Caâu 2: Tìm phöông trình baäc nhaát moät aån trong caùc phöông trình sau: A.. ÑKXÑ cuûa phöông trình laø:.[r]
Trang 1Trường THCS Tân Lộc Bắc KIỂM TRA
Họ tên:……… Môn: Đại số
Lớp 8A4 Thời gian: 45’
Điểm Lời phê của giáo viên
I/ Phần trắc nghiệm: (3 đ)
Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) đứng trước câu có kết qủa đúng.
Câu 1: Nghiệm của phương trình: 2x = 6 là:
Câu 2: Tìm phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
A x2 + x = 0 B 2x + 2y = 0 C 0.x + 5 = 0 D 7x – 8 = 0
Câu 3: x = 3là nghiệm của phương trình:
Câu 4 : Phương trình x – 6 =0 tương đương với phương trình:
Câu 5 : Phương trình: -3x + 5 = 0 có các hệ số a , b là :
A a = 3, b = 5 B a = 5, b = –3 C a = –3, b = 5 D a = –3, b = –5
Câu 6 : Cho phương trình:
2
x
x x ĐKXĐ của phương trình là:
A x ≠ 2 B x ≠ 0 ; x ≠ –2 C x ≠ 2 ; x ≠ 0 D x ≠ –2 ; x ≠ 2
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Bài 1: (5,0 đ)Giải các phương trình sau:
a 2x – 6 = 9 (1 đ)
b x2 – 4 = 0 ( 1 đ) c
x
(1,5 đ)
d
(1,5 đ)
Bài 2:(2,0 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Lớp 8A có 27 học sinh Biết rằng số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 3 học sinh Tính số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp