1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 42: THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MĨ (TT)

26 747 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hậu lục địa Nam Mĩ với khí hậu Trung Mĩ và quần đảo đông sang tây, lục địa Nam Mĩ có các kiểu khí hậu nào?. Phía tây eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti, đồng bằng Ô-ri-nô-cô c.. Phía

Trang 1

TRƯỜNG THCS HÒA AN

MÔN: ĐỊA LÍ 7GIÁO VIÊN: VÕ THÀNH ĐƯỢC

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trả lời: Khu vực Trung

Mĩ bao gồm eo đất

Trung Mĩ và quần đảo

Ăng-ti?

Eo đất Trung Mĩ Quần đảo Ăng-ti

Trả lời: Bao gồm toàn

2 Dựa vào lược đồ, Nêu

đặc điểm địa hình của

A-ma-dôn, Pam-pa, La-pla-ta.

- Phía đông là các sơn

nguyên: Sơn nguyên

Guy-a-na và sơn nguyên Bra-xin.

Trang 3

hậu lục địa Nam Mĩ với khí

hậu Trung Mĩ và quần đảo

đông sang tây, lục địa Nam

Mĩ có các kiểu khí hậu nào?

+ Dọc theo kinh tuyến 600

- Khí hậu phân hóa theo

chiều từ bắc xuống nam, từ

đông sang tây và từ thấp

lên cao.

•Thảo luận cặp đôi

- Thời gian 5 phút

Nguyên nhân nào làm cho khí

hậu ở khu vực Trung và Nam

Mĩ có sự phân hóa như vậy?

Trang 4

A ( Bộ phận ) B ( Môi trường tự nhiên )

1 Đồng bằng A-ma-dôn a Rừng thưa và xavan, có

chế độ mưa và ẩm theo mùa

2 Phía đông eo đất Trung

Mĩ và quần đảo Ăng-ti

b Rừng rậm nhiệt đới

3 Phía tây eo đất Trung Mĩ

và quần đảo Ăng-ti, đồng

bằng Ô-ri-nô-cô

c Rừng xích đạo xanh quanh năm, khí hậu xích đạo nóng ẩm

4 Đồng bằng Pam-pa d Là vùng khô hạn nhất

châu lục, cảnh quan hoang mạc phát triển.

5 Đồng bằng duyên hải tây

An-đét, cao nguyên

Pa-ta-gô-ni

e Thiên nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao.

6 Miền núi An-đét f Thảo nguyên rộng mênh

mông, mưa theo mùa

Dùng mũi tên ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng ( thảo luận cặp đôi )

Trang 5

Đồng bằng A-ma-dôn

Đồng Bằng A-ma-dôn

Nêu đặc điểm về thực vật và động vật ở ĐB A-ma-dôn

Trang 6

Đồng bằng A-ma-dôn Thực vật ở đồng bằng A-ma-dôn

Trang 7

Đồng bằng A-ma-dôn Động vật ở rừng A-ma-dôn

Trang 8

Đồng bằng A-ma-dôn Các loài chim ở rừng A-ma-dôn

Trang 9

Đồng bằng A-ma-dôn

Nạn phá rừng A-ma-dôn ở Bra-xin

Trang 10

A ( Bộ phận ) B ( Môi trường tự nhiên )

1 Đồng bằng A-ma-dôn a Rừng thưa và xavan, có

chế độ mưa và ẩm theo mùa

2 Phía đông eo đất Trung

Mĩ và quần đảo Ăng-ti

b Rừng rậm nhiệt đới

3 Phía tây eo đất Trung Mĩ

và quần đảo Ăng-ti, đồng

bằng Ô-ri-nô-cô

c Rừng xích đạo xanh quanh năm, khí hậu xích đạo nóng ẩm

4 Đồng bằng Pam-pa d Là vùng khô hạn nhất

châu lục, cảnh quan hoang mạc phát triển.

5 Đồng bằng duyên hải tây

vùng trung An-đét, cao

nguyên Pa-ta-gô-ni

e Thiên nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao.

6 Miền núi An-đét f Thảo nguyên rộng mênh

mông, mưa theo mùa

Dùng mũi tên ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng

Trang 11

Phía đông eo đất Trung Mĩ và

quần đảo Ăng- ti

Rừng rậm nhiệt đới

Trang 12

A ( Bộ phận ) B ( Môi trường tự nhiên )

1 Đồng bằng A-ma-dôn a Rừng thưa và xavan,có

chế độ mưa và ẩm theo mùa

2 Phía đông eo đất Trung

Mĩ và quần đảo Ăng-ti

b Rừng rậm nhiệt đới

3 Phía tây eo đất Trung Mĩ

và quần đảo Ăng-ti, đồng

bằng Ô-ri-nô-cô

c Rừng xích đạo xanh quanh năm, khí hậu xích đạo nóng ẩm

4 Đồng bằng Pam-pa d Là vùng khô hạn nhất

châu lục, cảnh quan hoang mạc phát triển.

5 Đồng bằng duyên hải tây

vùng trung An-đét, cao

nguyên Pa-ta-gô-ni

e Thiên nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao.

6 Miền núi An-đét f Thảo nguyên rộng mênh

mông, mưa theo mùa

Dùng mũi tên ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng

Trang 14

A ( Bộ phận ) B ( Môi trường tự nhiên )

1 Đồng bằng A-ma-dôn a Rừng thưa và xavan, có

chế độ mưa và ẩm theo mùa

2 Phía đông eo đất Trung

Mĩ và quần đảo Ăng-ti

b Rừng rậm nhiệt đới

3 Phía tây eo đất Trung Mĩ

và quần đảo Ăng-ti, đồng

bằng Ô-ri-nô-cô

c Rừng xích đạo xanh quanh năm, khí hậu xích đạo nóng ẩm

4 Đồng bằng Pam-pa d Là vùng khô hạn nhất

châu lục, cảnh quan hoang mạc phát triển.

5 Đồng bằng duyên hải tây

vùng trung An-đét, cao

nguyên Pa-ta-gô-ni

e Thiên nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao.

6 Miền núi An-đét f Thảo nguyên rộng mênh

mông, mưa theo mùa

Dùng mũi tên ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng

Trang 15

Thảo nguyên Pam-pa

Đồng bằng pam-pa

Trang 16

A ( Bộ phận ) B ( Môi trường tự nhiên )

1 Đồng bằng A-ma-dôn a Rừng thưa và xavan, có

chế độ mưa và ẩm theo mùa

2 Phía đông eo đất Trung

Mĩ và quần đảo Ăng-ti

b Rừng rậm nhiệt đới

3 Phía tây eo đất Trung Mĩ

và quần đảo Ăng-ti, đồng

bằng Ô-ri-nô-cô

c Rừng xích đạo xanh quanh năm, khí hậu xích đạo nóng ẩm

4 Đồng bằng Pam-pa d Là vùng khô hạn nhất

châu lục, cảnh quan hoang mạc phát triển.

5 Đồng bằng duyên hải tây

vùng trung An-đét, cao

nguyên Pa-ta-gô-ni

e Thiên nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao.

6 Miền núi An-đét f Thảo nguyên rộng mênh

mông, mưa theo mùa

Dùng mũi tên ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng

Trang 17

Đồng bằng duyên hải tây vùng trung An-đét.

Cao nguyên gô-ni.

Pa-ta Giải thích vì sao vùng đồng bằng duyên hải phía tây vùng Trung An-đét Và cao nguyên Pa-ta-gô-ni lại có hoang mạc?

Trang 18

A ( Bộ phận ) B ( Môi trường tự nhiên )

1 Đồng bằng A-ma-dôn a Rừng thưa và xavan, có

chế độ mưa và ẩm theo mùa

2 Phía đông eo đất Trung

Mĩ và quần đảo Ăng-ti

b Rừng rậm nhiệt đới

3 Phía tây eo đất Trung Mĩ

và quần đảo Ăng-ti, đồng

bằng Ô-ri-nô-cô

c Rừng xích đạo xanh quanh năm, khí hậu xích đạo nóng ẩm

4 Đồng bằng Pam-pa d Là vùng khô hạn nhất

châu lục, cảnh quan hoang mạc phát triển.

5 Đồng bằng duyên hải tây

vùng trung An-đét, cao

nguyên Pa-ta-gô-ni

e Thiên nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao.

6 Miền núi An-đét f Thảo nguyên rộng mênh

mông, mưa theo mùa

Dùng mũi tên ghép ý ở cột A với ý ở cột B sao cho đúng

Trang 19

Miền nỳi An-đột

- Cảnh quan vựng nỳi An-đột thay đổi từ bắc xuống nam và từ chõn nỳi lờn đỉnh nỳi như thế nào?

Lát cắt địa hình Nam Mĩ ( vĩ tuyến 200N)

Trang 21

a Đông An-đét chắn gió ẩm từ Thái Bình Dương

b Dòng biển lạnh Pê-ru chạy ven bờ.

c Địa thế vùng là địa hình khuất gió.

d Do dòng biển nóng Bra-xin chạy ven bờ.

Trang 22

a Nằm ở bờ Tây của châu Mĩ.

b Trải dài theo phương kinh tuyến.

c Cao, đồ sộ và hiểm trở.

d Có một bộ phận thuộc môi trường xích đạo ẩm.

Trang 23

ĐÁNH GIÁ:

2 Tự luận: ( Trả lời câu hỏi SGK )

1 Quan sát hình 41.1 và 42.1, nêu tên các kiểu khí hậu

ở Trung và Nam Mĩ? Sự phân bố các kiểu khí hậu này

có mối quan hệ như thế nào với sự phân bố địa hình?

2 Trình bài các kiểu môi trường chính ở Trung và

Nam Mĩ?

3 Quan sát hình 41.1 và 42.1, giải thích vì sao dải đất duyên hải phía tây An-đét lại có hoang mạc?

Trang 24

( Gồm 11 chữ cái )

Đây là loại hoàn lưu khí quyển quan trọng góp phần tạo nên cảnh quan rừng rậm cho đồng bằng A-ma-dôn

Trang 25

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

-Về nhà học bài.

- Làm bài tập 1, 3 SGK trang 130

- Xem và soạn trước:

Bài 43: DÂN CƯ, XÃ HỘI TRUNG VÀ NAM MĨ

Trang 26

TRƯỜNG THCS HÒA AN

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!

Ngày đăng: 23/04/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w