thống vi xử lý Bus điều khiển dùng để:

a) Lấy lệnh để thực hiện b) Lấy địa chỉ vào vi xử lý

c) Xác định các chế độ hoạt động của vi xử lý d) Truyền dữ liệu với vi xử lý

Câu 7: Trong hệ thống vi xử lý trước khi thực hiện chương trình được chứa trong:

a) Các bộ đệm trong vi xử lý b) Trong bộ nhớ bán dẫn

c) Trong cổng vào ra d) Trên Bus dữ liệu

Câu 8: Bus địa chỉ là:

a) Các ngõ vào của vi xử lý b) Các ngõ ra của vi xử lý

c) Các đường hai chiều của bộ vi xử lý d) Là các đường trở kháng cao của bộ nhớ Câu 9: Bus dữ liệu là:

a) Các ngõ vào của vi xử lý b) Các ngõ ra của vi xử lý

c) Các đường hai chiều của bộ vi xử lý d) Là các đường trở kháng cao của bộ nhớ Câu 10: Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý:

Trang 2

a) Thông qua các cổng vào ra b) Thông qua bộ nhớ

c) Thông qua Bus dữ liệu d) Thông qua Bus địa chỉ

Câu 11: Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là:

a) Bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM b) Bộ nhớ RAM

c) Bộ nhớ ROM d) Bộ nhớ băng từ

Câu 12: Khi không được chọn Bus dữ liệu của bộ nhớ ở trạng thái:

Câu 13: Khi không các tín hiệu điều khiển đọc và điều khiển ghi bộ nhớ không tích cực thì BUS dữ liệu của bộ nhớ sẽ ở trạng thái

Câu 14: Bus điều khiển của bộ nhớ là:

a) Ngõ ra của bộ nhớ b) Ngõ vào của bộ nhớ

c) Là các đường hai chiều của bộ nhớ d) Là các đường luôn ở trạng thái trở kháng cao

của bộ nhớ

Câu 15: Khi tín hiệu cho phép không tích cực, ngõ ra của cổng đệm 3 trạng thái sẽ

a) Giống trạng thái ngõ vào trước đó b) Luôn bằng 0

Câu 16: Khi không được chọn, ngõ ra của mạch cài (chốt):

a) Giống trạng thái ngõ vào trước đó b) Luôn bằng 0

Câu 17: Nếu địa chỉ đầu của một vùng nhớ 642KB là 0 thì địa chỉ cuối của vùng nhớ này là (mỗi

ô nhớ chứa 1 byte)

Câu 18: Cần bao nhiêu bộ nhớ 8KB để có dung lượng nhớ 1MB

Câu 19: Cần 8 bộ nhớ bao nhiều KB để có dung lượng nhớ 1MB

CHƯƠNG 2: NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC CỦA HỌ VI XỬ LÝ 80X86

Câu 1: Trong hệ thống 80286 BUS địa chỉ được nối tới khối:

a) Tạo địa chỉ AU b) Khối giao tiếp Bus (BU)

c) Cả hai khối AU và BU d) Khối lệnh IU

Trang 3

Câu 2: Khối tạo địa chỉ trong 80286 tạo ra địa chỉ:

c) Địa chỉ đoạn d) Địa chỉ độ dời

Câu 3: Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ thực hiện nhanh hơn do:

a) Quá trình lấy lệnh diễn ra nhanh hơn b) Quá trình thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn c) Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với

quá trình thực hiện lệnh

d) Không mất chu kỳ lấy lệnh từ bộ nhớ

Câu 4: Khi có bộ giải mã lệnh

a) Mã các lệnh sẽ ngắn hơn b) Các lệnh sẽ được thực hiện nhanh hơn c) Mã các lệnh sẽ dài hơn d) Một số lệnh trong chương trình sẽ không

phải thực hiện

Câu 5: Để truy cập bộ nhớ CPU cung cấp địa chỉ gì cho bộ nhớ

a) Đoạn (Segment) b) Độ dời (offset)

Câu 6: Các thanh ghi đa năng của 80286 có

Câu 7: Thanh ghi DX là một thanh ghi

Câu 8: Số thanh ghi đoạn của 80286 là

Câu 9: Thanh ghi BX có thể sử dụng để

a) Chứa một dữ liệu b) Chứa một địa chỉ độ dời

c) Một địa chỉ đoạn d) Cả a và b đều đúng

Câu 10: Thanh ghi ES sử dụng để truy cập

a) Vùng nhớ dữ liệu b) Vùng nhớ mã lệnh

c) Vùng nhớ ngăn xếp d) Cả a và c đều đúng

Câu 11: Nhóm các thanh ghi nào sau đây đều có thể sử dụng giữ địa chỉ độ dời khi truy cập bộ nhớ dữ liệu?

a) AX, BX, CX, DX b) CS, DS, SS, ES

c) BX, BP, DI, SI d) IP, SP, AH, AL

Câu 12: Thanh ghi nào được mặc định giữ số đếm trong các lệnh lặp ?

Câu 13: Các thanh ghi nào giữ kết quả trong các lệnh nhân chia 16 bit ?

Câu 14: Thanh ghi nào giữ địa chỉ đoạn khi CPU 80286 truy cập vùng nhớ lệnh ?

Trang 4

Câu 15: Các thanh ghi nào giữ địa chỉ Offset khi 80286 truy cập vùng nhớ ngăn xếp?

Câu 16: CPU 80286 có bao nhiêu cờ trạng thái?

Câu 17: Cờ nhớ (CF) của CPU 80286 được lập lên 1 khi:

a) Kết quả các phép tính bằng 0 b) Kết quả các phép tính tràn khỏi dụng lượng

chứa của toán hạng đích c) Kết quả các phép tính khác không d) Kết quả phép tính không vượt quá dung

lượng chứa của toán hạng đích

Câu 18: Cờ zero (ZF) của CPU 80286 được lập lên 1 khi:

a) Kết quả các phép tính bằng 0 b) Kết quả các phép tính lớn hơn 0

c) Kết quả các phép tính khác không d) Kết quả phép tính nhỏ hơn 0

Câu 19: CPU có bao nhiêu chu kỳ máy truy xuất bộ nhớ và vào ra

Câu 20: Khi đọc bộ nhớ CPU thực hiện các công việc

a) Cấp địa chỉ, cấp tín hiệu điều khiển đọc bộ

nhớ, nhận dữ liệu

b) Cấp địa chỉ, nhận tín hiệu điều khiển đọc bộ nhớ, nhận dữ liệu

c) Cấp địa chỉ, cấp dữ liệu, cấp tín hiệu điều

khiển đọc bộ nhớ

d) Nhận địa chỉ, nhận dữ liệu, cấp tín hiệu yêu cầu đọc bộ nhớ

Câu 21: Khi xảy ra ngắt CPU 80286 sẽ:

a) Ngưng hoạt động b) Thực hiện lại chương trình

c) Chuyển qua thực hiện chương trình ngắt d) Tiếp tục thực hiện chương trình hiện hành Câu 22: Bảng vecter ngắt trong hệ thống 80286 bắt đầu tại địa chỉ

Câu 23: Bảng vecter ngắt trong hệ thống 80286 sử dụng để

a) Chứa chương trình ngắt b) Chứa địa chỉ chương trình ngắt

c) Chứa dữ liệu cho chương trình ngắt d) Chứa dữ liệu cho chương trình chính

Câu 24: Trước khi thực hiện chương trình ngắt, CPU 80286 sẽ thực hiện các công việc:

a) Lưu giá trị trong các thanh ghi đa năng vào

đỉnh ngăn xếp

b) Lưu giá trị trong các thanh ghi CS, IP và thanh ghi cờ vào đỉnh ngăn xếp

c) Lưu giá trị trong các thanh ghi đoạn vào đỉnh

ngăn xếp

d) Lưu giá trị trong các thanh ghi chỉ số vào đỉnh ngăn xếp

Câu 25: Trong hệ thống 80286 sau khi lấy dữ liệu từ ngăn xếp thanh ghi con trỏ ngăn xếp sẽ a) Tự động tăng b) Tự động giảm

c) Không thay đổi d) Xoá về 0

Trang 5

CHƯƠNG 3: LẬP TRÌNH ASSEMBLY CHO HỆ VI XỬ LÝ INTEL

Câu 1: Thứ tự các thành phần trong dòng lệnh trong chương trình hợp ngữ từ trái qua sẽ là:

a) Nhãn, lệnh, các toán hạng, chú thích b) Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích

c) Nhãn, chú thích, lệnh, các toán hạng d) Nhãn, các toán hạng, lệnh, chú thích

Câu 2: Các lệnh nào sau đây là các lệnh chỉ dẫn hợp dịch

a) Model, Stack , Data, Code b) equ, segment, public, extrn, include

c) db, dd, dw, dt d) Tất cả các lệnh trên đều là chỉ thị hợp dịch Câu 3: Trong các chuỗi ký tự sau, chuỗi nào có thể làm nhãn đúng trong dòng lệnh hợp ngữ?

Câu 4: Các khai báo dữ liệu sau, khái báo nào không bị lỗi:

a) Xon DB 1,2,3,fh b) Yes DB 4,7,h,9

c) Rcl DB 19,7,6,10,3 d) Anh DB 9,3,8,7,0

Câu 5: Cho biết khi viết chương trình hợp ngữ theo khung chương trình sau, chương trình dịch sẽ dịch ra file chạy dưới dạng đuôi nào?

Model Small

.Stack 100h

Data

; Các định nghĩa cho biến và hằng để tại phần này Code

Start: MOV AX,@Data ; khởi tạo DS

MOV DS, AX ; nếu cần phải viết thêm lệnh

MOV ES,AX

; các lệnh của chương trình chính

MOV AH,4CH

INT 21H ; Trở về DOS

; các chương trình con để tại phần này

End Start ; kết thúc toàn bộ chương trình

Câu 6: Trong mã lệnh phân chỉ thị toán hạng (Operand) sử dụng để mã hoá:

a) Loại lệnh b) Vị trí sẽ thực hiện lệnh

c) Vị trí chứa dữ liệu sử dụng trong lệnh d) Độ dài dữ liệu sử dụng trong lệnh

Câu 7: Trong chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi dữ liệu là:

a) Một số được mã hoá trong lệnh b) Giá trị trong một thanh ghi

c) Giá trị trong một ô nhớ có địa chỉ mã hoá d) Giá trị nằm trong một ô nhớ có địa chỉ giữ

Trang 6

trong lệnh trong một thanh ghi.

Câu 8: Trong chế độ địa chỉ tương đối chỉ số, dữ liệu sử dụng trong lệnh nằm trong một ô nhớ có địa chỉ bằng

a) Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI b) Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI cộng

với một số độ dời

c) Giá trị chứa trong thanh ghi BX hoặc BP d) Giá trị chứa trong BX hoặc BP cộng với giá

trị chứa trong DI hoặc SI

Câu 9: Sau khi thực hiện lệnh MOV AL,00 sẽ xác định được:

c) PF = 0 d) Không cờ nào bị thay đổi

Câu 10: Sau khi thực hiện các lệnh: MOV AH,05

MOV AL,03

XCHG AH,AL

Câu 11: Nếu có khai báo dữ liệu:

ORG 1000H

LP DB 0,1,8,27,64,125,216 Thì sau khi thực hiện các lệnh:

MOV AL,3 LEA BX,LP XLAT Sẽ được:

a) BX=1000H; AL= 1BH b) BX=1000H, AL=27H

c) BX=0000H; AL=27 d) BX=0027H, AL= 0

Câu 12: Giả sử có: AX=1000H; BX=2000H; CX=3000H Sau khi thực hiện các lệnh:

PUSH AX PUSH BX PUSH CX POP AX POP BX POP CX sẽ được:

a) AX=1000H; BX=2000H; CX=3000H b) AX=2000H; BX=3000H; CX=1000H

c) AX=3000H; BX=1000H; CX=2000H d) AX=3000H; BX=2000H; CX=1000H

Câu 13: Các lệnh truyền dữ liệu với vào ra (IN và OUT) và các lệnh truyền dữ liệu với bộ nhớ: a) Có tín hiệu điều khiển khác nhau và số bit

địa chỉ cung cấp khác nhau

b) Có tín hiệu điều khiển khác nhau và số bít địa chỉ cung cấp giống nhau

c) Có tín hiệu điều khiển giống nhau, số bit địa

chỉ cung cấp khác nhau

d) Có tín hiệu điều khiển giống nhau, số bit địa chỉ cung cấp giống nhau

Câu 14: Giả sử AX=2; BX=3 sau lệnh ADC AX,BX thì:

c) AX=5 hoặc 6; BX=0 d) AX=5 hoặc 6; BX=3

Câu 15: Giả sử có AL=9; AH=7; sau khi thực hiện các lệnh sau AX sẽ có giá trị bằng:

ADD AL,BL DAA

Trang 7

ADD AX,3030H ADD AL,AH AAA

Câu 16: Giả sử AX =9; BX=12 sau lệnh CMP AX,BX sẽ có:

Câu 17: Giả sử AH=02; AL=03 sau lệnh MUL AH sẽ được:

Câu 18: Giả sử AL chứa mã ASCII của một số từ 0 tới 9 sau lệnh AND AL,0FH thì:

a) AL là mã nhị phân của số đó b) AL là mã BCD của số đó

c) AL bằng 0 d) AL vẫn là mã ASCII của số đó

Câu 19: Để đảo trạng thái các bit trong một thanh ghi có thể:

a) OR nó với FFH b) AND nó với FFH

c) XOR nó với 00H d) XOR nó với FFH

Câu 20: Để lập một bit trong một thanh ghi lên 1 mà không làm thay đổi các bit khác có thể sử dụng lệnh:

Câu 21: Giả sử AL=35H, CL=4 sau lệnh SHR AL,CL sẽ được

Câu 22: Giả sử có CX=00f0H; DX=0007H, sau lệnh CMP CX,DX lệnh nào sau đây chuyển điều khiển chương trình tới nhãn N:

Câu 23: Lệnh JPE M chuyển điều khiển chương trình tới nhãn M khi

Câu 24: Sau lệnh LOOP các giá trị nào có thể bị thay đổi

Câu 25: Giả sử có AL = 61H, CL = 4 sau lệnh ROL AL,CL sẽ được

Câu 26: Hàm 02 ngắt 21H của DOS là hàm

a) Nhập một ký tự từ bàn phím b) Hiện một ký tự lên màn hình

c) Hiện một chuỗi lý tự lên màn hình d) Trả điều khiển về hệ điều hành

Câu 27: Giả sử có hai số 32 bit AXDX=50002000H và BXCX=40003000H sau khi thực hiện hai lệnh sau thì:

Trang 8

SUB DX,CX SBB AX,BX a) AXDX=10001000H b) AXDX=1000F000H

c) AXDX=0FFF1000H d) AXDX=0FFFF000H

Câu 28: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

mov bx, 3235h and bx, 0f0fh mov dx, bx shl bh, 4

or bl, bh xor bh, bh mov al, dh mov cl, 10 mul cl

add al, dữ liệu a) al=19h; bl=25h b) al=25h; bl=25h

c) al=19h; bl=19h d) al=0; bl=0

Câu 29: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

mov ax, VALUE mov bx, ax shl ax, 2 add ax, bx shl bx, 3 sub ax, bx a) AX=(-2)* VALUE b) AX=(-3)* VALUE

c) AX=(-4)* VALUE d) AX=(-5)* VALUE

Câu 30: Giả sử SI=2 sau khi thực hiện các lệnh sau:

add si, si add si, OFFSET TABLE mov ax, cs:[si]

jmp ax TABLE: DW TWO

DW ONE

DW ZERO TWO: ;mã lệnh cho TWO

ONE: ;mã lệnh cho ONE

ZERO: ; mã lệnh cho ZERO

a) Điều khiển chương trình sẽ được chuyển tới

nhãn ZERO

b) Điều khiển chương trình sẽ chuyền tới nhãn ONE

c) Điều khiển chương trình sẽ chuyền tới nhãn

TWO

d) Điều khiển chương trình sẽ chuyền tới nhãn TABLE

Câu 31: Khác lệnh JMP trước khi chuyển điêu khiển chương trình qua vị trí mới lệnh CALL sẽ: a) Cất địa chỉ của nó vào đỉnh ngăn xếp b) Cất địa chỉ của chương trình con vào đỉnh

ngăn xếp

Trang 9

c) Cất địa chỉ của lệnh kế tiếp vào đỉnh ngăn

xếp

d) Cất địa chỉ của chương trình chính vào đỉnh ngăn xếp

Câu 32: Sau đoạn chương trình sau sẽ được:

MOV CX,99`

MOV AX,0 MOV BX,1 TIEP: ADD AX,BX

CMP AX,CX JNA TIEP

Câu 33: Sau đoạn chương trình sau sẽ được:

MOV CX,99 MOV AX,0 MOV BX,1 TIEP: ADD AX,BX

CMP AX,CX LOOP TIEP

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ HỆ THỐNG VI XỬ LÝ CHUYÊN DỤNG

Câu 1: Hệ thống vi xử lý chuyên dụng có cấu hình phần cứng:

a) Đơn giản nhất để có thể thực hiện được

nhiệm vụ yêu cầu

b) Phức tạp nhất đẻ thực hiện nhiệm vụ yêu cầu

c) Có cấu hình phần cứng để có thể thực hiện

nhiều công việc

d) Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 2: Tốc độ của hệ thống vi xử lý phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a) Tốc độ CPU b) Tốc độ truy xuất của bộ nhớ

c) Chương trình d) Cả 03 yếu tố trên

Câu 3: Chương trình phần mềm là yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ hoạt động của hệ thống vi xử lý như thế nào?

a) Không ảnh hưởng b) Là yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất

c) Có ảnh hưởng nhưng không phải là yếu tố

quan trọng nhất

d) Cả ba câu trên đều sai

Câu 4: Các yếu tố để lựa chọn bộ vi xử lý bao gồm:

a) Tốc độ b) Độ lớn BUS dữ liệu

c) Độ lớn BUS địa chỉ d) Cả ba yếu tố trên

Câu 5: Trong bản đồ bộ nhớ sau nếu bộ nhớ SRAM1 có địa chỉ bắt đầu từ 0, thì bộ nhớ EPROM1 có vùng địa chỉ là:

EPROM2 (256KB) EPROM1 (256KB) SRAM2 (256KB) SRAM1 (256KB)

Trang 10

a) 40000H – 7FFFFH b) 50000H - 8FFFFH

c) 90000H – CFFFFH d) D0000H – FFFFFH

Câu 6: Khi toàn bộ dung lượng nhớ mà CPU có thể quản lý được nằm trong một chip nhớ thì tín hiệu chọn mạch (CS) của chip nhớ cố thể:

a) Luôn tích cực b) Luôn không tích cực

c) Nối tới ngõ ra của một bộ giải mã địa chỉ d) Bỏ trống không nối

Câu 7: Khi IC giải mã (decoder) có 3 ngõ vào địa chỉ, số ngõ ra của nó sẽ là:

Câu 8: Với sơ đồ kết nối như hình vẽ sau, bộ nhớ EPROM sẽ có địa chỉ bắt đầu từ:

Câu 9:

a) Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI b) Giá trị chứa trong thanh ghi DI hoặc SI cộng

với một số độ dời

c) Giá trị chứa trong thanh ghi BX hoặc BP d) Giá trị chứa trong BX hoặc BP cộng với giá

trị chứa trong DI hoặc SI

Câu 9: Sau khi thực hiện lệnh MOV AL,00 sẽ xác định được:

c) PF = 0 d) Không cờ nào bị thay đổi

Câu 10: Sau khi thực hiện các lệnh: MOV AH,05

MOV AL,03

XCHG AH,AL

Câu 11: Nếu có khai báo dữ liệu:

ORG 1000H

LP DB 0,1,8,27,64,125,216

Ngày đăng: 12/12/2013, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w