1 1 Hiểu cách chứng Áp dụng tính minh 2 tam giác chất 2 tam giác đồng dạng đồng dạng để tìm độ dài cạnh... PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH TRƯỜNG THCS HÒA THẠNH.[r]
Trang 1MA TRẬN KSCL ĐẦU NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN: TOÁN KHỐI 9
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Ma trận đề
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao Phương trình bậc nhất
một ẩn phương trìnhBiết giải
tích và phương trình ax + b = 0
Hiểu phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Bất phương trình bậc
nhất một ẩn tập nghiệm củaBiết biểu diễn
bất phương trình
Giải bất phương trình
Tam giác đồng dạng Biết tính chất
đường phân giác trong tam giác Tìm độ dài cạnh của tam giác
Hiểu cách chứng minh 2 tam giác đồng dạng
Áp dụng tính chất 2 tam giác đồng dạng để tìm độ dài cạnh
Tổng số điểm–T ỉ lệ% 5 đ 50% 4đ 45% 1đ 10% 10 đ 100%
Trang 2ĐỀ THI KSCL ĐẦU NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN: TOÁN KHỐI 9
THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: Giải các phương trình sau: (4 điểm)
a)( 2x + 3 ) ( 3x – 6 ) = 0
b)
2x + 2 + 1 = - x + 1
c)
5x - 2 5 - 3x
3 = 2
Bài 2: (2 điểm)
Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 4x – 8 3(3x – 2 ) + 4 – 2x
Bài 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8cm Đường cao AH cắt đường phân giác BD tại I (H BC), (D AC)
a) Chứng minh : Δ ABC Δ HBA
b) Tính độ dài HB
c) Tính diện tích tam giác ABD
Trang 3ĐÁP ÁN KSCL ĐẦU NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN: TOÁN KHỐI 9 THỜI GIAN: 45 PHÚT
Bài 1
a)( 2x + 3 ) ( 3x – 6 ) = 0
2x + 3 = 0 hoặc 3x – 6 = 0
Suy ra x =
3 2
hoặc x = 2 Vậy tập nghiệm của phương trình là S={
3 2
; 2}
b/
2x + 2 + 1 = - x + 1
ĐKXĐ : x1
2x + 2 x 2x + 2 5x+ x
+ = -
7x 14
x2(thỏa mãn ĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 2
c)
5x - 2 5 - 3x
3 = 2 2(5x - 2) = 3(5 - 3x)
10x - 4 = 15 - 9x
19x = 19 x = 1
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1
0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Bài 2
4x – 8 3(3x – 2 ) + 4 – 2x
⇔ 4x – 9x + 2x 4 + 8 – 6
⇔ – 3x 6
⇔ x 2
Vây tập nghiệm của bất phương trình S = {x / x 2 }
Biểu diễn đúng
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ Hình vẽ đúng Giả thiết – kết luận đúng 0,5đ
Trang 4Suy ra : Δ ABC Δ HBA (g.g) 0,75đ
Bài 3
b) Tính HB:
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABC ta có:
BC2 AB2AC2 BC 2 62 82
BC 2 100 BC = 10 cm
Theo câu a Δ ABC Δ
HBA: Suy ra:
HB AB
3,6 10
AB HB AC
cm c) Δ ABH có BD là phân giác ABC
nên
BC DC BC AC AD
AB AC AD AD BC
AD AD AD
3
AD
Vậy
2
ABD
S AB AD cm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ