1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HDC HSG vat li 2015 2016

6 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi K đóng: Ta chập các điểm A và B lại với nhau như hình vẽ.. - Đặt điện trở tương đương cụm AC là X, điện trở phần AC của biến trở x... Khi kéo AB sang phải, dòng điện cảm ứng chạy qua

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP TỈNH

NGÀY THI: 20/3/2016 MÔN THI: VẬT LÍ - LỚP 9

Bản hướng dẫn chấm có 05 trang

Bài

1.

a Gọi vị trí hai ca nô gặp nhau là C, đặt AC = s ; CB =1 s ; AB = s = s2 1 + s2

Vì thời gian ca nô B đi hết nhiều hơn ca nô A chứng tỏ nước chảy từ B đến A

Vận tốc trung bình của ca nô A và ca nô B lần lượt là:

2 2

v + v v - v

(1)

2 2

v -v v + v

(2)

Từ (1) và (2)  vA = vB

0,75

0,75

b Thời gian ca nô đi từ A đến C rồi từ C về A là:

t = t +t = t + t = + =

v +v v +v v +v

- Thời gian ca nô đi từ B � C � B:

t = t + t = t + t = + =

v -v v -v v -v Theo bài ra:

tA = 1,5 

1 2

s 1,5

v +v   s = 1,5v1 + 1,5v2 (3)

tB = 2,5 

1 2

s 1,5

v - v   s = 2,5v1 - 2,5v2 (4)

Từ (1) và (2)  2,5v1 – 2,5v2 = 1,5v1 + 1,5v2

 v = 41 v2 Thay vào (3) ta có: s = 4.1,5v2 + 1,5v2 = 7,5v 2

Vì vận tốc trung bình của hai ca nô luôn bằng nhau nên để hai ca nô đi hết thời gian bằng

nhau thì tổng quãng đường phải bằng nhau tức là chúng phải gặp nhau ở giữa quãng

đường tại điểm D

Thời gian ca nô đi từ A đến D là:

0,25

0,25

0,5

0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài

2.

1 Chiều cao của khối trụ:

6 1

1

1 1

m 0.2.10

D S 7800.5

Chiều cao ban đầu của mực nước trong bình:

6 2

2 2

m 0.5.10

D S 1000.20

Khối trụ chìm hoàn toàn trong nước

Phương trình cân bằng nhiệt:m c (t1 1 1t ) m c (tcb  2 2 cbt )2

0

1 1 1 2 2 2 cb

1 1 2 2

m c t m c t 0, 2.460.377 0,5.4200.20

m c m c 0, 2.460 0,5.4200

2 Gọi m là khối lượng nước bị hóa hơi:

a.Phương trình cân bằng nhiệt:

m c (t t ) (m m)c (t t ) mc (100 t ) m.L

m(L c (100 t ) c (t t )) m c (t t) m c (t t )

m c (t t) m c (t t )

L c (100 t ) c (t t )

 

0,25

0,25 0,5

0,5

0,5 b.Thể tích nước lúc sau: 3

2

V�494,12cm Thể tích của khối trụ: 1 1 3

1

m

D

Chiều cao cột nước lúc sau: V V1 2

S

Sự chênh lệch mức nước trong bình:   h h�h0 1cm

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài

3

1 K mở, khi con chạy C ở A, mạch được vẽ lại như

sau:

Đặt RMN = x, ta có:

1

6

)

R

R

Cường độ dòng điện qua mạch chính là: I = E

x r Công suất tỏa nhiệt ở mạch ngoài là:

2 2 ( )

E x P

x r

0,25 0,25 0,25

- Khi con chạy C ở B, mạch được vẽ lại như sau:

- Đặt R’MN = y, ta có:

1

1,5   đ

đ

R R R

R

- Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

I’ = E

y r

0,25

0,25

Trang 3

Bài

3.

Công suất tỏa nhiệt ở mạch ngoài là:

2 '

2 ( )

E y P

y r

 Theo bài ra, ta có: P = P’ �

2 2 ( )

E x

x r

2 2 ( )

E y

y r

 (x r y )2 (y r x )2  (x2 r2 2 )xr y(y2 r2 2 )yr x

xy y x r y x

xy = r2  3( 3)( 1,5

AB AB

AB

R

R

Giải phương trình ta được: RAB = 3 (t/m)

RAB = -4,5 (loại)

Vậy điện trở toàn phần của biến trở AB là 3

0,25

0,5

2 Khi K đóng: Ta chập các điểm A và B lại với nhau

như hình vẽ

- Đặt điện trở tương đương cụm AC là X, điện trở

phần AC của biến trở x Ta có:

X + 3 3

R = X + R =X+3, R =

X + 6

0,25

- Cường độ dòng điện trong mạch chính :

AD  

X + 3 3

+3

X + 6 Cường độ dòng điện chạy qua đèn là:

Iđ =I AD

A D đ

R

R +R = 6(X+6)X + 3 3

6X+27 X + 6

18X+54

6X+27

Ta thấy đèn sáng nhất khi Iđ lớn nhất khi Xmax

- Mặt khác: x 3 - x  1 x + (3 - x) 2 3

� �� �� (*) (BĐT Cô - si) Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: x = 3 – x � x = 1,5()

0,25

0,25

0,25 0,25

3 Khi K đóng hiệu điện thế trên đèn là hiệu điện

thế mạch ngoài: Ud  E Ir

AD

X + 3 3

+3

X + 6 max

9 4

27 3

   (A)

Trang 4

Bài

4

1 Vị trí, tính chất ảnh của AB qua thấu kính:

- Vị trí của ảnh: d' df 60cm.

- Số phóng đại ảnh: k d ' 2

d

   

- Kết luận:AB qua thấu kính cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm và ảnh cao gấp hai lần vật

0,5 0,5 0,5

-Vẽ hình minh họa

0,5

2 Sơ đồ tạo ảnh

'

O

���

số phóng đại ảnh k1

+)

��� ���

số phóng đại ảnh k2

+) 1

f k

 +) Với: a d d d  1; 1'  d d1; 2  a d1'�d2 2a d

2

k

+) Theo giả thiết k1   k2

20

 

� a f cm

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

1 Khi kéo AB sang phải, dòng điện cảm ứng chạy qua AB nên AB chịu tác dụng của lực

từ hướng ngược chiều chuyển động của AB

Áp dụng quy tắc bàn tay trái xác định được chiều của đường sức từ hướng thẳng đứng từ

trên xuống

0,75 0,75

d1 d

a

A B

F’

F A

B

A’

B’

Trang 5

5

2 Áp dụng công thức: 22R

U

P =P

- Vì P và R không đổi nên khi tăng hiệu điện thế thì P giảm

- Ta có:

2

.100 U U 100 75%

U

P

Vậy công suất hao phí giảm 75% so với trước.

0,5 0,75

0,25

Bài

6

1 Đồ thị: Kẻ đường thẳng gần nhất đi qua các điểm thực nghiệm

Chú ý:

Nếu HS lấy được tọa độ các điểm chính xác, vẽ hình chưa đúng dạng thì trừ 0,5 điểm

1,0

2 - Vì theo cách chọn mốc O nên ta có: S = khoảng cách từ vị trí đến O.

- Từ đồ thị, hệ số góc của đường thẳng là v

+) Lấy hai điểm trên đồ thị

+) Tính được hệ số góc của đường thẳng: 87 39 24,0(cm/s)

4 2

0,25 0,25 0,25 0,25

Chú ý:

- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa của phần đó;

- Giải sai ra kết quả đúng không cho điểm;

t(s)

Vị trí(cm)

Ngày đăng: 16/07/2021, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w