Ta dùng « dấu hiệu nhanh » này để đưa ra kết quả nhanh chóng cho các bài sau... Lời giải ĐÁP ÁN B Vậy dãy đã cho có giới hạn... Một vài quy tắc về giới hạn vơ cực: a Quy tắc tìm giới hạ
Trang 1Ta nói dãy số ( )u n có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu u n có thể nhỏ hơn một số dương
bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
III – TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN
Cấp số nhân vô hạn ( )u n có công bội q, với q <1 được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:
Trang 2Kí hiệu: limu = +¥ n hay u +¥ n khi n +¥.
· Dãy số ( )u n có giới hạn là -¥ khi n +¥, nếu lim(-u n)= +¥
Kí hiệu: limu = -¥ n hay u -¥ n khi n +¥.
Nhận xét: u n= +¥ lim(-u n)= -¥
2 Một vài giới hạn đặc biệt
Ta thừa nhận các kết quả sau
c) Nếu limu = +¥ n và limv n= >a 0 thì lim u v n n= +¥
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
u n
-= + và 21 .
2
n v n
= + Khi đó lim(u n+v n) có giá trị bằng:
Lời giải Chọn B
Trang 3m 2
0 1
0
n
n n n
u
n
u n
n
v n
ç - = -÷
Nhận xét : Có thể dùng MTCT để tính (có thể chính xác hoặc gần đúng) giới hạn như sau
(các bài sau có thể làm tương tự) :
Nhập sin 5( ) 2.
3
X
X - Bấm CALC và nhập 9999999999(một số dòng MTCT khi bấm nhiều số « 9 » thì nó báo lỗi, khi đó ta cần bấm ít số « 9 » hơn
Bấm « = » ta được kết quả (có thể gần đúng), sau đó chọn đáp án có giá trị gần đúng với kết quả hiện trên MTCT
Ví dụ 3 : Kết quả của giới hạn lim3sin 4 cos
1
n
+ + bằng:
Lời giải Chọn B
-=
Trang 4A 0. B 1 C 4. D Vô số
Lời giải Chọn A
k n n
Ta có lim cos1 cos 0 1
n= = nên bài toán trở thành tìm k sao cho
*
1 2
, 3
2
k k
Trang 5( ) ( )
1 1
Q n = b n , viết tắt ( )
( )
m m k k
Giải nhanh : Dạng « bậc tử » < « bậc mẫu » nên kết quả bằng 0
Ví dụ 3 : Cho dãy số ( )u n với 2
5 3
n
n b u
n
+
= + trong đó b là tham số thực Để dãy số ( )u n có giới hạn hữu hạn, giá trị của b bằng bào nhiêu
Trang 6+ +
= + Để dãy số đã cho có giới hạn bằng 2, giá trị của a
+ +
= = +
Giải nhanh : Dạng « bậc tử » < « bậc mẫu » nên kết quả bằng 0
Câu 2: Giá trị của giới hạn lim3 34 2 1
Trang 7Giải nhanh : Dạng « bậc tử » < « bậc mẫu » nên kết quả bằng 0
Câu 3: Cho hai dãy số ( )u n và ( )v n có 1
1
n u n
= + và 2 .
2
n v n
= + Khi đó lim n
Ta có
1 1
n
+ +
+
= + trong đó a là tham số thực Để dãy số ( )u n có giới hạn bằng 2, giá trị của a là:
Lời giải Chọn A
Ta có
4 4
2
1 5 1
Trang 81 3
2
Trang 9Lời giải Chọn C
n
n n
n
n n
æ ö÷
çè ø -
lim
2 1
A 3.
7
Lời giải Chọn B
lim
2 3
n
n n
n
n n
æ ö÷
çè ø -
Trang 103 3
lim
3 1
+
- B lim 2 23 3 .
n n
Theo dấu hiệu ở đã nêu ở phần Chú ý trên thì ta chọn giới hạn nào rơi vào trường hợp
« bậc tử » < « bậc mẫu » !
3 2
3 2 lim
n n
+
= +¥
- : « bậc tử » > « bậc mẫu » và a b = m k 2.2 = > 4 0.
2 3
n n
-=
- - : « bậc tử » < « bậc mẫu »
3 2
lim
n n n
a b
-= +
Lời giải Chọn C
1 1
< >
ïî
Trang 11Ta dùng « dấu hiệu nhanh » này để đưa ra kết quả nhanh chóng cho các bài sau
Câu 14: Tính giới hạn L= lim 3( n2 + 5n- 3 )
Lời giải Chọn D
2
5 3 lim 3 5 3 lim 2
2
5 lim 5n 3 a 2 n limn 3 a 2
Trang 12+ + + + + bằng:
Trang 13A 1.
Lời giải Chọn B
Trang 14Câu 24: Giá trị của giới hạn
1
, 1 2
n n
u u
ì = ïï
Trang 15Lời giải Chọn B
1 1 9
Lời giải Chọn C
4
4
2 1 1
+ + là:
A 5.
Lời giải Chọn D
3 2
2
Lời giải Chọn B
Trang 16¾¾ íï =ïî 2 2¾¾ = 8
0
a
S b
Câu 32: Kết quả của giới hạn
10 lim
1
n +n + là:
Lời giải Chọn C
+ +
+ - là:
Lời giải Chọn C
n
+ +
Trang 17b a
c
ìïï = ï
A B lượng liên hiệp là: A B
A B lượng liên hiệp là: A B
A B lượng liên hiệp là: A B
A B lượng liên hiệp là: A B A B
A B lượng liên hiệp là: A B A B
Trang 182
1 1
Trang 19Lời giải Chọn A
n+ - 5 n+ 1 n- n= ¾¾ 0 nhân lượng liên hợp :
Trang 20a a n
Nếu n2 - 8n- +n a2 n2 - = ¾¾n 0 nhân lượng liên hợp :
Trang 213n + - 1 3n + 2 n - n = ¾¾ 0 nhân lượng liên hợp :
Trang 223n3 - 2n2 -n 3n3 - = ¾¾n 0 nhân lượng liên hợp :
Trang 23n2+ - n + là:
Lời giải Chọn C
9n -n- n+ 2 9n = 3n =/ 0 ¾ ¾ giải nhanh :
Trang 24n + -n là:
Lời giải Chọn B
+
Trang 25Cách 1: Giải bằng tự luận
n 5n 2
9 33
33
n n
a a
Lời giải Chọn A
Trang 26+ æ ö÷ ç ç ÷÷ -
æ ö÷
ç
- ÷ ç ÷ -
c b n
( ) ( )
Trang 27A 1. B 1.
4
Lời giải Chọn D
Giải nhanh : Vì 3 > 5 nên 3n- 5n 3n¾¾ +¥
Cụ thể : lim 3 5 lim 3 1 5
3
n n
æ æ ö ÷ ö ç
3
n n
3
n n
Trang 28Cụ thể : 8.3 24. 3 0
4 4
ïï +¥
ïï ïî
2 3 10.
2 2 2
n n
n n
ìïï = +¥
ïï ïï
4 2 lim
3 4
n n
n n a
+ +
+
Lời giải Chọn B
( )
1 4
æ ö÷
ç + ç ÷çè ø÷+
Lời giải Chọn C
Ta có lim 2 2 ( )1 lim 2 2 lim( )1 .
Trang 292 1
n n n
n
n n
lim 3 ( )1 cos 3 lim 3 ( )1 cos 3 .
Câu 12: Kết quả của giới hạn lim 2.3n- +n 2 là:
n
n n
2 1
n
n n
C
üïï ïï ïï
ø þ
Trang 32Gọi q là công bội của cấp số nhân, ta có :
Ta có
1
1 : 1,
Ta có
: 1, 2
S = + + + + +
Lời giải Chọn A
Ta có
: 1, 3
n
CSN lv n
h u q n
2 6 18 2.3
n n
+
Trang 33
1
1, 3
n n
q S
Ta có
1 2
1 : 3 :
1 1 3
1
a b
Lời giải Chọn B
Ta có 1 2 n
+ + + + là tổng n +1 số hạng đầu tiên của cấp số nhân với số hạng đầu là 1 và
Trang 34Ta có
2 1
Lời giải Chọn C
Ta có
( )
2 1
Lời giải Chọn B
Ta có tanaÎ( )0;1 với mọi 0; ,
= + + C A 1 1 1 .
Trang 351 1
n N
N n
T = +a b
Lời giải Chọn B
Ta có 0,5111 = 0,5 10 + - 2 + 10 - 3 + + 10 -n+
Dãy số 10 ;10 ; ;10 ; - 2 - 3 -n là một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu bằng 2
u = - công bội bằng q= 10-1 nên 1 2
= + = = ¾¾ íï =ïî ¾¾ = + =
Câu 13: Số thập phân vô hạn tuần hoàn A =0,353535 được biểu diễn bởi phân số tối giản a
b Tính .
T=ab
Lời giải Chọn B
Câu 14: Số thập phân vô hạn tuần hoàn B =5, 231231 được biểu diễn bởi phân số tối giản a
b Tính .
T= -a b
Lời giải Chọn A
Ta có
Trang 36ì = ïï
Câu 15: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,17232323¼ được biểu diễn bởi phân số tối giản a
b Khẳng định nào dưới đây đúng?
A a- >b 2 15 B a- >b 2 14 C a- >b 2 13 D a- >b 2 12
Lời giải Chọn D
4950
a
T b
Trang 38Vậy dãy U tăng; bị chặn trên nên có giới hạn, gọi n a limU nlimU n 1
Ta có: lim Un 2 LimU n a 2 a a2 2 a
Trang 40Lời giải ĐÁP ÁN C.
Trang 41C. lim un 1 D. lim u không tồn tại. n
Lời giải ĐÁP ÁN B
Dãy số 1, 2, 3, …, n là cấp số cộng có số hạng đầu là u 1 số hạng cuối cùng 1 unn , công sai
Câu 7: Tìm giới hạn của dãy:
1
2
* n
n 1
1U
U1
Trang 42C. 3 D. Không có giới hạn.
Lời giải ĐÁP ÁN B
Vậy dãy đã cho có giới hạn. Đặt lim Un 1 lim Una a 0
Ta có: lim Un 1 lim 2Un a 2aa22a a 2
Trang 43
Cho hàm số y f x xác định trên khoảng x ;b 0
Số L được gọi là giới hạn bên phải của hàm số y f x khi xx0 nếu với dãy số xn bất kì,
Cho hàm số y f x xác định trên khoảng a;x 0 Số L được gọi là giới hạn bên trái của hàm
số y f x khi xx0 nếu với dãy số xn bất kì, a x nx và x0 nx ta có: f(x )0 n L Kí hiệu:
x x0lim f(x) L
Trang 44* Định nghĩa: Cho hàm số y f x xác định trên khoảng a;.
Ta nói hàm số y f x có giới hạn là khi x nếu với mọi dãy số (x )n bất kì,
Trang 453 Một vài quy tắc về giới hạn vơ cực:
a) Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x)
lim f(x) L 0 và lim g(x) hoặc thì lim f(x)g(x)
Trang 46B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1: Dãy số có giới hạn hữu hạn
Trang 47( )2 2
2
x
x x
+ là:
2 -
Lời giải Chọn B
( )( )
2 2
Lời giải Chọn C
Trang 48Lời giải Chọn D
+ -
-Câu 7: Giá trị của giới hạn 2
9 lim
1 lim
Trang 49lim f(x) lim f(x) L lim f(x) L
Tử số có giới hạn là 1, mẫu số có giới hạn 0 và khi x 2 thì x22x 0.
Trang 50x x
Vì ( )
2
2 2
2 lim 2 0 & 2 0, 2
x
x x
2
x
x x
Trang 512 2
2 lim 2 0 & 2 0, 2
x
x x
+
-+ + là:
Lời giải Chọn B
13 30 lim
Ta có x + >3 0 với mọi x > -3, nên:
.
x
x x
Trang 52víi víi Khi đó lim2 ( )
x f x
là:
Lời giải Chọn C
ìïï
ïî
víi víi Tìm a để tồn tại ( )
víi víi víi
Khẳng định nào dưới đây sai?
Trang 53Câu 12: Giá trị của giới hạn ( 3 2 )
Giải nhanh: x +¥ : x2 + + 1 x x2 + =x 2x +¥
Đặt x làm nhân tử chung:
Trang 541
x x
íï + + = >
ïï ïî
Câu 14: Giá trị của giới hạn lim (3 3 3 1 2 2)
+¥ - + + là:
Lời giải Chọn B
x x
Trang 55 Nếu tam thức bậc hai
a b c d 0 thì pt có một nghiệm là x1 1, để phân tích
thành nhân tử ta dùng phép chia đa thức hoặc dùng sơ đồ Hooc-ner
a b c d 0 thì pt có một nghiệm là x1 1, để phân tích
thành nhân tử ta dùng phép chia đa thức hoặc dùng sơ đồ Hooc-ner
A B lượng liên hiệp là: A B
A B lượng liên hiệp là: A B
A B lượng liên hiệp là: A B
A B lượng liên hiệp là: A B A B
A B lượng liên hiệp là: A B A B
Trang 56Cách 2: Giải nhanh bằng máy tính
Trang 57Ví dụ 6: Tính 2
x 2
4 xlim
CALC 1 10 ta được kết quả 24
Lưu ý: Để ra kết quả chính xác 24 ta có thể tính theo quy tắc Lô-pi-tan như sau:
Trang 58CALC 4 10 ta được kết quả 8
Lưu ý: Để ra kết quả chính xác 8 ta có thể tính theo quy tắc Lô-pi-tan như sau:
Trang 62x
x x
-+ + là:
2 2
3 lim 27
x
x x
Trang 632 2
+ + + +
+ - là:
Lời giải Chọn C
3 3
Trang 64Câu 9: Giá trị của giới hạn
Lời giải Chọn B
Trang 65 Nếu u(x) hoặc v(x) có chứa biến x trong dấu căn thì đưa xk ra ngoài dấu căn (Với k là mũ cao nhất của biến x trong dấu căn), sau đó chia tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của x (thường là bậc cao nhất ở mẫu)
Cách tính giới hạn dạng này hoàn toàn tương tự giới hạn dãy số
CALC 10 ta được kết quả 1
Lời bình: “Bậc tử bằng bậc mẫu” nên kết quả 2 1.
Trang 66CALC 10 ta được kết quả
Lời bình: Bậc tử lớn hơn bậc mẫu nên kết quả là
CALC 10 ta được kết quả 0
Lời bình: “Bậc tử bé hơn bậc mẫu” nên kết quả là 0
Trang 67Cách 2: Mẹo giải nhanh
Trang 6851
100 94
2x
Trang 69A - 2. B +¥ C 3. D 2
Lời giải Chọn D
2
5 3 2
2
5 3 2
Lời giải Chọn D
Khi x -¥ thì x2 = - ¾¾x x2 + - 1 x x2 - = - - = -x x x 2x= / 0
Trang 70¾¾ chia cả tử và mẫu cho x, ta được
2
2
3 2
Khi x +¥ thì x2 = ¾¾x x2 + - 1 x x2 - = - =x x x 0
¾¾ Nhân lượng liên hợp:
2 2
2
2 2
lim
lim 1
x
x x
Lời giải Chọn C
Trang 71Giải nhanh : khi
Trang 72 Nếu biểu thức chứa biến số dưới dấu căn thì nhân và chia với biểu thức liên hợp
Nếu biểu thức chứa nhiều phân thức thì quy đồng mẫu và đưa về cùng một biểu thức
Thông thường, các phép biến đổi này có thể cho ta khử ngay dạng vô định ;0 hoặc chuyển về dạng vô định ;0
Trang 74Giải nhanh : x -¥ ¾¾ 2x3 -x2 2x3 -¥
Trang 75x x
x
L
x x
2 2
Trang 76Câu 5: Giá trị của giới hạn lim ( 2 1 )
x +¥ ¾¾ x2 + - 1 x x2 - = - = ¾¾x x x 0 Nhân lượng liên hợp
x
-¥
ìïï ï
Khi x +¥ ¾¾ x2 + 3x- x2 + 4x x2 - x2 = 0
¾¾ Nhân lượng liên hợp:
Trang 77Giải nhanh: x +¥ ¾¾ x + 3x- x + 4x
1
Trang 78+ + + là:
A 2.
Lời giải Chọn B
Trang 791 lim sin
1
x
x x
Trang 80-BÀI 3 HÀM SỐ LIÊN TỤC
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
I – HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM
Định nghĩa 1
Cho hàm số y=f x( ) xác định trên khoảng K và x0 ÎK.
Hàm số y= f x( ) được gọi là liên tục tại x0 nếu ( ) ( )
Nhận xét: Đồ thị của hàm số liên tục trên một khoảng là một ''đường liền'' trên khoảng đó
Hàm số liên tục trên khoảng ( )a b; Hàm số không liên tục trên khoảng ( )a b;
III – MỘT SỐ ĐỊNH LÍ CƠ BẢN
Định lí 1
a) Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực
b) Hàm số phân thức hữu tỉ và hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng
b a
y
O
x
Trang 81Định lí 3 có thể phát biểu theo một dạng khác như sau:
Nếu hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b; và f a f b <( ) ( ) 0, thì phương trình f x =( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng ( )a b;
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
çè + ø Hàm số liên tục trái tại x =3.
Vậy hàm số liên tục trên (- 4;3 ]
Câu 2: Hàm số ( ) 3 cos sin
Vì 2sinx + =3 / 0 với mọi TXD
f
Lời giải Chọn D
Trang 82Vì f x( ) liên tục trên nên suy ra
Vì f x( ) liên tục trên [- 3;3] nên suy ra
Lời giải Chọn C
Vì f x( ) liên tục trên (- +¥ 4; ) nên suy ra
( )0 lim0 ( ) lim0 lim0( 4 2) 4.
Trang 84x 3 2 neáu x 1
x 11
Trang 85-= liên tục tại x =2.
Trang 86Lời giải Chọn D
Tập xác định: D = , chứa x =2 Theo giả thiết thì ta phải có
Hàm số xác định với mọi x Î Theo giả thiết ta phải có
= ïï
Hàm số f x( ) có TXĐ: D =[0; +¥). Điều kiện bài toán tương đương với
-= liên tục tại x =3 (với m là tham số) Khẳng
định nào dưới đây đúng?
A m Î -( 3;0 ) B m £ -3. C m Î[ )0;5 D m Î[5; +¥).
Lời giải Chọn B
Hàm số f x( ) có tập xác định là (- +¥ 1; ). Theo giả thiết ta phải có
x x
Trang 87-Câu 5: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2sin1 khi 0
ïî
liên tục tại x =0.
A m Î - -( 2; 1 ) B m £ -2. C m Î -[ 1;7 ) D m Î[7; +¥).
Lời giải Chọn C
= Hàm số ( )
tan khi 0
x x
liên tục trên khoảng nào sau đây?
x
x x
= Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( )
sin
khi 1 1
khi 1
x x
Lời giải Chọn A
Tập xác định D = . Điều kiện bài toán tương đương với
t
Trang 88Câu 8: Biết rằng
0
sin lim 1.
x
x x
= Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) ( )2
1 cos
khi khi
x x
p p
p
ìïï
ïï +íï ïï ïî
¹
-= liên tục tại x=p.
Hàm số xác định với mọi x Î Điều kiện củz bài toán trở thành:
2 2
+
=
liên tục tại:
A mọi điểm trừ x= 0, x= 1. B mọi điểm x Î .
C mọi điểm trừ x = -1. D mọi điểm trừ x =0.
Lời giải Chọn B
2 2
2 2
¾¾ hàm số y=f x( ) liên tục tại x =0
Trang 89Câu 10: Số điểm gián đoạn của hàm số ( ) (2 )
x x
1
1 1
f x
x x
Hàm số y f x được gọi là liên tục trên đoạn a,b nếu nó liên tục trên a,b và
x alim f(x) f(a), lim f(x) f x b (b)
Trang 90Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C
Hàm số y tan x.cot x xác định khi 1 1 2
Do đó trong bốn khoảng của đề bài thì chỉ có 0; 2
thỏa điều kiện xác định của hàm số
Trang 91A. 1 và 2. B. 1 và 1 C. 1 và 2. D. 1 và 2.
Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN D
TXĐ: D = Hàm số liên tục trên mỗi khoảng (-¥ ;2); (2;+¥)
Khi đó f x( ) liên tục trên f x( ) liên tục tại x =2
A m <2. B 2 £ <m 3. C 3 <m< 5. D m ³5.
Lời giải Chọn A
Dễ thấy f x( ) liên tục trên mỗi khoảng (0;4) và (4;6) Khi đó hàm số liên tục trên đoạn [0;6] khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x= 4,x= 0, x= 6
Trang 92Tức là ta cần có
( ) ( )( ) ( )
ïïî( )( )
khi 1
x x
Hàm số f x( ) liên tục trên (-¥ ;1) và (1; +¥). Khi đó hàm số đã cho liên tục trên khi
và chỉ khi nó liê tục tại x =1, tức là ta cần có
mọi a Î . Vậy không tồn tại giá trị a thỏa yêu cầu
Câu 4: Biết rằng ( )
khi 1 1
-¹
-= liên tục trên đoạn [ ]0;1 (với a là tham số) Khẳng định
nào dưới đây về giá trị a là đúng?
A a là một số nguyên B a là một số vô tỉ C a >5. D a <0.
Lời giải Chọn A
Trang 93Hàm số xác định và liên tục trên [ )0;1 Khi đó f x( ) liên tục trên [ ]0;1 khi và chỉ khi ( ) ( ) ( )
A f x( ) không liên tục trên B f x( ) không liên tục trên (0;2 )
C f x( ) gián đoạn tại x =1. D f x( ) liên tục trên
Lời giải Chọn D
Vậy hàm số f x( ) liên tục trên
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của a để hàm số ( )
Điều kiện bài toán trở thành: ( ) ( ) ( ) ( )
1 khi 2 4
x
x x
ìïï ïïï í
£ ïï
ïï ïî
liên tục tại x =2.
Trang 94A amax = 3. B amax = 0. C amax = 1. D amax = 2.
Lời giải Chọn C
ïï
=
è î
>
= ïïî Khẳng định nào sau đây đúng?
A f x( ) liên tục tại x =0. B f x( ) liên tục trên (-¥ ;1 )
C f x( ) không liên tục trên D f x( ) gián đoạn tại x =1.
Lời giải Chọn C
íï ïï
ïïî
gián đoạn tại x =0.
Câu 9: Tìm các khoảng liên tục của hàm số ( ) cos 2 khi 1
.
f x
x x
= í ïï ïïî
Mệnh đề nào sau đây là
Ta có f x( ) liên tục trên (-¥ - ; 1 ,) (- 1;1 , 1;) ( +¥).
Trang 95liên tục tại x =1.
Câu 10: Hàm số f x( ) có đồ thị như hình bên không liên tục tại
điểm có hoành độ là bao nhiêu?
Dễ thấy tại điểm có hoành độ x =1 đồ thị của hàm số bị ''đứt''
nên hàm số không liên tục tại đó
ïï ïïî
Hàm số f x( ) liên tục tại:
A mọi điểm thuộc B mọi điểm trừ x =0
C mọi điểm trừ x =1 D mọi điểm trừ x =0 và x =1
Lời giải Chọn A
Hàm số y= f x( ) có TXĐ: D =
Dễ thấy hàm số y=f x( ) liên tục trên mỗi khoảng (-¥ ;0 , 0;1) ( ) và (1;+¥)
Trang 96Ta có
( )( )( )
íï ïï ïï
íï ïï
ïï ïïî
Hàm số f x( ) liên tục tại:
A mọi điểm thuộc B mọi điểm trừ x =1
C mọi điểm trừ x =3 D mọi điểm trừ x =1 và x =3
Lời giải Chọn D
gián đoạn tại x =3.
Câu 13: Số điểm gián đoạn của hàm số ( ) 2
Hàm số y=h x( ) có TXĐ: D =
Dễ thấy hàm số y=h x( ) liên tục trên mỗi khoảng (-¥ ;0 , 0;2) ( ) và (2;+¥)