Cuốn sách trình bày về ngôn ngữ tiếng anh trong quá trình tìm việc
Trang 2“ Mẫu hội thoại sinh động, dễ học
* Bối cảnh thực tế, thích hợp với người mới học
* Đĩa MP3 phát âm tiêu chuẩn
ÔNG ĐỨC
ộN ay
Trang 3
Bạn đọc thân mến!
Với mong muốn cung cấp thêm cho cóc bạn những
tòi liệu học tiếng Anh bổ ích, đặc biệt lò đối uới những người đang chuẩn bị cho các cuộc phỏng uốn tìm 0iệc, nhằm giúp các bạn có thể tự tin trình bày những suy
nghĩ, quan điểm của mình, đồng thời trả lời các câu hỏi phông uấn bằng tiếng Anh một cách lưu loót trước các
nhà tuyển dụng, chúng tôi đã biên soạn cuốn Thực
hành tiếng Anh - tim viéc lam
Đây lò cuốn sách được biên soạn theo một trình tự hợp lý, phù hợp uới những người đã có uốn tiếng Anh cơ bản muốn nông cao khả năng giao tiếp của minh Những tình huống được đề cập đến trong cuốn sách đều
lò những uốn đề thường gặp trong các cuộc phỏng van xin uiệc, đơn giản, đễ học uà dễ hiểu
Mỗi tình huống bao gồm 4 phần Phần mẫu câu cơ
bản giới thiệu các mẫu câu thông dụng nhất trong từng
tình huống cụ thể, phần mách nhỏ giải thích, mở rộng
hơn cho người học hiểu uề uốn hoá, phong tục va cach
thức trong mỗi cuộc phỏng uấn, phần từ uựng liệt hê các
tỪ uựng có tần số sử dụng cao 0ò thường xuyên xuất hiện trong các cuộc hội thoại; phân hội thoại được sap xếp theo trình tự, bám sót tình huống guúp người học xử
Trang 4
ý được các uấn đề phút sinh một cách tự nhiên mù
không bị lệ thuộc quá nhiều uào ngữ cảnh
Sach duoc trinh bay song ngữ Anh-Viét, kém dia
MP8, rat tién loi cho ngwéi học tra cứu va dénh gia kha
nang nghe - noi cua minh
trong qua trinh biên soạn không tránh bhổi sai sót,
Trang 5khiêm tốn, lịch sự, chú ý vào vấn đề, luôn tạo được an
tượng tốt với nhà tuyển dụng
Excuse me May | see Mr John Watt, the manager?
Xin lôi Cho tôi gặp giớn đốc John Watt được
hông?
I've come to apply for the position as office clerk
Tôi đến nộp đơn ứng tuyển u‡ trí thư 5ý uăn phòng
| am very glad to know that my letter and resume
have been received | | |
Tôi rốt 0uui mừng được biết thư xin viéc va ban ly
lich cua toi đã được nhận
_ bam very happy that | am qualified for this interview
_ Tôi rat vui la minh di: diéu kién phong vén a
1 should like to apply for the post of Assistant
Accountant as advertised in today’s newspaper
Tôi muốn nộp don ứng tuyển uị trí trợ lý bế toán
như trong quảng cáo tuyển dụng trên báo hôm nay
Learning from Mr Li that you are looking for a sales
manager, | should like to apply for the position
Thông qua éng Li, téi được biết anh đang tuyển
dụng 0u‡ trí trưởng phòng bình doanh, tôi muốn nop don
iing tuyén vi tri do
interviewer (n): người phỏng van
applicant (n): người xưa uiệc
khong?
B: It's me What can | do for you?
Tôi đây Tôi co thể giúp anh viéc gi? |
A: have come at your invitation for an interview Nice
to meet you, Mr Watt SỐ ác a
Toi dén dv phong van theo loi mdi cua éng Rat han
hạnh được gặp ông Wdit
Trang 6THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
B: Nice to meet you too Please sit down
Tôi cũng hân hạnh được biết anh Mời anh ngéi
A: Thank you, sir | |
Cam on ông
B:
ven We have received your letter in answer to our
vertisement | would like to talk with you regarding your
qualifications for this position
vị Chứng tôi đã nhộn được thư trẻ lời thông báo của
chung tôi từ anh Tôi muốn thảo luận uới anh uê nă
luc cua anh cho vi tri nay ve
A: | am very ha
interview am qualified for this
Tôi rất uui uì mành đủ điêu lên
a
A: May | help you?
Tôi có thể giúp cô viéc gi?
>: Ves, I'm here for an interview as requested
Vang, tôi đến đây dự phông uấn theo yêu cầu
A: You are Miss Li?
A: Please take a seat
Xin mời cô ngồi
B: Thank you, madam
Chúng tôi đã nhận được thư xin Uiệc uồ lý lịch của
cô, uờ chúng tôi đã xem xét uà gọt cô đến đây tham dự
budi phong van
B: It is a great pleasure for me to have this opportunity for interview
Thật uinh hạnh cho tôi có cơ hội được đến đôy dự phỏng uốn |
A: Have you brought your credentials?
Cô mang theo hồ sơ chứ?
B: Yes, here they are This is my ID card This is my diploma And this is my certificate for nurse qualifications
Vâng, chúng đây g Đây là chứng mìmh thu nhén
đân của tôi Còn đây là uốn bằng Vò đây là chứng chỉ
vé khod hoc y tá củo tôi
A: May | help you?
Tôi có thể giúp cô uiệc g!?
B: Yes we come to apply for the position as office clerk
Vang Toi đến nộp đơn ứng tuyển vi tri thu ky van
phòng
11
Trang 7THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
A: I'm Edward Snow, , the Manager of Human
Resources Department May | ask your name?
L6i la Edward Snow, , w, truong trué phong nhé |
eng s My name is Xiaoyan Gu How do you do, Mr
T6i la Xiaoyan Gu Chao éng Snow
me glad to meet you, Miss Gu Please take a seat
ngôi at hén hạnh được gap cé, cé6 Gu a Xin moi cô
B: Thank you, sir
Anh (chị bao nhiêu tuổi rồi?
Are you twenty - one years old’?
Anh {chị 21 tuổi phải không?
Since my graduation from school two years ago, | have been employed in Pioneer Company as a junior secretary
Hai năm trước đây sau khi t6i tốt nghiệp ra trường, tôi đã được tuyển uào công ty Pioneer uới tư cách lò trợ
ly thu ky
I'm just leaving school, and eighteen years of age
Toi vita méi ra trudng va toi 18 tudi
| have had five years experience in the office of
Green Limited Company |
Tôi có & nam bình nghiệm làm viéc van phong trong công ty trách nhiệm hữu hạn Green s
Trang 8THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
Tm 26 years of age, female and have had two years’
experi ence ina company's delivery office _
Tôi là nữ, 26 tuổi uà đã có 9 năm mình nghiệm làm,
nhân uiên uăn phòng trong công ty chuyén phat nhanh
Lần đầu tiên gặp mặt, chào hỏi luôn là vấn đề khá
quan trọng Bạn có thể nói: Good morning, Sir My name
is Wendy Nguyen How do you do? Ban ciing không nhất
thiết phải bắt tay người đối diện Để hỏi han một cách
thân mật, bạn có thể nói: Very nice fo see you, Tuỳ
từng trường hợp, bạn cũng có thể nói: Th
_ full name (n): tên đây đủ
tamily name (n): tên họ
English name (n): tên tiếng Anh
DI TY iA
oe @Đ 2 iL ,lÚ
A: Good afternoon Sit down please
Chao anh, Moi anh ngôi
B: Thank you
Cam on ông
_ A: Can you tell me what your full name is please?
Anh có thể cho tôi biết tên đây đủ của anh được
B: My full name is Yuming Liu
Tên đây đủ cua toi la Yuming Liu
A: How do you spell your family name?
"Tên họ cuả anh đánh uần thế nào?
B: Liu, L-1-U
Liu, L-I-U
A: Do you have an English name?
Anh co tén Bol bang tiéng Anh khéng?
B: Yes, sir It's Walter It was given by my Engiis sh professor when | was at the university |
Có thưa ông Đó lé Walter Khi tdi con hoc Ở đại học một giáo sư người Anh đã đặt cho tôi đó
A: How do you like your name?
Anh thấy tên của mình thế nào? |
B: | like it very much My name has become part of
e | don't want to change it
Tôi rất thích nó Nó đã trở thành một phân của tôi Tôi không muốn thay đổi nó
A: How old are you?
Anh bao nhiêu tuổi?
B: I'm twenty - six (years old)
A: What is your date of birth?
Anh sinh ngày bao nhiêu?
B: | was born on April 11, 1976
Tôi sinh ngay 11 thang 4 nam 1976
Trang 9THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
An và nơi C 1 khô hai lA van dé
"Quê quan và nơi thương trú không phá quan trọng khi phỏng vấn xin việc, vì thê chúng ta không nên ởi quá sâu vào vấn đề này
What's your present address?
Địa chỉ hiện nay của anh/chi la gi?
| live at Apt 401, 238 Zhongshan Road, Nanjing
Tôi sống ở 401, 238 đường Zhongshơn, Nanjing
Could you tell me your telephone number?
Anh có thể cho tôi biết số điện thoại của anh được
hông?
My telephone number is 37558
18
Số điện thoại cuỏ tôi là 3755818
Where is your hometown? (Where is your native
place?)
Quê anh ở đâu? (Nơi sinh của anh ở đâu?)
My birthplace is Suzhou
Noi sinh cud tôi 6 Suzhou
My (permanent) address is Xuzhou
Địa chỉ (cố định, của tôi la X uzhou
B: | live at Apt 401, 238 Zhongshan Road, Nanjing
Tôi séng 6 401,238 dwong Zhongshan, Nanjing
A: What's your permanent address?
-_ Địa chỉ hiện tại cua anh la gi?
A: What is your birthplace?
Nơi sinh cua anh lé gi?
Trang 10THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
.Ð: My birthplace is Suzhou
Noi sinh cua t6i la Suzhou
A: Are you a resident of Shanghai?
Anh song 6 Shanghai ò?
B: No
Không
A: Where is your domicile place?
Nơi ở của anh ở đâu?
5: My domicile place is Nanjing
Nơi ở của tôi ở Ngnjing
A: Give me your telephone number, please
Cho tôi xin số điện thoai cua anh
B: (My telephone number is) 3755818
(Số điện thoại của tôi là) 3755814
‘Have you got married?
Anh có gia đừnh chưa?
No, sir I'm still single
Chưa, thưa ông Tôi còn độc thôn
I'm planning to get married
Tôi định kết hôn
What is your husband's profession?
Chong cé lam viéc gi?
He works for the government
Anh ấy làm uiệc cho chính phủ
Do you have any children?
_ Anh [chị có con chưa?
Would you tell me something about your family?
_ Anh noi cho toi biét déi điều uê gia đình anh được
khéng? | |
What is your nationality?
Anh mang quéc tich néo?
1Ø
Trang 11THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM
Are you a citizen of the People's Republic of China?
Anh có phải là công dân của nước công hoà nhôm
dân Trung Hoa khéng?
Khi nói chuyện về gia đình, bạn có thể gap các câu
hoi sau: 1 Anh/ chị đã lập gia đình chưa? 2 Anh chi da
định kết hôn chưa? 3 Anh/ chị đã định sinh con chưa?
4 Nghề nghiệp của vợ/ chồng anh/ chị? 5 Anh làm nghề
øì để sống? 6 Bế mẹ của anh/ chị làm nghề gì? 7 Anh/
chị có sống cùng bố mẹ không?
marry (v): lập gia đình; bết hôn,
dependent (n): người nhà; người sống phụ thuộc uào
người khúc
A: Have you got married? |
Anh lập gia đình chưa ?
B: Yes, sir I'm married | |
Vâng, thưa ông Tôi đã có gio đình
“tay 72 Ger a
j vi ve AT (2 V5
7 - + a8 hy ti xuất CTT i Bi AGL BLE i
A: ls your wife working?
Vo anh co di lam khéng?
B: Yes, sir
Có, thưa ông
A: Where and what kind of work does your wife do?
Vợ anh công uiệc gì uà ở đâu?
B: She is a school teacher in Nanjing
Cé dy day hoc o Nanjing
A: How many dependents do you have?
Anh có mấy đứa con rồi? :
B: | have a five - year old girl
Toi c6 mot dita con gai 5 tuổi
Trang 12Which university did you graduate from? (What did
you specialize in?)
Anh tốt nghiệp trường đợi học nòo? (Anh học
chuyên ngành gi?) |
| am a graduate of Shanghai Polytechnics
Ti tot nghiệp truong bach khoa Shanghai
What's your major at university?
Anh học chuyên ngành gì ở dai hoc?
| My major subject is Economics and my minor subject
is English
Môn chuyên ngành của tôi là bùnh tế học uò môn
phụ là tiếng Anh |
Where did you receive your master's degree?
Anh lấy băng thạc sỹ ở đâu?
Have you studied any courses related to the post you
are applying for’? | Anh có học các môn có liên quan đến vi trí mừnh dự
luyến bhông?
What do you think is the relationship between the subjects you have taken and the job you are seeking?
Anh nghi thé nao vé méi quan hệ giữa những môn
mo anh dé hoc vé công uiệc anh đang tìm hiếm ?
Trình độ học vấn chủ yếu chỉ quá trình học tập Quá trình học tập bao gồm cả việc học nội khá, ngoại khoá, các thành tích đặc biệt, sự rèn luyện ở bậc đại học
23
Trang 13THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
course (n): mén hoc
assist (V): tro gitip; céng sự
a
a @
A: Which university did you graduate from?
Cô tối nghiệp trường đại bọc nào? |
B: Beijing University | have learned Economics there
for four
Dai hoc Beijing Téi hoc chuyén nganh binh tế ở đó
trong 4nam
A: Which schools have you attended?
Cô đã học ở những trường nào?
B: | finished primary school in 1986, and entered high Nổi
school that September | graduated from high school in
July of 1992 and then | entered Beijing University
Tôi học: xong chương trừnh tiểu học năm 1986 va
vao hoc phổ thông tháng 9 năm đó Tôi tốt nghiệp phổ
_thông cơ sở uào tháng 7 năm 1999 0è sau đó học tai dai
hoc Beijing
A: What's your major in university?
Cô học chuyên ngờnh gì ở đợi học?
Kink te học Tôi chuyén nghién citu vé sự phat trién
cua kinh té Trung Quéc | |
A: What are your major and minor subjects?
Những môn học nòo được coi là môn chính uà mo
Môn học chuyên ngành của tôi là kinh tế học 0à
môn phụ lùò tiếng Anh
A: What course did you like best?
Cô thích môn học nào nhất?
B: | was very interested in Business Management
And | think it's very useful for my present work
Tôi rất thích môn quản trị hình doanh Tôi nghĩ nó rốt có ích cho công uiệc hiện tại của (ôi
A: What do you think is the relationship between the subjects you have taken and the job you are seeking for? _
Cô nghĩ thế nào uê mối quan hệ giữa các môn đỗ học uới công uiệc mù cô dang tim kiém?
B: | have taken courses on office administration typing, reports and correspondence writing Besides, | am also taking a Chinese type writing course | think all these are closely related to the job of a junior secretary because
it requires the ability to perform general office works and
to assist the manager in handling all paperwork
Tội đã học các mén vé quan lý uăn phòng, đánh
máy, uiết báo cáo uò thảo công uăn Ngoài ra, lôi cũng đang tham gia khod hoc viét biểu Trung Quốc Tôi nghĩ tất cả những môn này liên quơn một thiết đến công uiệc
của thư bý vi nó yêu cầu kha nang thực hiện cóc công
0uiệc uăn phòng nói chung uò trợ giúp giám đốc giới quyết công uiệc giấy tờ
25
Trang 14THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀ
A: How are you getting on with your studies?
Việc học của cô tiến triển thế nào?
B: I'm doing well at school
Két qua hoc tap cua tôi ở trường đang tiến triển tốt
A: When and where did you receive your MBA
degree?
Cô nhận được bằng thạc sỹ ở dau va khi nao?
B: | received my MBA degree from Beijing University
How are your grades at college? (How are you getting
on with your studies?) Kết quả học tập của anh ở trường ;hế nao?
Did you get a good record in English?
_ Cô đạt bết quỏ tốt uề môn tiếng Anh chứ?
| passed Band Four in College English Test
Tôi đã uượt quo bài kiểm tro tiếng Anh đạt học cấp
in what subject did you get the highest marks?
Anh đạt điểm cao nhất môn học nào?
What records did you get at middle school?
Anh đạt được những thành tích gì ở trường trung học cơ sở?
| got excellent records - 96 points average
Tôi đợt thành tích học tập xuất sắc-điểm bình quân
la 96
What's your best subject?
Anh thích môn học nào nhất?
What was your favorite subject at school?
Ở trường ơnh thích môn học nào?
27
Trang 15THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
Which subject were you best interested in?
Anh thích môn nào học nào nhất?
en mm, Lam
oy ORR a
Me dk Eh lÍ
Đề kiếm tra trình độ của bạn, nhà tuyển dụng có
thể hỏi bạn một số kiến thức chuyên ngành Ôn tập
trước các kiến thức chuyên ngành giúp bạn trả lời tốt
các câu hỏi này Câu trả lời của bạn sẽ quyết đỉnh dia vi
của bạn trong công việc sau này | a
average (n): trung binh
obtain (v): gidnh được; thu được
chemistry (n): mén hod hoc
A: How were your grades at college?
X€p loai hoc luc cua anh ở bậc đại học thế nào?
B: They were all above average
Tất ca đều dat loai trung binh kha
A: What scores did you get at college?
Anh thường đạt điểm gì ở trường đợi học?
B: They were above average B
Điểm B trung bình bhó
A: Did you get a good record in Engli sh?
Anh có đạt điểm giỏi môn tiếng Anh hhông?
B: Yes, | obtained 92 marks in English
Có, tôi đạt được 92 điểm môn tiếng Anh
A: Which band did you pass in College English Test? Anh dé vuct qua ky kiém tra tiéng Anh dat học cấp
độ mấy?
B: | passed Band Four in College English Test
_ Tôi đã uượi qua ky biểm tru tiếng Anh đại hoc cép
độ 4
A: How was your score in chemistry?
Điểm môn hoá học của anh thế nào?
B: It was 88 points
Được 86 điểm
A: In what subject did you get the highest marks?
Anh đạt điểm cao nhất ở môn học nào?
B: In macroeconomics
Mén kinh té vi mo
A: In what subject did you get the lowest marks?
Anh bị điểm thấp nhất ở môn học nào?
B: In calculus Only 78 marks
| Mon toán tích phan va vi phan Chủ được 78 điểm A: What was your best subject at college?
0 trường anh học giỏi nhất môn nào?
3: English was my best subject | liked it very much
Besi des, | was aware of the importance of learning English well Nowadays every enterprise would prefer to hire a man who has a good command of English So | worked hard at college on English
Trang 16THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
_,!Ôi học môn tiếng Anh giỏi nhất Tôi rất thích nó
Ngoòi rơ, tôi cũng ý thúc được tâm quan trọng của UiỆC
học tiếng Anh Ngày nay các doanh nghiệp muốn tuyển
người thành thạo tiếng Anh, 0ì thể ở truong tôi học tiếng
Anh rất chăm chỉ,
A: What was your worst subject?
Anh koc kém mén nédo nhất?
B: Well, that might be mathematics There were so
many formulas in mathematics class that they were hard
for me to remember
A, c6 lẽ la môn toán hoc C6 rét nhiéy công thức
trong môn toán học uà chúng rất bhó ghi nho
| A: What records did you get at middle school?
Ở trường trung hoc co sé anh, dat thanh tich gi?
B: | was ranked second of my class in terms of
Vông, tôi là chủ tịch Hội sinh uiên trường đợi học
Did you get any honors or rewards at your university?
2
Ở trường đại học anh, có được nhộn bằng danh du
hay giai thuong khong? |
Yes, | won thefirst place in the English Oratorical Contest of our university in 1994 cóc
Có, tôi đã giành được giải nhất trong cuộc thì hùng
%
_ biện tiếng Anh ở trường đại học 0uòo năm 1994
Were you involved in any club activities at your university? | _ si
O trường đại học anh co tham gia vdo hoat déng câu lạc bộ nào hông?
Trang 17
THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
What kind of activities were you involved in
Anh thơm gia uào những hoạt động 0?
_ What extracurricular activities did you usually take
part in at college?
Ở trường đại học anh thường tham gia những hoat
dong ngoai khoc nao?
| was on the Chess Club for four years
Tôi tham gia câu lạc bộ cờ uua khoảng 4 năm
| usually take part in recreational activities
Tôi hay tham gio các hoạt động giải trí
Khi học ở trường, chúng ta được học khá nhiều kiến
thức chuyên ngành, có thể vận dụng vào công việc thực
tế sau này Tuy nhiên, theo kết quả điều tra cho thấy
rất nhiều người sau khi tốt nghiệp không làm VIỆC theo
academic (a): thuộc học thuật; sự
trường giang day @
on end: lién; lién tuc
cultivate (vt): trau déi; chuyén tam nghién citu
impression (n): ấn tượng; cảm tưởng
Vâng, tôi lò chủ tịch Hội sinh uiên trường đợi học,
uò tôi vao Dang céng san Trung Quéc khi la sinh vién năm thi 3 |
A: Did you get any honors or rewards at your uni iversl ty?
Anh có được nhận bằng danh dự hay giải thưởng Ở trường đợt học không?
B: Yes, | got the university scholarship in 1994 - 1995 academic year | received the second - class reward in the Olympic Mathematics Competition of our province in
1993
Có, tôi được nhộn hoc bổng học tộp của trường
trong năm học 1994-1995 Tôi đã giành được giai nhi
trong cuộc thi Olympic toán học của tỉnh năm 1993 A: Great Were you involved in any dub activities at your university?
33
Trang 18THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
_ Lot qua Anh có tham gia hoat động câu lạc bộ ở |
irudng khong?
B: Yes | was on the college basketball team
Có Tôi tham gia đội bóng rổ củo Êrường
A: What extracurricular activities did you usually take
pari in at your college? |
Ở trường đại học anh thường thơm gia cóc hoat
động ngoại bhoá nào?
B: | persisted in running every morning | sometimes
played table tennis and sometimes played basketball
Sdng nado tôi cung chay Thinh thoang tôi cé choi |
béng ban va bong ro
UA Did you hold any leading position at your
Anh có giữ chức uụ gì ở (trường đại học không?
B: Yes | served as the monitor for two years
Có Tôi làm lớp trưởng khoang 2 nam
_A: Did you get any honors or rewards at your
university?
Ở trường đại học nh có nhận được bằng danh dự
hay giỏi thưởng hông? | |
3: Yes | was elected an excellent League member
for three academic years on end
Có Tôi được bầu lờ hột Uuiên xuốt sắc trong 3 năm
A: Were you involved in any club activities?
Anh co tham gia hoat déng céu lac b6 khéng?
B: Yes | was in the chess club for three years Playing chess cultivated my patience and perseverance _Có Tôi tham gia câu lạc bộ cờ khoảng 3 năm Chơi cờ giúp tôi rèn luyện sự chiu dung va tinh hiên tri
A: What extracurricular activities did you usually take pari in at your college? |
O trường đợt học anh tham gia những hoạt động ngoai khoc nado? |
B: | usually took part in recreational activities
Tôi hay tham gia các hoạt động giải trí
A: Is there anything you regret not having done or would like to have done differently at college? |
_— Trong thời gian hoc dai hoc, anh có thấy tiếc uê
những điều chưa làm được hoặc muốn làm cdi gi khdc
di hhông?
B: ¡ devofed aimost all my time to my studies, and laid
a good, solid foundation of my major area, and that was good, | think But | think probably it would have been better if | had gotten a little more involved in
Trang 19A: Was there any teacher who impressed you very —
deeply during your student life? ị
Trong suốt quống đời sinh, Uiên, có gióo uiên nao dé
lai dn tuong séu sắc 0uới anh khéng? )
B: Yes When | was a college student, our English
professor left a deep impression on me In class, he was ©
responsible in teaching and very strict with us But out of :
Class, he treated us as his own sons and daughters We
all liked him very much
Co Khi t6i con la sinh vién dai hoc, giáo sự NZUCI
Anh để lại cho tôi ấn tượng sâu đệm nhốt Trên lớn,
Have you got any experience in advertising?
Anh có binh nghiệm làm quang cdo phai khéng?
thay ấy rốt có trách nhiệm uới uiệc day hoc va rét
Do you have any practical sxpe: lence nở " | nghiêm khae véi ching tôi Nhung ngoài lớp học, thầy - Cô có hinh nghiệm thực tế UÊ Ut trí thư hý chứ:
ấy đối xử uới chúng tôi như con cái (rong nhà Tốt cả - ⁄ Sew 3A
What have you learned from jobs you have held?
chúng tôi yêu quy thay ấy rốt nhiều
Anh đã học được những gi tw céng viéc ma anh da từng năm giữ? _
How many employer have you worked for?
Anh dé lam viéc cho bao nhiéu éng chu réi?
Why are you (plan to leave) leaving your present job‘
Tai sao anh lai bo céng viéc hién tai?
2 Why do you want to leave your current employment:
— Tợi sao cô muốn bé vi tri thu ky?
Copy, Printing, Scan
Why were you out of work for so long?
Tai sao anh thốt nghiệp lâu thể?
37
Trang 20THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
.| plan to leave the present job in order to be able to
get into the advertising business
Tôi định chuyển công uiệc hiện tại để có thể làm
hình doanh quảng cáo
| would like to get a more specialized job
Tôi muốn có một công uiệc phù hợp hơn
| liked the work However, the firm is too small for me
to widen my experience
Tôi thích làm uiệc Tuy nhiên, tôi khéng thé phat
huy được hết hình nghiệm của bản thân uới một công ty
quó nhỏ như Uậy
>
bị
ba Yi uti ee li
Về kinh nghiệm làm việc, bạn có thể kể lại những
việc bạn đã làm được trong thời gian gần đây, lý do tai ©
sao bạn lại làm việc cho công ty đó Điều đặc biệt là,
bạn phải nêu rõ vai trò của bạn trong công việc, có ví dụ
cụ thể Bạn càng miêu tả cụ thể bao nhiêu, sơ yếu lý
lịch của bạn càng có sức thuyết phục bấy nhiêu
experience (n): kinh nghiém
secretary (nN): thu ky
fashion (n): thot trang
insurance (n): bdo hiém
essential (n): yếu tố cần thiết
maintain (v): duy trù ủng hộ
diligent (a): sténg nang
_initiative (a): óc súng biến, thế chủ động
A: Have you got any experience in advertising?
Cé c6 kinh nghiém vé quang cdo diing khéng?
B: Yes, | have been working in the Public Relations
section of a company in the past two years | plan the advertising campaign and cooperate the work of artists and typographers Sometimes | have to do the work of a specialist when there's something urgent _ |
Vang, hai nam qua tôi đã làm viéc trong phong
quan hé céng chiing cua mét cong ty Toi lén k& hoach cdc chién dich quang cdo va hop tdc vdi cdc hoa si va the in Thinh thoang téi phai lam viéc vdi chuyén gia khi c6 viée d6t xuét
A: Do you have any practical experience as a secretary?
Cô có kính nghiệm thực tế uề công uiệc của một thư
Trang 21THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM
A: Would you tell me the essential qualities a
secretary should maintain?
Cô hãy cho tôi biết những phẩm chất côn thiết mò
một thư hý phúi có được bhông? a
B: Well, to begin with, | would say she needs to be
diligent, and the second point is that she has to do a lot of
things on her own initiative Finally, she can make notes in
shorthand and types and has the skills in report writing,
summary writing, keep minutes at meetings, and so on
Most important of all is that she seems to have a better
memory than average
Vâng, trước hết lò, tôi cho rằng người đó phải cham
chi, va điểm thứ hai là cô ấy phải làm được nhiều UIỆC
UỚi năng lực của bản thân cô ấy Cuối cùng, cô ấy có thể
Uiết tốc hý, đánh máy uò có bỹ năng uiết báo cáo, uiết
bản tổng kết, ghỉ biên bản trong cóc cuộc họp, điều
quan trọng nhất là cô ấy phải có một trí nhớ tốt hơn
những người bình thường
A: Have you had any experience with computers?
Cô có kính nghiệm uê máy u¡ tính bhông?
B: Yes, | studied in a computer training program, and
can process data through the computer
Vâng, tôi đã học chương trình đào tạo tin hoc, va cé
thể xử lý dữ liệu thông qua máy u¡ tính |
A: That's fine What about operating the fax and
Vậy thì tốt Thế còn uiệc uận hành máy fbx uùà máy
sao chép thi sao?
B: | can handle them without any trouble
Toi cé thé sw dung chting ma khéng gap tro ngat gt A: What have you learned from jobs you have held? |
Cô đã học được những gi từ công uiệc mà cô năm
o ~=
giữ ~ B: Above all, | have learned that what is good for the company is good for me So | follow the instructions strictly and always keep my boss informed
Trên tất cả, tôi đã học được một điêu là phấn đấu
tốt cho công ty cũng chính là tét cho minh, Vi vay tot tuân thủ những chỉ thị nghiêm ngặt uò đểm bỏdo ông
chủ luôn nắm bắt được đây du thong tin | A: How often do you work overtime?
Cô có hay bi tang ca khéng?
B: | worked overtime several times a month
Tôi bị tăng ca nhiều lần trong một tháng
A: Do you have any sales experience?
Cô hinh nghiệm uê bán hàng không?
B: Yes, | worked in a fashion shop as part-time
Vâng, tôi đã làm thêm @ vi tri nhân uiên bán hàng cho một cửa hiệu thời trang
A: What kind of work are you doing now?
Hiện giờ cô làm uiệc gt?
Trang 22
THUC HANH TIENG ANH - TIM VIEC LAM
B: I'm working as an export sales staff member for a
foreign trading company
Tôi đang làm uiệc voi tu cách nhân uiên phòng xuất
khẩu cuủ một công ty ngogi thương
A: Where are you working?
Cô làm uiệc ở đâu?
3: | work at Beijing Foreign Trade Company, Ltd
Tôi lam uiệc ở công ty trách nhiệm hữu hạn ngogi
thuong Beijing
A: How long have you been working there?
Cô làm uiệc ở đó bao lâu rồi?
A: How many employers have you worked for?
Cô làm uiệc cho bao nhiêu ông chủ rồi?
B: Three
3
A: What work were you responsible for at your
previous work unit?
Với các công viéc trước đó nhiệm Uụ chính của cô lò
B: | was responsible for advertising design
Téi c6 nhiém vu thiết bế quảng cáo
AD
Would you talk about your merits?
Anh nói uê thành tích của mình được hhông?
| got the title of "Advanced Worker" in 2005 and 2006
Tôi được phong danh hiệu "Nhân uiên tiên tiến”
Why are you interested in working wi ith this company?
Tai sao anh quan tam dén céng viéc Ở công ty nay?
What made you pick (choose) this job?
Diéu gì đã khiến anh lựa chọn công uiệc này?
Why did you choose to come here for a job?
Tai sao anh chon céng uiệc này ở do?
Thank you for your interest in this position
Cảm ơn anh đã quan tâm đến 0ị trí này
Why do you consider yourself qualif ied for this job?
Tai sao anh nghi minh co du nang luc cho céng viéc nay?
Trang 23
THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
Tôi thực sự muốn có ed hội để trau dồi những
phương pháp quản lý tiên tiến của người nước ngoài
làm thành công của bạn là được Tụ
cân lưu ý, nên liệt kê một cách rõ ràng | : 2
không nên quá phóng đại những thành tích trước đây ,
A: Would you talk about your merits?
Anh noi vé thanh tich cba minh được khéng?
Anh nghi anh sé mang diéu gi đến vdi céng viéc
What | really want is the chance to learn some ,
advanced methods of Management from foreign staff
or ` 2 oe og _ bằng tiếng Anh bhông?
chi nhà tuyển dụng hỏi về thành tích của ban, _ BONE
ee, nghi la SẼ CÓ a1 đó nghe bạn đọc bản sơ yếu lý lịch |
Khi đó, ban chỉ cần nêu ra một vài ví dụ về những việc |
y nhiên, bạn cũng ˆ
B: | have been working as an editor about three years | have edited twenty - one scientific and technical books - nearly five million words in terms of Chinese
characters
Tôi đã làm công tác biên tập khoủng 3 năm Tôi đã biên tập 21 cuốn sách khoa học uùà công nghệ- gồn 5 triệu từ ngữ dưới dạng bý tự Trung Quốc
A: That's fine Have you got any theses published in
Việc đó tốt quú Anh có xuất bản cuốn sách nòo
B: Yes, sir | have got two articles in English
published in China Daily in 2006
Có, thưa ông Tôi có 2 bài báo tiếng Anh được đăng
trén to China Daily nam 2006
B: All right, madam When | was the sales manager of
Beijing Friendship Store, | succeeded in raising yearly sales volume by 25%
Vâng, thưa bà Khi tôi lam phụ trách hình doanh
cua cua hang Friendship Beijing, toi dé thanh công trong viéc ndng doanh thu lén mite 25%
AS
Trang 24THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
_ 8: Have you received any honors?
Anh có được nhận bằng khen không?
B: Yes | was chosen as one of "The Ten Most |
Outstanding Young Men" of Beijing in 2006
Co Tôi đã được chọn là một trong "10 thanh niên,
tiêu biểu nhất" của Beijing nam 2006
A: Do you have any publications?
Ảnh có sách báo được xuất bản chứ?
B: Yes | wrote a thesis entitled "On Interpersonal
Relations in the Socialist Market Economy" and was
carried in People's Daily in 2007
Vâng Tôi đã uiết một bài uới tiêu đề " Mối quan hệ
giữa các cú nhân uới hình tế thị trường xã hội chủ
nghĩa va được đăng trên People's Dœily năm 2007
46
Do you speak a foreign language?
Anh noi duoc ngoai ngt chi?
Do you read and write English well?
Anh doc va viét tiếng Anh tốt chứ?
How many languages do you speak?
Anh nói được mấy ngôn ngữ?
Other than Chinese, | speak English | learned some French in school, but forget all of it
Ngoài tiếng Trung, tôi có thể nói tiếng Anh Tôi hoc một ít tiếng Pháp ở trường, nhưng đã quên hết rồi
Besides Mandarin, what other Chinese dialects do you understand?
Ngodi tiếng phổ thông, anh có hiểu các tiếng địa
phương nào nữa hhông?
| speak the Shanghai dialect and the Mandari Toi-néi tiéng Shanghai va tiếng phổ ‘hong
Can you manage English conversation?
Anh có thể giao tiếp bằng tiếng Anh chứ?
| can communicate with foreigners easily
Tôi có thể giao tiếp Uuổi người ngoại quốc dé dang
AD
Trang 25THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
Teens nen we fluently : A: Can you read and write English well?
tễng Anh kha trot chay | L Cé cé thé doc va viét tiếng Anh tốt chứ?
English ink I'm quite proficient in both written and read ị | B: | speak the language better than | read and write
ma N Tôi giỏi hỹ năng nói hơn đọc 0à uiết
doc tiéng Anh A: When did you begin to learn English?
Cô bắt đầu học tiếng Anh khu nào?
B: | stared to learn English when | was in primary
bà phỏng vấn, bạn cần chú Ỹ đến cách diễn đạt _ Tôi bắt đầu học tiếng Anh khi téi hoc tiểu học
ăng ngôn ngữ, hãy nói rõ quan điểm của mình
demand (n): sự đòi hồi; nhụ cầu
interpreter (n): phién dich vién
sufficient (a): c6 kha nang
Mandarin (n): tiếng phổ thông Trung Quốc
B: | think so Ì used to be an interpreter
Tôi nghĩ lò uậy Tôi đã từng làm phiên dịch
A: Do you think your English is good enough to do
dial ¬ — desk work? |
lalect (n): ñöễng địa phương | , Cô thấy uốn tiếng Anh của mình có đủ để làm uiệc
proficient (a): thành thao c bàn giấy không?
Cantonese (n): tiếng Quảng Đông (Trung Quốc) | | B The amount of English ! know enables me to do
general desk work | believe the amount of English | know
is sufficient to work in an American firm
A: Do you speak a foreign fangua = | Von tiếng Ảnh mà tôi biết ao điều hiện cho tôi làm
Cô nói được ngoại ngữ chứ? Ge: | công vec ban giây noi chung Tôi tin von beng Anh cua
mình đủ để làm uiệc trong một công ty cua MY
B: Yes, | speak it well
Vâng, tôi nói tối A: How many languages do you speak?
Cô nói được mấy thứ tiếng?
Trang 26THỰC HANH TIENG ANH - TÌM VIỆC LÀM
B: Other than Chinese, | speak English | learned
some French in school, but forget ail of it
Ngoài tiếng Trung, tôi có thể nói tiếng Anh đôi học
mot it tiếng Phúp ở trường, nhưng đã quên hết rồi
A: Can you speak Mandarin?
Cô có thể nói tiếng dia phương không?
B: | can speak Mandarin fluently
Tôi có thể nói tiếng phổ thông trôi chảy
A: Besides Mandarin, what other Chinese dialects do
you understand?
Ngoài tiếng phổ thông, cô có hiểu UÊ tiếng địa
phương Trung Quốc nòo bhúc khéng?
B: Shanghaiese, because my mother came from
shanghai
Tiéng Shanghaiese, vi me toi quê ở Shanghai
A: How many languages do you speak?
_Cô nót được mấy thứ tiếng?
B: Three Besides Chinese, my mother tongue, | can
also speak English and French
ở Ngoài tiếng Trung la tiêng mẹ đẻ, tôi có thể nói
tiếng Anh uò tiếng Phap
A: Which band of College English Test have you
Cô nghĩ cô thùnh thạo củ hỹ năng uiết Uuò nói tiếng
B: | think I'm quite proficient in both written and spoken English | majored in English at college | got a high score on TOEFL | ˆ
Tôi nghĩ tôi kha thanh thao ca 2 ky nang viet va noi
7 tiếng Anh Tôi học chuyên ngành tiếng Anh ở đợi học
“Tôi dat diém cao trong ky thi TOEFL
A: Can you speak Cantonese? ~
Cô có thể nói tiếng Quảng Đông được khong?
B: I'm sorry | can't |
Tôi xin lỗi Tôi bhông thể
& 4
Trang 27
Why are you engaged in a second job?
Tai sao anh lai lam thém viéc thit hai nita?
| am a part-time teacher at Nanjing Teacher's
College
Tôi dựy học bán thời gian ở trường đại học Nanjing
| act as a part - time salesman for a company
Tôi làm nhén vién kinh doanh bứn thời gian cho
cong ty
Did you do any part - time jobs when you studied at
your university?
Khi anh hoe dai hoc, anh c6 di lam thêm khéng?
| worked as a tutor for a middle school student
Tôi làm gia sư cho học sinh trung học cơ sở,
| served as a research assistant to my supervisor
Tôi làm phụ tá nghiên cứu cho cấp trên
S2
student And
ma Ar 2 vì Fy i lộ galt y tò mù
Nếu bạn là người mới tốt nghiệp, khi phỏng vấn,
bạn cũng nên nêu ra những công việc mình đã làm thêm trong thời gian bạn đang học, mặc dù những công
việc đó không liên quan gì đến công việc sắp tới nhưng
đó cũng là một quá trình làm việc giúp bạn trau đồi
thêm kiến thức và kinh nghiệm
_Part - time (a): ban thoi gian engage (Vv): lam; tham gia vaéo _Fair (n): hội chợ; phiên chợ
B: Yes, | worked as a tutor for a middle school
| acted as an interpreter for three times at Guangzhou Export Commodities Fair
Có, tôi làm gia sự cho học sinh trung học cơ sở Tôi làm phiên dịch bhoảng 3 lần tại Hội chợ hàng xuất
khẩu Guangzhou sả A: What have you learned from your part - time jobs? Anh đã học được những gi tu các công viéc bán thời gian?
5S |
Trang 28
THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
B: ÏWwe gained some experience in interpretation
Tôi đã có được một số hinh nghiệm uê phiên dịch
A: Did you engage in a second job?
Anh co di lam thém khong?
6: | like travelling, so | worked as a ciceroni
Tôi thích du lịch, 0ù thế tôi đã làm hướng dẫn uiên
A: Do you have a part - time job?
Anh có di lam thém khong?
B: Yes, | act as a part - time salesman for a company
Có, tôi làm nhGn vién kinh doanh ban thei gian cho
mot cong ty
A: Why are you engaged in a second job?
Tai sao anh lai di lam thém?
Anh co duoc kinh nghiém gi tit cong viéc lam thém?
B: I've gained some experience in business
Tôi đã có được một số binh nghiệm uề binh doanh
How many places have you worked altogether?
Anh đã làm tổng công ở mấy nơi rồi?
What made you decide to change your job?
Điều gì làm anh quyét dinh chuyén céng viéc?
Mách nhỏ Khi nó: về lý do khiến bạn thôi việc cũ, không nên
nói rằng do bạn chuyển chỗ ở Có thể nói rằng ban
muốn làm việc trong một lĩnh vực khác, vì thế bạn
muốn thay đổi môi trường làm việc Hãy thể hiện rằng
bạn rất sẵn sàng làm những công việc được giao sau
Từ vựng altogether (a8): tổng cộng; tất cỏ frequently (ad): thường xuyên
promotion (n): sự thăng tiến; thăng chức
opportuntty (n): cơ hội accumulate (): chất đểng; gom góp lợi
Trang 29THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
A: Where are you employed?
Cô lam viéc ở đâu?
B: | have been employed as a secretary ata trading
company
Tôi đã làm ở uị trí thư ky tại một công ty thương
mal
A: What do you think of your present job?
Cô thay céng viéc hién tai của mình thế nào?
B: Yes, | find it interesting
Vâng, tôi thấy nó thú vi
A: How do you get to office?
Cô đi làm bằng phương tién gi?
B: Ì go to the office by bus every day
Hàng ngày tôi đi làm bằng xe buýt
A: What does your work consist of exactly?
Chinh xdc c6 phai lam nhiing viéc gi?
B: My main responsibility is trouble-shooting between
top management and the general employees
Công uiệc chính của tôi là xử lý những uấn đề nảy
sinh giữa ban quan ly tôi củo Uớổi cóc nhân uiên dưới
quyeén
A: Would you mind working overtime at night?
Cô thấy ngại khi phối làm thêm giờ không?
B: No, often my boss requires overtime work
Không, thi thoảng ông chủ của tôi mới yêu cầu làm
thém gid
A: How much money are you making a month?
Một tháng cô biếm được bạo nhiêu tiên?
_B:5,000 yuan a month
5.000 đồng một thang
A: Why do you plan to change your job?
Tai sao cé dinh bo viéc?
B: | would like to have a job that is more lively than
my present one Besides, | would like to practise my English in my work As my present employer deals with China trade only, there isn't much chance to speak
English
Tôi muốn có một công viéc thit vi hon céng viéc hién tại Ngoài ra, tôi muốn thực hành tiếng Anh trong công odiệc Với công uiệc hiện tại tôi chỉ giải quyết các uấn dé liên quan đến thương mại Trung Quốc mà không có cơ
hội nói tiếng Anh
A: Why have you changed your job so frequenily? Tai sao cô chuyển uiệc thường xuyên dén vay?
B: My first job was in a well established company where the division of labour ¡is very clear | do no{ have much chance to enrich my experience Then | got an opportunity to really broaden my experience with a new company that was starting up, but unfortunately, they closed their service in three months’ time | have worked
in my present company for a considerable length of time and enjoy the job | am doing now, but | think | have accumulated enough experience to take up more
challenging post in a much larger and diversified company
where | could make solid contribution
Trang 30THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
Công uiệc đầu tiên của tôi là Ở một công ty bhú ổn
định, ở đó có sự phân hoá nhân công rất rõ nét Tôi
thông có nhiều cơ hội để nâng cao bừnh nghiệm Sau đó
tôi có một cơ hột thực sự để cải thiện binh nghiệm của
mừnh Uổi một công ty mới, mọi uiệc mới chỉ bắt đầu,
nhưng thật khong may ho phai ngitng hoat động trong
thoi han 3 tháng Tôi đã làm uiệc trong công ty hiện tại
một khoảng thời gian bhú dời uà tôi thích CÔng Uiệc hiện
ngay, nhưng tôi nghĩ tôi côn phổi tích luỹ đủ bình
nghiệm để đảm đương những 0t trí nhiều thử thách hơn,
trong mot cong ty lớn uà đa lĩnh uực hơn nữa, Ở đó tôi có
thể đóng góp được nhiều hơn
A: What positions have you held before?
trước đây chị đã làm uiệc ở những uị trí nòo?
B: | have been a salesman But now, | can do public
relations
Tôi đã làm ở uị trí nhân uiên bán hàng Nhưng hiện
tại, tôi có thể làm ở phòng quan hệ công chúng
A: How many places have you worked altogether?
Chi da lam tất cả mấy nơi rồi?
B: | am in charge of the trading department I'm
handling invoices, shipping bills and computing freight costs, that's most of the documentation
Toi dang phu trach phong thuong mai Téi lap các
hoá đơn, phiếu hàng hoa va tinh todn chi phi hang hoa,
đu số là các tài liệu
A: What time do you go to work’?
Mấy giờ chị đi làm ? B: | must be there no later than 8:00
Tôi phổi có mặt ở đó trước 8 giờ
A: What time does the office close?
Mấy giờ cơ quan của chị đóng cửa?
B: | quit work whenever | get finished, usually about 6:00
Toi lam xong viéc ltic nao thi nghi lic đấy, thường thi khoang 6 gio
A: Does your work involve a lot of papersfilling and typing?
Chị có phải làm nhiêu uiệc liên quan đến giấy tờ uà
danh may khéng?
A©
Trang 31THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀ
B: No, the secretary does this It's not part of my job
Không, công uiệc đó của thư ký Đó khéng phải
nhiệm vu của tôi
A: What made you decide to change your job?
Điều gì khiến chị quyết định chuyến uiệc?
B: | am working in a small company where further
promotion is impossible, so | decided to change my job |'
d like to find a job which is more Challenging
Tôi đưng lam uiệc ở một công ty nhỏ, ở đó bhỏ năng
thăng tiến của tôi bị hạn chế, uì thế tôi quyết định
chuyển viéc Téi mudn tim một công uiệc có nhiều thử
Why do you come here for a job?
Tai sao anh dén đôy xin Uiệc?
| hope to have a job which offers me an opportunity for advancement
Tôi hy uọng có một công uiệc đem đến cho tôi một cơ hội thăng tiến |
| like to work in a team and | enjoy solving 5 problems together
Tôi thích làm uiệc theo nhóm uò xử lý công viéc trong su hop tac
61
Trang 32THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
bạn Cách thông minh nhất là hãy kể một câu chuyện,
chứng minh rằng không phải ngẫu nhiên mà bạn tham
ø1a ứng tuyển vào lĩnh vực này
relevant (a): thích đáng; có liên quan
staff (n): nhân vién
turn sb down: gat bo; bdc bo
nervous (a): lo lang
HỘI 3 Ria re thoại i
° a
A: What made you choose this company?
Điều øì khiến anh chọn công ty này?
B: Your company has earned a very good reputation,
not only because your products are of high quality, but
also your well-constructed management system | want to
contribute my effort to such an outstanding company
which cares not only the customers’ needs, but also
welfare of the employees
Công ty của ông giành được rất nhiều sự bhen ngợi,
không chỉ uì sản phẩm của các ông chốt lượng cao mà
còn có hệ thống quản lý được tổ chức tối Tôi muốn đóng
góp sức lực của mình cho một công ty nổi tiếng như thế,
công ty quan tâm bhông chì đến nhu cầu của người tiêu
dùng mà còn chăm ïo đến người lao động nữa
A: What.do you know about this company?
Anh biét gi vé céng ty nay?
B: | know this is one of the biggest trading companies
in the world lt was established in London in 1940, with a
total of 4,000 US dollars It employs more than 17, 000
Staff throughout the world
Tôi biết đây là một trong những công ty thương mại lớn nhất trên thế giới Nó được thành lập ở London năm
1940 uới tổng số uốn là 4.000 đôia Mỹ Nó có hơn 17.000 nhân uiên trên khắp thế giới
A: Thank you for your interest in this position Why do you consider yourself qualified for the job?
Cam on anh đã quan tâm dén vi tri nay Tai sao anh nghi minh c6 kha nang nhén vi tri nay?
_B: | have the educational background and relevant experience required by the job Besides, | am a very good team-player and have the desire to make a thorough SUCCESS
Tôi có trình độ học uấn cao va bình nghiệm liên _ guan đến công uiệc nờy Ngoài ra, tôi là một người có bỹ
nang lam uiệc theo nhóm tốt uà có mong muốn được thành công
A: What interest you most about this job?
Anh quan tâm điều gì nhất 6 cong viéc nay?
B: | like to work in a team and enjoy solving problems together
lôi thích làm uiệc theo nhóm uò thích giỏi quyết mọi UIỆC CÙng UỚI rmỌi người
A3
Trang 33-_ THỰC HĂNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LĂM
A: Have you applied for a similar post to any other
companies?
Anh dĩ titng xin vi tri tuong tu o công ty khúc chưa?
B: Yes, I've applied to General Electric China
incorporation but that was just to get experience in being
interviewed It would be hard for me to get employed by
such a large company, | am afraid That's why | want to
enter this company
Có, tôi đê nộp đơn xin vao Tĩng cong ty diĩn Trung
Quốc, nhưng đó chỉ lă một binh nghiệm phông uốn của
tôi mă thôi E lă tôi rốt bhó uằo được một công ty lớn
như uậy Đó chính lă lý do tôi muốn xin vao công ty nay
A: What was the result of your application to that
company?
Kết qua xin uiệc của anh ở công ty dĩ thĩ nado?
B: They turned me down
Họ hhông nhận tôi
A: Why don't you think you got the job?
Anh nghi vi sao anh bhông được tuyển dụng?
B: | think the only reason is that | was too nervous
during the interview and | couldn't express myself the way
| wanted to |
_ Tôi nghĩ lý do duy nhất lă tôi quó lo lắng trong suối
buổi phỏng uấn 0ò tôi không thể diễn tỏ được suy nghĩ
của mình như những gì tôi muốn
Are you able to take this job?
Anh có thể đảm nhận công uiệc năy không?
_† hope to have a job which offer me an opportunity for
| can start to work whenever it is convenient for you
Tôi có thể bắt đầu công uiệc bốt bể khi nado ông thấy
What type of work will you expect to do at first?
Anh muốn lăm uiệc gì đầu tiín?
I'd rather work in the business department if choices may be given |
Tôi muốn lăm uiệc Ở phòng thương mại nếu _ được quyền lựa chọn
| expect to operate compuiers
Toi muon sử dung may vi tinh
Trang 34THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
Khi tham gia phỏng vấn tuyển dụng, bạn có thể nói
về những đặc điểm của công việc, và văn hoá của công
ty mà bạn đã tìm hiểu được Tuy nhiên, cần lưu ý, bạn
hãy tổ ra mình là người có khả năng và sẵn sàng đảm
nhận công việc sắp tới, đồng thời chuẩn bị trước những
ví dụ về những thành tích của bạn trong công việc trước
notifV (v): thông báo; cho biết |
yearly output value: gid tri san luong hang nam
wonder (n): diéu ky la; su kinh ngac
subsidiary company: céng ty con
acquisition (n): sw dat duoc; su gidnh được
elative (n): bà con họ hàng
A: Why do you come here for a job?
Tai sao anh dén déy xin UiỆCŸ
B: | learned about it from your advertisement in the
newspaper | hope to have a job which offers me an
opportunity for advancement
&
Tôi biét duge viéc nay từ thông tin tuyển dụng của
ông trên báo Tôi hy uọng có được một công uiệc đem đến cho tôi cơ hội thăng tiến
A: Would your present and former employers gi give you recommendations?
Có phúi những ông chủ hiện tợt uò trước đôy giới
thiệu cho anh bhông?
B: Yes, no problem Vang, khéng sao
A: Tell me what you know about our company
Anh biết những gì uề công ty chúng tôi
B: To the best of my knowledge, your company was
2 originally a small workshop set up in 1978 At that time you had only over ten workers who made some farm
tools After more than ten years of hard work, you have
developed into a large enterprise with nearly 1,000 technicians and workers Now your yearly output value has reached as much as over one billion yuan What a
wonder you have done!
Theo như tôi được biết, công ty ông khởi đầu là một công xưởng nhỏ thành lập năm 1978 Tai thoi điểm đó ông chỉ có 10 nhân công chế tạo công cụ cho nông nghiệp Sau hon 10 năm nỗ lực phan đấu, ông đã phút triển thành một xí nghiệp lớn uới gan 1.000 chuyên gia
_®ÿ thuật uà công nhân Hiện tại doanh thu của ông da
đạt tới trên 1 tỉ đồng Ông đã làm được một điều ky
diéu!
A: Are you able to take this job?
Anh có thể đảm nhộn được công uiệc này không? -
g
Trang 35THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
B: No problem for me | believe | can do anything for
you | have done this type of work before
Điều đó uới tôi bhông thành uốn đề Tôi tin tôi có
thé dam duong vi tri nay cho éng Trước đôy tôi da tung
lam céng viéc nay
A: This job offers you 6, 000 yuan a month plus room
and board Would you be interested?
Công uiệc đó đem đến cho anh mức lương 6.000
đồng trên tháng cộng uới tiền phòng uò cơm tháng Anh
hài lòng chứ?
B: | can accept it
Tôi đồng ý |
A: When will you start to work if you are employed?
| Néu được nhộn khi nao anh co thé bat dau céng
viéc?
B: | can start to work whenever it is convenient for
yOu _ |
Tôi c có thể bắt đầu công uiệc bất bể lúc nòo miễn là
tiện cho ông
A: How long does it take to get here from your home?
'Từ đây đến nhà anh mất bao lâu?
B: It's a forty - minute bus ride
Đi xe buýt ruất khoảng 40 phúi
A: OK If we decide to hire you, we will notify you by
Được rồi Nếu chúng tôi quyết định tuyển dụng anh,
chúng tôi sẽ thông báo cho anh qua thư điện tu
B: Thank you very much for your consideration Then
| will wait to hear from you | Cảm ơn ông đã xem xét Vậy tôi sẽ đợi hoi Gm từ
A: Tell me what you know about our company
Anh biét gi vé cong ty chung tôi
B: Alt right Your company is a Sino - American joint venture Your head office is in the US There are a lot of subsidiary companies all over the world You mainly make
beauty products which sell well | c Vâng Công ty của ông là công ty liên doanh Sino- American Trụ sở chính là ở Mỹ Có rất nhiều công ty con trên khốp thế giới Ông phân lớn chế tạo những sản
phẩm đẹp mắt, những mặt hàng bán rất chạy
A: Do you know what companies are stockholders in
this company? | Anh có biết cổ đông của công ty là những doanh
Trang 36THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
-B: I'd rather work in the business department if
choices may be given
Nếu được lựa chọn tôi muốn lòm uiệc trong phòng
bưrnh doanh
A: What type of work will you expect to do at first’?
Anh muốn làm uiệc gì đầu tiên?
B: I wish to operate compulers
Tôi muốn su dung may vi tinh
A: What are your plans for the future?
Những kế hoạch cho tương lai của anh là gÈ
3: | wish to move up to higher positions with
acquisition of more experience in the future
Trong tương lai tôi muốn mình có được u‡ trí cao
hơn uò tích luỹ được nhiều hình nghiệm hơn
A: How long does it take to get here from your home?
Từ nhò anh đến đây đi mất bao lâu?
B: litakes one hour and ten minutes
Đi mốt khoảng 1 tiéng 10 phiit
A: That's quite a way Are you planning to find 2
boarding house nearby, or do you have relatives you can
stay with?
Thế cũng khú gần Anh định tìm nhà trọ gần đây
hay anh @ véi ba con ho hang?
B: I'm pretty strong There is no problem for me to be
punctual for work though | have to travel thatfar *
Tôi có sức khoẻ Mặc dù tôi phai di dudng xa,
nhưng tôi sẽ cố gắng đến làm uiệc đúng giờ
a đỗ St F đ7 ie Me 5 fj đƒ J È ofa ay i by Oo đÿ) r7)
Mù h fg Poe us dé v7 Vi Ntmudi fom MES ,ẲC Le
A: How long do you think we can depend on your working here?
Anh nghĩ chúng tôi có thể tréng céy vao céng viéc
cua anh ở đây bao lâu?
B: If | enjoy the job and | feel | am making progress in the work, | would siay until | reach the age limit
Nếu tôi thích céng viéc va téi cam théy cé su tién triển trong công uiệc, tôi sẽ làm ở đây cho đến giò
A: Do you have any particular conditions that you would like the company to take into consideration?
Anh có uấn đề gì đặc biệt cồn công ty giúp đỡ _ hhông?
B: No, nothing in particular.-
Không, bhông có gì đặc biệt cỏ
cay tạ
Trang 37THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM VIỆC LÀM
What is your greatest strength?
Uu diém lon nhét ctia anh la gi?
| suppose a strong point is that | like developing new
As a young girl, I'm a bit shy around people
_ Vì lò một cô gói trẻ cho nên tôi có một chút xếu hổ
khi đứng trước đứm đông
That is my weakness But I'm patient both with people
and my work
Đó là điểm yếu của tôi Nhưng tôi biên nhân uới cả
MOL NZUCL Va cong viéc
Can you work under pressure?
Anh có thê làm uiệc áp lực cao không?
| stick to my principles and keep fo rule
Tdi trung thanh voi nhiing nguyén tac riéng va
tuân thủ quy định chung
Đọc lại thật kỹ sơ yếu lý lịch của mình để khi phỏng vấn bạn có thể tự tin nói về khả năng của mình, giới thiệu về mình một cách tốt nhất
weakness (n): điểm yếu; mặt hợn chế
strong (weak) points: diém (yéu) manh
stubborn (a): buwdng binh; ngoan cé | insistence (n): sw ndi ni; su khang dinh; su nhén
manh
A: What is your greatest strength?
Uu diém lớn nhất của anh là gì?
B: | think | am very good at planning | manage my time perfectly so that | can always get things done on time |
Tôi nghĩ tôi rốt giỏi uề uiệc lập bế hoạch Tôi biết bố
trí thời gian hợp lý để lúc nòo cũng hoờn thành công viéc dung thoi han
A: What are your weak points?
Anh có những mặt hạn chế nào?
Trang 38
THỰC HANH TIENG ANH - TIM VIEC LAM
B: When | think something is right, | will stick to that
Sometimes it sounds a little stubborn but | am now trying
to find a balance between insistence and compromise
Nhi tôi cho điều gì lă đúng, tôi sẽ bâm chặt uăo điều
đó Đôi lúc nghe có uẻ nó hơi bảo thủ nhưng hiện tại tôi
dang c6 gang tim sự căng bằng giữa sự khẳng dinh va
sự thoa hiệp
A: What are your greatest accomplishments?
Thănh tích cao nhất mò anh đạt được lă gi?
B: Although | feel my greatest accomplishments are
still ahead of me, | am proud of my involvement with the
International Business Conference 93 project | made my
contribution as part of that team and learned a lot in the
Mat di toi cam thĩy thanh tich lĩn nhĩt cua minh
lă luôn ở uị trí dẫn đầu, tôi hênh diện uí những nỗ lực
cua ban thôn trong cuộc hột thủo dự ấn thương mọt
quốc tế 93 Tôi đê đóng góp một phần uùăo thănh quỏ
chung của nhóm uò biết thím được rất nhiều phương
phap
A: Can you work under pressure?
Anh có thể lăm uiệc uới cường độ cao khĩng?
B: Yes, | find it stimulating However, | believe
planning and proper management of my time reduce
panic deadlines
Có, tôi thấy uiệc đó đđy thử thúch Tuy nhiín, tôi
tin biết câch lập bế hoạch uă điều chỉnh thời gian hợp lý
để lăm giảm nỗi lo vĩ thoi han hoan thanh |
SP „ ‘
dy ì iy
bik iy oA £979
? giv dy A ý ý Ôì
_ A: Are you more of a follower or a leader?
Anh muốn lăm nhđn uiín cấp dưới hay lăm lênh
B: | don't agree with someone else's opinion if | think he's wrong, but when | understand his thinking and see he has some good ideas, then I'm very happy to go along with him —_ :
Tôi bhông đồng tình uới quan điểm của một số
người, nếu tôi nghĩ anh ấy sai nhưng bhi tôi hiểu những suy nghĩ của anh ấy va nhìn thấy anh ấy có
những ý ¿ưởng hay, uậy tôi rất sắn long di theo giup viĩc cho anh Gy |
A: What are your strong points?
_ Anh có những wu diĩm gi?
B: | have very strong observation power | can generate interesting ideas from minor things and once the idea is formed, | have strong urge to put it into action Tôi có u điểm vĩ kha ndĩng quan sat Toi c6 thĩ phat hiện ra câc ý tưởng thú uị từ trong những điều rất nho bĩ va khi những ý tưởng năy được thực thị, tôi lại có những đề xuất tối ưu để đưo câc ý tưởng đó uăo thực
| tiĩn
A: What is your weakness?
Diĩm yĩu cua anh la gi?
_ B: | always give each job my best efforts, so when others are not pulling their weight, | would be frustrated
"7E
Trang 39
THỰC HÀNH TIẾNG ANH - TÌM some,
Tôi lúc nào cũng nô lực hết mình trong mỗi công:
Uiệc, UÈ Uuậy hhì những người bhác không cố gắng hết
slic, ti sé nan long
A: Are you more of a follower or a leader?
Anh muén lam nhan vién cấp dưới hay làm, lãnh
dao hon?
B: | don't try to go ahead of people and lead them I'd
rather cooperate with everybody else, and get the job
done by working together
Tôi không cố gắng dé vuot truéc va lanh dao nguvi
khac Téi muén hop téc va hodn thanh cong viéc cùng:
VOL Mol nguor
A: What are the problems you have encountered i
your job and how do you solve them?
Anh phúi tập trung trí tuệ cho viéc gi va anh giai
quyet ching nhu thé nao?
B: As an editor, | have to proof-read numberous
articles This is a fairly repetitive job, so i's easy to
overlook mistakes Lots of people do But | always: look for
them and it keeps me alert and motivated so | do a better
job a |
Với tư cách la biên tập uiên, tôi phdi đọc uà sửa rốt
nhiều bài báo Đây là một công uiệc khá nhàm chan, vi
vay dé dang bỏ sót lỗi sai Rết nhiều người đã mắc phỏi
điêu đó Nhưng tôi luôn từn lỗi sai uò điều đó giup tôi
tránh được sự cẩu thd va tao động lực cho tôi làm uiệc
Anh nghi nhitng ngudi nao la khé xw sv va phai doi
đãi như thế nào?
_B: | stick to my principles and keep the rules Sometimes, they are just lack of enthusiasm and | got them involved with something constructive Some of them had changed their attitude later
Tôi biên tri voi nhitng nguyén tac riéng cua minh
0ò tuân thủ các quy định chung Đôi bhi, họ thiếu lòng
nhiệt tình uò tôi đã lôi béo họ uào uới một số uiệc có tính
xây dựng Về sơu, một số người trong số họ đã có sự thay đốt uê thói độ
Trang 40
Rif
Do you use a computer?
Cô sử dụng được máy ui tính hhông?
Can you take shorthand?
Cô có thể ghi tốc ký được không?
-_ Can you dictate?
Cô có thể ghi trong bhi người bhác đọc khong?
| type 65 words per minute
Tôi đánh được 65 tử trên một phút
¡ ve learned shorthand but have no experience
Tôi đã học được cách ghL tốc bhý nhưng bhông có
hưnh nghiệm :
Which computer software do you know?
Cô biết uề những phần mềm nào?
Khi kiểm tra năng lực của người tham gia tuyển
dụng, các đơn vị tuyển dụng thường kiểm tra xem người
đó có khả năng làm việc không, có thích hợp với tiết tấu
công việc, có hoà nhập được với tập thể, có khả năng
lãnh đạo hay không
A: How are your typing skills?
Ky nang danh mdy cua cé thé nado?
B: I've been typing for a good many years
Tôi đã đánh máy tốt trong nhiều năm
A: How many words do you type per minute?
Cô đánh được bao nhiêu từ một phút?
B: | type 65 words per minute
Tôi danh duoc 65 tw mét phit
A: Can you dictate? |
Cô có thể uiết khi có người khac doc được không?
B: Yes, madam | can take dictation
Có, thưa bà Tôi có thể
A: Do you take shorthand?
Cé ghi téc ky duoc chứ?
B: Yes, | take shorthand preity fast
Vâng, tôi ghi tốc hý kha nhanh
iw Le)