Tình trạng thực tế của học sinh: Sau ba năm học giảng dạy các học sinh với chương trình sách giáo khoa mới, tôi đã thiết kế rất nhiều bài kiểm tra cho học sinh với cấu trúc: phát âm, từ [r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ GIẢNG DẠY
Đề tài: Từ vựng và cấu trúc ngữ pháp tiếng anh dành cho học sinh ôn luyện
kỳ thi tốt nghiệp
MỤC LỤC PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
2 PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG CHỌN ĐỀ TÀI
Trang 2PHẦN II: QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
I.KHẢO SÁT THỰC TẾ
1 TÌNH TRẠNG THỰC TẾ CỦA HỌC SINH
2 NHỮNG BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
2.1 LÝ THUYẾT CHUNG 2.2 KINH NGHIỆM THỰC TẾ
A CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ
B CÁC BƯỚC LÊN LỚP
C CÁC DẠNG BÀI TẬP BỔ TRỢ
D GIÁO ÁN CHI TIẾT
II KẾT QUẢ ĐỀ TÀI
PHẦN III: PHẦN KẾT
Phần I
ĐẶT VẤN ĐỀ
Ngày nay không ai có thể phủ nhận tầm quan trọng của việc dạy và học tiếng anh, nhất là khi đất nước chúng ta đã và đang hội nhập với khu vực và thế giới Với mục đích lâu dài của xã hội- nâng cao trình độ giao tiếp, Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo đã tiến hành thay đổi
bộ sách giáo khoa cho học sinh toàn quốc Chương trình phân ban đại trà đã được thực hiện
từ năm học 2006- 2007 và bắt đàu từ năm học 2008- 2009, học sinh sẽ tham gia kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông với toàn bộ nội dung trong bộ sách giáo khoa mới
Trang 3Sau ba năm giảng dạy chương trình mới, tôi đã đúc kết một số kinh nghiệm , nay tôi xin được được viết ra những suy nghĩ của mình để trao đổi cùng các đồng nghiệp
1 Lý do chọn đề tài
Theo như cấu trúc của một đơn vị bài học trong bộ sách giáo khoa mới, mỗi đơn vị bài học gồm có năm tiết học riêng biệt ( 4 tiết cho 4 kỹ năng và một tiết dành cho phần luyện phát âm của học sinh cũng như phần ngữ pháp) Theo phân phối chương trình của Sở GD ĐT các em học sinh không có một tiết nào để ôn tập cũng như làm bài tập củng cố Trong khi đó lượng kiến thức được truyền đạt trong bộ sách giáo khoa thì rất nặng, chủ đề rất khó đối với học sinh, lượng từ mới và cấu trúc ngữ pháp rất đa dạng và nhiều; thời gian cho các em học sinh hệ thống lại những kiến thức đã học thì ít vì các em có nhiều môn học Đó chính là lí do tại sao tôi lại chọn đề tài này Tôi hy vọng tôi có thể góp một phần nào đó trong việc giúp các em ôn tập tốt hơn cho kỳ thi tốt nghiệp và đạt được kết quả tốt nhất trong kỳ thi đó
2 Phạm vi, đối tượng chọn đề tài
Đối tượng: Học sinh lớp 12A4, 12A5 và 12A9
Thời gian: Năm học 2008- 2009
Phần II
QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
I Khảo sát thực tế
1 Tình trạng thực tế của học sinh: Sau ba năm học giảng dạy các học sinh với chương
trình sách giáo khoa mới, tôi đã thiết kế rất nhiều bài kiểm tra cho học sinh với cấu trúc: phát âm, từ vựng, ngữ pháp, nói, đọc hiểu và viết Kết quả bài kiểm tra của hầu hết các em
được thể hiện như sau: (bảng dưới đây chỉ thể hiện số học sinh không làm được bài)
Trang 4Lớp Phát âm Từ vựng Ngữ pháp Nói Đọc hiểu Viết 12A4 14/ 48 HS 20/48 HS 7/ 48 HS 2/ 48 HS 4/ 48HS 10/48 HS 12A5 12/ 48HS 22/ 48HS 7/ 48 HS 5/48 HS 5/ 48HS 15/48 HS 12A9 17/ 48 HS 25/ 48HS 10/48 HS 4/48 HS 8/48 HS 13/48 HS
2 Những biện pháp thực hiện
2.1 Lý thuyết chung
Một tờ phiếu bài tập gồm hai phần: phần tổng kết mẫu câu và các loại từ vựng kèm theo nghĩa, phần bài tập ứng dụng với một số dạng bài cơ bản (cho dạng đúng của từ, điền từ vào chỗ trống, điền giới từ, sửa lỗi sai )
2.2 Kinh nghiệm thực tế
Tôi xin trình bày cụ thể như sau:
- Công tác chuẩn bị
- Các bước lên lớp
- Các mẫu câu và cấu trúc, các dạng bài tập giúp các em ôn luyện
- Giới thiệu một số mẫu câu và bài tập cụ thể
a Công tác chuẩn bị:
Đây là một bước rất quan trọng vì một lí do rất đơn giản Đó là: lượng Kiến thức và bài tập trong mỗi tờ phiếu sẽ giúp các em học sinh hiểu được bài một cách sâu sắc hơn, hệ thống được nội dung kiến thức và quan trọng hơn cả là các em có những dạng bài tập đa dạng để vận dụng và tập luyện các kiến thức đã thu nhận được Ngày nay có rất nhiều sách khác nhau được giới thiệu và bày ở các hiệu sách trên thị trường, tuy nhiên ngữ cảnh, mẫu câu, từ vựng của các bài tập trong nhiều cuốn sách hoặc là không sát với sách giáo khoa hoặc là quá khó đối với học sinh đại trà Trong khi đó, học sinh rất cần những bài tập thất lôi cuốn, thất dễ hiểu và thực sự thiết thực, đặc biệt năm lớp 12 là năm học rất quan trọng đối với mỗi học sinh Các em có quá nhiều môn học cho kỳ thi tốt ngiệp và làm thế nào để học một cách hiệu quả và hệ thống là một câu hỏi thường trực đối với không chỉ phụ huynh mà còn đối với các
em học sinh Vì vây khi soạn các tờ phiếu bài tập cho học sinh sau mỗi đơn vị bài học, tôi thường hệ thống lại một danh sách các từ vựng kèm theo các loại từ và một số bài tập áp dụng những gì tôi đã liệt kê và giới thiệu
Tôi xin khẳng định rằng sự tìm tòi khai thác trong quá trình chuẩn bị bài tập cho học sinh của giáo viên sẽ làm cho các em yêu thích môn học này hơn và cảm thấy học nó một cách dễ dàng hơn Sự chuẩn bị tốt còn thể hiện ở các tờ phiếu bài tập của giáo viên
b Các bước lên lớp
Sau mỗi đơn vị bài học, tôi sẽ phát cho các em học sinh gồm có phần từ vựng, các loại
từ, mẫu câu, cấu trúc và những phần bài tập
Trang 5Tôi yêu cầu các em học sinh làm bài ở nhà Tôi có thể kiểm tra một số bài tập vào đầu giờ học sau Tôi yêu cầu học sinh giải thích tại sao lại có kết quả như vây
c Các mẫu câu và cấu trúc , các dạng bài tập trong một tờ phiếu
List of vocabulary and structures
Give the correct form of the word in the brackets
Complete these sentences with one of the words in the table
Fill in the sentences with the suitable words
Fill in the sentences with a suitable preposition
Circle the best answers
d Sau đây là các từ vựng, mẫu câu và các bài tập cụ thể
PART I: VOCABULARY AND STRUCTURES
1 work as + (a/an) + noun of job : (dùng để giới thiệu nghề nghiệp)
2 join hands to do something: chung sức làm việc gì/ chung tay làm việc gì
3 join somebody in doing something: cùng ai làm việc gì
4 responsible (adj) : có trách nhiệm/ chịu trách nhiệm
→ irresponsible (adj): không có trách nhiệm
→ (ir) responsibility (n)
→ take the responsibility for doing something: chịu/ có trách nhiệm làm gì
→ be responsible for doing something chịu/ có trách nhiệm làm gì
5 dress in : ăn mặc quần áo gì
6 to be willing to do something: sẵn sàng làm gì
7 give a hand with doing something: giúp một tay làm việc gì
8 to be under a lot of (… ) pressure: chịu nhiều áp lực
Trang 69 take out the garbage: vứt rác
10 look after: chăm sóc
11 support (n/ v) : ủng hộ, hỗ trợ
→ supportive (adj): ủng hộ
→ be supportive of ….: ủng hộ ai/ cái gì
13 confide (v): tin tưởng
→ confident (adj): tự tin
→ confidence (n):
→ confide in : tin tưởng vào
14 let somebody do something: cho phép ai làm gì
15 allow somebody to do something: cho phép ai làm gì
16 have to do something: phải làm gì
17 permit somebody to do something: cho phép ai làm gì
18 believe in: tin tưởng vào
19 on the other hand: mặt khác
20 decide on something: quyết định việc gì
21 a/ the majority of + plural noun : phần lớn…
→ a / the minority of + plural noun: phần nhỏ
22 A (large) number of + plural noun: nhiều………
23 to be obliged to do something: phải làm gì
24 a record of … một bản báo cáo về
25 wave to somebody: vẫy tay về phía ai
26 get off: xuống tàu xe
27 catch one’s eye: thu hút sự chú ý của ai:
28 point at someone: chỉ tay vào ai
→ point to someone: chỉ tay về phía ai
29 the age of + độ tuổi… độ tuổi
30 divide ……….into…….: chia …….thành…
31 depend (v): phụ thuộc…
→ dependent(adj): phụ thuộc
→ independent(adj): độc lập
→ (in) dependence (n)
→ depend on: phụ thuộc vào…
32 make …friends: kết bạn
34 be made up of + …… : được dựng lên bởi……/ bao gồm
35 explain (something) to somebody: giải thích cái gì cho ai
36 to be busy doing something: bận làm gì
37 fight back tears: gạt nước mắt
38 take part in: tham gia
39 graduate from: tốt nghiệp từ………
40 impress (v): gây ấn tượng
→ impressive (adj):
→ impression (n):
→ create a good impression on somebody: tạo ấn tượng tốt với ai………
41 send something to someone: gửi cái gì cho ai
Trang 742 in addition, + clause: hơn nữa,……
43 jot down: ghi lại, ghi nhanh 44 relate to : liên quan đến → relationship (n): mối quan hệ 45 on time: đúng giờ 46 concentrate on: tập trung vào 47 make ( an) effort to do something: nỗ lực làm gì 48 carry out: tiến hành 49 aware (adj)>< unaware (adj) ý thức được/ không ý thức
→ awareness(n): → be aware of……… ý thức được việc gì 50 short (adj): thiếu → shortage (n) → shortage of……… : thiếu cái gì 51 have choice on something: có sự lựa chọn cái gì 52 wipe out: dọn sạch, quét sạch 53 thanks to+ noun: nhờ có……
54 be bound to do something: chắc chắn làm gì 55 have a (huge) influence on ……….: có ảnh hưởng tới… 56 instead of + noun: thay vì………
57 be full of + noun: đầy …………
58 contribute (v) đóng góp → contribution (n) → contribute to something : đóng góp cho…………
59 extinct (adj): tuyệt chủng → extinction (n) → be in danger of extinction: đang có nguy cơ tuyệt chủng → on the verge of extinction: ở bờ/ ngưỡng cửa tuyệt chủng 60 depend on: phụ thuộc vào 61 benefit from……… thu lợi từ
62 in order to + infinitive verb: để
63 protect ………from….: bảo vệ khỏi
64 a wide range of + plural noun: nhiều, hàng loạt
65 dip into something: chìm vào, say mê vào
66 belong to: thuộc về 67 sprint for something: chạy gấp, chạy nước rút cho
68 except (for) + noun: ngoại trừ
69 interfere with : can thiệp đến
70 be composed of + noun: bao gồm 71 be close to something: gần gũi với 72 present somebody with something present something to somebody: tặng cái gì cho ai 73 at close range : ở pham vi hẹp 74 make a goal: ghi bàn 75 lack of + noun (noun phrase): thiếu
76 lay down : đặt nằm xuống, hy sinh, đề ra 77 result in : dẫn đến
78 wash away : xoá sạch, cuốn đi
Trang 879 to be in place: ở vào vị trí
80 be better suited for……… phù hợp với 81 account for : đại diện cho, giải thích cho
82 besides + noun: ngoài ra
83 according to + noun: theo
84 pay special attention to : chú ý đặc biệt tới
85 aim at: nhằm vào
86 act (v) hành động
→ active (adj): năng động
→ action (n) hành động
→ activity (n): hoạt động
→ actor (n): nam diễn viên
→ actress (n): nữ diễn viên
87 mischief (n): sự ranh mãnh
→ mischievous (adj):
88 obey (v) ><disobey (v) nghe lời/ không nghe lời
→ (dis) obedient (adj)
89 biology (n) sinh học
→ biological (adj)
→ biologist (n) nhà sinh học
90 care (n/ v): quan tâm, sự quan tâm
→ caring (adj): chu đáo
→ careful (adj): cẩn thận
→ careless (adj): bất cẩn
→ flight (n)
92 crowd (v): tụ tập
→ crowded (adj) đông đúc
93 marry (v): lập gia đình
→ marriage (n): hôn nhân
94 contract (v/ n): hợp đồng, bản hợp đồng
→ contractual (adj ):
95 physics (n): vật lí, thể chất
→ physical (adj):
→ physical attractiveness : sự quyến rũ về mặt thể chất, ngoại hình
96 beautiful (adj): đẹp
→ beauty (n): vẻ đẹp
→ beautify (v): làm đẹp
97 appear (v) >< disappear (v) xuất hiện/ biến mất
→ (dis) appearance (n)
98 think (v): nghĩ
→ thought (n)
99 wise (adj) >< unwise (adj) khôn ngoan/ không khôn ngoan
100 old- aged (adj) : tuổi già
101 nursing home (n): nhà dưỡng lão
102 attend (v): chú ý
→ attention (n):
103 verb (v) động từ
Trang 9→ verbal (adj ) >< non- verbal (adj) bằng lời/ không bằng lời
104 forms of communication (n) hình thức giao tiếp
105 assist (v) trợ giúp
→ assistance (n) sự trợ giúp
→ assistant (n): người trợ giúp
106 consider + adj coi
107 polite >< impolite (adj) lịch sự/ bất lịch sự
→ (im) politeness (n)
108 formal >< informal (adj) trang trọng/ không trang trọng
→ (in ) formality (n)
109 marvel (n) sự tuyệt vời
→ marvelous (adj )
110 argue (v): tranh luận
→ argument (n):
111 school (n/v) trường học, dạy học
→ schooling (n):
112 create (v) tạo ra
→ creation (n) việc tạo ra
→ creative (adj) : sáng tạo
→ creativity (n): tính sáng tạo
113 tutor (n) gia sư
→ tutorial (adj):
114 agriculture (n): nông nghiệp
→ agricultural (adj)
115 educate (v): giáo dục
→ education (n):
→ educational (adj):
116 method (n): phương pháp
→ methodical (adj):
117 well- behaved (adj): cư xử tốt, đúng mực
118 excite (v): làm cho ai thích, náo nhiệt
→ excitement (n):
→ excited (adj)
→ exciting (adj):
119 exist (v): tồn tại
→ existence (n)
120 amaze (v): làm cho ai kinh ngạc
→ amazement (n): sự kinh ngạc
→ amazing (adj) gây kinh ngạc
→ amazed (adj): kinh ngạc
121 challenge (n/v): thử thách
→ challenging (adj):
122 fascinate (v): quyến rũ ai
→ fascinating ( adj): quyến rũ
→ fascinated (adj):
→ fascination (n):
123 love affair: chuyện yêu đương
124 goal (n): bàn thắng, khung thành
Trang 10→ goalie (n) người bắt gôn, thủ môn
125 goal line: khung thành
126 defensive player: tiền vệ
127 penalty box:(n) phạmvi đá phạt
→ penalize (v): phạt
128 success (n): sự thành công
→ successful (adj) >< unsuccessful
→ succeed (v):
129 enthusiasm (n) sự nhiệt tình
→ enthusiast (n): người nhiệt tình
→ enthusiastic (adj)
130 compete (v): cạnh tranh, thi đấu
→ competition (n): cuộc thi
→ competitor (n): người thi đấu
→ competitive (adj): cạnh tranh
131 participate (v): tham gia
→ participation (n): sự tham gia
→ participant (n): người tham gia
132 energy (n): năng lực
→ energetic (adj): đầy năng lực
133 human (n): con người
→ humane (adj): tính nhân văn
→ humanism (n): chủ nghĩa nhân văn
→ humanitarian (adj): nhân đạo
→ humanity (n):
→ humanize (v):
133 suffer (v): chịu đau đớn
→ suffering (n/ adj):
→ suffer from: chịu đau đớn từ
134 lead (v): dẫn đầu
→ leader (n): nhà lãnh đạo, người dẫn đầu
135 treat (v): chữa trị, đối xử
→ treatment (n):
136 protect (v): bảo vệ
→ protect………… from : bảo vệ khỏi
→ protection (n):
137 disaster- stricken (n) những người gặp thiên tai
138 natural disaster (n): thiên tai
139 poor (adj): nghèo
→ poverty (n):
140 destroy (v): phá huỷ
→ destruction (n):
141 intellectual ability (n): khả năng trí tuệ
142 human civilization (n): nền văn minh nhân loại
143 believe (v): tin tưởng
→ believe in:
→ belief (n):
Trang 11144 deep- seated (adj) ăn sâu vào tiềm thức
145 limit (n/v): giới hạn
→ limited (adj):
146 the age of enlightenment (n): thời đại khai sáng
147 involve (v): liên quan
→ involvement (n):
148 wide (adj): rộng
→ width (n): bề rộng, chiều rộng
→ widen (v): mở rộng
→ widespread (adj): lan rộng
149 pioneer thinkers (n): những người tiên phong
150 legal (adj): >< illegal (adj) hợp pháp/ không hợp pháp
151 associate (v): kết hợp
→ association (n):
152 grow (v): mọc lên, tăng trưởng
→ growth (n):
153 society (n): xã hội
→ social (adj):
154 vulture (adj): người tham tàn
155 develop (v): phát triển
→ developed (adj): đã phát triển
→ developing (adj): đang phát triển
→ development (n):
→ under- developed (adj): chưa phát triển
156 peace (n): hoà bình, thanh bình
→ peaceful (adj):
157 stable (adj) ổn định
→ stability (n):
→ stabilize (v):
158 diverse cultures (n): văn hoá đa dạng
159 gross domestic product (n): tổng sản phẩm nội địa
160 a total trade (n): tổng mậu dịch
161 integrate (v): hoà nhập
→ integration (n):
162 realize (v) nhận ra
→ realization (n):
163 invest (v): đầu tư
→ invest……… in……: đầu tư vào
→ investment (n):