Khí hậu cận nhiệt đới 1.Cận nhiệt địa trung hải 2.Cận nhiệt đới lục địa 3.Cận nhiệt đới hải dương Khí hậu ôn đới 1.Ôn đới hải dương 2.. Ôn đới lục địa..[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT BỐ TRẠCH
HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN NĂM 2012-2013
Giáo viên dạy: Hồ Thị Hồng Thủy
NĂM HỌC 2012-2013
Địa lí lớp 7a
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Hình 41.1-Lược đồ tự nhiên Trung và Nam Mĩ
? Trình bày đặc điểm cấu trúc địa hình của lục địa Nam Mĩ ?
Trang 3Hình 42.1-Lược đồ khí hậu Trung và Nam Mĩ
Khí hậu cận nhiệt đới 1.Cận nhiệt địa trung hải 2.Cận nhiệt đới lục địa 3.Cận nhiệt đới hải dương Khí hậu ôn đới
1.Ôn đới hải dương
2 Ôn đới lục địa
Khí hậu xích đạo Khí hậu cận xích đạo
Khí hậu nhiệt đới 1.Nhiệt đới khô 2.Nhiệt đới ẩm Khí hậu núi cao
2 Sự phân hoá tự nhiên:
a Khí hậu:
Trang 4
Rừng rậm xích đạo
và Rừng rậm nhiệt đới, Rừng thưa Xa-van Thảo nguyên Hoang mạc bán hoang mạc
Chú giải
2 Sự phân hoá tự nhiên:
a Khí hậu:.
b.Các đặc điểm khác của môi
trường tự nhiên
Vùng núi
Trang 5TT KiÓu m«i tr êng
1
2
3
4
5
6
Phiếu học tập
Trang 6Kiểu môi
tr ờng
( Cảnh
quan) Phân bố
1 Rừng xích
đạo - Đồng bằng A-ma-dôn
2 Rừng rậm
nhiệt đới - Phía đông của eo đất Trung Mĩ
- Quần đảo ăng-ti
3 Rừng th a
và xavan - Phía tây của eo đất Trung Mĩ
- Đồng bằng Ô-ri-nô-cô
4 Thảo
nguyên - Đồng bằng Pam-pa
5 Hoang
mạc và bán
hoang mạc
- Đồng bằng duyên hải phía tây của vùng trung An-đet
- Cao nguyên Pa-ta-gô-ni
6 Vùng núi
cao - Dải An-đet
Rừng rậm xớch đạo
và Rừng rậm nhiệt đới, Rừng thưa Xa-van Thảo nguyờn Hoang mạc bỏn hoang mạc
Chỳ giải
Trang 7
Vùng núi An-đet
Trang 9Thảo nguyên Pampa
11
2 Sự phân hoá tự nhiên:
a Khí hậu:
b Các đặc điểm khác của môi trường
Trang 10Rừng rậm nhiệt đới
Rừng thưa Xa-van Thảo nguyên Hoang mạc bán hoang mạc
2 Sự phân hoá tự nhiên:
a Khí hậu:
b Các đặc điểm khác của môi
trường
Trang 11Hoang mạc Pa-ta-gô-ni
10
Trang 12Tiết 45: THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MĨ (Tiếp theo)
Trang 13Khí hậu cận nhiệt đới 1.Cận nhiệt địa trung hải 2.Cận nhiệt đới lục địa 3.Cận nhiệt đới hải dương Khí hậu ôn đới
1.Ôn đới hải dương
2 Ôn đới lục địa
Khí hậu xích đạo Khí hậu cận xích đạo Khí hậu nhiệt đới 1.Nhiệt đới khô 2.Nhiệt đới ẩm Khí hậu núi cao
400 200
600
800
1000
200
400
600
800
1000
A
B
C D E
Điền vào hình vẽ bên các kiểu khí hậu của Trung và Nam Mĩ ?
A:
B :
C:
D :
E:
Khí hậu xích đạo Khí hậu cận xích đạo Khí hậu nhiệt đới Khí hậu cận nhiệt đới Khí hậu ôn đới
Bài tập: 1
Hình 42.1-Lược đồ khí hậu Trung và Nam Mĩ
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Trang 14Cột A (môi trường) Cột B ( phân bố)
năm
mạc
chiều từ bắc xuống nam, từ
thấp lên cao
b Đồng bằng duyên hải Tây
An – đet
d Phía đông eo đất Trung Mĩ
quần đảo Ăng – ti, đồng bằng Ôrinôcô
Trang 15- Học bài cũ và làm bài tập 42 tập bản đồ địa lí 7
- Trả lời câu hỏi 1,2,3 sách giáo khoa
trang 130.
- Chuẩn bị bài 43: Dân cư, xã hội Trung
và Nam Mĩ.