1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân loại và phương pháp giải bài tập giới hạn

101 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Loại Và Phương Pháp Giải Bài Tập Giới Hạn
Trường học trường đại học
Chuyên ngành toán học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta dùng « dấu hiệu nhanh » này để đưa ra kết quả nhanh chóng cho các bài sau... Lời giải ĐÁP ÁN B Vậy dãy đã cho có giới hạn... Một vài quy tắc về giới hạn vơ cực: a Quy tắc tìm giới hạ

Trang 1

Ta nói dãy số ( )u n có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu u n có thể nhỏ hơn một số dương

bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

III – TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN

Cấp số nhân vô hạn ( )u n có công bội q, với q <1 được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

Trang 2

Kí hiệu: limu = +¥ n hay u  +¥ n khi n  +¥.

· Dãy số ( )u n có giới hạn là -¥ khi n  +¥, nếu lim(-u n)= +¥

Kí hiệu: limu = -¥ n hay u  -¥ n khi n  +¥.

Nhận xét: u n= +¥  lim(-u n)= -¥

2 Một vài giới hạn đặc biệt

Ta thừa nhận các kết quả sau

c) Nếu limu = +¥ n và limv n= >a 0 thì lim u v n n= +¥

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

u n

-= + và 21 .

2

n v n

= + Khi đó lim(u n+v n) có giá trị bằng:

Lời giải Chọn B

Trang 3

m 2

0 1

0

n

n n n

u

n

u n

n

v n

ç - = -÷

Nhận xét : Có thể dùng MTCT để tính (có thể chính xác hoặc gần đúng) giới hạn như sau

(các bài sau có thể làm tương tự) :

Nhập sin 5( ) 2.

3

X

X - Bấm CALC và nhập 9999999999(một số dòng MTCT khi bấm nhiều số « 9 » thì nó báo lỗi, khi đó ta cần bấm ít số « 9 » hơn

Bấm « = » ta được kết quả (có thể gần đúng), sau đó chọn đáp án có giá trị gần đúng với kết quả hiện trên MTCT

Ví dụ 3 : Kết quả của giới hạn lim3sin 4 cos

1

n

+ + bằng:

Lời giải Chọn B

-=

Trang 4

A 0. B 1 C 4. D Vô số

Lời giải Chọn A

k n n

Ta có lim cos1 cos 0 1

n= = nên bài toán trở thành tìm k sao cho

*

1 2

, 3

2

k k

Trang 5

( ) ( )

1 1

Q n = b n , viết tắt ( )

( )

m m k k

Giải nhanh : Dạng « bậc tử » < « bậc mẫu » nên kết quả bằng 0

Ví dụ 3 : Cho dãy số ( )u n với 2

5 3

n

n b u

n

+

= + trong đó b là tham số thực Để dãy số ( )u n có giới hạn hữu hạn, giá trị của b bằng bào nhiêu

Trang 6

+ +

= + Để dãy số đã cho có giới hạn bằng 2, giá trị của a

+ +

=  = +

Giải nhanh : Dạng « bậc tử » < « bậc mẫu » nên kết quả bằng 0

Câu 2: Giá trị của giới hạn lim3 34 2 1

Trang 7

Giải nhanh : Dạng « bậc tử » < « bậc mẫu » nên kết quả bằng 0

Câu 3: Cho hai dãy số ( )u n và ( )v n có 1

1

n u n

= + và 2 .

2

n v n

= + Khi đó lim n

Ta có

1 1

n

+ +

+

= + trong đó a là tham số thực Để dãy số ( )u n có giới hạn bằng 2, giá trị của a là:

Lời giải Chọn A

Ta có

4 4

2

1 5 1

Trang 8

1 3

2

Trang 9

Lời giải Chọn C

n

n n

n

n n

æ ö÷

çè ø -

lim

2 1

A 3.

7

Lời giải Chọn B

lim

2 3

n

n n

n

n n

æ ö÷

çè ø -

Trang 10

3 3

lim

3 1

+

- B lim 2 23 3 .

n n

Theo dấu hiệu ở đã nêu ở phần Chú ý trên thì ta chọn giới hạn nào rơi vào trường hợp

« bậc tử » < « bậc mẫu » !

3 2

3 2 lim

n n

+

= +¥

- : « bậc tử » > « bậc mẫu » và a b = m k 2.2 = > 4 0.

2 3

n n

-=

- - : « bậc tử » < « bậc mẫu »

3 2

lim

n n n

a b

-= +

Lời giải Chọn C

1 1

< >

ïî

Trang 11

Ta dùng « dấu hiệu nhanh » này để đưa ra kết quả nhanh chóng cho các bài sau

Câu 14: Tính giới hạn L= lim 3( n2 + 5n- 3 )

Lời giải Chọn D

2

5 3 lim 3 5 3 lim 2

2

5 lim 5n 3 a 2 n limn 3 a 2

Trang 12

+ + + + + bằng:

Trang 13

A 1.

Lời giải Chọn B

Trang 14

Câu 24: Giá trị của giới hạn

1

, 1 2

n n

u u

ì = ïï

Trang 15

Lời giải Chọn B

1 1 9

Lời giải Chọn C

4

4

2 1 1

+ + là:

A 5.

Lời giải Chọn D

3 2

2

Lời giải Chọn B

Trang 16

¾¾  íï =ïî 2 2¾¾  = 8

0

a

S b

Câu 32: Kết quả của giới hạn

10 lim

1

n +n + là:

Lời giải Chọn C

+ +

+ - là:

Lời giải Chọn C

n

+ +

Trang 17

b a

c

ìïï = ï

A B lượng liên hiệp là: A B

A B lượng liên hiệp là: A B

A B lượng liên hiệp là: A B

A B lượng liên hiệp là: A B A B

A B lượng liên hiệp là: A B A B

Trang 18

2

1 1

Trang 19

Lời giải Chọn A

n+ - 5 n+ 1  n- n= ¾¾ 0 nhân lượng liên hợp :

Trang 20

a a n

Nếu n2 - 8n- +n a2  n2 - = ¾¾n 0 nhân lượng liên hợp :

Trang 21

3n + - 1 3n + 2  n - n = ¾¾ 0 nhân lượng liên hợp :

Trang 22

3n3 - 2n2 -n 3n3 - = ¾¾n 0 nhân lượng liên hợp :

Trang 23

n2+ - n + là:

Lời giải Chọn C

9n -n- n+ 2  9n = 3n =/ 0 ¾  ¾ giải nhanh :

Trang 24

n + -n là:

Lời giải Chọn B

+

Trang 25

Cách 1: Giải  bằng tự luận 

n 5n 2

9 33

33

n n

a a

Lời giải Chọn A

Trang 26

+ æ ö÷ ç ç ÷÷ -

æ ö÷

ç

- ÷ ç ÷ -

c b n

( ) ( )

Trang 27

A 1. B 1.

4

Lời giải Chọn D

Giải nhanh : Vì 3 > 5 nên 3n- 5n 3n¾¾ +¥

Cụ thể : lim 3 5 lim 3 1 5

3

n n

æ æ ö ÷ ö ç

3

n n

3

n n

Trang 28

Cụ thể : 8.3 24. 3 0

4 4

ïï  +¥

ïï ïî

2 3 10.

2 2 2

n n

n n

ìïï = +¥

ïï ïï

4 2 lim

3 4

n n

n n a

+ +

+

Lời giải Chọn B

( )

1 4

æ ö÷

ç + ç ÷çè ø÷+

Lời giải Chọn C

Ta có lim 2 2 ( )1 lim 2 2 lim( )1 .

Trang 29

2 1

n n n

n

n n

lim 3 ( )1 cos 3 lim 3 ( )1 cos 3 .

Câu 12: Kết quả của giới hạn lim 2.3n- +n 2 là:

n

n n

2 1

n

n n

C

üïï ïï ïï

ø þ

Trang 32

Gọi q là công bội của cấp số nhân, ta có :

Ta có

1

1 : 1,

Ta có

: 1, 2

S = + + + +  + 

Lời giải Chọn A

Ta có

: 1, 3

n

CSN lv n

h u q n

2 6 18 2.3

n n

+

Trang 33

1

1, 3

n n

q S

Ta có

1 2

1 : 3 :

1 1 3

1

a b

Lời giải Chọn B

Ta có 1 2 n

+ + + + là tổng n +1 số hạng đầu tiên của cấp số nhân với số hạng đầu là 1 và

Trang 34

Ta có

2 1

Lời giải Chọn C

Ta có

( )

2 1

Lời giải Chọn B

Ta có tanaÎ( )0;1 với mọi 0; ,

= + + C A 1 1 1 .

Trang 35

1 1

n N

N n

T = +a b

Lời giải Chọn B

Ta có 0,5111  = 0,5 10 + - 2 + 10 - 3 + +  10 -n+ 

Dãy số 10 ;10 ; ;10 ; - 2 - 3 -n là một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu bằng 2

u = - công bội bằng q= 10-1 nên 1 2

= + = = ¾¾  íï =ïî ¾¾  = + =

Câu 13: Số thập phân vô hạn tuần hoàn A =0,353535 được biểu diễn bởi phân số tối giản a

b Tính .

T=ab

Lời giải Chọn B

Câu 14: Số thập phân vô hạn tuần hoàn B =5, 231231 được biểu diễn bởi phân số tối giản a

b Tính .

T= -a b

Lời giải Chọn A

Ta có

Trang 36

ì = ïï

Câu 15: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,17232323¼ được biểu diễn bởi phân số tối giản a

b Khẳng định nào dưới đây đúng?

A a- >b 2 15 B a- >b 2 14 C a- >b 2 13 D a- >b 2 12

Lời giải Chọn D

4950

a

T b

Trang 38

Vậy dãy  U  tăng; bị chặn trên nên có giới hạn, gọi n a limU nlimU  n 1

Ta có: lim Un 2 LimU n  a 2 a a2 2 a  

Trang 40

Lời giải  ĐÁP ÁN C. 

Trang 41

C. lim un  1   D. lim u  không tồn tại. n

Lời giải  ĐÁP ÁN B 

 Dãy số 1, 2, 3, …, n là cấp số cộng có số hạng đầu là u 1 số hạng cuối cùng 1 unn , công sai 

Câu 7:  Tìm giới hạn của dãy: 

1

2

* n

n 1

1U

U1

Trang 42

C.  3   D. Không có giới hạn. 

Lời giải  ĐÁP ÁN B 

Vậy dãy đã cho có giới hạn. Đặt lim Un 1 lim Una a 0    

Ta có: lim Un 1 lim 2Un  a 2aa22a a 2

  

 

Trang 43

 Cho hàm số y f x   xác định trên khoảng x ;b 0 

Số L được gọi là giới hạn bên phải của hàm số y f x   khi xx0 nếu với dãy số  xn bất kì,

 Cho hàm số y f x   xác định trên khoảng a;x 0 Số L được gọi là giới hạn bên trái của hàm

số y f x   khi xx0 nếu với dãy số  xn bất kì, a x nx và x0 nx ta có: f(x )0 n L Kí hiệu:

x x0lim f(x) L

Trang 44

* Định nghĩa: Cho hàm số y f x   xác định trên khoảng a;.

Ta nói hàm số y f x  có giới hạn là  khi x   nếu với mọi dãy số (x )n bất kì,

Trang 45

3 Một vài quy tắc về giới hạn vơ cực:

a) Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x)

lim f(x) L 0 và lim g(x) hoặc thì lim f(x)g(x)

Trang 46

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1: Dãy số có giới hạn hữu hạn

Trang 47

( )2 2

2

x

x x

 + là:

2 -

Lời giải Chọn B

( )( )

2 2

Lời giải Chọn C

Trang 48

Lời giải Chọn D

+ -

-Câu 7: Giá trị của giới hạn 2

9 lim

1 lim

Trang 49

lim f(x) lim f(x) L lim f(x) L

Tử số có giới hạn là 1, mẫu số có giới hạn 0 và khi x 2 thì x22x 0.

Trang 50

x x

( )

2

2 2

2 lim 2 0 & 2 0, 2

x

x x

2

x

x x

Trang 51

2 2

2 lim 2 0 & 2 0, 2

x

x x

+

-+ + là:

Lời giải Chọn B

13 30 lim

Ta có x + >3 0 với mọi x > -3, nên:

.

x

x x

Trang 52

víi víi Khi đó lim2 ( )

x f x

 là:

Lời giải Chọn C

ìïï

ïî

víi víi Tìm a để tồn tại ( )

víi víi víi

Khẳng định nào dưới đây sai?

Trang 53

Câu 12: Giá trị của giới hạn ( 3 2 )

Giải nhanh: x +¥ : x2 + + 1 xx2 + =x 2x +¥

Đặt x làm nhân tử chung:

Trang 54

1

x x

íï + + = >

ïï ïî

Câu 14: Giá trị của giới hạn lim (3 3 3 1 2 2)

+¥ - + + là:

Lời giải Chọn B

x x

Trang 55

 Nếu tam thức bậc hai

a b c d 0 thì pt có một nghiệm là x1 1, để phân tích

thành nhân tử ta dùng phép chia đa thức hoặc dùng sơ đồ Hooc-ner

a b c d 0 thì pt có một nghiệm là x1 1, để phân tích

thành nhân tử ta dùng phép chia đa thức hoặc dùng sơ đồ Hooc-ner

A B lượng liên hiệp là: A B

A B lượng liên hiệp là: A B

A B lượng liên hiệp là: A B

A B lượng liên hiệp là: A B A B

A B lượng liên hiệp là: A B A B

Trang 56

Cách 2: Giải nhanh bằng máy tính

Trang 57

Ví dụ 6: Tính 2

x 2

4 xlim

CALC 1 10   ta được kết quả  24

Lưu ý: Để ra kết quả chính xác 24 ta có thể tính theo quy tắc Lô-pi-tan như sau:

Trang 58

CALC 4 10   ta được kết quả 8

Lưu ý: Để ra kết quả chính xác 8 ta có thể tính theo quy tắc Lô-pi-tan như sau:

Trang 62

x

x x

-+ + là:

2 2

3 lim 27

x

x x

Trang 63

2 2

+ + + +

+ - là:

Lời giải Chọn C

3 3

Trang 64

Câu 9: Giá trị của giới hạn

Lời giải Chọn B

Trang 65

 Nếu u(x) hoặc v(x) có chứa biến x trong dấu căn thì đưa xk ra ngoài dấu căn (Với k là mũ cao nhất của biến x trong dấu căn), sau đó chia tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x (thường là bậc cao nhất ở mẫu)

 Cách tính giới hạn dạng này hoàn toàn tương tự giới hạn dãy số

CALC 10  ta được kết quả 1

Lời bình: “Bậc tử bằng bậc mẫu” nên kết quả 2 1.

Trang 66

CALC 10  ta được kết quả  

Lời bình: Bậc tử lớn hơn bậc mẫu nên kết quả là

CALC 10  ta được kết quả 0

Lời bình: “Bậc tử bé hơn bậc mẫu” nên kết quả là 0

Trang 67

Cách 2: Mẹo giải nhanh

Trang 68

51

100 94

2x

Trang 69

A - 2. B C 3. D 2

Lời giải Chọn D

2

5 3 2

2

5 3 2

Lời giải Chọn D

Khi x  -¥ thì x2 = - ¾¾xx2 + - 1 xx2 - = - - = -x x x 2x= / 0

Trang 70

¾¾ chia cả tử và mẫu cho x, ta được

2

2

3 2

Khi x  +¥ thì x2 = ¾¾xx2 + - 1 xx2 - = - =x x x 0

¾¾  Nhân lượng liên hợp:

2 2

2

2 2

lim

lim 1

x

x x

Lời giải Chọn C

Trang 71

Giải nhanh : khi

Trang 72

 Nếu biểu thức chứa biến số dưới dấu căn thì nhân và chia với biểu thức liên hợp

 Nếu biểu thức chứa nhiều phân thức thì quy đồng mẫu và đưa về cùng một biểu thức

 Thông thường, các phép biến đổi này có thể cho ta khử ngay dạng vô định    ;0 hoặc chuyển về dạng vô định ;0

Trang 74

Giải nhanh : x -¥ ¾¾  2x3 -x2  2x3  -¥

Trang 75

x x

x

L

x x

2 2

Trang 76

Câu 5: Giá trị của giới hạn lim ( 2 1 )

x +¥ ¾¾  x2 + - 1 xx2 - = - = ¾¾x x x 0 Nhân lượng liên hợp

x

-¥

ìïï ï

Khi x +¥ ¾¾  x2 + 3x- x2 + 4xx2 - x2 = 0

¾¾ Nhân lượng liên hợp:

Trang 77

Giải nhanh: x +¥ ¾¾  x + 3x- x + 4x

1

Trang 78

+ + + là:

A 2.

Lời giải Chọn B

Trang 79

1 lim sin

1

x

x x

Trang 80

-BÀI 3 HÀM SỐ LIÊN TỤC

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

I – HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM

Định nghĩa 1

Cho hàm số y=f x( ) xác định trên khoảng Kx0 ÎK.

Hàm số y= f x( ) được gọi là liên tục tại x0 nếu ( ) ( )

Nhận xét: Đồ thị của hàm số liên tục trên một khoảng là một ''đường liền'' trên khoảng đó

Hàm số liên tục trên khoảng ( )a b; Hàm số không liên tục trên khoảng ( )a b;

III – MỘT SỐ ĐỊNH LÍ CƠ BẢN

Định lí 1

a) Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực 

b) Hàm số phân thức hữu tỉ và hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng

b a

y

O

x

Trang 81

Định lí 3 có thể phát biểu theo một dạng khác như sau:

Nếu hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b; và f a f b <( ) ( ) 0, thì phương trình f x =( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng ( )a b;

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

çè + ø Hàm số liên tục trái tại x =3.

Vậy hàm số liên tục trên (- 4;3 ]

Câu 2: Hàm số ( ) 3 cos sin

Vì 2sinx + =3 / 0 với mọi TXD

f

Lời giải Chọn D

Trang 82

f x( ) liên tục trên  nên suy ra

f x( ) liên tục trên [- 3;3] nên suy ra

Lời giải Chọn C

f x( ) liên tục trên (- +¥ 4; ) nên suy ra

( )0 lim0 ( ) lim0 lim0( 4 2) 4.

Trang 84

x 3 2 neáu x 1

x 11

Trang 85

-= liên tục tại x =2.

Trang 86

Lời giải Chọn D

Tập xác định: D = , chứa x =2 Theo giả thiết thì ta phải có

Hàm số xác định với mọi x Î  Theo giả thiết ta phải có

= ïï

Hàm số f x( ) có TXĐ: D =[0; +¥). Điều kiện bài toán tương đương với

-= liên tục tại x =3 (với m là tham số) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

A m Î -( 3;0 ) B m £ -3. C m Î[ )0;5 D m Î[5; +¥).

Lời giải Chọn B

Hàm số f x( ) có tập xác định là (- +¥ 1; ). Theo giả thiết ta phải có

x x

Trang 87

-Câu 5: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2sin1 khi 0

ïî

liên tục tại x =0.

A m Î - -( 2; 1 ) B m £ -2. C m Î -[ 1;7 ) D m Î[7; +¥).

Lời giải Chọn C

 = Hàm số ( )

tan khi 0

x x

liên tục trên khoảng nào sau đây?

x

x x

 = Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( )

sin

khi 1 1

khi 1

x x

Lời giải Chọn A

Tập xác định D = . Điều kiện bài toán tương đương với

t

Trang 88

Câu 8: Biết rằng

0

sin lim 1.

x

x x

 = Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) ( )2

1 cos

khi khi

x x

p p

p

ìïï

ïï +íï ïï ïî

¹

-= liên tục tại x=p.

Hàm số xác định với mọi x Î  Điều kiện củz bài toán trở thành:

2 2

+

=

liên tục tại:

A mọi điểm trừ x= 0, x= 1. B mọi điểm x Î .

C mọi điểm trừ x = -1. D mọi điểm trừ x =0.

Lời giải Chọn B

2 2

2 2

¾¾  hàm số y=f x( ) liên tục tại x =0

Trang 89

Câu 10: Số điểm gián đoạn của hàm số ( ) (2 )

x x

1

1 1

f x

x x

Hàm  số  y f x      được  gọi  là  liên  tục  trên  đoạn  a,b      nếu  nó  liên  tục  trên   a,b   và 

x alim f(x) f(a), lim f(x) f x b (b)

Trang 90

Hướng dẫn giải  ĐÁP ÁN C 

Hàm số  y tan x.cot x  xác định khi  1 1 2

Do  đó  trong  bốn  khoảng  của  đề  bài  thì  chỉ  có  0; 2 

   thỏa  điều  kiện  xác  định  của  hàm  số 

Trang 91

A. 1 và 2.  B. 1 và  1   C.  1  và 2.  D. 1 và  2.  

Hướng dẫn giải  ĐÁP ÁN D 

TXĐ: D =  Hàm số liên tục trên mỗi khoảng (-¥ ;2); (2;+¥)

Khi đó f x( ) liên tục trên   f x( ) liên tục tại x =2

A m <2. B 2 £ <m 3. C 3 <m< 5. D m ³5.

Lời giải Chọn A

Dễ thấy f x( ) liên tục trên mỗi khoảng (0;4) và (4;6) Khi đó hàm số liên tục trên đoạn [0;6] khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x= 4,x= 0, x= 6

Trang 92

Tức là ta cần có

( ) ( )( ) ( )

ïïî( )( )

khi 1

x x

Hàm số f x( ) liên tục trên (-¥ ;1) và (1; +¥). Khi đó hàm số đã cho liên tục trên  khi

và chỉ khi nó liê tục tại x =1, tức là ta cần có

mọi a Î . Vậy không tồn tại giá trị a thỏa yêu cầu

Câu 4: Biết rằng ( )

khi 1 1

-= liên tục trên đoạn [ ]0;1 (với a là tham số) Khẳng định

nào dưới đây về giá trị a là đúng?

A a là một số nguyên B a là một số vô tỉ C a >5. D a <0.

Lời giải Chọn A

Trang 93

Hàm số xác định và liên tục trên [ )0;1 Khi đó f x( ) liên tục trên [ ]0;1 khi và chỉ khi ( ) ( ) ( )

A f x( ) không liên tục trên  B f x( ) không liên tục trên (0;2 )

C f x( ) gián đoạn tại x =1. D f x( ) liên tục trên 

Lời giải Chọn D

Vậy hàm số f x( ) liên tục trên 

Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của a để hàm số ( )

Điều kiện bài toán trở thành: ( ) ( ) ( ) ( )

1 khi 2 4

x

x x

ìïï ïïï í

£ ïï

ïï ïî

liên tục tại x =2.

Trang 94

A amax = 3. B amax = 0. C amax = 1. D amax = 2.

Lời giải Chọn C

ïï

=

è î

>

= ïïî Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x( ) liên tục tại x =0. B f x( ) liên tục trên (-¥ ;1 )

C f x( ) không liên tục trên  D f x( ) gián đoạn tại x =1.

Lời giải Chọn C

íï ïï

ïïî

gián đoạn tại x =0.

Câu 9: Tìm các khoảng liên tục của hàm số ( ) cos 2 khi 1

.

f x

x x

= í ïï ïïî

Mệnh đề nào sau đây là

Ta có f x( ) liên tục trên (-¥ - ; 1 ,) (- 1;1 , 1;) ( +¥).

Trang 95

liên tục tại x =1.

Câu 10: Hàm số f x( ) có đồ thị như hình bên không liên tục tại

điểm có hoành độ là bao nhiêu?

Dễ thấy tại điểm có hoành độ x =1 đồ thị của hàm số bị ''đứt''

nên hàm số không liên tục tại đó

ïï ïïî

Hàm số f x( ) liên tục tại:

A mọi điểm thuộc B mọi điểm trừ x =0

C mọi điểm trừ x =1 D mọi điểm trừ x =0 và x =1

Lời giải Chọn A

Hàm số y= f x( ) có TXĐ: D = 

Dễ thấy hàm số y=f x( ) liên tục trên mỗi khoảng (-¥ ;0 , 0;1) ( ) và (1;+¥)

Trang 96

Ta có

( )( )( )

íï ïï ïï

íï ïï

ïï ïïî

Hàm số f x( ) liên tục tại:

A mọi điểm thuộc B mọi điểm trừ x =1

C mọi điểm trừ x =3 D mọi điểm trừ x =1 và x =3

Lời giải Chọn D

gián đoạn tại x =3.

Câu 13: Số điểm gián đoạn của hàm số ( ) 2

Hàm số y=h x( ) có TXĐ: D = 

Dễ thấy hàm số y=h x( ) liên tục trên mỗi khoảng (-¥ ;0 , 0;2) ( ) và (2;+¥)

Ngày đăng: 12/07/2021, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w