tập hợp các câu trả lời lý thuyết ôn tập môn sử lớp 12, phục vụ cho việc ôn tập thi tốt nghiệp THPT và đại học, có đủ các dạng lý thuyết tập hợp từ các câu hỏi với đầy đủ các mức độ từ đề thi của bộ qua các năm. Nắm vững lý thuyết sẽ giúp việc làm trắc nghiệm dễ dàng hơn.
Trang 1CÂU TR L I NG N Ả Ờ Ắ L CH S 12 Ị Ử BÀI 1: S HÌNH THÀNH TR T T TH GI I M I SAU Ự Ậ Ự Ế Ớ Ớ CTTG TH HAI (1945– 1949) Ứ
I H I NGH IANTA (2/1945) VÀ NH NG TH A THU N C A BA C Ộ Ị Ữ Ỏ Ậ Ủ ƯỜ NG QU C Ố
- H i ngh Ianta di n ra khi chi n tranh th gi i th hai bộ ị ễ ế ế ớ ứ ước vào giai đo n k t thúcạ ế-T ngày 4 – ngày 11/2/1945 lãnh đ o 3 cừ ạ ường qu c: Xtalin (Liên Xô), Rud ven (Mĩ),ố ơ
S csin (Anh) h p h i ngh Ianta (Liên Xô)ớ ọ ộ ị ở
- Tr t t hai c c Ianta đậ ự ự ược hình thành trên c sơ ở nh ng quy t đ nh c a H i ngh Iantaữ ế ị ủ ộ ịcùng v i nh ng th a thu n sau H i ngh Ianta c a ba cớ ữ ỏ ậ ộ ị ủ ường qu c.ố
- Tr t t hai c c Ianta kh ng đ nh v th hàng đ u c a hai cậ ự ự ẳ ị ị ế ầ ủ ường qu c: Liên Xô và Mĩ.ố-Theo quy t đ nh c a H i ngh Ianta (2-1945), Trung Qu c c n tr thành m t qu c giaế ị ủ ộ ị ố ầ ở ộ ố
- Quy t đ nh c a H i ngh Ianta (2-1945) và nh ng th a thu n sau đó gi a ba c ế ị ủ ộ ị ữ ỏ ậ ữ ườ ng
qu c Liên Xô, Mĩ, Anh đã tr thành khuôn kh c a m t tr t t th gi i m i vì đã phân ố ở ổ ủ ộ ậ ự ế ớ ớ chia xong ph m vi nh h ạ ả ưở ng gi a các n ữ ướ c th ng tr n ắ ậ
- Đi m chung c a tr t t th gi i theo h th ng Vécxai-Oasinht n và tr t t th gi i hai ể ủ ậ ự ế ớ ệ ố ơ ậ ự ế ớ
c c Ianta là ch ng t quan h qu c t b chi ph i b i các c ự ứ ỏ ệ ố ế ị ố ở ườ ng qu c; ố Ph n ánh t ả ươ ng quan l c l ự ượ ng gi a các c ữ ườ ng qu c; Hình thành g n li n v i chi n tranh th gi i; Ph n ố ắ ề ớ ế ế ớ ả ánh quá trình th a hi p và đ u tranh gi a các c ỏ ệ ấ ữ ườ ng qu c ố
II S THÀNH L P LIÊN H P QU C Ự Ậ Ợ Ố
- T 25/4 đ n 26/6/1945, đ i bi u 50 nừ ế ạ ể ước h p t i Xan Phranxixco (Mĩ), đ thông quaọ ạ ể
b n ả Hi n chế ươ và tuyên b thành l p ng ố ậ Liên h p qu c.ợ ố
- Ngày 24/10 Hi n chế ương chính th c có hi u l c và ngày 24/10 h ng năm là “Ngàyứ ệ ự ằLiên h p qu c”ợ ố
- Văn ki n quan tr ng nh t c a Liên h p qu c là Hi n chệ ọ ấ ủ ợ ố ế ương
- T ch c qu c t tr thành di n đàn qu c t v a h p tác v a đ u tranh nh m duy trìổ ứ ố ế ở ễ ố ế ừ ợ ừ ấ ằhòa bình, an ninh th gi i t sau chi n tranh th gi i đ n nay là: t ch c Liên H pế ớ ừ ế ế ớ ế ổ ứ ợ
Qu cố
- M c đích c a t ch c Liên h p qu c đụ ủ ổ ứ ợ ố ược nêu rõ trong Hi n chế ương là duy trì hòabình và an ninh th gi i, phát tri n các m i quan h h p tác.ế ớ ể ố ệ ợ
- Nguyên t c quan trong nh t c a Li p h p qu c là: Chung s ng hoà bình và s nh t tríắ ấ ủ ệ ợ ố ố ự ấ
gi a năm nữ ướ ớc l n (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp và Trung Qu c).ố
-Theo nguyên t c nh t trí gi a 5 n ắ ấ ữ ướ Ủ c y viên th ườ ng tr c, m t quy t đ nh c a H i đ ng ự ộ ế ị ủ ộ ồ
B o an Liênh p qu c sẽ ch c ch n đ ả ợ ố ắ ắ ượ c thông qua khi không có n ướ c nào b phi u ỏ ế
ch ng ố
- 6 c quan chính c a Liên H p qu c đơ ủ ợ ố ược qui đ nh trong Hi n chị ế ương là: Đ i h iạ ộ
đ ng, H i đ ng B o an, H i đ ng Kinh t và Xã h i, H i đ ng Qu n thác, Tòa án Qu cồ ộ ồ ả ộ ồ ế ộ ộ ồ ả ố
t và Ban Th kíế ư
- Đ i h i đ ng g m đ i di n các nạ ộ ồ ồ ạ ệ ước thành viên, m i năm h p 1 l nỗ ọ ầ
- H i đ ng b o an c a Liên h p qu c gi vai trò tr ng y u trong vi c duy trì hòa bìnhộ ồ ả ủ ợ ố ữ ọ ế ệ
Trang 2–Vai trò LHQ: là di n đàn qu c t v a h p tác, v a đ u tranh nh m duy trì hòa bình vàễ ố ế ừ ợ ừ ấ ằ
an ninh th gi i; gi i quy t tranh ch p, xung đ t; thúc đ y h u ngh , h p tác qu c t ;ế ớ ả ế ấ ộ ẩ ữ ị ợ ố ếgiúp đ các dân t c v văn hóa, y t , giáo d c….ỡ ộ ề ế ụ
BÀI 2: LIÊN XÔ VÀ CÁC N ƯỚ C ĐÔNG ÂU (1945 – 1991 ) LIÊN BANG NGA ( 1991 –
- Thành t u trong công cu c khôi ph c kinh t Liên Xô (1945-1950) có ý nghĩaự ộ ụ ế ở t oạ
đi u ki n v v t ch t, kĩ thu t cho Liên Xô xây d ng CNXH.ề ệ ề ậ ấ ậ ự
- 1949 Liên Xô ch t o thành công bom nguyên tế ạ ử phá v th đ c quy n c a Mĩỡ ế ộ ề ủ
- Năm 1957, Liên Xô là nước đ u tiên ầ trên th gi i ế ớ phóng thành công v tinh nhân t oệ ạ
- Qu c gia đ u tiên phóng tàu vũ tr có ngố ầ ụ ười lái bay vòng quanh Trái Đ t là Liên Xôấ-Liên Xô đã m đ u k nguyên chinh ph c vũ tr c a loài ngở ầ ỉ ụ ụ ủ ười
- 1961 phóng tàu vũ tr đ a Gagarin bay vòng quanh Trái Đ tụ ư ấ đã m đ u k nguyênở ầ ỉchinh ph c vũ tr c a loài ngụ ụ ủ ười
- Gagarin (Liên Xô) là ngườ ầi đ u tiên trên th gi i th c hi n thành công chuy n bay ế ớ ự ệ ếvòng quanh Trái Đ t.ấ
- T năm 1950 – đ n n a đ u nh ng năm 70 ừ ế ử ầ ữ là th i kì Liên Xô ti p t c xây d ngờ ế ụ ự
3 Nguyên nhân tan rã c a ch đ XHCN Liên Xô và các n ủ ế ộ ở ướ c Đông Âu:
- Đường l i lãnh đ o ch quan, duy ý chí, c ch ố ạ ủ ơ ế t p trung ậ quan liêu bao c p, ấ thi u dânế
ch , công b ngủ ằ
- Không b t k p bắ ị ước phát tri n c a khoa h c–kĩ thu t tiên ti n, ể ủ ọ ậ ế d n đ n trì tr kh ngẫ ế ệ ủ
ho ng v kinh t , xã h iả ề ế ộ
-Ti n hành c i tế ả ổ ph m sai l m nhi u m t ạ ầ ề ặ làm cho kh ng ho ng thêm tr m tr ngủ ả ầ ọ
- S ch ng phá c a các th l c ph n đ ng trong và ngoài nự ố ủ ế ự ả ộ ước
III LIÊN BANG NGA T NĂM 1991 Đ N NĂM 2000 Ừ Ế
- Sau khi Liên Xô tan rã, Nga là “ qu c gia” k t c Liên Xô, đố ế ụ ược k th a đ a v pháp lýế ừ ị ị
c a Liên Xô t i H i đ ng B o an Liên hi p qu c và t i các c quan ngo i giao c a Liênủ ạ ộ ồ ả ệ ố ạ ơ ạ ủ
Xô nở ước ngoài
- Kinh t : trong nh ng năm 1990-1995 t c đ tăng trế ữ ố ộ ưởng luôn là s âm, đ n 1996ố ếkinh t ph c h iế ụ ồ
Trang 3- T năm 1996 đ n năm 2000, kinh t Liên bang Nga có s ph c h i và phát tri n.ừ ế ế ự ụ ồ ể
-Tháng 12 – 1993, hi n pháp liên bang Nga đ ế ượ c ban hành, quy đ nh th ch T ng th ng ị ể ế ổ ố liên bang.
- Đ i ngo i: ng v phố ạ ả ề ương Tây đ nh n để ậ ượ ủc ng h v chính tr và kinh t M c khácộ ề ị ế ặNga khôi ph c, phát tri n m i quan h v i Châu Áụ ể ố ệ ớ
- Trước năm 2000, Nga đ i m t v i 2 thách th c l n là: tình tr ng không n đ nh vàố ặ ớ ứ ớ ạ ổ ịxung đ t s c t cộ ắ ộ
- T năm 2000, chính quy n c a Putin đ a Nga thoát d n khó khăn và kh ng ho ng.ừ ề ủ ư ầ ủ ảNga ti p t c kh c ph c nh ng khó khăn (n n kh ng b ) đ tr l i v th m t cế ụ ắ ụ ữ ạ ủ ố ể ở ạ ị ế ộ ường
qu c Âu-Áố
BÀI 3: CÁC N ƯỚ C Á – PHI – MĨ LATINH ( 1945 – 2000 )
I NÉT CHUNG V KHU V C ĐÔNG B C Á Ề Ự Ắ
- Đông B c Á là khu v c r ng l n, đông dân nh t th gi i, trắ ự ộ ớ ấ ế ớ ước CTTG II b ch nghĩaị ủ
II TRUNG QU C Ố : là n ướ ộ c r ng th th ba th gi i, dân s đông nh t th gi i ứ ứ ế ớ ố ấ ế ớ
1 S thành l p n ự ậ ướ c C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ộ
- Sau khi chi n tranh ch ng Nh t k t thúc, di n ra n i chi n gi a Qu c dân đ ng vàế ố ậ ế ễ ộ ế ữ ố ả
Đ ng c ng s nả ộ ả
- Cu i 1949 n i chi n k t thúc, th ng l i thu c v Đ ng c ng s n ố ộ ế ế ắ ợ ộ ề ả ộ ả 1/10/1949 C ngộHòa nhân dân Trung Hoa thành l p.ậ
-M t trong nh ng ý nghĩa qu c t c a s thành l p n ộ ữ ố ế ủ ự ậ ướ c C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ộ (01-10-1949) là t o đi u ki n n i li n ch nghĩa xã h i t châu Âu sang châu Á ạ ề ệ ố ề ủ ộ ừ
- S ki n có tính đ t phá làm xói mòn tr t t hai c c Ianta là cách m ng dân t c dânự ệ ộ ậ ự ự ạ ộ
-1964 th thành công bom nguyên t , 10/2003 phóng tàu “Th n Châu 5” đ a Dử ử ầ ư ương
L i Vĩ bay vào vũ tr (qu c gia th 3 có tàu và con ngợ ụ ố ứ ười bay vào vũ tr )ụ
BÀI 4: CÁC N ƯỚ C ĐÔNG NAM Á VÀ N Đ Ấ Ộ
I CÁC N ƯỚ C ĐÔNG NAM Á
1 S thành l p các qu c gia đ c l p sau Chi n tranh th gi i th hai ự ậ ố ộ ậ ế ế ớ ứ
- Trước Chi n tranh th gi i th hai, Các nế ế ớ ứ ước Đông Nam Á là thu c đ a c a các nộ ị ủ ước
đ qu c Âu – Mĩ (tr Thái Lan)ế ố ừ
- Trong CTTG II các nước Đông Nam Á là thu c đ a c a Nh tộ ị ủ ậ
Trang 4- T n d ng th i c Nh t đ u hàng Đ ng minh, nhân dân Đông Nam Á đ u tranh giànhậ ụ ờ ơ ậ ầ ồ ấ
đ c l p; 3 qu c gia ĐNA giành đ c l p s m nh t là Inđônêxia, VN, Lào (năm 1945)ộ ậ ố ộ ậ ớ ấ-Sau Chi n tranh th gi i th hai, phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i di n raế ế ớ ứ ả ộ ế ớ ễ
đ u tiên Đông Nam Á.ầ ở
- Bi n đ i quan tr ng nh t c a các nế ổ ọ ấ ủ ước Đông Nam Á sau CTTG T2 là các nước giành
được đ c l p.ộ ậ
- 4 con r ng c a châu ồ ủ Á là Hàn Qu c, Singapo, Đài Loan, H ng Kong.ố ồ
- K t qu cu c đ u tranh giành đ c l p c a các nế ả ộ ấ ộ ậ ủ ước Đông Nam Á trong năm 1945
ch ng t đi u ki n ch quan gi vai trò quy t đ nh.ứ ỏ ề ệ ủ ữ ế ị
b Lào: (1945–1975)
- Dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng c ng s n Đông Dạ ủ ả ộ ả ương và s giúp đ c a quân tìnhự ỡ ủnguy n VN nhân dân Lào kháng chi n ch ng Phápệ ế ố
-Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp c a nhân dân Lào (1946 – 1954) đ ộ ế ố ự ủ ượ ự c s giúp
đ c a quân tình nguy n Vi t Nam ỡ ủ ệ ệ
- Dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng Nhân dân Làoạ ủ ả , nhân dân ch ng Mĩ trên ba m t tr n: quânố ặ ậ
s - chính tr - ngo i giaoự ị ạ
- Năm 1975, cùng v iớ th ng l i cu c T ng ti n công và n i d y c a quân dân Vi t Nam,ắ ợ ộ ổ ế ố ậ ủ ệ
t tháng 5 đ n tháng 12, quân dân Lào n i d y giành chính quy n.ừ ế ổ ậ ề
- Ngày 2/12/1975 nước C ng Hòa dân ch nhân dân Lào thành l p m ra k nguyên xâyộ ủ ậ ở ỉ
d ng phát tri n đ t nự ể ấ ước
c Campuchia: (1945–1993)
- Giai đo n (1954–1970): ạ chính ph Xihanúc theo đủ ường l i ố hòa bình trung l p ậ ,
không tham gia các kh i liên minh quân s ố ự
- Tháng 9/1993, Campuchia tr thành vở ương qu c đ c l p, bố ộ ậ ước vào th i kì hòa bình,ờxây d ng phát tri n đ t nự ể ấ ước
2 Quá trình xây d ng và phát tri n c a các n ự ể ủ ướ c Đông Nam Á
- Sau khi giành đ c l p, nhóm 5 nộ ậ ước sáng l p ASEAN ti n hành ậ ế công nghi p hóa thay ệ
th nh p kh u (h ế ậ ẩ ướ ng n i) ộ đ y m nh các ngành công nghi p s n xu t hàng tiêuẩ ạ ệ ả ấdùng n i đ a thay th hàng nh p kh uộ ị ế ậ ẩ
- T nh ng năm 60 – 70 chuy n sang ừ ữ ể công nghi p hóa l y xu t kh u làm ch đ o ệ ấ ấ ẩ ủ ạ (h ướ ng ngo i) ạ
- T nh ng năm 60-70 c a th k XX, các nừ ữ ủ ế ỉ ước sáng l p Hi p h i các qu c gia Đôngậ ệ ộ ốNam Á (ASEAN) chuy n sang th c hi n chi n lể ự ệ ế ược kinh t hế ướng ngo i là do tác đ ngạ ộ
c a nhu c u thu hút v n đ u t và kĩ thu t.ủ ầ ố ầ ư ậ
- Trong quá trình th c hi n chi n l ự ệ ế ượ c kinh t h ế ướ ng ngo i t nh ng năm 60-70 c a ạ ừ ữ ủ
th k XX, 5 n ế ỉ ướ c sáng l p Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) đ u có m u d ch ậ ệ ộ ố ề ậ ị
đ i ngo i tăng tr ố ạ ưở ng nhanh.
- M c tiêu: ụ phát tri n kinh t , văn hóa, duy trì hòa bình n đ nh khu v cể ế ổ ị ự
- Giai đo n 1967 -1975, ASEAN non tr , h p tác l ng l oạ ẻ ợ ỏ ẻ
- Hi p ệ ướ c Bali (2-1976) c a Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) đã xác đinh ủ ệ ộ ố
nh ng nguyên t c c b n trong quan h gi a các n ữ ắ ơ ả ệ ữ ướ c ASEAN.
- S ki n đánh d u s kh i s c c a ASEAN là h i ngh Bali 2/1976.ự ệ ấ ự ở ắ ủ ộ ị
Trang 5- Tháng 8 - 1967, ASEAN được thành l p là bi u hi n rõ nét c a xu th Liên k t khu ậ ể ệ ủ ế ế
v c.ự
- Vi c m r ng thành viênệ ở ộ ASEAN di n ra lâu dài và đ y tr ng i ch y u là do tác đ ngễ ầ ở ạ ủ ế ộ
c a cu c Chi n tranh l nh và c c di n hai c c, hai phe.ủ ộ ế ạ ụ ệ ự
II N Đ : Ấ Ộ là nướ ộc r ng l n và đông dân th 2 th gi iớ ứ ế ớ
-T ch c lãnh đ o nhân dân n Đ đ u tranh giành đ c l p sau Chi n tranh th gi i thổ ứ ạ Ấ ộ ấ ộ ậ ế ế ớ ứhai là Đ ng Qu c đ i.ả ố ạ
-Th c hi n “ph ng án Maobátt n” (1947), n Đ đ c th c dân trao quy n t tr ự ệ ươ ơ Ấ ộ ượ ự ề ự ị
- Th c dân Anh trao quy n t tr cho n Đ theo ph ng án Mao bát t n chia n Đự ề ự ị Ấ ộ ươ ơ Ấ ộthành 2 qu c gia ố là n Đ và Pakistan Ấ ộ trên c s tôn giáoơ ở
- n Đ tuyên b đ c l p và thành l p n c c ng hòa vào năm 1950Ấ ộ ố ộ ậ ậ ướ ộ
- S thành l p n c C ng hòa n Đ đánh d u th ng l i c a nhân dân n Đ và nhự ậ ướ ộ Ấ ộ ấ ắ ợ ủ Ấ ộ ả
hưởng đ n phong trào gi i phóng dân t c trên th gi iế ả ộ ế ớ
- n Đ th c hi n Ấ ộ ự ệ 2 cu c cách m ng ộ ạ là: cách m ng xanh ạ trong nông nghi p → nệ ước
- Chi n tranh th gi i th hai ch m d t là th i đi m bùng n cu c đ u tranh giành đ cế ế ớ ứ ấ ứ ờ ể ổ ộ ấ ộ
l p c a các nậ ủ ước châu Phi
- Sau Chi n tranh th gi i th hai, đi u ki n khách quan có l i cho phong trào gi iế ế ớ ứ ề ệ ợ ảphóng dân t c châu Phi là s suy y u c a các đ qu c Anh và Phápộ ở ự ế ủ ế ố
- Phong trào ch ng ch nghĩa th c dân di n ra trố ủ ự ễ ước h t B c Phi, m đ u là Ai C pế ở ắ ở ầ ậ
- Năm Châu Phi: 17 qu c gia giành đ c l p năm 1960.ố ộ ậ
- 1975 v i th ng l i c a nhân dân Mô – dăm – bích và Ăng – gô –la ch ng th c dân Bớ ắ ợ ủ ố ự ồĐào Nha đánh d u s ấ ự s p đ c b n ụ ổ ơ ả c a ch nghĩa th c dân cũ Châu Phiủ ủ ự ở
-Năm 1975, nhân dân Môdămbích và Ănggôla giành th ng l i trong cu c đ u tranhắ ợ ộ ấ
ch ng th c dân B Đào Nha.ố ự ồ
-T i Nam Phi, trạ ước áp l c đ u tranh c a ngự ấ ủ ười da màu, b n Hi n pháp năm 1993 đãả ếchính th c xóa b ch đ phân bi t ch ng t c.ứ ỏ ế ộ ệ ủ ộ
- B n Hi p pháp tháng 11/1993 đã chính th c xóa b ch đ phân bi t ch ng t c A pácả ế ứ ỏ ế ộ ệ ủ ộthai Nam Phiở
- S s p đ c a ch đ phân bi t ch ng t c ( Apácthai) Nam Phi ( 1993) ch ng t ự ụ ổ ủ ế ộ ệ ủ ộ ở ứ ỏ
m t bi n pháp th ng tr c a ch nghĩa th c dân b xoá b ộ ệ ố ị ủ ủ ự ị ỏ
- L c đ a m i tr i d y là châu Phi ụ ị ớ ỗ ậ
-Phong trào đ u tranh gi i phóng dân t c châu Phi sau Chi n tranh th gi i th hai ấ ả ộ ở ế ế ớ ứ
di n ra liên t c, sôi n i v i các hình th c đ u tranh khác nhau.ễ ụ ổ ớ ứ ấ
- Lá c đ u c a phong trào gi i phóng dân t c Mĩ la tinh là Cu ba.ờ ầ ủ ả ộ
- S ki n đánh d u bự ệ ấ ước phát tri n m i trong phong trào gi i phóng dân t c Mĩể ớ ả ộ ởLatinh sau chi n tranh th gi i th hai là cách m ng Cuba (1/1/1959)ế ế ớ ứ ạ
Trang 6- Nh m ngăn ch n nh hằ ặ ả ưởng c a cách m ng Cuba, Mĩ thành l p T ch c Liên minh vìủ ạ ậ ổ ứ
- M t trong nh ng tác đ ng c a phong trào gi i phóng dân t c đ i v i quan h qu cộ ữ ộ ủ ả ộ ố ớ ệ ố
t sau Chi n tranh th gi i th haiế ế ế ớ ứ là góp ph n làm xói mòn và tan rã tr t t th gi iầ ậ ự ế ớhai c cự Ianta
- S phát tri n và th ng l i c a cu c đ u tranh giành đ c l p dân t c các nự ể ắ ợ ủ ộ ấ ộ ậ ộ ở ước Á, Phi,
Mĩ Latinh sau Chi n tranh th gi i th hai có ý nghĩa làm cho th k XX tr thành th ế ế ớ ứ ế ỷ ở ế
- Năm 1949, s n l ả ượ ng nông nghi p c a Mĩ b ng hai l n t ng s n l ệ ủ ằ ầ ổ ả ượ ng nông nghi p ệ
c a các n ủ ướ c Anh, Pháp, C ng hòa Liên bang Đ c, Italia, Nh t B n ộ ứ ậ ả
- Trong th i gian 20 năm sau chi n tranh th gi i th hai ờ ế ế ớ ứ Mĩ tr thành trung tâmởkinh t - tài chính l n nh t th gi i.ế ớ ấ ế ớ
-Trong giai đo n 1945 - 1973, kinh t Mỹ phát tri n m nh mẽ.ạ ế ể ạ
-T năm 1973 đ n năm 1982, kinh t Mĩ ừ ế ế kh ng ho ng, suy thoái.ủ ả
- N n kinh t Mĩ b suy thoái nghiêm tr ng trong th p k 70 c a th k XX, là do ề ế ị ọ ậ ỉ ủ ế ỉ
tác đ ng c a cu c kh ng ho ng năng lộ ủ ộ ủ ả ượng th gi iế ớ
- Trong nh ng năm 90 c a th k XX, n n kinh t Mĩ tr i qua nh ng đ t suy thoái ng n.ữ ủ ế ỉ ề ế ả ữ ợ ắ
- Nguyên nhân quan tr ng nh t d n đ n s phát tri n kinh t c a Mĩ sau Chi n ọ ấ ẫ ế ự ể ế ủ ế tranh th gi i th hai là ế ớ ứ áp d ng nh ng thành t u c a cu c cách m ng khoa h c kĩụ ữ ự ủ ộ ạ ọthu t hi n đ i.ậ ệ ạ
- Mĩ là nước kh i đ u cu c cách m ng khoa h c – kỹ thu t hi n đ i và đ t nhi u thànhở ầ ộ ạ ọ ậ ệ ạ ạ ề
t uự
- Sau chi n tranh th gi i th hai, Mĩ ế ế ớ ứ tri n khai “chi n lể ế ược toàn c u” v i tham v ng báầ ớ ọ
ch th gi i.ủ ế ớ
- M t trong nh ng m c tiêu ch y u c a Mĩ trong quá trình th c hi n chi n lộ ữ ụ ủ ế ủ ự ệ ế ược toàn
c u là làm s p đ hoàn toàn ch nghĩa xã h i trên th gi i.ầ ụ ổ ủ ộ ế ớ
-M t trong nh ng k t qu Mĩ đ t đ ộ ữ ế ả ạ ượ c trong quá trình th c hi n chi n l ự ệ ế ượ c toàn c u t ầ ừ sau chi n tranh th gi i th hai đ n năm 2000 là lôi kéo đ ế ế ớ ứ ế ượ c nhi u qu c gia tr thành ề ố ở
đ ng minh c a Mĩ ồ ủ
Trang 7- Trong quá trình th c hi n chi n lự ệ ế ược toàn c u t sau Chi n tranh th gi i th haiầ ừ ế ế ớ ứ
đ n năm 2000, Mĩ đ t đế ạ ược k t qu Chi ph i đế ả ố ược nhi u nề ướ ư ảc t b n đ ng minh phồ ụthu c vào Mĩ và làm ch m quá trình giành th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c.ộ ậ ắ ợ ủ ả ộ
- Trong chi n lế ược “Cam k t và m r ng” (th p niên 90 c a th k XX), đ can thi p vàoế ở ộ ậ ủ ế ỉ ể ệcông vi c n i b c a nệ ộ ộ ủ ước khác, Mĩ s d ng kh u hi u “Thúc đ y dân ch ”.ử ụ ẩ ệ ẩ ủ
- Trong chi n lế ược “Cam k t và m r ng”, Mĩ coi tr ng vi c tăng cế ở ộ ọ ệ ường khôi ph c, phát ụtri n tính năng đ ng và s c m nh n n kinh t Mĩ.ể ộ ứ ạ ề ế
-Về đ i ngo i, t năm 1945 đ n năm 1973, Mĩ đ t đ ố ạ ừ ế ạ ượ ế c k t qu : M r ng đ ả ở ộ ượ c ph m vi ạ
nh h ng
ả ưở ở nhi u n i trên th gi i ề ơ ế ớ
- S c i thi n quan h v i Liên Xô và Trung Qu c đ u th p niên 70 c a th k XX làự ả ệ ệ ớ ố ầ ậ ủ ế ỷ
bi u hi n c a vi c Mĩ đi u ch nh chính sách đ i ngo i trong th i kỳ Chi n tranh l nh.ể ệ ủ ệ ề ỉ ố ạ ờ ế ạ
-Sau khi “Chi n tranh l nh” ch m d t, Mĩ mu n thi t l p m t tr t t th gi i đ n c c ế ạ ấ ứ ố ế ậ ộ ậ ự ế ớ ơ ự
- T sau năm 1991 đ n năm 2000, Mĩ ra s c thi t l p tr t t th gi i “m t c c” trong ừ ế ứ ế ậ ậ ự ế ớ ộ ự
b i c nh nhi u qu c gia đi u ch nh chi n l ố ả ề ố ề ỉ ế ượ c phát tri n l y kinh t làm tr ng đi m ể ấ ế ọ ể
- V kh ng b 11/9/2001 đã ụ ủ ố cho th y nấ ước Mĩ r t d b t n thấ ễ ị ổ ương và d n đ n sẫ ế ựthay đ i quan tr ng trong chính sách đ i n i, đ i ngo i khi bổ ọ ố ộ ố ạ ước vào th k XXI.ế ỉ
BÀI 7: TÂY ÂU
- T năm 1945 đ n năm 1950, v i s vi n tr c a Mĩ và s c g ng c a t ng nừ ế ớ ự ệ ợ ủ ự ố ắ ủ ừ ước, n nềkinh t các nế ước Tây Âu c b n đơ ả ược ph c h iụ ồ
- Đ u nh ng năm 70 c a th k XX, Tây Âu tr thành m t trong ba trung tâm kinh t -ầ ữ ủ ế ỷ ở ộ ếtài chính l n c a th gi i.ớ ủ ế ớ
- Đ i ngo i t 1950-1973: Ti p t c liên minh ch t chẽ v i Mĩ; đ ng th i đa d ng hóa,ố ạ ừ ế ụ ặ ớ ồ ờ ạ
đa phương hóa quan h đ i ngo i.ệ ố ạ
- Khi chi n tranh l nh k t thúc, tr t t 2 c c Ianta tan rã, chính sách đ i ngo i c a Tâyế ạ ế ậ ự ự ố ạ ủÂu:
+ Anh v n liên minh v i Mĩ; Pháp, Đ c tr thành đ i tr ng c a Mĩ.ẫ ớ ứ ở ố ọ ủ
+M r ng quan h v i các nở ộ ệ ớ ướ ởc châu Á, Phi, Mĩ Latinh
- “Hi p đ nh v nh ng c s c a quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c” đệ ị ề ữ ơ ở ủ ệ ữ ứ ứ ược ký k tế(11/1972) có tác d ng làm cho tình hình Tây Âu d u đi (làm cho tình hình châu Âu b tụ ị ớcăng th ng)ẳ
- Khi th c hi n “ K ho ch Mácsan” đ giúp các nự ệ ế ạ ể ước Tây Âu ph c h i n n kinh t sauụ ồ ề ếChi n tranh th gi i th hai, Mĩ còn có m c đích t p h p các nế ế ớ ứ ụ ậ ợ ước Tây Âu vào liên minhquân s ch ng Liên Xô, Đông Âu.ự ố
V Liên minh châu Âu (EU)
- T ch c liên k t chính tr - kinh t l n nh t hành tinh là Liên minh châu Âu (EU)ổ ứ ế ị ế ớ ấ
- Năm 1967, ba t ch c ổ ứ “C ng đ ng than – thép châu Âu” ộ ồ + “C ng đ ng năng l ộ ồ ượ ng nguyên t châu Âu” ử + “C ng đ ng kinh t châu Âu” ộ ồ ế h p nh t thành ợ ấ “C ng đ ng ộ ồ châu Âu”
- EU h p tác v các lĩnh v c ti n t kinh t , chính tr , đ i ngo i và an ninh chungợ ề ự ề ệ ế ị ố ạ
- C c u t ch c ơ ấ ổ ứ : 5 c quan chính: H i đ ng châu Âu, H i đ ng B trơ ộ ồ ộ ồ ộ ưởng, y banỦchâu Âu, Qu c h i châu Âu, Tòa án châu Âu ố ộ
- So v i Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN), s phát tri n c a Liên minh châu ớ ệ ộ ố ự ể ủ
Âu (EU) có đi m khác bi t di n ra quá trình nh t th hóa trong khuôn kh khu v c.ể ệ ễ ấ ể ổ ự
BÀI 8: NH T B N Ậ Ả
- Nh n l c b n thân và vi n tr Mĩ t năm 1950 – 1951: kinh t khôi ph cờ ỗ ự ả ệ ợ ừ ế ụ
Trang 8- Đ i ngo i giai đo n 1945-1952: Liên minh ch t chẽ v i Mĩ, ký Hi p ố ạ ạ ặ ớ ệ ước hòa bình XanPhran-xix-cô và Hi p ệ ước An ninh Mĩ-Nh t, ch p nh n đ ng dậ ấ ậ ứ ưới “chi c ô” b o h h tế ả ộ ạnhân c a Mĩ đ cho Mĩ đóng quân và xây căn c quân s ủ ể ứ ự
- T năm 1952 đ n năm 1960, tình hình kinh t Nh t B n có bừ ế ế ậ ả ước phát tri n nhanh.ể-Trong nh ng năm 1960-1973, n n kinh t c a Nh t B n có s phát tri n “th n kì”ữ ề ế ủ ậ ả ự ể ầ-Năm 1968, n n kinh t c a Nh t B n đ ng th hai trong th gi i t b nề ế ủ ậ ả ứ ứ ế ớ ư ả
- Đ u nh ng năm 70, Nh t là m t trong ba trung tâm kinh t – tài chính th gi i cùngầ ữ ậ ộ ế ế ớ
v i Mĩ và Tây Âu.ớ
- Nh t r t coi tr ng giáo d c và khoa h c- kỹ thu t, mua b ng phát minh sáng chậ ấ ọ ụ ọ ậ ằ ế
- T năm 1952 đ n năm 1973, khoa h c - kỹ thu t và công ngh c a Nh t B n ch y uừ ế ọ ậ ệ ủ ậ ả ủ ế
t p trung vào lĩnh v c s n xu t ng d ng dân d ng.ậ ự ả ấ ứ ụ ụ
- Nhân t hàng đ u d n t i s phát tri n c a n n kinh t Nh t B n trong nh ng nămố ầ ẫ ớ ự ể ủ ề ế ậ ả ữ
1952 – 1973 là con ngườ ượi đ c coi là v n quý nh t, là chìa khoá c a s phát tri n.ố ấ ủ ự ể
- 2 ng n gió th n – th i vào n n kinh t Nh t: chi n tranh Tri u Tiên (1950 -1953) vàọ ầ ổ ề ế ậ ế ềchi n tranh Vi t Nam (1954 -1975).ế ệ
- Nguyên nhân ch y u d n đ n n n kinh t các nủ ế ẫ ế ề ế ướ ư ảc t b n có s tăng trự ưởng kháliên t c sau Chi n tranh th gi i th hai là nh có s t đi u ch nh k p th i.ụ ế ế ớ ứ ờ ự ự ề ỉ ị ờ
- Trong nh ng năm 1973 – 1991, s phát tri n kinh t Nh t B n thữ ự ể ế ậ ả ường xen k v iẻ ớ
nh ng giai đo n suy thoái ng n, ch y u là do tác đ ng c a cu c kh ng ho ng năngữ ạ ắ ủ ế ộ ủ ộ ủ ả
lượng th gi i.ế ớ
- N n t ng trong chính sách đ i ngo i c a Nh t là liên minh ch t chẽ v i Mĩề ả ố ạ ủ ậ ặ ớ
-T n a sau nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n th c hi n chính sách đ i ngo i trừ ử ữ ủ ế ỷ ậ ả ự ệ ố ạ ở
v châu Á d a trên c s Ti m l c kinh t - tài chính hùng h u.ề ự ơ ở ề ự ế ậ
- T n a sau nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n đ a ra chính sách đ i ngo i m iừ ử ữ ủ ế ỷ ậ ả ư ố ạ ớ
ch y u là do có ti m l c kinh t - tài chính l n m nh.ủ ế ề ự ế ớ ạ
- T năm 1973 đ n năm 1991, đi m m i trong chính sách đ i ngo i c a Nh t B n làừ ế ể ớ ố ạ ủ ậ ảtăng cường quan h v i các nệ ớ ước Đông Nam Á, t ch c ASEAN thông qua h c thuy tổ ứ ọ ếPhuc đa (1977) và Kaiphu (1991)ư
- H c thuy t Phuc đa (1977) và Kaiphu (1991), đánh d u s “tr v ” châu Á c a Nh tọ ế ư ấ ự ở ề ủ ậ
B n.ả
- Đường l i đ i ngo i xuyên su t c a Nh t là liên minh ch t chẽ v i Mĩ.ố ố ạ ố ủ ậ ặ ớ
- H c thuy t Miyadaoa (1993) và Hasimôtô (1997) coi tr ng quan h v i Tây Âu ọ ế ọ ệ ớ
Bài 9: QUAN H QU C T TRONG VÀ SAU TH I KÌ CHI N TRANH L NH Ệ Ố Ế Ờ Ế Ạ
I MÂU THU N ĐÔNG – TÂY VÀ S KH I Đ U C A “CHI N TRANH L NH Ẫ Ự Ở Ầ Ủ Ế Ạ ”.
- Đ c đi m n i b t c a quan h qu c t t sau Chi n tranh th gi i th hai đ n đ uặ ể ổ ậ ủ ệ ố ế ừ ế ế ớ ứ ế ầ
nh ng năm 70 c a th k XX là hai siêu cữ ủ ế ỷ ường Xô - Mĩ đ i đ u gay g t.ố ầ ắ
-T liên minh ch ng phát xít, sau CTTG II, Mĩ và Liên Xô chuy n sang đ i đ u và đi t iừ ố ể ố ầ ớchi n tranh l nh do đ i l p nhau v m c tiêu và chi n lế ạ ố ậ ề ụ ế ược
- Sau chi n tranh, Mĩ là nế ướ ư ảc t b n giàu m nh, n m đ c quy n vũ khí nguyên t nênạ ắ ộ ề ử
t cho mình quy n lãnh đ o th gi iự ề ạ ế ớ
- S ki n m đ u cho chi n tranh l nh là thông đi p c a t ng th ng Truman đ c trự ệ ở ầ ế ạ ệ ủ ổ ố ọ ước
qu c h i Mĩ 12/3/1947ố ộ
- T i Qu c h i Mĩ ( 12-3-1947), T ng th ng Truman đ ngh vi n tr kh n c p 400ạ ố ộ ổ ố ề ị ệ ợ ẩ ấtri u USD cho Hi L p và Th Nhĩ Kì.ệ ạ ổ
- K ho ch Mác san vi n tr 17 t đô la cho các nế ạ ệ ợ ỉ ước Tây Âu nh m ph c h i kinh t vàằ ụ ồ ế
t p h p các nậ ợ ước Tây Âu vào liên minh quân s ch ng Liên Xô và Đông Âu → t o s đ iự ố ạ ự ố
l p v kinh t , chính tr gi a Tây Âu và Đông Âuậ ề ế ị ữ
Trang 9- NATO là liên minh quân s l n nh t c a các nự ớ ấ ủ ướ ư ảc t b n phương Tây do Mĩ c m đ uầ ầ
nh m ch ng Liên Xô và Đông Âuằ ố
-Tháng 1/1949 Liên Xô và Đông Âu thành l p H i đ ng tậ ộ ồ ương tr kinh t đ giúp đợ ế ể ỡ
l n nhau gi a các nẫ ữ ước XHCN
-Tháng 5/1955 thành l p T ch c Hi p ậ ổ ứ ệ ước Vác-sa-va, là liên minh chính tr - quân sị ự
c a các nủ ước XHCN
- S ra đ i c a NATO và T ch c Hi p ự ờ ủ ổ ứ ệ ước vác sa va đã đánh d u s xác l p c c di nấ ự ậ ụ ệhai c c, hai phe, chi n tranh l nh đã bao trùm c th gi i ự ế ạ ả ế ớ
- S ra đ i t ch c Hi p ự ờ ổ ứ ệ ước B c Đ i Tây Dắ ạ ương (NATO, 1949) và t ch c Hi p ổ ứ ệ ướcVácsava (1955) là h qu tr c ti p c a cu c Chi n tranh l nh do Mĩ phát đ ng.ệ ả ự ế ủ ộ ế ạ ộ
- Nét n i b t c a quan h qu c t t sau chi n tranh th gi i th 2: là tình tr ng đ iổ ậ ủ ệ ố ế ừ ế ế ớ ứ ạ ố
đ u căng th ng 2 phe, 2 c c mà đ nh cao là chi n tranh l nh.ầ ẳ ự ỉ ế ạ
- Nhân t hàng đ u chi ph i quan h qu c t t sau Chi n tranh th gi i th hai đ nố ầ ố ệ ố ế ừ ế ế ớ ứ ế
đ u th p niên 90 c a th k XX là Tr t t th gi i hai c c Ianta.ầ ậ ủ ế ỉ ậ ự ế ớ ự
- Nhân t ch y u chi ph i quan h qu c t trong ph n l n n a sau th k XX là c cố ủ ế ố ệ ố ế ầ ớ ử ế ỉ ụ
- Sau Chi n tranh th gi i th hai, b n đ chính tr th gi i thay đ i to l n và sâu s cế ế ớ ứ ả ồ ị ế ớ ổ ớ ắ
ch y u là do th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c.ủ ế ắ ợ ủ ả ộ
- M t trong nh ng y u t tác đ ng đ n s hình thành tr t t th gi i giai đo n sauộ ữ ế ố ộ ế ự ậ ự ế ớ ạChi n tranh l nh là s phát tri n c a các l c lế ạ ự ể ủ ự ượng cách m ng, hòa bình, dân ch vàạ ủ
ti n b xã h i.ế ộ ộ
- M t trong nh ng “ di ch ng” c a Chi n tranh l nh là s bùng n xung đ t do tranhộ ữ ứ ủ ế ạ ự ổ ộ
ch p lãnh th ấ ổ
III XU TH HÒA HOÃN ĐÔNG – TÂY VÀ CHI N TRANH L NH CH M D T Ế Ế Ạ Ấ Ứ
- Đ u nh ng năm 70, xu hầ ữ ướng hòa hoãn Đông – Tây xu t hi n v i nh ng cu c g p g ,ấ ệ ớ ữ ộ ặ ỡ
thương lượng Xô – Mĩ
-Tháng 11/1972, Hi p đ nh v nh ng c s quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c đệ ị ề ữ ơ ở ệ ữ ứ ứ ược kí
k t t i Bon, làm tình hình căng th ng châu Âu gi m rõ r tế ạ ẳ ở ả ệ
- Vi c kí k t Hi p đ nh v nh ng c s c a quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c nămệ ế ệ ị ề ữ ơ ở ủ ệ ữ ứ ứ
1972 là m t trong nh ng bi u hi n c a xu th hòa hoãn Đông – Tây.ộ ữ ể ệ ủ ế
- Trong b i c nh Chi n tranh l nh, s ki n nào dố ả ế ạ ự ệ ưới đây góp ph n làm gi m rõ r t tìnhầ ả ệhình căng th ng châu Âu Hi p đ nh v nh ng c s c a quan h gi a Đông Đ c vàẳ ở ệ ị ề ữ ơ ở ủ ệ ữ ứTây Đ c.ứ
-Năm 1972, Xô – Mĩ kí hi p ệ ước v h n ch h th ng phòng ch ng tên l a và Hi pề ạ ế ệ ố ố ử ệ
đ nh h n ch vũ khí ti n công chi n lị ạ ế ế ế ược
-Hi p ệ ước v vi c h n ch h th ng phòng ch ng tên l a và Hi p đ nh h n ch vũ khíề ệ ạ ế ệ ố ố ử ệ ị ạ ế
ti n công chi n lế ế ược được kí k t gi a Liên Xô và Mĩ (1972) đã gi m b t cu c ch y đuaế ữ ả ớ ộ ạ
vũ trang gi a hai nữ ước
- Trong nh ng năm 80 c a th k XX, Liên Xô và Mĩ đã đ t đữ ủ ế ỷ ạ ược tho thu n quan tr ngả ậ ọ
là th tiêu tên l a t m trung châu Âu.ủ ử ầ ở
Trang 10-Tháng 8/1975, 33 nước Châu Âu cùng v i Mĩ, Cannađa kí Đ nh ớ ị ước Henxinki, kh ngẳ
đ nh nh ng nguyên t c trong quan h gi a các qu c gia và s h p tác gi a các nị ữ ắ ệ ữ ố ự ợ ữ ước →
Đ nh ị ước đã t o c ch gi i quy t các v n đ liên quan đ n hòa bình, an ninh châu Âu.ạ ơ ế ả ế ấ ề ế
- Trong nh ng năm 1947 – 1991, Đ nh ữ ị ước Henxinki được ký k t gi a Mĩ, Canađa vàế ữnhi u nề ước châu Âu đã t o ra m t c ch gi i quy t các v n đ liên quan đ n hoà bìnhạ ộ ơ ế ả ế ấ ề ế
và an ninh châu Âuở
-Hi p đ nh v nh ng c s c a quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c (1972) và Đ nh ệ ị ề ữ ơ ở ủ ệ ữ ứ ứ ị ướcHenxinki (1975) đ u ch trề ủ ương gi i quy t các v n đ tranh ch p b ng bi n pháp hòaả ế ấ ề ấ ằ ệbình
- Vi c kí k t Hi p đ nh v nh ng c s c a quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c (1972) và ệ ế ệ ị ề ữ ơ ở ủ ệ ữ ứ ứ
Đ nh ị ướ c Henxinki (1975) đ u có tác đ ng ề ộ góp ph n làm cho tình hình chính tr châu Âu ầ ị chuy n bi n tích c c ể ế ự
- Vi c kí k t Hi p đ nh v nh ng c s c a quan h gi a Đông và Tây Đ c (1972) và ệ ế ệ ị ề ữ ơ ở ủ ệ ữ ứ
Đ nh ị ướ c Henxinki (1975) đ u có tác đ ng t o đi u ki n gi i quy t hòa bình các tranh ề ộ ạ ề ệ ả ế
ch p châu Âu ấ ở
-Tháng 12/1989, t i Manta, Mĩ-Xô tuyên b ch m d t “chi n tranh l nh” t o đi u ki nạ ố ấ ứ ế ạ ạ ề ệ
gi i quy t xung đ t, tranh ch p trên th gi iả ế ộ ấ ế ớ
- M t trong nh ng nguyên nhân d n đ n vi c Liên Xô và Mĩ cùng tuyên b ch m d tộ ữ ẫ ế ệ ố ấ ứChi n tranh l nh (tháng 12 - 1989) là s suy gi m th m nh c a c hai nế ạ ự ả ế ạ ủ ả ước trênnhi u m t.ề ặ
-Trong th p niên 90 c a th k XX, các cu c xung đ t quân s x y ra bán đ oậ ủ ế ỷ ộ ộ ự ả ở ảBancăng và m t s nộ ố ước châu Phi là m t trong nh ng di ch ng c a cu c Chi n tranhộ ữ ứ ủ ộ ế
l nhạ
IV TH GI I SAU “CHI N TRANH L NH Ế Ớ Ế Ạ
- Sau khi Chi n tranh l nh ch m d t, th gi i d n chuy n sang xu th hòa d u, đ iế ạ ấ ứ ế ớ ầ ể ế ị ốtho i và h p tác phát tri n.ạ ợ ể
- Tr t t th gi i hai c c Ianta hoàn toàn tan rã khi ch đ xã h i ch nghĩa Đông Âuậ ự ế ớ ự ế ộ ộ ủ ở
- Y u t tác đ ng t i s thành b i c a Mĩ trong n l c vế ố ộ ớ ự ạ ủ ỗ ự ươn lên xác l p tr t t th gi iậ ậ ự ế ớ
đ n c c giai đo n sau Chi n tranh l nh là tơ ự ạ ế ạ ương quan l c lự ượng gi a các cữ ường qu cốtrên th gi i.ế ớ
- Trong giai đo n sau Chi n tranh l nh, các cạ ế ạ ường qu c đi u ch nh quan h theo xuố ề ỉ ệ
hướng đ i tho i, th a hi p, tránh xung đ t tr c ti p ch y u là do mu n có đi u ki nố ạ ỏ ệ ộ ự ế ủ ế ố ề ệthu n l i đ vậ ợ ể ươn lên xác l p v th qu c t ậ ị ế ố ế
- Chi n tranh l nh k t thúc đã thúc đ y xu th đ i tho i, h p tác gi a các nế ạ ế ẩ ế ố ạ ợ ữ ước Đông
Trang 11- Cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t hi n đ i có ngu n g c sâu xa t nh ng đòi h iộ ạ ọ ậ ệ ạ ồ ố ừ ữ ỏngày càng cao c a cu c s ng và s n xu t.ủ ộ ố ả ấ
-Đ c đi m l n nh tặ ể ớ ấ là khoa h c tr thành l c lọ ở ự ượng s n xu t tr c ti p ả ấ ự ế
- S phát tri n c a cách m ng khoa h c - kỹ thu t đã tác đ ng đ n vi c các nự ể ủ ạ ọ ậ ộ ế ệ ướ ưc t
b n ngày càng có xu hả ướng liên k t kinh t khu v c trong n a sau th k XXế ế ự ử ế ỷ
- Cu c cách m ng khoa h c - kỹ thu t hi n đ i đã và đang đ a loài ngộ ạ ọ ậ ệ ạ ư ười chuy n sangể
-Vi t Nam có th rút ra kinh nghi m t s phát tri n kinh t c a các n ệ ể ệ ừ ự ể ế ủ ướ ư ả c t b n sau Chi n tranh th gi i th hai đ đ y m nh s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t ế ế ớ ứ ể ẩ ạ ự ệ ệ ệ ạ ấ
n ướ Ứ c: ng d ng các thành t u khoa h c - kĩ thu t ụ ự ọ ậ
II TOÀN C U HÓA Ầ
- T đ u nh ng năm 80 th k XX, trên th gi i đã di n ra xu th toàn c u hóa ừ ầ ữ ế ỉ ế ớ ễ ế ầ
- S phát tri n và tác đ ng to l n c a các công ty xuyên qu c gia là m t trong nh ngự ể ộ ớ ủ ố ộ ữ
bi u hi n c a xu th toàn c u hóaể ệ ủ ế ầ
-Toàn c u hóa là m t xu th khách quan, m t th c t không th đ o ngầ ộ ế ộ ự ế ể ả ược vì k t quế ả
c a quá trình tăng ti n m nh mẽ c a l c lủ ế ạ ủ ự ượng s n xu t.ả ấ
- Toàn c u hóa là m t xu th khách quan, m t th c t không th đ o ngầ ộ ế ộ ự ế ể ả ược vì h quệ ả
-H qu c a toàn c u hóa là góp ph n chuy n bi n c c u kinh t ệ ả ủ ầ ầ ể ế ơ ấ ế
-Xu th toàn c u hoá trên th gi i là h qu c a cu c cách m ng khoa h c – công ngh ế ầ ế ớ ệ ả ủ ộ ạ ọ ệ
Bài 11: T NG K T L CH S TH GI I HI N Đ I 1945-2000 Ổ Ế Ị Ử Ế Ớ Ệ Ạ
-Hình th c c nh tranh ch y u gi a các cứ ạ ủ ể ữ ường qu c t sau khi Chi n tranh l nh ch mố ừ ế ạ ấ
d t đ n năm 2000 là xây d ng s c m nh t ng h p c a qu c gia.ứ ế ự ứ ạ ổ ợ ủ ố
-T năm 1991 đ n năm 2000, các nừ ế ướ ớc l n đi u ch nh quan h theo hề ỉ ệ ướng đ i tho i,ố ạ
th a hi p, tránh xung đ t tr c ti p ch y u vì mu n t o môi trỏ ệ ộ ự ế ủ ế ố ạ ường qu c t thu n l iố ế ậ ợ
đ vể ươn lên xác l p v th ậ ị ế
-Trong th p niên 90 c a th k XX, các cu c xung đ t quân s x y ra bán đ oậ ủ ế ỷ ộ ộ ự ả ở ảBancăng và m t s nộ ố ước châu Phi là m t trong nh ng di ch ng c a cu c Chi n tranhộ ữ ứ ủ ộ ế
l nhạ
-Nguyên nhân ch y u d n đ n n n kinh t các n ủ ế ẫ ế ề ế ướ ư ả c t b n có s tăng tr ự ưở ng khá liên
t c sau Chi n tranh th gi i th hai là nh có s t đi u ch nh k p th i ụ ế ế ớ ứ ờ ự ự ề ỉ ị ờ
BÀI 12: PHONG TRÀO DÂN T C DÂN CH VI T NAM T 1919 Đ N 1925 Ộ Ủ Ở Ệ Ừ Ế
I NH NG CHUY N BI N M I V KINH T , CHÍNH TR , XÃ H I VI T NAM SAU Ữ Ể Ế Ớ Ề Ế Ị Ộ Ở Ệ CHI N TRANH TH GI I TH NH T Ế Ế Ớ Ứ Ấ
1 Chính sách khai thác thu c đ a l n th hai c a th c dân Pháp ộ ị ầ ứ ủ ự :
Trang 12- S ki n có nh hự ệ ả ưởng tích c c đ n cách m ng Vi t Nam ngay sau Chi n tranh th gi iự ế ạ ệ ế ế ớ
th nh t là Cách m ng tháng Mứ ấ ạ ười Nga thành công và Qu c t C ng s n đố ế ộ ả ược thành
- Trong cu c khai thác thu c đ a l n 2 Th c dân Pháp đ u t v n nhi u nh t vào ngànhộ ộ ị ầ ự ầ ư ố ề ấnông nghi p ch y u là đ n đi n cao su Pháp coi tr ng khai thác m trệ ủ ế ồ ề ọ ỏ ước h t là mế ỏthan
- Trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai Đông D ộ ộ ị ầ ứ ở ươ ng (1919-1929), th c dân Pháp ự
ch tr ủ ươ ng đ u t vào lĩnh v c nông nghi p nh m đáp ng nhu c u c a n n kinh t ầ ư ự ệ ằ ứ ầ ủ ề ế chính qu c ố
- Trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai (1919-1929), th c dân Pháp m r ngộ ộ ị ầ ứ ự ở ộngành công nghi p ch bi n Vi t Nam vì ngu n nguyên li u s n có, nhân công d iệ ế ế ở ệ ồ ệ ẵ ồdào
- Th c dân Pháp h n ch s phát tri n công nghi p n ng Vi t Nam trong cu c khaiự ạ ế ự ể ệ ặ ở ệ ộthác thu c đ a l n th hai (1919-1929) ch y u là do mu n c t ch t n n kinh t Vi tộ ị ầ ứ ủ ế ố ộ ặ ề ế ệNam vào n n kinh t Pháp.ề ế
- Cu c khai thác thu c đ a l n th nh t (1897-1914) và cu c khai thác thu c đ a l n th ộ ộ ị ầ ứ ấ ộ ộ ị ầ ứ hai (1919-1929) c a th c dân Pháp Đông D ủ ự ở ươ ng có đi m chung: T p trung vào lĩnh ể ậ
v c khai thác m ự ỏ
- Đi m khác nhau căn b n gi a cu c khai thác thu c đ a l n th hai v i cu c khai thác ể ả ữ ộ ộ ị ầ ứ ớ ộ
l n th nh t c a th c dân Pháp Đông Dầ ứ ấ ủ ự ở ương là đ u t v i t c đ nhanh, quy mô l n.ầ ư ớ ố ộ ớ
-Trong th i gian 1919-1930, tăng thu là m t trong nh ng bi n pháp c a th c dân Pháp ờ ế ộ ữ ệ ủ ự
nh m tăng thêm ngu n thu cho ngân sách Đông D ằ ồ ươ ng
- Sau cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a th c dân Pháp Đông D ộ ộ ị ầ ứ ủ ự ở ươ ng (1919 – 1929), v c b n kinh t Vi t Nam v n là n n kinh t nông nghi p l c h u vì Ph ề ơ ả ế ệ ẫ ề ế ệ ạ ậ ươ ng
th c s n xu t phong ki n v n đ ứ ả ấ ế ẫ ượ c duy trì.
3 Nh ng chuy n bi n m i v kinh t và giai c p xã h i Vi t Nam ữ ể ế ớ ề ế ấ ộ ở ệ :
*Nh ng chuy n bi n m i v kinh t ữ ể ế ớ ề ế
- Dưới tác đ ng c a chộ ủ ương trình khai thác thu c đ a l n th hai, n n kinh t Vi t Namộ ị ầ ứ ề ế ệ
có s phát tri n nh t đ nh nh ng b kìm hãm và l thu c vào kinh t Pháp.ự ể ấ ị ư ị ệ ộ ế
-Trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a th c dân Pháp Đông D ộ ộ ị ầ ứ ủ ự ở ươ ng 1929), n n kinh t Vi t Nam ph bi n v n trong tình tr ng l c h u, nghèo nàn ề ế ệ ổ ế ẫ ạ ạ ậ
(1919-*Nh ng chuy n bi n m i v giai c p xã h i ữ ể ế ớ ề ấ ộ
- Giai c p cũ trong xã h i Vi t Nam là đ a ch phong ki n, nông dân ấ ộ ệ ị ủ ế
- Nông dân là l c lự ượng cách m ng to l n c a dân t c.ạ ớ ủ ộ
-Giai c p công nhân Vi t Nam ra đ i trong cu c khai thác thu c đ a l n 1 c a th c dânấ ệ ờ ộ ộ ị ầ ủ ựPháp
- Đi m khác bi t c a giai c p công nhân Vi t Nam so v i giai c p công nhân các nể ệ ủ ấ ệ ớ ấ ở ước
t b n Âu - Mĩ là ra đ i trư ả ờ ước giai c p t s n Vi t Nam.ấ ư ả ệ
- Giai c p công nhân Vi t Nam có ngu n g c xu t thân t nông dânấ ệ ồ ố ấ ừ
- Sau Chi n tranh th gi i th nh t, l c l ế ế ớ ứ ấ ự ượ ng xã h i có kh năng v ộ ả ươ n lên n m ng n c ắ ọ ờ lãnh đ o cách m ng Vi t Nam là công nhân ạ ạ ệ
-Giai c p t s n, ti u t s n ra đ i trong cu c khai thác thu c đ a l n 2 c a th c dânấ ư ả ể ư ả ờ ộ ộ ị ầ ủ ự
Pháp (-Nh ng giai c p m i ra đ i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t là t ữ ấ ớ ờ ở ệ ế ế ớ ứ ấ ư
s n và ti u t s n ả ể ư ả )
Trang 13- Sau Chi n tranh th gi i th nh t, yêu c u b c thi t nh t c a giai c p nông dân Vi tế ế ớ ứ ấ ầ ứ ế ấ ủ ấ ệNam trong b i c nh b m t nố ả ị ấ ước là đ c l p dân t cộ ậ ộ
- Dưới tác đ ng c a cu c khai thác thu c đ a, ộ ủ ộ ộ ị giai c p đ a ch ấ ị ủ phân hóa làm 3 t ngầ
l p: Đ i- Trung – Ti u đ a ch ; ớ ạ ể ị ủ Giai c p ấ T s n ư ả phân hóa làm 2 t ng l p là t s n dânầ ớ ư ả
t c và T s n m i b n.ộ ư ả ạ ả
- Sau Chi n tranh th gi i th nh t, cùng v i th c dân Pháp thì đ i đ a ch và t s nế ế ớ ứ ấ ớ ự ạ ị ủ ư ả
m i b n tr thành đ i tạ ả ở ố ượng c a cách m ng Vi t Namủ ạ ệ
- S ra đ i c a nh ng giai c p m i dự ờ ủ ữ ấ ớ ưới tác đ ng c a chộ ủ ương trình khai thác thu c đ aộ ị
c a Th c dân Pháp là c s xã h i và đi u ki n chính tr đ ti p thu nh ng t tủ ự ơ ở ộ ề ệ ị ể ế ữ ư ưởng
m i vào Vi t Nam (k c t tớ ệ ể ả ư ưởng t s n và t tư ả ư ưởng vô s n).ả
- Mâu thu n c b n nh t trong xã h i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t là ẫ ơ ả ấ ộ ệ ế ế ớ ứ ấmâu thu n gi a toàn th dân t c Vi t Nam v i th c dân Pháp và b n ph n đ ng tay sai.ẫ ữ ể ộ ệ ớ ự ọ ả ộ
-Mâu thu n ch y u trong xã h i Vi t Nam tr ẫ ủ ế ộ ệ ướ c Cách m ng tháng Tám năm 1945 là ạ mâu thu n gi a toàn th nhân dân v i đ qu c xâm l ẫ ữ ể ớ ế ố ượ c và ph n đ ng tay sai ả ộ
- Cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a th c dân Pháp (1919-1929) đã làm sâu s c ộ ộ ị ầ ứ ủ ự ắ thêm mâu thu n ch y u trong xã h i Vi t Nam Đó là mâu thu n gi a dân t c V t Nam ẫ ủ ế ộ ệ ẫ ữ ộ ỉệ
v i th c dân Pháp ớ ự
- H qu c a cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a th c dân Pháp Đông D ệ ả ủ ộ ộ ị ầ ứ ủ ự ở ươ ng (1919-1929) đ i v i Vi t Nam: T o c s xã h i đ ti p thu các t t ố ớ ệ ạ ơ ở ộ ể ế ư ưở ng m i ớ
II PHONG TRÀO DÂN T C DÂN CH VI T NAM T 1919 Đ N 1925 Ộ Ủ Ở Ệ Ừ Ế
2 Ho t đ ng c a t s n dân t c, ti u t s n và công nhân Vi t Nam: ạ ộ ủ ư ả ộ ể ư ả ệ
- Cu c đ u tranh đ u tiên do t s n dân t c phát đ ng trong năm đ u sau Chi n tranhộ ấ ầ ư ả ộ ộ ầ ế
th gi i th nh t là ế ớ ứ ấ phong trào “ch n h ng n i hóa”, “bài tr ngo i hóa”.ấ ư ộ ừ ạ
- T s n và đ a ch Vi t Nam đ u tranh ch ng đ c quy n c ng Sài Gòn c a t b nư ả ị ủ ở ệ ấ ổ ộ ề ả ủ ư ảPháp (1923)
-Trong phong trào dân t c dân ch Vi t Nam t năm 1919 đ n năm 1925, m t s t ộ ủ ở ệ ừ ế ộ ố ư
s n và đ a ch l n Nam Kì thành l p Đ ng L p hi n ả ị ủ ớ ở ậ ả ậ ế
- Ho t đ ng có tính chính tr c a giai c p t s n (1919 – 1925) làạ ộ ị ủ ấ ư ả l p ra Đ ng L p hi nậ ả ậ ế(1923), nhóm Nam Phong và Trung B c tân văn.ắ
- Ti u t s n thành l p Vi t Nam nghĩa đoàn, H i Ph c Vi t, Đ ng thanh niên Ra báoể ư ả ậ ệ ộ ụ ệ ả
ti ng Pháp: An Nam tr , Chuông rè, Ngế ẻ ười nhà quê Các nhà xu t b n ti n b : Namấ ả ế ộ
Đ ng th xã, Cồ ư ường h c th xã, Quan h i tùng th ọ ư ả ư
-T báo Ng ờ ườ i nhà quê là c a ti u t s n trí th c Vi t Nam giai đo n 1919- 1925 ủ ể ư ả ứ ở ệ ạ
- S ki n n i b t trong phong trào yêu nự ệ ổ ậ ước dân ch công khai 1919-1925 là ủ đ u tranhấđòi tr t do cho Phan B i Châu (1925) và t ch c truy đi u, đ a tang Phan Chu Trinhả ự ộ ổ ứ ệ ư(1926)
- Năm 1925, ti u t s n Vi t Nam đòi tr t do cho Phan B i Châu ể ư ả ệ ả ự ộ
-S ki n đánh d u phong trào công nhân chuy n t t phát sang t giác là phong tràoự ệ ấ ể ừ ự ự
- Th t b i c a các phong trào yêu n ấ ạ ủ ướ ừ ầ c t đ u th k XX đ n h t Chi n tranh th gi i ế ỉ ế ế ế ế ớ
th nh t đ l i bài h c kinh nghi m: Gi i quy t hài hòa m i quan h gi a hai nhi m v ứ ấ ể ạ ọ ệ ả ế ố ệ ữ ệ ụ dân t c và dân ch cho cách m ng Vi t Nam ộ ủ ạ ệ
3 Ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c ạ ộ ủ ễ ố
Trang 14- N i dung c t lõi trong b n “Yêu sách c a nhân dân An Nam” độ ố ả ủ ược Nguy n Ái Qu c g iễ ố ử
đ n H i ngh Vécxai là đòi Pháp và các nế ộ ị ước đ ng minh ồ th a nh n các quy n t do,ừ ậ ề ựdân ch , quy n bình đ ng và t quy t c a dân t c Vi t Nam.ủ ề ẳ ự ế ủ ộ ệ
- T vi c “B n yêu sách c a nhân dân An Nam” không đừ ệ ả ủ ược H i ngh Véc xai (1919)ộ ị
ch p nh n, Nguy n Ái Qu c rút ra k t lu n “Mu n đấ ậ ễ ố ế ậ ố ược gi i phóng, các dân t c ch cóả ộ ỉ
th trông c y vào l c lể ậ ự ượng c a b n thân mình” ủ ả
-Khi đ c S th o l n th nh t nh ng lu n cọ ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ ương v v n đ dân t c và v n đ thu cề ấ ề ộ ấ ề ộ
đ a c a Lênin (1920), Nguy n Ái Qu c đã kh ng đ nh đị ủ ễ ố ẳ ị ược phương hướng đ u tranhấgiành đ c l p dân t c.ộ ậ ộ
- Công nhân chuy n hoàn toàn sang t giác khi Đ ng ra đ iể ự ả ờ
- Công lao to l n đ u tiên c a Nguy n Ái Qu c đ i v i l ch s dân t c Vi t Nam làớ ầ ủ ễ ố ố ớ ị ử ộ ệ
kh ng đ nh con đẳ ị ường c u nứ ước m i theo khuynh hớ ướng vô s n.ả
- Công lao l n nh t, đ u tiên c a Nguy n Ái Qu c là tìm ra con đớ ấ ầ ủ ễ ố ường c u nứ ước đúng
đ n cho dân t cắ ộ
- Trong nh ng năm 1919-1930, s ki n đánh d u Nguy n Ái Qu c tìm ra con đữ ự ệ ấ ễ ố ườnggiành đ c l p và t do cho nhân dân Vi t Nam là đ c b n S th o l n th nh t nh ngộ ậ ự ệ ọ ả ơ ả ầ ứ ấ ữ
lu n cậ ương v v n đ dân t c và v n đ thu c đ a c a Lê nin.ề ấ ề ộ ấ ề ộ ị ủ
- M c k t thúc hành trình tìm đố ế ường c u nứ ướ ủc c a Nguy n Ái Qu c là 7/1920, đ c sễ ố ọ ơ
th o l n 1 nh ng lu n cả ầ ữ ậ ương v v n đ dân t c và thu c đ a c a Lê nin, t đó kh ngề ấ ề ộ ộ ị ủ ừ ẳ
đ nh cách m ng Vi t Nam mu n th ng l i ph i đi theo con đị ạ ệ ố ắ ợ ả ường cách m ng vô s n ạ ả
- Vi c Nguy n Ái Qu c b phi u tán thành gia nh p Qu c t c ng s n và tham gia sángệ ễ ố ỏ ế ậ ố ế ộ ả
l p Đ ng c ng s n Pháp (12/1920) là m c đánh d u bậ ả ộ ả ố ấ ước ngo t quy t đ nh trongặ ế ị
cu c đ i ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c.ộ ờ ạ ộ ủ ễ ố
- Vi c Nguy n Ái Qu c b phi u tán thành gia nh p Qu c t th ba và tham gia sáng ệ ễ ố ỏ ế ậ ố ế ứ
l p Đ ng C ng s n Pháp ( 12/1920) có ý nghĩa đậ ả ộ ả ánh d u bấ ước chuy n bi n trong t ể ế ư
tưởng c a Nguy n Ái Qu c, t chi n sĩ yêu nủ ễ ố ừ ế ước tr thành chi n sĩ c ng s n.ở ế ộ ả
-Trong th i gian Liên Xô (1923-1924), Nguy n Ái Qu c đã tham d Đ i h i l n th Vờ ở ễ ố ự ạ ộ ầ ứ
c a Qu c t C ng s n.ủ ố ế ộ ả
-Năm 1921, Nguy n Ái Qu c đã tham gia thành l p H i Liên hi p thu c đ a.ễ ố ậ ộ ệ ộ ị
-T báo Ng ờ ườ i cùng kh do Nguy n Ái Qu c làm ch nhi m, kiêm ch bút trong th i ổ ễ ố ủ ệ ủ ờ gian ho t đ ng n ạ ộ ở ướ c ngoài
- C quan ngôn lu n c a H i liên hi p thu c đ a Pari là báo “Ng ơ ậ ủ ộ ệ ộ ị ở ườ i cùng kh ” ổ
- 11/11/1924, Nguy n Ái Qu c v Qu ng Châu đ tr c ti p, tuyên truy n giáo d c lí ễ ố ề ả ể ự ế ề ụ
lu n, xây d ng t ch c cách m ng gi i phóng dân t c ậ ự ổ ứ ạ ả ộ
- Nguy n Ái Qu c đã bễ ố ước đ u đ t c s cho m i quan h gi a cách m ng Vi t Namầ ặ ơ ở ố ệ ữ ạ ệ
v i phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i khi Ngớ ả ộ ế ớ ười tham gia thành l p H i Liênậ ộ
hi p thu c đ a ệ ộ ị
- Con đường tìm chân lí c u nứ ướ ủc c a Nguy n Ái Qu c khác v i con đễ ố ớ ường c a nh ng ủ ữ
người đi trước là đi t ch nghĩa yêu nừ ủ ước đ n v i ch nghĩa Mác Lê nin, k t h p ế ớ ủ ế ợ
đường l i dân t c v i ch nghĩa xã h i.ố ộ ớ ủ ộ
- Tác d ng c a quá trình ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c t năm 1919 đ n năm 1925 là ụ ủ ạ ộ ủ ễ ố ừ ếchu n b v t tẩ ị ề ư ưởng chính tr và t ch c cho s thành l p Đ ng c ng s n Vi t Nam.ị ổ ứ ự ậ ả ộ ả ệ
- Lí lu n gi i phóng dân t c c a Nguy n Ái Qu c là vũ khí t t ậ ả ộ ủ ễ ố ư ưở ng c a phong trào dân ủ
t c theo khuynh h ộ ướ ng vô s n ả
- Lí lu n gi i phóng dân t c c a Nguy n Ái Qu c có giá tr đ i v i l ch s Vi t Nam trong ậ ả ộ ủ ễ ố ị ố ớ ị ử ệ
nh ng năm 20 c a th k XX là: T o c s cho s hình thành phong trào dân t c theo ữ ủ ế ỷ ạ ơ ở ự ộ khuynh h ướ ng vô s n ả
*L u ý ư :
Trang 15- Nh ng năm đ u th k XX, Vi t Nam xu t hi n hai khuynh hữ ầ ế ỷ ở ệ ấ ệ ướng cách m ng: ạ dân
ch t s n và vô s n.ủ ư ả ả
- Khuynh hướng vô s n ngày càng chi m u th trong phong trào dân t c dân ch ả ế ư ế ộ ủ ở
Vi t Nam vào cu i nh ng năm 20 c a th k XX vì đáp ng đệ ố ữ ủ ế ỉ ứ ược yêu c u c a s nghi pầ ủ ự ệ
gi i phóng dân t c.ả ộ
- Trong nh ng năm 1920-1930, khuynh hữ ướng cách m ng vô s n th ng th trongạ ả ắ ếphong trào cách m ng Vi t Nam vì là khuynh hạ ệ ướng cách m ng tiên ti n, đáp ng yêuạ ế ứ
c u l ch s ầ ị ử
- Đ c đi m n i b t c a phong trào dân t c, dân ch Vi t Nam đ u th k XX là cu cặ ể ổ ậ ủ ộ ủ ệ ầ ế ỷ ộ
đ u tranh giành quy n lãnh đ o gi a khuynh hấ ề ạ ữ ướng cách m ng vô s n và khuynhạ ả
hướng cách m ng dân ch t s n.ạ ủ ư ả
-Đ c đi m c a phong trào dân t c dân ch Vi t Nam t sau Chi n tranh th gi i thặ ể ủ ộ ủ ở ệ ừ ế ế ớ ứ
nh t đ n đ u năm 1930 là s t n t i song song c a khuynh hấ ế ầ ự ồ ạ ủ ướng t s n và khuynhư ả
hướng vô s n.ả
Bài 13: PHONG TRÀO DÂN T C DÂN CH VI T NAM T 19 Ộ Ủ Ở Ệ Ừ 25 Đ N 19 Ế 30
I S RA Đ I VÀ HO T Đ NG C A BA T CH C CÁCH M NG Ự Ờ Ạ Ộ Ủ Ổ Ứ Ạ
1 H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên ộ ệ ạ
- T ch c ho t đ ng theo khuynh hổ ứ ạ ộ ướng cách m ng vô s n s m nh t c a Vi t Nam làạ ả ớ ấ ủ ệ
H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ộ ệ ạ
- H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên là ti n thân c a Đ ng ộ ệ ạ ề ủ ả
- Tháng 11/1924, Nguy n Ái Qu c t Liên Xô đ n Qu ng Châu m l p hu n luy n, đàoễ ố ừ ế ả ở ớ ấ ệ
t o cán bạ ộ Sau khi h c xong, h bí m t v nọ ọ ậ ề ước truy n bá lí lu n gi i phóng dân t c vàề ậ ả ộ
t ch c nhân dân.ổ ứ
- Người liên l c v i nh ng ngạ ớ ữ ười Vi t Nam yêu nệ ước, v i t ch c Tâm tâm xã, ch n m tớ ổ ứ ọ ộ
s thanh niên tích c c thành l p ra C ng s n đoàn (2/1925)ố ự ậ ộ ả
- Nh ng h c viên c a H i Vi t Nam cách m ng thanh niên sau khi h c xong sẽ bí m tữ ọ ủ ộ ệ ạ ọ ậ
v nề ướ truy n bá lí lu n gi i phóng dân t cc ề ậ ả ộ và t ch c nhân dânổ ứ
-Lí lu n gi i phóng dân t c đã đ ậ ả ộ ượ c cán b c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên ộ ủ ộ ệ ạ truy n bá vào Vi t Nam ề ệ
- “T ch c và lãnh đ o qu n chúng đoàn k t, tranh đ u đ đánh đ đ qu c ch nghĩa ổ ứ ạ ầ ế ấ ể ổ ế ố ủPháp và tay sai đ t c u l y mình” là m c tiêu ho t đ ng c a H i Vi t Nam Cách ể ự ứ ấ ụ ạ ộ ủ ộ ệ
m ng Thanh niên.ạ
- C quan ngôn lu n c a H i Vi t Nam cách m ng thanh niên là Báo Thanh niên.ơ ậ ủ ộ ệ ạ
- H i liên hi p các dân t c b áp b c Á Đông (thành l p 7/1925) đã đ ra ch trộ ệ ộ ị ứ ậ ề ủ ươngliên l c v i các dân t c b áp b c cùng làm cách m ng, đánh đ đ qu c.ạ ớ ộ ị ứ ạ ổ ế ố
- Năm 1927, các bài gi ng c a Nguy n Ái Qu c đả ủ ễ ố ượ ậc t p h p, in thành sách “Đợ ườngKách m nh”ệ
- Ch trủ ương “vô s n hóa” c a H i Vi t Nam cách m ng thanh niên nh m tuyên truy n,ả ủ ộ ệ ạ ằ ề
v n đ ng cách m ng, nâng cao ý th c chính tr cho giai c p công nhân.ậ ộ ạ ứ ị ấ
- Phong trào “vô s n hóa” do H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên phát đ ng và th c ả ộ ệ ạ ộ ự
hi n là phệ ương th c t rèn luy n c a nh ng chi n sĩ cách m ng ti nứ ự ệ ủ ữ ế ạ ề b i.ố
- S ki n thành l p H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên t o ra chuy n bi n v ch tự ệ ậ ộ ệ ạ ạ ể ế ề ấ
đ i v i phong trào công nhân Vi t Nam đ u th k XXố ớ ệ ầ ế ỉ
Trang 16- Nguyên t c ắ c a Vi t Nam Qu c dân đ ng là “T do, Bình đ ng, Bác ái” M c tiêu ho tủ ệ ố ả ự ẳ ụ ạ
đ ng là ộ b t h p tác v i Pháp và tri u đình, c đ ng bãi công,ấ ợ ớ ề ổ ộ đánh đu i gi c Pháp,ổ ặđánh đ ngôi vua, thi t l p dân quy nổ ế ậ ề - Ph ươ ng pháp: b o l c ạ ự L c l ự ượ : bính lính ng
- Câu nói n i ti ng “ Không thành công cũng thành nhân” là c a Nguy n Thái H c.ổ ế ủ ễ ọ
*Kh i nghĩa Yên Bái ở
-Cu c kh i nghĩa Yên Bái (2-1930) do t ch c Vi t Nam qu c dân đ ng lãnh đ o ộ ở ổ ứ ệ ố ả ạ
-Vi t Nam Qu c dân đ ng phát đ ng cu c kh i nghĩa Yên Bái (1930) trong b i c nh ệ ố ả ộ ộ ở ố ả Pháp ti n hành kh ng b dã man nh ng ng ế ủ ố ữ ườ i yêu n ướ c.
- S ki n khép l i 1 th i kì đ u tranh c a nhân dân ta theo khuynh hự ệ ạ ờ ấ ủ ướng dân ch t ủ ư
s n là Kh i nghĩa Yên Bái.ả ở
*Nguyên nhân th t b i ấ ạ
- M t trong nh ng nguyên nhân th t b i c a phong trào yêu nộ ữ ấ ạ ủ ước theo khuynh hướngdân ch t s n Vi t Nam t sau Chi n tranh th gi i th nh t đ n đ u năm 1930 làủ ư ả ở ệ ừ ế ế ớ ứ ấ ế ầ
do giai c p t s n nh y u v kinh t và non kém v chính tr ấ ư ả ỏ ế ề ế ề ị
*So sánh VN qu c dân đ ng và H i VN cách m ng thanh niên ố ả ộ ạ
- Đi m khác nhau c b n gi a H i Vi t Nam cách m ng thanh niên và Vi t Nam qu cể ơ ả ữ ộ ệ ạ ệ ốdân đ ng là ả khuynh hướng cách m ngạ
- S ra đ i và ho t đ ng c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên (1925) và Vi t Namự ờ ạ ộ ủ ộ ệ ạ ệ
Qu c dân đ ng (1927) đ u góp ph n thúc đ y phong trào yêu nố ả ề ầ ẩ ước phát tri nể
II Đ NG C NG S N VI T NAM RA Đ I Ả Ộ Ả Ệ Ờ
1 S xu t hi n các t ch c c ng s n năm 1929: ự ấ ệ ổ ứ ộ ả
- S phân hóa c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên đã d n đ n s ra đ i c a các tự ủ ộ ệ ạ ẫ ế ự ờ ủ ổ
ch c: Đông Dứ ương C ng s n đ ng và An Nam C ng s n đ ng.ộ ả ả ộ ả ả
- S phân hóa c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên thành hai t ch c c ng s nự ủ ộ ệ ạ ổ ứ ộ ả(1929) ch ng t : vi c thành l p m t chính đ ng vô s n Vi t Nam là c p thi t.ứ ỏ ệ ậ ộ ả ả ở ệ ấ ế
-S phân hóa c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên thành hai t ch c c ng s nự ủ ộ ệ ạ ổ ứ ộ ả(1929) ch ng t ứ ỏ s phát tri n c a phong trào yêu nự ể ủ ước theo khuynh hướng vô s n.ả
- Năm 1929, nh ng t ch c c ng s n xu t hi n Vi t Nam là: Đông Dữ ổ ứ ộ ả ấ ệ ở ệ ương c ng s nộ ả
đ ng, An Nam c ng s n đ ng, Đông Dả ộ ả ả ương c ng s n liên đoànộ ả
- Chi b c ng s n đ u tiên Vi t Nam độ ộ ả ầ ở ệ ược thành l p cu i tháng 3/1929 t i s nhà 5ậ ố ạ ố
D, ph Hàm Long (Hà N i) Đông Dố ộ ương C ng s n đ ng thành l p t i nhà s 312, phộ ả ả ậ ạ ố ốKhâm Thiên (Hà N i).ộ
- T ch c c ng s n ra đ i đ u tiên Vi t Nam là Đông Dổ ứ ộ ả ờ ầ ở ệ ương C ng s n đ ng.ộ ả ả
- C quan ngôn lu n c a Đông Dơ ậ ủ ương C ng s n Đ ng là t báoộ ả ả ờ Búa li m.ề
- C quan ngôn lu n c a An Nam C ng s n Đ ng là t báo Đơ ậ ủ ộ ả ả ờ ỏ
-S ra đ i c a các t ch c c ng s n năm 1929 ph n ánh xu th khách quan c a cu cự ờ ủ ổ ứ ộ ả ả ế ủ ộ
v n đ ng gi i phóng dân t c.ậ ộ ả ộ
- Ý nghĩa c a thành l p ba t ch c c ng s n đ i v i s ra đ i c a Đ ng c ng s n Vi t ủ ậ ổ ứ ộ ả ố ớ ự ờ ủ ả ộ ả ệNam là bước chu n b tr c ti p cho s thành l p Đ ng c ng s n Vi t Nam.ẩ ị ự ế ự ậ ả ộ ả ệ
- Ba t ch c C ng s n ra đ i và ho t đ ng riêng rẽ tranh giành nh hổ ứ ộ ả ờ ạ ộ ả ưởng v i nhau, ớlàm cho phong trào cách m ng trong nạ ước có nguy c chia rẽ l n.ơ ớ
- Vi c ba t ch c c ng s n có s chia rẽ, sau đó đ c h p nh t thành Đ ng C ng s n Vi t Nam (đ u năm ệ ổ ứ ộ ả ự ượ ợ ấ ả ộ ả ệ ầ 1930) đ l i kinh nghi m cho cách m ng Vi t Nam: Luôn chú tr ng đ u tranh ch ng t t ng c c b ể ạ ệ ạ ệ ọ ấ ố ư ưở ụ ộ
2 H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam ộ ị ậ ả ộ ả ệ
Trang 17- Đ u năm 1930, Nguy n Ái Qu c tri u t p H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi tầ ễ ố ệ ậ ộ ị ậ ả ộ ả ệNam là do phong trào cách m ng Vi t Nam đ ng trạ ệ ứ ước nguy c b chia rẽ l n.ơ ị ớ
- L c lự ượng cách m ng đạ ược xác đ nh trong Cị ương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng làị ầ ủ ảcông nhân, nông dân và các t ng l p ti u t s n, trí th c, t s n dân t c, trung, ti u đ aầ ớ ể ư ả ứ ư ả ộ ể ị
ch ủ
-C ươ ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi t Nam (đ u năm 1930) đ ra ị ầ ủ ả ộ ả ệ ầ ề nhi m v l p chính ph công , nông, binh ệ ụ ậ ủ
- T tư ưởng c t lõi c a Cố ủ ương lĩnh chính tr do Nguy n Ái Qu c so n th o là ị ễ ố ạ ả đ c l p vàộ ậ
t do, đây là cự ương lĩnh cách m ng gi i phóng dân t c sáng t o, k t h p đúng v n đạ ả ộ ạ ế ợ ấ ềdân t c và giai c pộ ấ
*Ý nghĩa thành l p Đ ng ậ ả
- Trong giai đo n (1919-1930) s ki n đạ ự ệ ược đánh giá là “bước ngo t vĩ đ i” trong l chặ ạ ị
s cách m ng Vi t Nam là s ki n: thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam (3/2/1930)ử ạ ệ ự ệ ậ ả ộ ả ệ
- Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i (1930) là bả ộ ả ệ ờ ước ngo t vĩ đ i c a l ch s cách m ngặ ạ ủ ị ử ạ
Vi t Nam vì ch m d t tình tr ng kh ng ho ng v đệ ấ ứ ạ ủ ả ề ường l i và giai c p lãnh đ o.ố ấ ạ
- Đ ng c ng s n Vi t Nam ra đ i là s k t h p c a: ả ộ ả ệ ờ ự ế ợ ủ Ch nghĩa Mác – Lê nin v i phong ủ ớ trào công nhân và phong trào yêu n ướ c.
- Đ ng c ng s n Vi t Nam ra đ i là k t qu c a cu c ả ộ ả ệ ờ ế ả ủ ộ đ u tranh dân t c và giai c p ấ ộ ấ , là
s sàng l c nghiêm kh c c a l ch s ự ọ ắ ủ ị ử
*L u ý ư :
- Đ c đi m l n nh t c a phong trào yêu nặ ể ớ ấ ủ ước Vi t Nam trong th i gian 1919-1930 làệ ờ
s đ u tranh đ giành l y quy n lãnh đ o đ i v i cách m ng nự ấ ể ấ ề ạ ố ớ ạ ước ta, 2 khuynh hướngnày đ u c g ng về ố ắ ươn lên gi i quy t nhi m v giành đ c l p dân t c do l ch s đ t ra.ả ế ệ ụ ộ ậ ộ ị ử ặ
- Trong nh ng năm 1920-1930, khuynh hữ ướng cách m ng vô s n th ng th trong ạ ả ắ ếphong trào cách m ng Vi t Nam vì là khuynh hạ ệ ướng cách m ng tiên ti n, đáp ng yêu ạ ế ứ
c u l ch s ầ ị ử
-Đ u năm 1930, khuynh hầ ướng vô s n th ng th hoàn toàn khuynh hả ắ ế ướng t s n ư ả ở
Vi t Nam vì khuynh hệ ướng vô s n đáp ng đả ứ ược yêu c u khách quan c a s nghi pầ ủ ự ệ
gi i phóng dân t c.ả ộ
- Khuynh hướng vô s n Vi t Nam hoàn toàn th ng th trả ở ệ ắ ế ước khuynh hướng dân chủ
t s n trong nh ng th p niên đ u c a th k XX g n v i s ki n ư ả ữ ậ ầ ủ ế ỷ ắ ớ ự ệ Đ ng C ng s n Vi tả ộ ả ệNam ra đ i.ờ
Bài 14: PHONG TRÀO CÁCH M NG 1930-1935 Ạ
I VI T NAM TRONG NH NG NĂM 1929-1933 Ệ Ữ
Trang 18- H u qu l n nh t c a cu c kh ng ho ng kinh t th gi i 1929-1933 gây ra cho xã h iậ ả ớ ấ ủ ộ ủ ả ế ế ớ ộ
Vi t Nam làệ làm tr m tr ng thêm ầ ọ tình tr ng đói kh c a các t ng l p nhân dân.ạ ổ ủ ầ ớ
- Hai m u thu n c b n trong xã h i Vi t Nam giai đo n 1929-1933 là mâu thu n gi aẫ ẫ ơ ả ộ ệ ạ ẫ ữdân t c Vi t Nam v i th c dân Pháp và mâu thu n gi a nông dân v i đ a ch ộ ệ ớ ự ẫ ữ ớ ị ủ
II PHONG TRÀO CÁCH M NG 1930 – 1931 Đ NH CAO XÔ VI T NGH TĨNH Ạ Ỉ Ế Ệ
1 Phong trào cách m ng 1930–1931 ạ
-Phong trào cách m ng 1930-1931 Vi t Nam bùng n trong b i c nh phong trào cáchạ ở ệ ổ ố ả
m ng th gi i dâng cao.ạ ế ớ
- Nguyên nhân c b n nh t quy t đ nh s bùng n phong trào cách m ng 1930-1931 làơ ả ấ ế ị ự ổ ạ
Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i k p th i lãnh đ o phong trào đ u tranh.ả ộ ả ệ ờ ị ờ ạ ấ
- Kh u hi u: “Đ đ o ch nghĩa đ qu c! Đ đ o phong ki n!”, “Th tù chính tr ” trongẩ ệ ả ả ủ ế ố ả ả ế ả ịphong trào cách m ng 1930 – 1931 th hi n m c tiêu đ u tranh v chính trạ ể ệ ụ ấ ề ị
- Giai c p, t ng l p gi vai trò đ ng l c c a phong trào cách m ng 1930-1931 Vi tấ ầ ớ ữ ộ ự ủ ạ ở ệNam là công nhân và nông dân
- S ki n đ ự ệ ượ c coi là b ướ c ngo t c a phong trào 1930-1931 là ặ ủ trên ph m vi cạ ả
nước bùng n nhi u cu c đ u tranh nhân ngày Qu c t lao đ ng 1/5/1930.ổ ề ộ ấ ố ế ộ
- M c tiêu cu c bi u tình k ni m ngày 1/5/1930 c a công nhân Vi t Nam là ụ ộ ể ỉ ệ ủ ệ đ uấtranh đòi quy n l i và th hi n tình đoàn k t v i nhân dân lao đ ng th gi i ề ợ ể ệ ế ớ ộ ế ớ
- Tháng 9/1930, phong trào đ u tranh dâng cao, nh t là Ngh An và Hà Tĩnh.ấ ấ ở ệ
- Trong phong trào cách m ng 1930-1931, các Xô vi t Ngh An và Hà Tĩnh th c hi nạ ế ở ệ ự ệ
m t trong nh ng ch c năng c a chính quy n là qu n lí đ i s ng kinh t , văn hóa, xãộ ữ ứ ủ ề ả ờ ố ế
h i đ a phộ ở ị ươ ng
- Trong phong trào cách m ng 1930-1931, Xô vi t Ngh -Tĩnh đã m l p d y ch Qu c ạ ế ệ ở ớ ạ ữ ố
ng ữ
- Xô vi t Ngh - Tĩnh là đ nh cao c a phong trào cách m ng 1930 - 1931.ế ệ ỉ ủ ạ
- S ra đ i c a các Xô vi t Ngh An và Hà Tĩnh là đ nh cao c a phong trào cách ự ờ ủ ế ở ệ ỉ ủ
- Vi t Nam, phong trào cách m ng 1930-1931 có đi m khác bi t v b i c nh bùng n Ở ệ ạ ể ệ ề ố ả ổ
so v i phong trào dân ch 1936-1939: Chính quy n th c dân tăng c ớ ủ ề ự ườ ng kh ng b ủ ố
- Trong phong trào cách m ng 1930 – 1931, Xô vi t Ngh - Tĩnh đã xóa b các t n n xã ạ ế ệ ỏ ệ ạ
h i ộ
3 H i ngh l n th nh t BCH Trung ộ ị ầ ứ ấ ươ ng lâm th i Đ ng CSVN (tháng 10 ờ ả / 1930) :
đ i tên Đ ng thành Đ ng c ng s n Đông D ổ ả ả ộ ả ươ , c Ban ch p hành trung ng ử ấ ươngchính th c do Tr n Phú làm T ng bí th (đ u tiên), thông qua Lu n cứ ầ ổ ư ầ ậ ương chính tr ị
Trang 19- Gi a lúc phong trào đang di n ra quy t li t, tữ ễ ế ệ háng 10/1930, H i ngh l n th nh tộ ị ầ ứ ấBan ch p hành Trung ấ ương lâm th i Đ ng C ng s n Vi t Nam h p t i ờ ả ộ ả ệ ọ ạ Hương C ngả(Trung Qu c) ố
- H i ngh l n th nh t Ban ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ấ ương lâm th i Đ ng c ng s n Vi t Nam ờ ả ộ ả ệ
đã xác đ nh chi n lị ế ược và sách lượ ủc c a cách m ng Đông Dạ ương là ti n hành cách ế
m ng t s n dân quy n, b qua giai đo n t b n ch nghĩa, ti n th ng lên ch nghĩa ạ ư ả ề ỏ ạ ư ả ủ ế ẳ ủ
xã h i.ộ
- H i ngh l n th nh t Ban ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ấ ương lâm th i Đ ng c ng s n Vi t Nam ờ ả ộ ả ệ
đã xác đ nh nhi m v chi n lị ệ ụ ế ượ ủc c a cách m ng Đông Dạ ương là đánh đ phong ki n vàổ ếđánh đ đ qu c.ổ ế ố
- Lu n cậ ương chính tr tháng 10/1930 có h n ch : ch a nêu mâu thu n ch y u trongị ạ ế ư ẫ ủ ế
xã h i, không đ a ng n c dân t c lên hàng đ u, n ng v đ u tranh giai c p và cáchộ ư ọ ờ ộ ầ ặ ề ấ ấ
m ng ru ng đ t, đánh giá không đúng kh năng cách m ng c a Ti u t s n, t s n dânạ ộ ấ ả ạ ủ ể ư ả ư ả
t c, trung ti u đ a ch ộ ể ị ủ
-Lu n c ậ ươ ng chính tr tháng 10-1930 c a Đ ng C ng s n Đông D ị ủ ả ộ ả ươ ng có h n ch trong ạ ế
vi c xác đ nh nhi m v cách m ng là do nh n th c ch a đúng v yêu c u s m t c a xã ệ ị ệ ụ ạ ậ ứ ư ề ầ ố ộ ủ
h i Vi t Nam th i thu c đ a ộ ệ ờ ộ ị
-Lu n c ong chính tr tháng 10 - 1930 c a Đ ng C ng s n Đông D ong không đ a ng n c dân t c lên hàng ậ ư ị ủ ả ộ ả ư ư ọ ờ ộ
đ u mà n ng v đ u tranh giai c p là do ch a xác đ nh đ c mâu thu n ch y u trong xã h i Đông D ong ầ ặ ề ấ ấ ư ị ượ ẫ ủ ế ộ ư thu c đ a ộ ị
*L u ý ư :
- Cương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi t Nam có đi m khác so v i Lu nị ầ ủ ả ộ ả ệ ể ớ ậ
cương chính tr tháng 10 - 1930 c a Đ ng C ng s n Đông Dị ủ ả ộ ả ương là đánh giá đúng khảnăng ch ng đ qu c c a giai c p bóc l t.ố ế ố ủ ấ ộ
- Đi m khác nhau gi a Lu n cể ữ ậ ương chính tr tháng 10 - 1930 c a Đ ng C ng s nị ủ ả ộ ảĐông Dương v i Cớ ương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n ị ầ ủ ả ộ ả Vi tệ Nam là chủ
trương t p h p l c lậ ợ ự ượng cách m ng.ạ
- Cương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi t Nam (đ u năm 1930) và Lu nị ầ ủ ả ộ ả ệ ầ ậ
cương chính tr c a Đ ng C ng s n Đông Dị ủ ả ộ ả ương (10/1930) đ u xác đ nh nhi m về ị ệ ụcách m ng là xóa b ách th ng tr c a ch nghĩa đ qu c.ạ ỏ ố ị ủ ủ ế ố
- Lu n cậ ương chính tr (10/1930) có đi m khác so v i Cị ể ớ ương lĩnh chính tr đàu tiên c aị ủ
Đ ng v nhi m v đánh đ phong ki n và đ qu c, đ ng l c cách m ng là giai c pả ề ệ ụ ổ ế ế ố ộ ự ạ ấcông nhân và nông dân
- Đi m khác nhau căn b n gi a Cể ả ữ ương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng c ng s n Vi tị ầ ủ ả ộ ả ệNam và Lu n cậ ương chính tr c a Đ ng c ng s n Đông Dị ủ ả ộ ả ương là gi i quy t đúng đ nả ế ắ
m i quan h gi a nhi m v gi i phóng dân t c và gi i phóng giai c p.ố ệ ữ ệ ụ ả ộ ả ấ
4 Ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m phong trào 1930-1931 ị ử ọ ệ
-Phong trào cách m ng 1930-1931 c a nhân dân Vi t Nam có hình th c đ u tranh phong ạ ủ ệ ứ ấ phú và quy t li t ế ệ
Trang 20- Đi m n i b t nh t trong phong trào cách m ng 1930-1931 là ể ổ ậ ấ ạ Vai trò lãnh đ oạ
c a Đ ng và liên minh công nông ủ ả
- Kh i liên minh công – nông l n đ u tiên đố ầ ầ ược hình thành t trong phong trào cáchừ
m ng 1930-1931 Vi t Namạ ở ệ
-Phong trào 1930 -1931 được đánh giá cao Qu c t c ng s n công nh n ĐCS Đôngố ế ộ ả ậ
Dương là phân b đ c l p, tr c thu c qu c t c ng s n.ộ ộ ậ ự ộ ố ế ộ ả
- Phong trào cách m ng 1930-1931 Vi t Nam mang tính th ng nh t cao vì có m tạ ở ệ ố ấ ộchính đ ng c a giai c p vô s n lãnh đ o.ả ủ ấ ả ạ
- Phong trào cách m ng đạ ược xem là cu c ộ t p d t đ u tiên ậ ợ ầ chu n b cho t ng kh iẩ ị ổ ởnghĩa tháng Tám 1945 là: phong trào cách m ng 1930-1931ạ
- Phong trào cách m ng Vi t Nam 1930 - 1931 đ l i bài h c kinh nghi m cho Cáchạ ệ ể ạ ọ ệ
m ng tháng Tám năm 1945 là ph i s d ng b o l c cách m ng c a qu n chúng đạ ả ử ụ ạ ự ạ ủ ầ ểgiành chính quy n.ề
- Ý nghĩa quan tr ng c a phong trào cách m ng 1930 - 1931 Vi t Nam là ch ng minhọ ủ ạ ở ệ ứtrong th c t kh năng lãnh đ o c a chính đ ng vô s n.ự ế ả ạ ủ ả ả
- Tính ch t tri t đ c a phong trào cách m ng Vi t Nam 1930 - 1931 đấ ệ ể ủ ạ ệ ược bi u hi n ể ệ ở
ch không o tỗ ả ưởng vào k thù c a dân t c và giai c p.ẻ ủ ộ ấ
- Đ c đi m bao trùm c a l ch s dân t c Vi t Nam t năm 1919 đ n đ u năm 1930 là ặ ể ủ ị ử ộ ệ ừ ế ầkhuynh hướng vô s n và khuynh hả ướng t s n cùng phát tri n trong phong trào yêu ư ả ể
nước
Bài 15: PHONG TRÀO DÂN CH 1936-1939 Ủ
I TÌNH HÌNH TH GI I VÀ TRONG N Ế Ớ ƯỚ C
- Đ c đi m n i b t nh t c a tình hình th gi i đ u nh ng năm 30 c a th k XX là ch ặ ể ổ ậ ấ ủ ế ớ ầ ữ ủ ế ỉ ủnghĩa phát xít ra đ i và lên c m quy n Đ c, Italia, Nh t B n.ờ ầ ề ở ứ ậ ả
- Trong nh ng năm 1936 – 1939, nhìn chung n n kinh t Vi t Nam ph c h i và phátữ ề ế ệ ụ ồtri n.ể
- Vi t Nam có nhi u Đ ng phái ho t đ ng nh ng ch có Đ ng c ng s n Đông DỞ ệ ề ả ạ ộ ư ỉ ả ộ ả ương
là chính đ ng m nh nh tả ạ ấ
- M t trong nh ng khó khăn c a cách m ng Vi t Nam giai đo n 1936-1939 là có nhi uộ ữ ủ ạ ệ ạ ề
đ ng phái chính tr tranh giành nh hả ị ả ưởng trong qu n chúng.ầ
- Nhân dân Vi t Nam hăng hái tham gia phong trào dân ch 1936 – 1939 do đ i s ng ệ ủ ờ ố
c a h khó khăn, kh c củ ọ ổ ự
- Phong trào dân ch 1936-1939 Vi t Nam di n ra trong đi u ki n chính ph M tủ ở ệ ễ ề ệ ủ ặ
tr n nhân dân Pháp lên c m quy n.ậ ầ ề
-Y u t quy t đ nh s bùng n c a phong trào dân ch 1936-1939 Vi t Nam: Ngh ế ố ế ị ự ổ ủ ủ ở ệ ị quy t H i ngh Ban Ch p hành Trung ế ộ ị ấ ươ ng Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng (7-1936).
-Phong trào dân ch 1936-1939 Vi t Nam bùng n trong đi u ki n ch quan: Đ iủ ở ệ ổ ề ệ ủ ờ
s ng nhân dân lao đ ng khó khăn, c c kh ố ộ ự ổ
II PHONG TRÀO DÂN CH 1936 – 1939 Ủ
1 H i ngh Ban Ch p hành Trung ộ ị ấ ươ ng Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng (7–1936)
- Trong th i kì 1936-1939, Đ ng ta chuy n hờ ả ể ướng đ u tranh cách m ng d a trên Nghấ ạ ự ịquy t c a Qu c t C ng s n và tình hình th c ti n c a Vi t Nam.ế ủ ố ế ộ ả ự ễ ủ ệ
- H i ngh (7/1936) kh ng đ nh ộ ị ẳ ị nhi m v chi n l ệ ụ ế ượ c a cách m ng t s n dân c ủ ạ ư ảquy n Đông Dề ở ương là ch ng đ qu c và ch ng phong ki n.ố ế ố ố ế
- Nhi m v tr c ti p, tr ệ ụ ự ế ướ c m t ắ : ch ng ch đ ph n đ ng thu c đ a, ch ng phát xít,ố ế ộ ả ộ ộ ị ố
ch ng chi n tranh, đòi t do, dân sinh, dân ch , c m áo, hòa bình ố ế ự ủ ơ
- Đòi t do, dân ch , c m áo và hòa bình là m c tiêu đ u tranh c a nhân dân Vi t Nam ự ủ ơ ụ ấ ủ ệ trong phong trào dân ch 1936 – 1939 ủ
Trang 21-Trong phong trào dân ch 1936-1939, nhân dân Vi t Nam th c hi n m t trongủ ệ ự ệ ộ
nh ng nhi m v tr c ti p, trữ ệ ụ ự ế ước m t là đ u tranh ch ng ắ ấ ố ch đ ph n đ ng thu c đ a.ế ộ ả ộ ộ ị
- Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng xác đ nh ph ị ươ ng pháp đ u tranh là k t h p công khai và ấ ế ợ
bí m t, h p pháp và b t h p pháp trong phong trào dân ch 1936-1939 ậ ợ ấ ợ ủ
- Nhân dân Vi t Nam th c hi n nhi m v ch ng ch đ ph n đ ng thu c đ a, ch ng ệ ự ệ ệ ụ ố ế ộ ả ộ ộ ị ố phát xít, ch ng chi n tranh trong phong trào dân ch ố ế ủ 1936-1939.
- K thù tr c ti p, trẻ ự ế ước m t c a nhân dân Vi t Nam trong nh ng năm 1936-1939 làắ ủ ệ ữ
ch đ ph n đ ng thu c đ a.ế ộ ả ộ ộ ị
- Ph ươ ng pháp đ u tranh: ấ công khai và bí m t, h p pháp và b t h p pháp.ậ ợ ấ ợ
- H i ngh (7/1936) ch trộ ị ủ ương thành l p M t tr n th ng nh t nhân dân ph n đậ ặ ậ ố ấ ả ếĐông Dương
- Vi t Nam, M t tr n Th ng nh t nhân dân ph n đ Đông D Ở ệ ặ ậ ố ấ ả ế ươ ng t p h p qu n chúng ậ ợ ầ
đ u tranh trong phong trào dân ch ấ ủ 1936-1939.
2 Nh ng phong trào đ u tranh tiêu bi u: ữ ấ ể
- Năm 1936, Vi t Nam các y ban hành đ ng đở ệ Ủ ộ ược thành l p nh m m c đích thu th pậ ằ ụ ậ
“dân nguy n” ti n t i Đông Dệ ế ớ ương Đ i h i.ạ ộ
3 Ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m c a phong trào dân ch 1936–1939 ị ử ọ ệ ủ ủ
- Phong trào dân ch 1936-1939 Vi t Nam là m t phong trào có tính ch t dân t c.ủ ở ệ ộ ấ ộ
- Phong trào dân ch 1936-1939 đủ ược xem là cu c t p d t l n 2 chu n b cho t ngộ ậ ợ ầ ẩ ị ổ
kh i nghĩa tháng Tám 1945 ở
- Phong trào dân ch 1936 - 1939 Vi t Nam là m t bủ ở ệ ộ ước chu n b cho th ng l i c a ẩ ị ắ ợ ủCách m ng tháng Tám năm 1945 vì đã xây d ng đạ ự ược m t l c lộ ự ượng chính tr qu n ị ầchúng đông đ o.ả
- Thành qu l n nh t c a phong trào dân ch 1936 – 1939 là qu n chúng tr thành l cả ớ ấ ủ ủ ầ ở ự
lượng chính tr hùng h u c a cách m ng.ị ậ ủ ạ
- Đ c đi m n i b t c a phong trào dân ch 1936 – 1939 là mang tính qu n chúng, quyặ ể ổ ậ ủ ủ ầ
mô r ng l n, hình th c phong phú.ộ ớ ứ
- M t trong nh ng ý nghĩa c a phong trào dân ch 1936 - 1939 Vi t Nam là giúp cánộ ữ ủ ủ ở ệ
b , đ ng viên độ ả ược rèn luy n và trệ ưởng thành
- Trong giai đo n 1936 - 1939, nhân dân Vi t Nam ch a th c hi n giành đ c l p dân ạ ệ ư ự ệ ộ ậ
t c và cách m ng ru ng đ tộ ạ ộ ấ
- Phong trào dân ch 1936 -1939 k t thúc khi chi n tranh th gi i th 2 bùng n ủ ế ế ế ớ ứ ổ
-Phong trào dân ch 1936-1939 Vi t Nam là m t phong trào có tính ch t dân t c ủ ở ệ ộ ấ ộ
*So sánh
-Phong trào cách m ng 1930 - 1931 và phong trào dân ch 1936 - 1939 Vi t Nam cóạ ủ ở ệ
đi m khác bi t v nhi m v trể ệ ề ệ ụ ước m t.ắ
- Vi t Nam phong trào dân ch 1936 – 1939 có đi m khác bi t v b i c nh l ch s so Ở ệ ủ ể ệ ề ố ả ị ử
v i phong trào cách m ng 1930 – 1931 là Chính quy n thu c đ a n i l ng chính sách cai ớ ạ ề ộ ị ớ ỏ
tr ; Qu c t C ng s n ch tr ị ố ế ộ ả ủ ươ ng chuy n h ể ướ ng đ u tranh ấ
Bài 16: PHONG TRÀO GI I PHÓNG DÂN T C VÀ T NG KH I NGHĨA THÁNG TÁM Ả Ộ Ổ Ở
(1939-1945) N ƯỚ C VI T NAM DÂN CH C NG HÒA RA Đ I Ệ Ủ Ộ Ờ
I TÌNH HÌNH VI T NAM TRONG NH NG NĂM (1939 – 1945) Ệ Ữ
Trang 22- Chi n tranh th gi i th hai bùng n , th c dân Pháp thi hành chính sách kinh t chế ế ớ ứ ổ ự ế ỉhuy
-Tháng 9-1940, quân đ i Nh t vào xâm lộ ậ ược Vi t Namệ
II PHONG TRÀO GI I PHÓNG DÂN T C T THÁNG 9/1939 Đ N THÁNG 3/1945 Ả Ộ Ừ Ế
1 H i ngh Ban Ch p hành Trung ộ ị ấ ươ ng Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng tháng 11– 1939
+ đánh d u s chuy n hấ ự ể ướng quan tr ng, đ t nhi m v gi i phóng dân t c lên hàngọ ặ ệ ụ ả ộ
đ u, đ a nhân dân ta bầ ư ước vào th i kỳ tr c ti p v n đ ng c u nờ ự ế ậ ộ ứ ước
+xác đ nh ị nhi m v , m c tiêu đ u tranh tr ệ ụ ụ ấ ướ c m t ắ c a cách m ng Đông Dủ ạ ương làđánh đ đ qu c và tay sai, gi i phóng các dân t c Đông Dổ ế ố ả ộ ương, làm cho Đông Dươnghoàn toàn đ c l pộ ậ
+Phương pháp đ u tranh: bí m t, b t h p pháp.ấ ậ ấ ợ
+ch trủ ương thành l p M t tr n th ng nh t dân t c ph n đ Đông Dậ ặ ậ ố ấ ộ ả ế ương
+ l n đ u tiên đ ng ta ch trầ ầ ả ủ ương thành l p m t “Chính ph dân ch c ng hòa” ậ ộ ủ ủ ộ
3 Nguy n Ái Qu c v n ễ ố ề ướ c tr c ti p lãnh đ o cách m ng H i ngh l n th 8 Ban ự ế ạ ạ ộ ị ầ ứ
Ch p hành Trung ấ ươ ng Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng (5–1941)
- H i ngh l n th 8 Ban Ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ươ ng Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng (5– 1941)
+hoàn ch nh ch trỉ ủ ương chuy n hể ướng cách m ng Vi t Nam ạ ệ
+ch trủ ương thành l p m t tr n th ng nh t dân t c đ u tiên c a riêng Vi t Nam ậ ặ ậ ố ấ ộ ầ ủ ệ +đánh d u s tr v đ y đ v i nh ng t tấ ự ở ề ầ ủ ớ ữ ư ưởng c a Nguy n Ái Qu c trong củ ễ ố ương lĩnhchính tr ị
+kh ng đ nh ẳ ị nhi m v ch y u tr ệ ụ ủ ế ướ c m t ắ là gi i phóng dân t c ả ộ
+quy t đ nh thành l pế ị ậ : M t tr n Vi t Minh, thay tên các h i Ph n đ thành h i C uặ ậ ệ ộ ả ế ộ ứ
qu c, giúp đ vi c l p M t tr n dân t c th ng nh t Lào, Campuchiaố ỡ ệ ậ ặ ậ ộ ố ấ ở
+xác đ nh hình thái kh i nghĩa:ị ở t kh i nghĩa t ng ph n lên t ng kh i nghĩa coi chu nừ ở ừ ầ ổ ở ẩ
b kh i nghĩa là nhi m v trung tâm c a toàn Đ ng, toàn dân.ị ở ệ ụ ủ ả
- H i ngh l n th 8 (tháng 5 - 1941) ch trộ ị ầ ứ ủ ương gi i quy t v n đ dân t c trong khuônả ế ấ ề ộ
kh t ng nổ ừ ướ ởc Đông Dương nh m th c hi n quy n t quy t c a các dân t c.ằ ự ệ ề ự ế ủ ộ
-H i ngh l n th 8 Ban Ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ươ ng Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng (5-1941) đã
kh ng đ nh tính đúng đ n c a C ẳ ị ắ ủ ươ ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng ị ầ ủ ả
- Quy t đ nh T m gác kh u hi u cách m ng ru ng đ t c a H i ngh l n th 8 Ban ch p ế ị ạ ẩ ệ ạ ộ ấ ủ ộ ị ầ ứ ấ hành Trung ươ ng Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng (5-1941) đã kh c ph c đ ắ ụ ượ c m t trong ộ
t ng nừ ướ ởc Đông Dương
- Đi m m i trong n i dung H i ngh l n th 8 Ban Ch p hành Trung ể ớ ộ ộ ị ầ ứ ấ ươ ng (5-1941) so
v i Lu n c ớ ậ ươ ng chính tr (10-1930) c a Đ ng C ng s n Đông D ị ủ ả ộ ả ươ ng là xác đ nh quy n ị ề
l i riêng c a m i giai c p ph i ph c tùng quy n l i chung c a dân t c ợ ủ ỗ ấ ả ụ ề ợ ủ ộ
Trang 23-Đi m m i c a Ngh quy t H i ngh l n th 8 Ban Ch p hành Trung ể ớ ủ ị ế ộ ị ầ ứ ấ ươ ng tháng 5
-1941 so v i Lu n c ớ ậ ươ ng chính tr tháng 10 - 1930 c a Đ ng C ng s n Đông D ị ủ ả ộ ả ươ ng là
ch tr ủ ươ ng thành l p chính quy n nhà n ậ ề ướ ủ c c a toàn dân t c ộ
- H i ngh tháng 11 - 1939 và H i ngh tháng 5 - 1941 c a Ban Ch p hành Trung ộ ị ộ ị ủ ấ ương
Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương có đi m khác bi t v ch trể ệ ề ủ ương gi i quy t v n đ quy nả ế ấ ề ềdân t c t quy t.ộ ự ế
- V i ch trớ ủ ương giương cao ng n c dân t c, t m gác vi c th c hi n nhi m v cáchọ ờ ộ ạ ệ ự ệ ệ ụ
m ng ru ngạ ộ đ tấ trong giai đo nạ 1939 - 1945, Đ ngả C ngộ s nả Đông Dươ đã đápng
ng đúng nguy n v ng s m t c a giai c p nông dân
-Nhi m v hàng đ u c a cách m ng Vi t Nam th i kì 1930-1945 là đánh đu i đ qu c ệ ụ ầ ủ ạ ệ ờ ổ ế ố xâm l ượ c giành đ c l p dân t c ộ ậ ộ
- Trong giai đo n 1939-1945, Đ ng C ng s n Đông D ạ ả ộ ả ươ ng đã kh c ph c đ ắ ụ ượ c m t trong ộ
nh ng h n ch c a Lu n c ữ ạ ế ủ ậ ươ ng chính tr (10-1930) qua ch tr ị ủ ươ ng t p trung gi i ậ ả quy t nhi m v dân t c ế ệ ụ ộ
- Trong giai đo n 1939-1945, Đ ng C ng s n Đông D ạ ả ộ ả ươ ng đã kh c ph c đ ắ ụ ượ c m t trong ộ
nh ng h n ch c a Lu n c ữ ạ ế ủ ậ ươ ng chính tr (10-1930) qua ch tr ị ủ ươ ng t p h p l c l ậ ợ ự ượ ng toàn dân t c ch ng đ qu c ộ ố ế ố
- Ti n trình kh i nghĩa giành chính quy n c a nhân dân Vi t Nam trong năm 1945 là ế ở ề ủ ệ Giành chính quy n b ph n ti n lên giành chính quy n toàn qu c ề ộ ậ ế ề ố
4 Chu n b ti n t i kh i nghĩa giành chính quy n ẩ ị ế ớ ở ề
- Trong quá trình chu n b ti n t i kh i nghĩa giành chính quy n Vi t Nam, đ n nămẩ ị ế ớ ở ề ở ệ ế
1942 kh p các châu Cao B ng đ u có h i C u qu cắ ở ằ ề ộ ứ ố
- Khi v Vi t Nam (đ u năm 1941), Nguy n Ái Qu c ch n Cao B ng đ xây d ng căn cề ệ ầ ễ ố ọ ằ ể ự ứ
đ a cách m ng vì đó là n i có l c lị ạ ơ ự ượng chính tr đị ượ ổc t ch c và phát tri n, là n i cóứ ể ơ
đ a hình thu n l i đ phát tri n l c lị ậ ợ ể ể ự ượng
- Căn c đ a cách ứ ị m ng ạ là n i c n có nh ng ơ ầ ữ đi u ề ki n ệ thu n ậ l i, trong đó “nhân hòa”ợ
là y u ế t quan ố tr ng nh t ọ ấ
-Y u ế t “nhân hòa” đ Nguy n Ái Qu c ch n Cao B ng ố ể ễ ố ọ ằ làm n i ơ xây d ng căn c đ a ự ứ ị vàonăm 1941 → Có phong trào qu n chúng t t t trầ ố ừ ước
- Hai căn c đ a cách m ng đ u tiên nứ ị ạ ầ ở ước ta là B c S n – Võ Nhai và Cao B ngắ ơ ằ
-22/12/1944, theo ch th c a H Chí Minh, Đ i Vi t Nam tuyên truy n gi i phóngỉ ị ủ ồ ộ ệ ề ảquân thành l p Ngay sau khi ra đ i, đánh th ng hai tr n Phay Kh t và Nà Ng n ậ ờ ắ ậ ắ ầ
- Tên g i “ Đ i Vi t Nam tuyên truy n gi i phóng quân” có nghĩa là chính tr quan tr ng ọ ộ ệ ề ả ị ọ
1 Kh i nghĩa t ng ph n (t tháng 3 đ n gi a tháng 8/1945) ở ừ ầ ừ ế ữ
- Nh t đ o chính Pháp Đông Dậ ả ở ương vì l c lự ượng Pháp theo phái Đ Gôn ráo ri t ho tờ ế ạ
đ ng, ch th i c ph n công quân Nh t Đông Dộ ờ ờ ơ ả ậ ở ương
- Ngay sau khi nghe tin Nh t đ o chính Pháp, Ban thậ ả ường v Trung ụ ương Đ ng h p raả ọ
Trang 24- K thù chính c a nhân dân Vi t Nam sau khi Nh t đ o chính Pháp (9 - 3 - 1945) là ẻ ủ ệ ậ ảphát xít Nh t.ậ
- Kh u hi u đ u tranh c a ch th “Nh t – Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta” làẩ ệ ấ ủ ỉ ị ậ ắ ộ ủ
“Đánh đu i phát xít Nh t”.ổ ậ
- H i ngh Ban thộ ị ường v trung ụ ương Đ ng quy t đinh “phát đ ng cao trào kháng Nh tả ế ộ ậ
c u nứ ước m nh mẽ làm ti n đ cho cu c t ng kh i nghĩa”ạ ề ề ộ ổ ở
- Quy t đ nh Thành l p m t tr n đoàn k t các l c l ế ị ậ ặ ậ ế ự ượ ng dân t c c a H i ngh l n th 8 ộ ủ ộ ị ầ ứ Ban Ch p hành Trung ấ ươ ng Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng (5-1941) đã kh c ph c đ ắ ụ ượ c
m t trong nh ng h n ch c a Lu n c ộ ữ ạ ế ủ ậ ươ ng chính tr (10-1930) ị
- Trong kh i nghĩa t ng ph n (t tháng 3 đ n tháng 8-1945), nhân dân Vi t Nam B c ở ừ ầ ừ ế ệ ở ắ
Kì và B c Trung kì th c hi n kh u hi u “Phá khó thóc gi i quy t n n đói” ắ ự ệ ẩ ệ ả ế ạ
- Phong trào “Phá kho thóc, gi i quy t n n đói” (1945) thu hút đông đ o nhân dân Vi t ả ế ạ ả ệ Nam B c Kì và B c Trung Kì tham gia vì đáp ng đ ở ắ ắ ứ ượ c yêu c u c p bách c a qu n ầ ấ ủ ầ chúng.
- Cu c t p dộ ậ ượ ầt l n 3 cho Cách m ng tháng 8 là cao trào kháng Nh t c u nạ ậ ứ ước(9/3/1945)
- Cao trào kháng Nh t c u n ậ ứ ướ c (1945) Vi t Nam có ý nghĩa Giúp cho qu n chúng nhân ở ệ ầ dân t p d ậ ượ ấ t đ u tranh.
2 S chu n b cu i cùng tr ự ẩ ị ố ướ c ngày T ng kh i nghĩa ổ ở
- Trong cách m ng tháng Tám, Tân Trào đạ ược H Chí Minh ch n làm trung tâm ch đ oồ ọ ỉ ạphong trào cách m ng c nạ ả ước, là th đô c a khu gi i phóng Vi t B củ ủ ả ệ ắ
- Khu gi i phóng Vi t B c g m h u h t các t nh Cao B ng, B c K n, L ng S n, Hàả ệ ắ ồ ầ ế ỉ ằ ắ ạ ạ ơGiang, Tuyên Quang, Thái Nguyên và 1 s vùng thu c các t nh lân c nố ộ ỉ ậ
- Khu gi i phóng Vi t B c là hình nh thu nh c a nả ệ ắ ả ỏ ủ ước Vi t Nam m iệ ớ
- L c lự ượng vũ trang có vai trò xung kích, h tr l c lỗ ợ ự ượng chính tr trong T ng kh iị ổ ởnghĩa tháng Tám năm 1945 Vi t Namở ệ
- Trong quá trình chu n b ti n t i kh i nghĩa giành chính quy n, vào năm 1943, Đ ng ẩ ị ế ớ ở ề ả
C ng s n Đông Dộ ả ương đã đ ra Đ cề ề ương Văn hóa Vi t Nam.ệ
- Trong quá trình chu n b l c lẩ ị ự ượng ti n t i kh i nghĩa giành chính quy n (1941 - ế ớ ở ề1945), m t trong nh ng nhi m v c p bách c a Đ ng C ng s n Đông Dộ ữ ệ ụ ấ ủ ả ộ ả ương là v n ậ
đ ng qu n chúng tham gia M t tr n Vi t Minh.ộ ầ ặ ậ ệ
-Căn c đ a trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp c a nhân dân Vi t Nam (1945 ứ ị ộ ế ố ự ủ ệ
- 1954) không ph i là n i đ i ph ả ơ ố ươ ng b t kh xâm ph m ấ ả ạ
- Ngày 13-8-1945, ngay khi nh n đậ ược nh ng thông tin v vi c Nh t B n s p đ u hàngữ ề ệ ậ ả ắ ầ
Đ ng minh, Trung ồ ương Đ ng và T ng b Vi t Minh l p t c thành l p U ban Kh iả ổ ộ ệ ậ ứ ậ ỷ ởnghĩa toàn qu c.ố
- M đ u cu c T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945 là s ki n ngày 16/8/1945, Võở ầ ộ ổ ở ự ệNguyên Giáp d n đ u m t đ n v gi i phóng quân, xu t phát t Tân Trào v gi i phóngẫ ầ ộ ơ ị ả ấ ừ ề ả
th xã Thái Nguyên.ị
- 4 t nh giành chính quy n s m nh t trong cách m ng tháng Tám là B c Giang, H iỉ ề ớ ấ ạ ắ ả
Dương, Hà Tĩnh, Qu ng Nam; 2 t nh giành chính quy n mu n nh t là Hà Tiên và Đ ngả ỉ ề ộ ấ ồNai thượng
- Kh i nghĩa giành th ng l i Hà N i, Hu , Sài Gòn có ý nghĩa là t o đi u ki n thu nở ắ ợ ở ộ ế ạ ề ệ ậ
l i cho các đ a phợ ị ương trong c nả ước giành chính quy n.ề
Trang 25- Cách m ng tháng Tám n ra dạ ổ ưới hình th c T ng kh i nghĩa giành chính quy nứ ổ ở ề
- Cu c T ng kh i nghĩa giành th ng l i trên c nộ ổ ở ắ ợ ả ước trong vòng 15 ngày, t ngày 14/8ừ
đ n ngày 28/8/1945.ế
-30/8/1945, vua B o Đ i thoái v , ch đ phong ki n Vi t Nam s p đ ả ạ ị ế ộ ế ệ ụ ổ
IV N ƯỚ C VI T NAM DÂN CH C NG HÒA Đ Ệ Ủ Ộ ƯỢ C THÀNH L P (2/9/1945) Ậ
- Nhà nước Vi t Nam dân ch c ng hòa là nhà nệ ủ ộ ước do nhân dân lao đ ng làm ch ộ ủ
-Nhà n ướ c Vi t Nam Dân ch C ng hòa đ ệ ủ ộ ượ c thành l p năm 1945 là nhà n ậ ướ ủ c c a toàn
th nhân dân ể
- Ngày 2/9/1945 đi vào l ch s Vi t Nam nh ngày h i l n nh t, v vang nh tị ử ệ ư ộ ớ ấ ẻ ấ
- Ngày 2-9-1945, t i Qu ng tr ạ ả ườ ng Ba Đình (Hà N i), Ch t ch H Chí Minh đ c b n ộ ủ ị ồ ọ ả Tuyên ngôn Đ c l p ộ ậ
- Trong b n Tuyên ngôn đ c l p, ch t ch H Chí Minh tuyên b Vi t Nam có quy n ả ộ ậ ủ ị ồ ố ệ ề
- Chi n th ng c a l c lế ắ ủ ự ượng Đ ng minh trong cu c chi n tranh ch ng phát xít đã ồ ộ ế ố t o ạ
th i c ờ ơ đ i v i T ng kh i nghĩa tháng Tám c a nhân dân taố ớ ổ ở ủ
2 Ý nghĩa l ch s ị ử
- Cách m ng tháng Tám m ra ạ ở b ướ c ngo t l n ặ ớ trong l ch s dân t c taị ử ộ
- Cách m ng tháng Tám thành công m ra bạ ở ước ngo t l n trong l ch s dân t c vì pháặ ớ ị ử ộtan xi ng xích nô l Pháp – Nh t, l t đ ch đ phong ki n, thành l p nề ệ ậ ậ ổ ế ộ ế ậ ước Vi t Namệdân ch c ng hòa.ủ ộ
- L c lự ượng đóng vai trò ch y u nh t trong t ng kh i nghĩa tháng 8 là chính tr ủ ế ấ ổ ở ị
- L c lự ượng chính tr có vai trò Quy t đ nh th ng l i c a T ng kh i nghĩa tháng Tám ị ế ị ắ ợ ủ ổ ởnăm 1945 Vi t Namở ệ
- L c lự ượng đóng vai trò xung kích trong t ng kh i nghĩa tháng 8 là l c lổ ở ự ượng vũ trang
- Hình th c giành chính quy n trong Cách m ng tháng Tám là chính tr k t h p v i vũ ứ ề ạ ị ế ợ ớtrang
- Tính ch t c a cách m ng tháng Tám năm 1945 là Cách m ng dân t c, dân ch nhânấ ủ ạ ạ ộ ủdân
- Cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam là m t cu c cách m ng không mang tính ạ ở ệ ộ ộ ạ
c i lả ương
- Tính ch t xã h i c a nấ ộ ủ ước ta trong nh ng năm 1945 - 1954 là: dân ch nhân dân, m tữ ủ ộ
ph n thu c đ a và n a phong ki n.ầ ộ ị ử ế
Trang 26- Đ giành để ược th ng l i nhanh chóng và ít đ máu trong Cách m ng tháng Tám nămắ ợ ổ ạ
1945 nhân dân ta đã tr i qua các cu c t p dả ộ ậ ượt qua các phong trào cách m ng: 1930-ạ
đ u tranh nông thôn v i phong trào đ u tranh thànhấ ở ớ ấ ở th ị
- Cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam thành công là k t qu th c hi n ch ạ ở ệ ế ả ự ệ ủ
trương c a Đ ng C ng s n Đông Dủ ả ộ ả ương giai đo n 1939 - 1945 v ti n hành cu c cách ạ ề ế ộ
m ng gi i phóng dân t c.ạ ả ộ
- M t trong nh ng đ c đi m c a T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945 Vi t Nam làộ ữ ặ ể ủ ổ ở ở ệ
di n ra và giành th ng l i nhanh chóng, ít đ máu.ễ ắ ợ ổ
- M t trong nh ng bài h c kinh nghi m rút ra t th ng l i c a cách m ng tháng Tám ộ ữ ọ ệ ừ ắ ợ ủ ạnăm 1945 có th v n d ng trong s nghi p xây d ng và b o v T qu c Vi t Nam hi nể ậ ụ ự ệ ự ả ệ ổ ố ệ ệnay là k t h p s c m nh c a dân t c v i s c m nh c a th i đ i.ế ợ ứ ạ ủ ộ ớ ứ ạ ủ ờ ạ
- Cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam và Cách m ng tháng Mạ ở ệ ạ ười năm 1917 ởNga có đi m gi ng nhau: Gi i phóng dân t c b áp b c.ể ố ả ộ ị ứ
- Cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam và Cách m ng tháng M ạ ở ệ ạ ườ i năm 1917 ở Nga có đi m chung Góp ph n c vũ phong trào cách m ng th gi i; ể ầ ổ ạ ế ớ Giành chính quy n ề ở
đô th quy t đ nh th ng l i; Ch u tác đ ng c a chi n tranh th gi i; S d ng b o l c ị ế ị ắ ợ ị ộ ủ ế ế ớ ử ụ ạ ự cách m ng c a qu n chúng ạ ủ ầ
- Ngh thu t ch đ o kh i nghĩa vũ trang trong Cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t ệ ậ ỉ ạ ở ạ ở ệ Nam: K t h p đ u tranh chính tr v i đ u tranh vũ trang; K t h p l c l ế ợ ấ ị ớ ấ ế ợ ự ượ ng chính tr và ị
l c l ự ượ ng vũ trang.; K t h p kh i nghĩa giành chính quy n c nông thôn và thành th ế ợ ở ề ở ả ị
- Nh ng đi m t ữ ể ươ ng đ ng c a Cách m ng tháng Tám năm 1945 và hai cu c kháng chi n ồ ủ ạ ộ ế
ch ng ngo i xâm (1945-1975) Vi t Nam là có s sáng t o trong ph ố ạ ở ệ ự ạ ươ ng th c s d ng ứ ử ụ
- T vĩ tuy n 16 tr ra B c: ừ ế ở ắ 20 v n ạ quân Trung Hoa Dân qu c kéo theo b n tay saiố ọ
ph n đ ng hòng cả ộ ướp chính quy n mà nhân dân ta đã giành đề ược
-T vĩ tuy n 16 tr vào Nam ừ ế ở : h n ơ 1 v n ạ quân Anh kéo vào, d n đọ ường cho Pháp trở
l i xâm lạ ược nước ta
- Sau Cách m ng tháng Tám năm 1945, nh ng th l c ngo i xâm nào có m t Vi t Nam ạ ữ ế ự ạ ặ ở ệ
t vĩ tuy n 16 tr ra B c: Phát xít Nh t, Trung Hoa Dân qu c ừ ế ở ắ ậ ố
- K thù nguy hi m nh t c a cách m ng nẻ ể ấ ủ ạ ước ta sau Cách m ng tháng Tám năm 1945 làạ
-Tàn d văn hóa l c h u c a ch đ cũ r t n ng n , h n ư ạ ậ ủ ế ộ ấ ặ ề ơ 90 % dân s mù chố ữ
- Thu n l i c b n c a nậ ợ ơ ả ủ ước ta sau Cách m ng tháng Tám năm 1945 là dân ta có truy nạ ề
th ng yêu nố ước, đoàn k t, Đ ng ta đế ả ược tôi luy n và có lãnh t thiên tài.ệ ụ
Trang 27- Khó khăn l n nh t c a nớ ấ ủ ước ta sau Cách m ng tháng Tám năm 1945 là ngo i xâm và ạ ạ
- Cu c b u c Qu c h i khóa I và h i đ ng nhân dân các c p Vi t Nam có tác d ngộ ầ ử ố ộ ộ ồ ấ ở ệ ụ
đ i v i vi c c ng c chính quy n nhân dân sau ngày cách m ng tháng Tám năm 1945ố ớ ệ ủ ố ề ạthành công là: Làm cho b máy nhà nộ ướ ừc t ng bước được ki n toàn.ệ
- Thành công c a cu c T ng tuy n c b u Qu c h i (1946) Vi t Nam ch ng t nhân ủ ộ ổ ể ử ầ ố ộ ở ệ ứ ỏdân có tinh th n đoàn k t và ý th c làm ch đ tầ ế ứ ủ ấ nước
-Đ gi i quy t n n đói, bi n pháp tr ể ả ế ạ ệ ướ c m t: ắ quyên góp, đi u hòa thóc g o, nghiêmề ạ
tr nh ng k đ u c H Ch T ch kêu g i “nhị ữ ẻ ầ ơ ồ ủ ị ọ ường c m s áo”, …ơ ẻ
-Chính ph nủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa đ ra bi n pháp c p th i T ch c quyênệ ủ ộ ề ệ ấ ờ ổ ứgóp thóc g o đ gi i quy t n n đói sau ngày Cách m ng tháng Tám năm 1945 thànhạ ể ả ế ạ ạcông
- Đ gi i quy t căn b n n n đói, H Chí Minh kêu g i: “Tăng gia s n xu t! Tăng gia s nể ả ế ả ạ ồ ọ ả ấ ả
xu t ngay! Tăng gia s n xu t n a!”→ kh u hi u tăng gia s n xu t: “T c đ t t c vàng!”,ấ ả ấ ữ ẩ ệ ả ấ ấ ấ ấ
“Không m t t c đ t b hoang!”ộ ấ ấ ỏ
- Đ gi i quy t n n d t, Ch t ch H Chí Minh ký s c l nh thành l p Nha Bình dân h cể ả ế ạ ố ủ ị ồ ắ ệ ậ ọ
v , n i dung giáo d c đ i m i theo tinh th n dân t c dân ch ụ ộ ụ ổ ớ ầ ộ ủ
- Ngày 8 - 9 - 1945, Ch ủ t ch ị H ồ Chí Minh ký S c l nh ắ ệ thành l p ậ Nha Bình dân h c ọ vụ
đ ể th c hi n ự ệ nhi m ệ v ch ng gi c d t.ụ ố ặ ố
- Đ kh c ph c tình tr ng khó khăn v tài chính sau Cách m ng tháng Tám năm 1945,ể ắ ụ ạ ề ạChính ph nủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa kêu g i tinh th n t nguy n đóng góp c aệ ủ ộ ọ ầ ự ệ ủnhân dân
- Sau Cách m ng tháng Tám năm 1945, phong trào “Tu n l vàng” và xây d ng “Quỹ đ cạ ầ ễ ự ộ
l p” đậ ược phát đ ng nh m góp ph n gi i quy t nh ng khó khăn v ngân sách qu c gia.ộ ằ ầ ả ế ữ ề ố
-Sau Cách m ng tháng Tám năm 1945, Chính ph n ạ ủ ướ c Vi t Nam Dân ch C ng hòa phát ệ ủ ộ
đ ng phong trào "Tu n l vàng" nh m gi i quy t khó khăn v tài chính ộ ầ ễ ằ ả ế ề
- Vi c gi i quy t thành công n n đói, n n d t và khó khăn v tài chính sau Cách m ngệ ả ế ạ ạ ố ề ạtháng Tám năm 1945 Vi t Nam có ý nghĩa: Góp ph n t o ra s c m nh đ b o vở ệ ầ ạ ứ ạ ể ả ệ
ch đ m i.ế ộ ớ
III Đ U TRANH CH NG NGO I XÂM VÀ N I PH N, B O V CHÍNH QUY N CÁCH Ấ Ố Ạ Ộ Ả Ả Ệ Ề
M NG Ạ
1 Kháng chi n ch ng th c dân Pháp tr l i xâm l ế ố ự ở ạ ượ ở c Nam B ộ
- S ki n m đ u cu c chi n tranh xâm lự ệ ở ầ ộ ế ược nước ta l n th hai c a th c dân Pháp làầ ứ ủ ựđánh úp tr s y ban nhân dân Nam B và C quan t v thành ph Sài Gònụ ở Ủ ộ ơ ự ệ ố(23/9/1945)
- Trước âm m u và hành đ ng xâm lư ộ ượ ủc c a th c dân Pháp, Đ ng và Chính ph ta đã cóự ả ủ
ch trủ ương quy t tâm lãnh đ o kháng chi n, huy đ ng c nế ạ ế ộ ả ước chi vi n cho Nam B vàệ ộNam Trung B ộ
2 Đ u tranh v i quân Trung Hoa Dân qu c và b n ph n cách m ng mi n B c ấ ớ ố ọ ả ạ ở ề ắ
-T sau ngày 2-9-1945 đ n tr ừ ế ướ c ngày 6-3-1946, Đ ng, Chính ph và Ch t ch H Chí ả ủ ủ ị ồ Minh ch tr ủ ươ ng hòa hoãn v i quân Trung Hoa Dân qu c và kháng chi n ch ng Pháp ớ ố ế ố
Trang 28- T ngày 6/3/1946 đ n trừ ế ước ngày 19/12/1946, Chính ph nủ ước Vi t Nam Dân chệ ủ
c ng hòa th c hi n đ i sách Hòa hoãn, nhân nhộ ự ệ ố ượng đ i v i Phápố ớ , đu i THDQ v nổ ề ước
- Nh ng bi n pháp đ u tranh v i quân Trung Hoa Dân qu c và tay sai có tác d ng h nữ ệ ấ ớ ố ụ ạ
ch đ n m c th p nh t các ho t đ ng ch ng phá c a quân Trung Hoa Dân qu c và tayế ế ứ ấ ấ ạ ộ ố ủ ốsai, làm th t b i âm m u l t đ chính quy n cách m ng c a chúng.ấ ạ ư ậ ổ ề ạ ủ
3 Hòa hoãn v i háp nh m đ y quân Trung Hoa Dân qu c ra kh i n ớ ằ ẩ ố ỏ ướ c ta
- Th c dân Pháp ký v i Chính ph Trung Hoa Dân qu c Hi p ự ớ ủ ố ệ ước Hoa Pháp (tháng 2 1946) đ th c hi n âm m u: đ a quân ra mi n B c đ hoàn thành vi c xâm lể ự ệ ư ư ề ắ ể ệ ược Vi tệNam
Nguyên nhân th c dân Pháp kí Hi p ự ệ ước Hoa – Pháp v i Trung Hoa Dân qu c đ u nămớ ố ầ
1946 là mu n th a hi p v i Trung Hoa Dân qu c đ đố ỏ ệ ớ ố ể ược th chân mi n B c Vi tế ở ề ắ ệNam
- Hi p ệ ướ c Hoa – Pháp đ t nhân dân ta tr ặ ướ ự ự c s l a ch n: ọ
+ Ho c c m súng chi n đ u không cho chúng đ b lên mi n B c.ặ ầ ế ấ ổ ộ ề ắ
+ Ho c hòa hoãn, nhân nhặ ượng Pháp đ tránh đ i phó m t lúc v i nhi u k thù ể ố ộ ớ ề ẻ
- Trong b i c nh Hi p ố ả ệ ước Hoa - Pháp được ký k t (tháng 2 - 1946), Chính ph nế ủ ước
Vi t Nam Dân ch C ng hòa th c hi n ch trệ ủ ộ ự ệ ủ ương: hòa hoãn và nhân nhượng cónguyên t c v i th c dânắ ớ ự Pháp
-Hi p đ nh S b (6-3-1946) công nh n n ệ ị ơ ộ ậ ướ c Vi t Nam Dân ch C ng hòa là m t qu c ệ ủ ộ ộ ố gia t do ự
- Vi c kí Hi p đ nh s b (6/3/1946) đã có tác d ng tránh cùng m t lúc ph i đ i phóệ ệ ị ơ ộ ụ ộ ả ố
v i nhi u k thù, đu i quân Trung Hoa Dân qu c v nớ ề ẻ ổ ố ề ước, có thêm th i gian hòa bìnhờ
đ chu n b l c lể ẩ ị ự ượng
- Vi c đàm phán và ký k t Hi p đ nh S b gi a đ i di n Chính ph Vi t Nam Dân chệ ế ệ ị ơ ộ ữ ạ ệ ủ ệ ủ
C ng hòa v i đ i di n Chính ph Pháp (6 - 3 - 1946) có tác d ng: Chuy n quan h gi aộ ớ ạ ệ ủ ụ ể ệ ữ
Vi t Nam và Pháp t đ i đ u sang đ i tho i.ệ ừ ố ầ ố ạ
- Các quy n dân t c c b n g m: đ c l p, th ng nh t, ch quy n và toàn v n lãnh th ề ộ ơ ả ồ ộ ậ ố ấ ủ ề ẹ ổ
- Hi p đ nh s b 6/3/1946 là văn b n pháp lý qu c t đ u tiên công nh n tính th ngệ ị ơ ộ ả ố ế ầ ậ ố
nh t c a Vi t Nam (1 trong 3 quy n dân t c c b n).ấ ủ ệ ề ộ ơ ả
- B n Hi p đ nh S b đả ệ ị ơ ộ ược kí k t gi a đ i di n Chính ph nế ữ ạ ệ ủ ước Vi t Nam Dân chệ ủ
c ng hòa và đ i di n chính ph Pháp ngày 6/3/1946 đã công nh n s th ng nh t c aộ ạ ệ ủ ậ ự ố ấ ủ
- T m ạ ước 14/9 ta nhân nhượng cho Pháp m t s quy n l i kinh t và văn hoáộ ố ề ợ ế
- Ch trủ ương c a Đ ng và Chính ph ta đ i v i v n đ thù trong, gi c ngoài (t tháng ủ ả ủ ố ớ ấ ề ặ ừ9/1945 đ n trế ước ngày 19/12/1946) được đánh giá là c ng r n v nguyên t c, m m ứ ắ ề ắ ề
Trang 29I KHÁNG CHI N TOÀN QU C CH NG TH C DÂN PHÁP BÙNG N Ế Ố Ố Ự Ổ
1 Th c dân Pháp b i ự ộ ướ c và ti n công n ế ướ c ta
-Sau Hi p đ nh S b ệ ị ơ ộ 6/3/1946 và T m ạ ướ 14/9/1946, Pháp tăng cc ường khiêukhích, ti n công ta Nam B và Nam Trung B , H i Phòng, L ng S n, nh t là Hà N i ế ở ộ ộ ả ạ ơ ấ ở ộ
-Ngày 18/12/1946, Pháp g i t i h u th đòi ta gi i tán l c lử ố ậ ư ả ự ượng t v chi n đ uự ệ ế ấ
- Ngày 18 và 19/12/1946, H i ngh Ban thộ ị ường v Trung ụ ương Đ ng quy t đ nh phátả ế ị
- Đ ng, Chính ph và Ch t ch H Chí Minh quy t đ nh phát đ ng cu c kháng chi nả ủ ủ ị ồ ế ị ộ ộ ếtoàn qu c ch ng th c dân Pháp xâm lố ố ự ược (19/12/1946) là do Vi t Nam không th ti pệ ể ế
t c s d ng bi n pháp hòa bình v i Pháp đụ ử ụ ệ ớ ược n a.ữ
- “L i kêu g i toàn qu c kháng chi n” c a ch t ch H Chí Minh l n đ u tiên kh ngờ ọ ố ế ủ ủ ị ồ ầ ầ ẳ
đ nh s nhân nhị ự ượng c a nhân dân Vi t Nam đ i v i th c dân Pháp xâm lủ ệ ố ớ ự ược đã đ nế
gi i h n cu i cùngớ ạ ố
2 Đ ườ ng l i kháng chi n ch ng Pháp c a Đ ng ố ế ố ủ ả
-Ngày 12/12/1946, Ban thường v trung ụ ương Đ ng ra ch th Toàn dân kháng chi nả ỉ ị ế
- Ngày 18 và 19/12/1946, H i ngh b t thộ ị ấ ường Ban thường v trung ụ ương Đ ng quy tả ế
đ nh phát đ ng toàn qu c kháng chi nị ộ ố ế
- Công nhân và nhà máy đi n Yên Ph - Hà N i phá máy, đi n t t vào 20 gi ngày 19ệ ụ ộ ệ ắ ờtháng 12 năm 1946 là tín hi u ti n công c a quân ta, m đ u cho cu c kháng chi nệ ế ủ ở ầ ộ ếtoàn qu c ch ng th c dân Phápố ố ự
- Đường l i kháng chi n ch ng Pháp g m các văn ki n: L i kêu g i toàn qu c khángố ế ố ồ ệ ờ ọ ốchi n, ch th toàn dân kháng chi n và tác ph m kháng chi n nh t đ nh th ng l iế ỉ ị ế ẩ ế ấ ị ắ ợ
- N i dung tóm t t độ ắ ường l i kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1945-1954) c a Đ ngố ế ố ự ủ ả
c ng s n Đông Dộ ả ương là: Toàn dân, toàn di n, trệ ường kì, t l c cánh sinh và tranh thự ự ủ
s ng h c a qu c t ự ủ ộ ủ ố ế
II CU C CHI N Đ U CÁC ĐÔ TH VÀ VI C CHU N B CHO CU C KHÁNG CHI N Ộ Ế Ấ Ở Ị Ệ Ẩ Ị Ộ Ế LÂU DÀI
2 Cu c chi n đ u các đô th phía B c vĩ tuy n 16: ộ ế ấ ở ị ắ ế
- L c lự ượng chi n đ u Hà N i trong nh ng ngày đ u toàn qu c kháng chi n (cu i ế ấ ở ộ ữ ầ ố ế ốnăm 1946 – đ u năm 1947) là trung đoàn th đôầ ủ
- Nhi m v ch y u c a quân dân Vi t Nam trong cu c chi n đ u ch ng th c dân Phápệ ụ ủ ế ủ ệ ộ ế ấ ố ự các đô th phía B c vĩ tuy n 16 (t tháng 12/1946 đ n tháng 2/1947) là giam chân
quân Pháp t i các đô th ạ ị
- Cu c chi n đ u các đô th phía B c vĩ tuy n 16 t o đi u ki n cho c nộ ế ấ ở ị ắ ế ạ ề ệ ả ước đi vào
cu c kháng chi n lâu dàiộ ế
-Cu c chiên đ u c a quân dân Hà N i (t ngày 19 - 12 - 1946 đ n ngày 17 - 2 - 1947) đã ộ ấ ủ ộ ừ ế Tiêu di t đu c m t b ph n sinh l c c a quân Pháp ệ ợ ộ ộ ậ ự ủ
III CHI N D CH VI T B C THU – ĐÔNG 1947 VÀ VI C Đ Y M NH KHÁNG CHI N Ế Ị Ệ Ắ Ệ Ẩ Ạ Ế TOÀN DÂN, TOÀN DI N Ệ
- Trong cu c kháng chi n ch ng Pháp t năm 1946 đ n năm 1954, chi n th ng c a taộ ế ố ừ ế ế ắ ủ
đã làm phá s n ý đ “đánh nhanh, th ng nhanh” c a quân Pháp đó là chi n d ch Vi tả ồ ắ ủ ế ị ệ
B c thu – đông năm 1947ắ
- Chi n d ch ph n công giành th ng l i đ u tiên c a ta trong kháng chi n ch ng Phápế ị ả ắ ợ ầ ủ ế ố(1945 – 1954) là chi n d ch Vi t B c thu – đông năm 1947ế ị ệ ắ
Trang 30- Chi n d ch Vi t B c thu – đông năm 1947 là chi n d ch Pháp t n công taế ị ệ ắ ế ị ấ
- Th c dân Pháp m cu c ti n công lên Vi t B c trong thu – đông năm 1947 nh m m cự ở ộ ế ệ ắ ằ ụđích nhanh chóng k t thúc chi n tranh.ế ế
- Khi đ ch v a ti n công Vi t B c trong thu – đông 1947, Đ ng ta đã ra ch th “ph i pháị ừ ế ệ ắ ả ỉ ị ảtan cu c ti n công mùa đông c a gi c Pháp”.ộ ế ủ ặ
- Ý nghĩa quan tr ng nh t c a chi n th ng Vi t B c thu – đông năm 1947 là Pháp bu cọ ấ ủ ế ắ ệ ắ ộ
ph i thay đ i chi n lả ổ ế ược chi n tranh t “đánh nhanh, th ng nhanh” sang đánh lâu dàiế ừ ắ
v i ta, th c hi n chính sách: “dùng ngớ ự ệ ười Vi t đánh ngệ ười Vi t, l y chi n tranh nuôiệ ấ ếchi n tranh”.ế
- V i chi n th ng Vi t B c thu – đông năm 1947, cu c kháng chi n toàn qu c ch ng ớ ế ắ ệ ắ ộ ế ố ố
th c dân Pháp chuy n sang giai đo n m i.ự ể ạ ớ
-Chi n th ng Vi t B c năm 1947 c a quân dân Vi t Nam đã bu c th c dân Pháp ph i ế ắ ệ ắ ủ ệ ộ ự ả chuy n t chi n l ể ừ ế ượ c đánh nhanh th ng nhanh sang đánh lâu dài ắ
IV HOÀN C NH L CH S M I VÀ CHI N D CH BIÊN GI I THU – ĐÔNG 1950 Ả Ị Ử Ớ Ế Ị Ớ
-Vi c Mĩ đ ng ý v i Pháp th c hi n k ho ch R ve (5-1949) là m c m đ u cho quá ệ ồ ớ ự ệ ế ạ ơ ố ở ầ trình Mĩ dính líu tr c ti p vào cu c chi n tranh Đông D ự ế ộ ế ươ ng.
- Chi n th ng t o ra bế ắ ạ ước ngo t c b n cho cu c kháng chi n ch ng pháp là chi n d chặ ơ ả ộ ế ố ế ịBiên gi i 1950.ớ
- Chi n d ch ch đ ng ti n công l n đ u tiên c a b đ i ch l c ta trong kháng chi nế ị ủ ộ ế ớ ầ ủ ộ ộ ủ ự ế
ch ng Pháp (1945-1954) là chi n d ch Biên gi i thu đông 1950ố ế ị ớ
- Thu n l i m i đ i v i cu c kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân ta t cu i nămậ ợ ớ ố ớ ộ ế ố ủ ừ ố
1949 – đ u năm 1950 là Trung Qu c, Liên Xô và các nầ ố ước trong phe Xã h i ch nghĩa đãộ ủcông nh n và l n lậ ầ ượ ặt đ t quan h ngo i giao v i nệ ạ ớ ước ta
- Khó khăn m i đ i v i cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp c a nhân dân ta vàoớ ố ớ ộ ế ố ự ủ
cu i năm 1949 đ u năm 1950 là Mĩ can thi p sâu và dính líu tr c ti p vào cu c chi nố ầ ệ ự ế ộ ếtranh Đông Dương
- Hai h th ng phòng ng mà th c dân Pháp tăng cệ ố ự ự ường và thi t l p thông qua kế ậ ế
ho ch R ve là h th ng phòng ng Đạ ơ ệ ố ự ường s 4 và hành lang Đông – Tây.ố
- Theo k ho ch R ve, th c dân Pháp tăng cế ạ ơ ự ường h th ng phòng ng nh m m c đíchệ ố ự ằ ụKhóa ch t biên gi i Vi t – Trung, ngăn ch n s liên l c c a ta v i cách m ng th gi i.ặ ớ ệ ặ ự ạ ủ ớ ạ ế ớ
- Đ kh c ph c khó khăn, đ a cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp phát tri n lênể ắ ụ ư ộ ế ố ự ể
m t bộ ước m i, tháng 6/1950, Đ ng và Chính ph đã quy t đ nh m chi n d ch Biênớ ả ủ ế ị ở ế ị
gi i thu – đông năm 1950.ớ
- Chi n d ch biên Gi i thu đông 1950 m đ u b ng tr n đánh Đông Khêế ị ớ ở ầ ằ ậ
- Đông Khê được ch n là n i m đ u chi n d ch Biên gi i thu - đông năm 1950 c a ọ ơ ở ầ ế ị ớ ủquân dân Vi t Nam, vì đó là v trí có th đ t phá, chia c t tuy n phòng th c a quân ệ ị ể ộ ắ ế ủ ủPháp
-Ý nghĩa quan tr ng nh t c a chi n th ng Biên gi i thu – đông năm 1950 là ta giànhọ ấ ủ ế ắ ớ
được th ch đ ng trên chi n trế ủ ộ ế ường chính (B c B ), m ra bắ ộ ở ước phát tri n m i c aể ớ ủ
cu c kháng chi n.ộ ế
-Chi n th ng ế ắ Biên gi i thu - đông năm 1950 ớ c a quân dân Vi t Nam đã làm phá s n kủ ệ ả ế
ho ch R ve c a th c dân Phápạ ơ ủ ự
- Đi m khác nhau c a chi n d ch Vi t B c thu - đông năm 1947 so v i chi n d ch Biên ể ủ ế ị ệ ắ ớ ế ị
gi i thu - đông năm 1950 c a quân dân Vi t Nam là v lo i hình chi n d ch.ớ ủ ệ ề ạ ế ị
BÀI 19: B ƯỚ C PHÁT TRI N C A CU C KHÁNG CHI N TOÀN QU C CH NG TH C Ể Ủ Ộ Ế Ố Ố Ự
DÂN PHÁP (1951 – 1953) I.TH C DÂN PHÁP Đ Y M NH CHI N TRANH XÂM L Ự Ẩ Ạ Ế ƯỢ C ĐÔNG D ƯƠ NG
Trang 311 Mĩ can thi p sâu vào cu c chi n tranh ệ ộ ế
- Mĩ kí v i Pháp “Hi p đ nh phòng th chung Đông Dớ ệ ị ủ ương” nh m m c đích t ng bằ ụ ừ ướcthay chân Pháp Đông Dở ương
- Mĩ kí v i B o Đ i “Hi p ớ ả ạ ệ ước h p tác kinh t Vi t – Mĩ” là nh m m c ợ ế ệ ằ ụ đích tr c ti pự ếràng bu c chính ph B o Đ i vào Mĩ.ộ ủ ả ạ
2 K ho ch Đ Lát đ Tátxinhi ế ạ ờ ơ
- K ho ch m i c a th c dân Pháp và can thi p Mĩ t sau khi Pháp đánh m t quy nế ạ ớ ủ ự ệ ừ ấ ề
ch đ ng trên chi n trủ ộ ế ường chính B c B là k ho ch Đ Lát đ Tát xi nhi.ắ ộ ế ạ ờ ơ
- D a vào vi n tr c a Mĩ th c dân Pháp đ ra k ho ch Đ Lát đ Tát xi nhi.ự ệ ợ ủ ự ề ế ạ ờ ơ
- Pháp đ ra k ho ch Đ Lát đ Tátxinhi v i mong mu n nhanh chóng k t thúc chi nề ế ạ ờ ơ ớ ố ế ếtranh
- Tr ng tâm c a k ho ch Đ Lát đ Tát xi nhi là ti n hành chi n tranh t ng l c, bìnhọ ủ ế ạ ờ ơ ế ế ổ ự
đ nh vùng t m chi m.ị ạ ế
- Đ th c hi n k ho ch Đ Lát đ Tát xi nhi, th c dân Pháp đã s d ng th đo n xâyể ự ệ ế ạ ờ ơ ự ử ụ ủ ạ
d ng h th ng phòng tuy n boong ke xi măng c t s tự ệ ố ế ố ắ
-Đ v vét s c ng ể ơ ứ ườ ứ ủ i, s c c a ph c v chi n tranh xâm l ụ ụ ế ượ c Vi t Nam, trong k ho ch ệ ế ạ
Đ Lát đ Tátxinhi (1950) th c dân Pháp chú tr ng ti n hành chi n tranh t ng l c, bình ờ ơ ự ọ ế ế ổ ự
+quy t đ nh đ i tên Đ ng thành Đ ng Lao đ ng Vi t Nam.ế ị ổ ả ả ộ ệ
+ thông qua 2 báo cáo quan tr ng: Báo cáo chính tr và báo cáo Bàn v cách m ng Vi tọ ị ề ạ ệNam
+quy t đ nh đ a Đ ng ra ho t đ ng công khai v i tên m i nh m ti p t c s m nh l chế ị ư ả ạ ộ ớ ớ ằ ế ụ ứ ệ ị
s lãnh đ o cu c kháng chi n c a nhân dân Vi t Nam.ử ạ ộ ế ủ ệ
+có ý nghĩa đánh d u bấ ước phát tri n m i trong quá trình lãnh đ o cách m ng vàể ớ ạ ạ
trưởng thành c a Đ ng ta, thúc đ y kháng chi n đi lên.ủ ả ẩ ế
+Đ i h i l n II ạ ộ ầ đánh d u b ấ ướ c phát tri n m i ể ớ trong quá trình trưởng thành và lãnh
đ o cách m ng c a Đ ng, ạ ạ ủ ả là “Đ i h i kháng chi n th ng l i” ạ ộ ế ắ ợ
-Quy t đ nh quan tr ng đ i v i cách m ng ba nế ị ọ ố ớ ạ ước Đông Dương c a đ i h i l n thủ ạ ộ ầ ứhai c a Đ ng (2/1951) là thành l p m i nủ ả ậ ở ỗ ước Đông Dương m t Đ ng Mác – Lê ninộ ảriêng
- S ki n có tính ch t quy t đ nh nh t, có tác d ng đ a cu c kháng chi n đi lên là Đ iự ệ ấ ế ị ấ ụ ư ộ ế ạ
h i đ i bi u l n th II.ộ ạ ể ầ ứ
- C quan ngôn lu n c a Đ ng Lao đ ng VN là báo Nhân dânơ ậ ủ ả ộ
III H U PH Ậ ƯƠ NG KHÁNG CHI N PHÁT TRI N M I M T Ế Ể Ọ Ặ
- M t tr n Vi t Minh và H i Liên Vi t h p nh t thành m t tr n có tên là M t tr n Liênặ ậ ệ ộ ệ ợ ấ ặ ậ ặ ậ
Vi t.ệ
-Liên minh nhân dân Vi t – Miên – Lào góp ph n tăng cệ ầ ường kh i đ i đoàn k t baố ạ ế
nước Đông Dương trong cu c đ u tranh ch ng th c dân Pháp xâm lộ ấ ố ự ược
-Đ góp ph n xây d ng h u ph ể ầ ự ậ ươ ng trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp, năm ộ ế ố ự
1952, Chính ph n ủ ướ c Vi t Nam Dân ch C ng hòa m cu c v n đ ng lao đ ng s n xu t ệ ủ ộ ở ộ ậ ộ ộ ả ấ
và th c hành ti t ki m ự ế ệ
- Đ b i dể ồ ưỡng s c dân, đ u năm 1953 Đ ng và Chính ph nứ ầ ả ủ ước Vi t Nam dân chệ ủ
C ng hòa đã quy t đ nh phát đ ng qu n chúng tri t đ gi m tô và c i cách ru ng đ t.ộ ế ị ộ ầ ệ ể ả ả ộ ấ
- Ba phương châm c a công cu c c i cách giáo d c nh ng năm 1950 – 1953 là: “ph củ ộ ả ụ ữ ụ
v kháng chi n, ph c v dân sinh, ph c v s n xu t”ụ ế ụ ụ ụ ụ ả ấ
Trang 32- Văn ngh sĩ th c hi n l i d y c a Bác “Kháng chi n hóa văn hóa, văn hóa hóa khángệ ự ệ ờ ạ ủ ếchi n”ế
BÀI 20: CU C KHÁNG CHI N TOÀN QU C CH NG TH C DÂN PHÁP K T THÚC Ộ Ế Ố Ố Ự Ế
(1953 – 1954)
I ÂM M U M I C A PHÁP – MĨ ĐÔNG D Ư Ớ Ủ Ở ƯƠ NG K HO CH NA-VA Ế Ạ
- Tr i qua 8 năm chi n tranh, khi Pháp ngày càng sa l y và th t b i Đông Dả ế ầ ấ ạ ở ương, thái
đ c a Mĩ là: can thi p sâu h n n a vào Đông Dộ ủ ệ ơ ữ ương, ép Pháp kéo dài và m r ngở ộchi n tranh, tích c c chu n b thay th Pháp.ế ự ẩ ị ế
-Trong nh ng năm 1953 - 1954, đ can thi p sâu vào chi n tranh Đông D ữ ể ệ ế ươ ng, Mỹ đã tăng c ườ ng vi n tr cho Pháp th c hi n k ho ch Nava ệ ợ ự ệ ế ạ
-Ý đ chi n l ồ ế ượ ủ c c a Mĩ khi can thi p ngày càng sâu vào cu c chi n tranh xâm l ệ ộ ế ượ ủ c c a
th c dân Pháp Đông D ự ở ươ ng (1945-1954) là N m quy n đi u khi n chi n tranh Đông ắ ề ề ể ế
- Nhược đi m c a k ho ch Nava là mâu thu n gi a t p trung – phân tán binh l c, gi aể ủ ế ạ ẫ ữ ậ ự ữ
th và l c c a quân Pháp v i m c tiêu chi n lế ự ủ ớ ụ ế ược đ t ra.ặ
- Đi m chung v m c đích c a th c dân Pháp khi đ ra k ho ch R ve và k ho ch Để ề ụ ủ ự ề ế ạ ơ ế ạ ờLát đ Tátxinhi là nhanh chóng k t thúc chi n tranh.ơ ế ế
- Trung tâm c a k ho ch Nava là Đi n Biên Phủ ế ạ ệ ủ
II CU C TI N CÔNG CHI N L Ộ Ế Ế ƯỢ C ĐÔNG – XUÂN 1953 – 1954 VÀ CHI N D CH ĐI N Ế Ị Ệ BIÊN PH NĂM 1954 Ủ
1 Cu c Ti n công chi n l ộ ế ế ượ c Đông – Xuân 1953-1954
- Tháng 9/1953, B chính tr đ ra ch trộ ị ề ủ ương: t n công vào nh ng hấ ữ ướng quan tr ngọ
v chi n lề ế ược mà đ ch tị ương đ i y u bu c chúng ph i phân tán l c lố ế ộ ả ự ượng đ i phó taốtrên nh ng đ a bàn xung y u mà chúng không th b ữ ị ế ể ỏ
- Phương châm chi n lế ược c a ta trong cu c ti n công chi n lủ ộ ế ế ược Đông - xuân
1953-1954 là tích c c, ch đ ng, c đ ng, linh ho t, đánh ăn ch c, ti n ăn ch c.ự ủ ộ ơ ộ ạ ắ ế ắ
- Đ n đ u năm 1954, tình hình quân Pháp b đ ng phân tán, hình thành 5 n i t p trungế ầ ị ộ ơ ậbinh l c trên chi n trự ế ường Đông Dương
- 5 n i t p trung binh l c c a Pháp là: đ ng b ng B c b , Đi n Biên Ph , Xê nô, Luôngơ ậ ự ủ ồ ằ ắ ộ ệ ủphabang và Mường Sài, Plâyku
- Th ng l i trong Đông – xuân 1953-1954 chu n b v t ch t và tinh th n cho ta mắ ợ ẩ ị ậ ấ ầ ở
cu c ti n công quy t đ nh vào Đi n Biên Ph ộ ế ế ị ệ ủ
2 Chi n d ch l ch s Đi n Biên Ph năm 1954 ế ị ị ử ệ ủ