OPERATION INSTRUCTION HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH Check before operation/ kiểm tra trước khi vận hành: Power supply for control circuit/ kiểm tra nguồn cấp điều khiển Incase power turn on :
Trang 1MEDIUM VOLTAGE SYSTEM
HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ
Trang 2MEDIUM VOLTAGE SYSTEM
A. MV PANEL
TỦ TRUNG THẾ
I GENERAL
TỔNG QUAN
Medium voltage switchgears include 01 nos Refer schedule
as below:
Tủ trung thế bao gồm một bộ Tham khảo chi tiết bên dưới:
Location Brand
Name Name Description Quantiy Transforme
r room Schneider MV Panel 24KV 630A 1
Hainam Metering 1
Trang 3II INTRODUTION MAIN EQUIPMENT
GIỚI THIỆU VỀ THIẾT CHÍNH
III OPERATION INSTRUCTION
HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH
Check before operation/ kiểm tra trước khi vận hành:
Power supply for control circuit/ kiểm tra nguồn cấp điều khiển
Incase power turn on : check earth switch must be isolated
Trong trường hợp đóng điện: Kiểm tra dao tiếp địa phải được cách ly
Confirm to other down-stream for safety matter
Kiểm tra các tình trạng các vận hành khác vì lý do an toàn
Confirm all test report be fill up and signed
Kiểm tra tất cả các báo cáo đã được điền đủ và ký tên
OPERATING INSTRUCTION FOR SM6 CB 24KV
HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH TỦ SM6 24KV
• Power Turn on:
Turn On IM (Incoming) Turn On QM (Outgoing)
• Power turn Off:
Trang 4Earthing Close LBS close
Earthing & LBS open
a Operating procedures IM module/ Quy trình vận hành ngăn tủ IM
IM module is Load Breaker Switch type
Ngăn IM là loại dao cắt tải
- Incase Turn On power :
Trường hợp đóng điện :
Manipulation position earthing switch
Manipulation position earthing switch
Indicator status
of LBS &
Earthing switch position
earthing switch
Indicator status
of LBS &
Earthing switch position
earthing switch Manipulation position LBS
Manipulation position LBS
SF6 gas meter
Phase indicator
light
Phase indicator
light
Trang 5Use swivel arm enter to manipulation position of earthing switch, rotate follow un-clockwise to OPEN earthing switch
Dùng cần quay tra vào vị trí đóng dao tiếp địa, quay theo chiều ngược kim đồng hồ để mở tiếp địa
Then enter to manipulation position of LBS, rotate un-clockwise to CLOSE LBS
Sau đó tra vào ví trí LBS, quay ngược chiều kim đồng hồ để đóng LBS.
- Incase Turn Off power :
Trường hợp ngắt điện:
Use swivel arm enter to manipulation position of LBS, rotate follow clockwise to OPEN LBS
Dùng cần quay tra vào vị trí mở LBS, quay theo chiều kim đồng hồ để mở LBS.
Then enter to manipulation position of earthing switch, rotate clockwise to CLOSE earthing switch
Sau đó tra vào ví trí dao tiếp địa, quay ngược chiều kim đồng hồ để đóng dao tiếp địa.
b Operating procedures QM module/ Quy trình vận hành ngăn tủ QM
QM module is Load Breaker Switch type
Ngăn QM là loại dao cắt tải
Manipulation position earthing switch
Manipulation position earthing switch
Indicator status
of LBS &
Earthing switch position
earthing switch
Indicator status
of LBS &
Earthing switch position
earthing switch Manipulation position LBS
Manipulation position LBS
SF6 gas meter
Phase indicator
light
Phase indicator
light
Trang 6- Incase Turn On power :
Trường hợp đóng điện :
Use swivel arm enter to manipulation position of earthing switch, rotate follow un-clockwise to OPEN earthing switch
Dùng cần quay tra vào vị trí đóng dao tiếp địa, quay theo chiều ngược kim đồng hồ để mở tiếp địa
Then push manipulation position of LBS to CLOSE LBS
Sau nhấn nút để đóng LBS
- Incase Turn Off power :
Trường hợp ngắt điện:
Push manipulation position of LBS to OPEN LBS
Sau nhấn nút để mở LBS
Use swivel arm enter to manipulation position of earthing switch, rotate clockwise to CLOSE earthing switch
Sau đó tra vào ví trí dao tiếp địa, quay chiều kim đồng hồ để đóng dao tiếp địa.
IV MAINTENANCE SCHEDULE
Work of this Section shall be performed by personnel with proven
experience in maintenance and testing of power system equipment
The following safety procedures are additional to the requirements of article
Công việc bảo trì hệ thống đào hỏi phải có nhân viên kinh nghiệm trong việc bảo trì vận hành, thử nghiệm hệ thống
và các thiết bị điện.
Các yêu cầu về an toàn sau đây sẻ được ứng dụng trong quá trình bảo trì hệ thống.
De-energize equipment to be worked on
Xả điện các thiết bị.
Carry out system switching and isolation of equipment
Cô lập các thiết bị.
At point of isolation, rack out and tag, or lock off and tag switches or
breakers Place tag and safety lock at points of
isolation
Tại vị trí cô lập, lắp đặt các biển cảnh báo, rào chắn, cảnh báo an toàn cho khu vực làm việc, dùng khóa để khóa các dao cách ly, cầu dao.
Trang 7 Discharge equipment to be worked on and place safety grounds to protect personnel
Xả điện các thiết bị bằng cách nối đất thiết bị để đảm bảo an toàn trong quá trình làm việc.
On completion of the Work and prior to return of
system to normal, remove safety grounds and signify: Dưới đây là các mục kiểm tra trước khi đóng điện trở lại
- That equipment is in a safe condition to energize
Các thiết bị phải ở trong tình trạng an toàn trước khi đóng điện lại.
- Personnel have been informed that equipment must
be considered energized
Các bộ phận phải được thông báo rằng thiết bị đã được sẵn sàng cấp điện trở lại.