1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cau truc ngu phap tieng Anh THCS co ban

1 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 6,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

to steal away someone's heart: Khéo chiếm đợc tình cảm của ai băng thủ đoạn kín đáo.... to give one's life to one's country: dâng hiến đời mình cho tổ quốc.[r]

Trang 1

Verb+ object + preposition

1 spend time / money on sth : dành thời gian hoặc tiền vào việc gì / cái gì

2 regard sth as sth : đánh giá cái gi nh là cái gì

3 invite sbd to swhere: mời ai tới đâu

4 admire sbd for: ngỡng mộ ai vì cái gì /việc gì

5 aim / point the gun at the target( bia đạn) chĩa súng vào bia đạn

6 arrest/ punish/ fine sbd for sth: bắt giữ/ phạt ai vì cái gì

7 ask sbd for sth : xin ai cái gì

8 blame sbd for sth/ blame sth on sbd: đỏ lỗi cho ai về việc gì / quy lỗi việc gì cho ai

9 borrow sth from sbd: mợn cái gì từ ai/ bor row sbd sth: mợn ai cái gì

10 charge/ accuse sbd of sth: buộc tôi ai về cái gì

11 compare to / with so sánh với

12 congratulate sbd on sth : chúc mừng ai về việc gì

13 criticize sbd for sth chỉ trich ai về việc gì/ criticize sth chỉ trích cái gì

14 deter / discourage sbd from sth : ngăn cản ai làm việc gì

15 divide /split sth into : chia cái gi ra làm mấy

16 do sbd out of sth: lừa ai lấy cái gì

17 do sth about the problem:

18 exchange sth for sth : đổi ra đợc/ ngang với (tiền)

19 insure sth against sbd/ sth: Bảo hiểm chống lại

20 invest in sth : đầu t vào cái gì

21 learn sth from sth/ sbd : biêt cái qua cái gì / ai

22 praise sbd to the skies: tán dơng ai lên tận mây xanh

23 praise sbd for sth :

24 prefer sth to sth : thích cái gì hơn cái gì

25 remember sbd /sth as sbd/ sth:

26 replace sth with sth: thay thế cái gì bằng cái khác

27 save sbd from sth: cứu ai khỏi cái gì

28 share sth wth sbd : chia sẻ cái gì với ai

29 stop/ prevent/ prohibit sbd /sth from sth: ngăn cản ai làm điều gì

30 strike sbd as sth : cho ai biết ai cái gì nh thế nào

31 thank for cảm ơn ai về điều gì

32 take/ mistake sbd/ sth for sbd / sth : nhầm với

33 translate into :dịch ra

34 turn into trở thành / đổi thàn

35 present sbd with sth : tặng ai cái gì; present sth to sbd: tặng cái gì cho ai

36 provide/ supply sbd with sth: cung cấp cho ai cái gì

37 provide/ supply sth for sbd: kiếm / cung cấp cái gì cho ai

38 rob sbd of sth : cớp đoạt hoặc lấy cắp cái gì của ai

39 steal sth from :ăn cắp cái gì từ

40 to steal a kiss: hôn trộm

41 to steal away someone's heart: Khéo chiếm đợc tình cảm của ai băng thủ đoạn kín đáo )

42 to give one's life to one's country: dâng hiến đời mình cho tổ quốc

43 to give one's mind to study: miệt mài nghiên cứu,chuyên tâm học hành

44 give away to traffic on the main road = allow to pass

45 take no notice of = ignore

46.to be taken in the act: bị bắt quả tang

47 if you take 5 from 12 you have 7 left: nếu bạn lấy 12trừ 5 bạn sẽ còn lại 7

48 take aside: kéo ra một chỗ để nói riêng

49 take in lodgers: nhận khách trọ

50 to take in a dress: khâu hẹp cái áo

51 to take in a situation: nắm đợc tình hình

52 take someone into one's confidence: thổ lộ chuyện riêng với ai

53 to take off one's hat to somebody: thán phục ai

Ngày đăng: 16/07/2021, 18:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w