1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KỆ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ nhân sự ACCESS

4 370 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kệ Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Nhân Sự Access
Trường học Ebook.VCU
Chuyên ngành Quản lý nhân sự
Thể loại Đề bài
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý nhân sựĐề bài: Một lược đồ cơ sở dữ liệu quản lý nhân sự được thiết kế như sau: NHANVIENMANV, HOTEN, NGAYSINH, PHAI, LUONG, MAPHG Mô tả: mỗi nhân viên có một mã số manv duy nhất

Trang 1

Quản lý nhân sự

Đề bài:

Một lược đồ cơ sở dữ liệu quản lý nhân sự được thiết kế như sau:

NHANVIEN(MANV, HOTEN, NGAYSINH, PHAI, LUONG, MAPHG)

Mô tả: mỗi nhân viên có một mã số (manv) duy nhất để phân biệt với các nhân viên khác, có họ

tên, ngày sinh, phái, lương và mã số phòng ban mà nhân viên đó trực thuộc

PHONGBAN (MAPHG, TENPHG, TRPHG)

Mô tả: mỗi phòng ban có một mã số (maphg) duy nhất, có tên phòng ban và có mã số nhân viên

làm trưởng phòng

DIADIEM (MADD, TENDD)

Mô tả : địa điểm là tên thành phố có liên quan đến hoạt động của công ty Mỗi địa điểm có một

mã số (madd) là duy nhất và có tên địa điểm

DEAN(MADA, TENDA, MADD, PHONG)

Mô tả: Mỗi đề án có mã số (mada) là duy nhất, ngoài ra còn có tên đề án, địa điểm đề án, mã

phòng ban phụ trách đề án

PHANCONG(MANV, MADA, THOIGIAN)

Mô tả: Mỗi nhân viên được phân công vào 1 hoặc nhiều đề án với thời gian là số giờ làm việc

trong 1 tuần

Bài làm:

Xây dựng cơ sở dữ liệu và tạo bảng:

A/ Tạo bảng:

1 Tạo bảng PHONGBAN:

create table PHONGBAN(MaPHG byte primary key, TenPHG char(15), TRPHG char(5));

2 Tạo bảng NHANVIEN:

create table NHANVIEN(MaNV char(5) primary key, HoTen char(20), Ngaysinh Date, Phai Yesno, Luong integer, MaPHG byte references PHONGBAN(MaPHG));

3 Tạo bảng DIADIEM:

create table DIADIEM(MaDD byte primary key, TenDD char(20));

Trang 2

4 Tạo bảng DEAN:

create table DEAN(MaDA byte primary key, TenDA char(20), MaDD byte references

DIADIEM(MaDD), MaPHG byte references PHONGBAN(MaPHG));

5 Tạo bảng PHANCONG:

create table PHANCONG(MaNV char(5) references NHANVIEN(MaNV), MaDA byte

references DEAN(MaDA),constraint Khoachinh primary key (MaNV, MaDA), ThoiGian byte);

B/ Xây dựng cơ sở dữ liệu:

1 Thêm vào bảng nhân viên bộ (N0023, Bùi Thuỵ Vũ, 10/08/1970, Nam, 700000, 1)

Insert into NHANVIEN values('N0023','Bùi Thuỵ Vũ','10/08/1970','Nam',700000,1);

2 Sửa lại mã phòng ban mà nhân viên N0020 trực thuộc là 4

Update NHANVIEN set MaPHG=5 where MaNV=N0020;

3 Xoá bộ (N0016, 30, 16) trong bảng phân công

Delete from PHANCONG where MaNV='N0016'and MaDA=30;

4 Cho biết tên phòng ban mà nhân viên N0015 trực thuộc

Select TenPHG from NHANVIEN, PHONGBAN where

NHANVIEN.MaPHG=PHONGBAN.MaPHG and MaNV='N0015';

5 Liệt kê mã số nhân viên cùng phòng ban mà họ trực thuộc

Select MaNV, HoTen, TenPHG from NHANVIEN, PHONGBAN where

NHANVIEN.MaPHG=PHONGBAN.MaPHG;

6 Liệt kê mã số, họ tên của những nhân viên có ngày sinh trong khoảng 1/1/1960 và 1/1/1965

SELECT NHANVIEN.MaNV, NHANVIEN.HoTen FROM NHANVIEN

WHERE (((NHANVIEN.Ngaysinh) Between #1/1/1960# And #1/1/1965#))

7 Liệt kê danh sách những nhân viên có lương trong khoảng 500000 và 850000

Select * FROM NHANVIEN Where Luong between 500000 and 850000;

8 Liệt kê mã số, họ tên, ngày sinh của những nhân viên thuộc phòng nghiên cứu.

Select MaNV, HoTen, Ngaysinh from NHANVIEN, PHONGBAN

where NHANVIEN.MaPHG=PHONGBAN.MaPHG and PHONGBAN.TenPHG='Nghiên cứu’;

Trang 3

9 Liệt kê mã số, họ tên của những nhân viên cùng có trưởng phòng có mã số là N0018

select MaNV, HoTen from NHANVIEN, PHONGBAN where

NHANVIEN.MaPHG=PHONGBAN.MaPHG and PHONGBAN.TRPHG='N0018';

10 Liệt kê các đề án có địa điểm tại TPHCM

select * from DIADIEM where TenDD='TPHCM';

11 Liệt kê các đề án do phòng Quản lý phụ trách và có địa điểm tại TPHCM

select DEAN.MaDA, DEAN.TenDA from DEAN, PHONGBAN, DIADIEM

where DEAN.MaPHG=PHONGBAN.MaPHG and DEAN.MaDD=DIADIEM.MaDD and PHONGBAN.TenPHG='Quản lý' and DIADIEM.TenDD='TPHCM';

12 Liệt kê tên các đề án mà nhân viên N0018 đã tham gia

select DEAN.TenDA from DEAN, PHANCONG where

DEAN.MaDA=PHANCONG.MaDA and PHANCONG.MaNV='N0018';

13 Cho biết mức lương trung bình của phòng Nghiên cứu

select AVG (NHANVIEN.Luong) as Luong_TB from NHANVIEN, PHONGBAN

where NHANVIEN.MaPHG=PHONGBAN.MaPHG and PHONGBAN.TenPHG='Nghiên cứu’;

14 Cho biết số lượng nhân viên mỗi phòng ban

Select PHONGBAN.MaPHG, TenPHG, Count(*) As So_nhan_vien FROM NHANVIEN, PHONGBAN Where PHONGBAN.MaPHG=NHANVIEN.MaPHG Group by

PHONGBAN.MaPHG, TenPHG;

15 Liệt kê mã số, họ tên những nhân viên tham gia vào những đề án có địa điểm tại Nha Trang

select NHANVIEN.manv, NHANVIEN.hoten from NHANVIEN, PHANCONG, DEAN, DIADIEM where NHANVIEN.manv=PHANCONG.manv and

PHANCONG.mada=DEAN.mada and DEAN.MaDD=DIADIEM.MaDD and

DIADIEM.TenDD='Nha Trang';

16 Liệt kê danh sách (mã số, họ tên) những nhân viên chưa bao giờ tham gia đề án nào

Trang 4

17.Liệt kê mã số họ tên của nhân viên làm việc cho tất cả các đề án do phòng số 1 chủ trì

Select nhanvien.manv, nhanvien.hoten from nhanvien, phancong, dean

where nhanvien.manv=phancong.manv and phancong.mada=dean.mada and dean.maphg=1;

18 Liệt kê danh sách (mã số, họ tên) những nhân viên đã tham gia ít nhất 2 đề án

Select NHANVIEN.MaNV, HoTen From NHANVIEN, PHANCONG Where

NHANVIEN.MaNV=PHANCONG.MaNV Group by NHANVIEN.MaNV, HoTen Having Count(PHANCONG.MaNV) >=2;

19 Cho biết tên phòng ban có nhân viên với mức lương trung bình trên 760000

Select TenPHG From NHANVIEN, PHONGBAN Where

PHONGBAN.MaPHG=NHANVIEN.MaPHG Group by TenPHG Having

AVG(Luong)>760000;

20 Liệt kê mã số, họ tên, ngày sinh của những nhân viên có mức lương cao nhất của mỗi phòng ban

Ngày đăng: 19/12/2013, 10:09

w