1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KT 1 TIET TOAN 92

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDE.. b Tính diện tích nửa hình tròn O và độ dài cung BAC biết OB = 6cm.[r]

Trang 1

KIỂM TRA TOÁN 9 – chương 4

I/ Lý Thuyết(2đ):

1/ Nêu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn? (1đ)

2/ Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai (0,5đ):

2

a/ 3x + 5x = 0 b/ 4x 5 = 0 c/ x 9 = 0 d/ x 2x 3 = 0

3/ Xác định hệ số a, b, c của phương trình sau (ẩn x , tham số m): 5x2 – 7x + 2m = 0 (0,5đ)

II/ Bài Tập Bắt Buộc(8đ)

Bài 1(3đ): Giải các phương trình sau:

a/ x2 – 4x + 9 = 0 b/ 2x2 – 7x + 5 = 0 c/ 3x2 – 5x – 12 = 0

Bài 2(2đ): Cho đường thẳng (d) có phương trình y = 4x + 5 và Parabol (P): y = x2

a/ Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục tọa độ Oxy ?

b/ Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên?

Bài 3(1đ): Cho phương trình (ẩn x , tham số m): 5x2 – 7x + 2m = 0

Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm?

Bài 4(2đ):

a/ Kí hiệu x1 và x2 là hai nhiệm của phương trình 16x2 + 8x + 1 = 0 không giải phương trình hãy tính tổng x + x1 2và tích x x1 2 (0,5đ)

b/ (1đ) Tìm hai số u và v biết:

4 21

u v uv

 



 c/ Cho x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 5x + 6 = 0 lập phương trình bậc hai mà hai nghiệm của nó là -x1 và -x2 ? (0,5đ)

Đề A

Cho nửa đường tròn tâm (O), đường kính BC, Lấy điểm A trên cung BC sao cho AB <

AC

D là trung điểm của OC, từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại E

a) Chứng minh: Tứ giác ABDE nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDE.

b) Tính diện tích nửa hình tròn (O) và độ dài cung BAC biết OB = 6cm.

c) Chứng minh: CE.CA = CD.CB

d) Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = AC Giả sử không có điều kiện AB <

AC Tìm quỹ tích điểm M khi A di chuyển trên nửa đường tròn tâm O.

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV

I/ Lý Thuyết

1/ Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng ax trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a 2 + bx + c = 0, 0

2/ Pt bậc hai một ẩn là: a; c; d 0,5đ 3/ 5x 2 – 7x + 2m = 0 có các hệ số là: a = 5; b = -7; c = 2m 0,5đ II/ Bài tập bắt buộc

Bài 1

a/ x 2 – 4x + 9 = 0

2

( 4) 4.1.9 20 0

Phương trình vô nghiệm

b/ 2x 2 – 7x + 5 = 0

Vì a + b + c = 2 + (–7) + 5 = 0

Nên: x1 1 2

c 5 x

a 2

c/ 3x 2 – 5x – 12 = 0

2

( 5) 4.3.( 12) 169 0

Vậy pt có hai nghiệm phân biệt

1

( 5) 169

2.3

  

; 2

( 5) 169 4 x

Bài 2

a/ Vẽ đồ thị

y = 4x + 5 5 1

1 1

5 4

-2

b/ Hoành độ giao điểm là nghiệm của pt: x 2 = 4x + 5

 x 2 - 4x -5 = 0

Vì a – b + c = 1 – (- 4) + (-5) = 0

Nên x 1 = -1 và x 2 = 5

Với x = -1 thì y = 4.(-1) + 5 = 1  (-1; 1) Với x = 5 thì y = 4.5 + 5 = 25  (5; 25)

Bài 3 5x 2 – 7x + 2m = 0

2

( 7) 4.5.2m 49 40m

Để pt có nghiệm thì   0

Trang 3

40

Vậy với

49 m 40

thì phương trình có nghiệm

Bài 4

a/ 16x 2 + 8x + 1 = 0

2

8 4.16.1 0

1 2

x + x =

16 2

1 2

x x = 161

0,5đ

b/ Tìm hai số u và v biết:

4 21

u v uv

 



Có 4 2 – 4 (-21) = 100

Nên u và v là nghiệm của phương trình X 2 – 4X – 21 = 0

100 0

  

X 1 = 7 và X 2 = - 3 Vậy

u 7



hoặc

v 7



(1đ)

c/ Giải phương trình x2 5x + 6 = 0

 52 4.1.6 1 0

1

5 1 3 2

x   

2

5 1 2 2

x   

Lập phương trình bậc hai mà hai nghiệm của nó là - x1 và - x2

Hay hai nghiệm của phương trình bậc hai là – 3 và – 2

Mà S = (– 3) + ( – 2) = - 5

P = (– 3) (– 2) = 6 Vậy – 3 và – 2 là nghiệm của phương trình: x 2 + 5x – 6 = 0

0,5đ

Hs làm cách khác mà đúng vẫn được điểm

ĐỀ A

vẽ đúng đến câu a) : 0,5 đ

a) Tứ giác ABDE có BAE  900 (giải thích) 0,75

đ

 900

BDE  0,75 đ

BAE + BDE = 1800

Suy ra tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn

0,75 đ

Tâm của đường tròn là trung điểm I của BE

0,75 đ

b)

Diện tích nửa hình tròn (O) là:

M

I

E D

B

A

Trang 4

R2 62  18 (cm2 1,5 ñ

Độ dài cung BAC là:

BAC

2 R

c) Xét 2 tam giác: ACDBCE

C chung

0,5đ

CAD CBE (cùng chắn cung DE của (I; 2

BE

) 0,5đ

suy ra ACDBCE (g-g)

0,5đ

CA CD

CB CE

0,5đ

Vậy CA.CE = CB.CD

0,5 đ

d) (yêu cầu hs tìm quỹ tích dựa vào cung chứa góc, không yêu cầu chứng minh, và giới hạn) Trong tam giác ACM có:

 900

CAM  (ABC 900)

AC = AM (gt)

Suy ra M luôn nhìn BC cố định dưới một góc không đổi bằng 450 0,25 đ

Nên M chạy trên cung chứa góc 450 dựng từ đoạn BC 0,25 đ

* Chú ý: Mọi cách giải khác nếu đúng đều đạt điểm tối đa.

Ngày đăng: 13/07/2021, 09:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w