1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề hình học tọa độ trong không gian oxyz

405 8 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Hình Tọa Độ Trong Không Gian Oxyz
Thể loại sách
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 405
Dung lượng 19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thấu hiểu được điều này, nhóm tác giả đã cùng nhau sưu tầm và biên soạn cuốn sách “ Chuyên đề hình tọa độ trong không gian Oxyz ” nhằm trang bị cho các em kiến thức trọng tâm và kĩ năng

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Các em học sinh, quý thầy cô và bạn đọc thân mến !

Kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2020 đã cận kề Thời gian này, chắc hẳn các em học sinh đang gấp rút ôn tập và luyện đề để chuẩn bị kiến thức cho kỳ thi vô cùng quan trong sắp tới Thấu hiểu được điều này,

nhóm tác giả đã cùng nhau sưu tầm và biên soạn cuốn sách “ Chuyên đề hình tọa độ trong không gian Oxyz ” nhằm trang bị cho các em kiến thức trọng tâm và kĩ năng cần thiết để giải các bài toán khó trong chuyên đề này

Như các em đã biết, Hình học Oxyz là một chuyên đề hay và khó nằm trong chương trình thi THPT

Quốc Gia với mức độ câu hỏi trong đề thi thường là VD và VDC Cuốn sách này ra đời với sứ mệnh bổ

sung và bồi dưỡng những kiến thức cần thiết, giúp các em học sinh có thể dễ dàng giải quyết được các câu khó thường gặp trong đề thi

Kho bài tập được nhóm tác giả sưu tầm và biên soạn khá phong phú và đa dạng, với những dạng toán hay và khó, đòi hỏi học sinh phải vận động khả năng tư duy của bản thân để xử lý những câu 8+, giúp học sinh đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Những câu hỏi trong cuốn sách được nhóm tác giả sưu tầm, tham khảo và phát triển từ các đề thi thử của các Sở, trường Chuyên trên cả nước Mặc dù đã được phê duyệt và phản biện chặt chẽ nhưng không tránh khỏi sai xót Kính mong quý thầy cô, các em học sinh và bạn đọc thông cảm và gửi góp ý vào địa chỉ sau đây

➢ Gmail: Blearningtuduytoanhoc4.0@gmail.com

➢ Fanpage: 2002 – ÔN THI THPT QUỐC GIA

Cuối cùng, nhóm tác giả xin gửi lời chúc sức khỏe đến quý thầy cô, các em học sinh và toàn thể các bạn đọc Chúc quý vị có thể khai thác được hết các kiến thức khi cầm trên tay cuốn sách này!

Trân trọng./

NHÓM TÁC GIẢ

Trang 2

MỤC LỤC

CHỦ ĐỀ 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Trang Dạng 1 Điểm và vecto trong hệ tọa độ Oxyz 5

Dạng 2 Tích vô hướng và ứng dụng 28

Dạng 3 Phương trình mặt cầu 39

Dạng 4 Cực trị 54

CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 79

Dạng 1 Xác định vecto pháp tuyến, tính tích có hướng của mặt phẳng 84

Dạng 2 Viết phương trình mặt phẳng 91

Dạng 3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến mặt phẳng 114

Dạng 4 Góc và khoảng cách liên quan đến mặt phẳng 123

Dạng 5 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng, giữa mặt cầu và mặt phẳng 140

Dạng 6 Cực trị liên quan đến mặt phẳng 165

CHỦ ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 185

Dạng 1 Xác định vecto chỉ phương của đường thẳng 191

Dạng 2 Viết phương trình đường thẳng 200

Dạng 3 Tìm tọa độ điểm liên quan đến đường thẳng 231

Dạng 4 Góc và khoảng cách liên quan đến đường thẳng 247

Dạng 5 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng 257

Dạng 6 Bài toán liên quan giữa đường thẳng – mặt phẳng – mặt cầu 271

Dạng 7 Cực trị liên quan đến đường thẳng 314

CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG CỦA PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ 347

Dạng 1 Tọa độ hóa Hình học không gian 353

Dạng 2 Bài toán đại số 367

CHỦ ĐỀ 5: TỔNG HỢP VỀ HÌNH TỌA ĐỘ OXYZ 372

Đề bài 372

Đáp án 381

Trang 3

CHỦ ĐỀ 1 : HỆ TRỤC TỌA ĐỘ OXYZ

➢ Trong không gian xét hệ trục Oxyz , có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O , và trục Oz vuông

góc với mặt phẳng Oxy tại O Các vectơ đơn vị trên từng trục Ox , Oy, Oz lần lượt là i =(1; 0; 0 ,) (0;1; 0 ,)

Trang 4

Lời giải Chọn B

VÍ DỤ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u =(1;1; 2− , ) v =(1;0;m) Tìm m để góc

giữa hai vectơ u v, bằng 45

A m = 2 B m = −2 6 C m = +2 6 D m = 2 6

VÍ DỤ 2: Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ a 2;1; 2 , b 0; 2; 2 Tất cả giá trị của

m để hai véc tơ u 2a 3mb và v ma b vuông góc với nhau là

VÍ DỤ 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0; 1;2− ), B(2; 3;0− ), C −( 2;1;1), D(0; 1;3− )

Gọi ( )L là tập hợp tất cả các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức

Trang 5

Thực hiện sưu tầm và biên soạn: nhóm admin luyện thi Đại học

Một sản phẩm của nhóm “ TƯ DUY TOÁN HỌC 4.0 ”

Gọi M x y z là tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán Ta có ( ; ; )

VÍ DỤ 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A −( 2;3;1) và B(5; 6; 2) Đường thẳng

ABcắt mặt phẳng (Oxz tại điểm ) M Tính tỉ số AM

VÍ DỤ 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2; 3;7− ), B(0; 4;1), C(3;0;5)

D(3;3;3) Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz) sao cho biểu thức

MA MB MC+ + +MD đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó tọa độ của M là:

A M(0;1; 2) B M(0;1; 4) C M(0;1; 4) D M(2;1;0)

Trang 6

Chọn B

Ta có: AB = −( 2; 7; 6− ), AC =(1;3; 2− ), AD =(1; 6; 4− ) nên AB AC AD,  = − 4 0

Suy ra: AB, AC , AD không đồng phẳng

Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD Khi đó G(2;1; 4)

Ta có: MA MB MC+ + +MD = 4MG =4MG

Do đó MA MB MC MD+ + + nhỏ nhất khi và chỉ khi MG ngắn nhất

Vậy M là hình chiếu vuông góc của G lên mặt phẳng (Oyz nên ) M(0;1; 4)

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có DA =(6;0;0), DB =(0;2;0), DC =(0;0;3) nên tứ diện $ABCD$ là tứ diện vuông đỉnh D

Để A, B, C , D là bốn đỉnh của một hình tứ diện khiAB AD AC,  0

VÍ DỤ 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(7;2;3), B(1;4;3), C(1;2;6),

VÍ DỤ 7: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1;1; 4), B(5; 1;3− ), C(2; 2;m), D(3;1;5) Tìm tất

cả giá trị thực của tham số m để A , B , C , D là bốn đỉnh của một hình tứ diện

A m 6 B m 6 C m 6 D m =6

Trang 7

DẠNG 1 ĐIỂM VÀ VECTO TRONG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

Câu 1 Trong không gian với hệ trục Oxyz cho ba điểm A 1; 2; 3 ,B 1;0; 2 ,C x y; ; 2 thẳng hàng

Câu 3 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(−1;0; 2), B(2;1; 3− ) và C(1; 1;0− ) Tìm tọa độ điểm

D sao cho ABCD là hình bình hành

Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2; 1 ;− ) (B 2; 1;3 ;− ) (C −3;5;1) Tìm

tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Trang 8

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi a , b , c lần lượt là khoảng cách từ điểm M(1;3; 2) đến

ba mặt phẳng tọa độ (Oxy , ) (Oyz ,) (Oxz Tính ) P= +a b2+c3 ?

A P =32 B P =18 C P =30 D P =12

Câu 12 Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh

bằng 3a Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho

A 9a2 B

2

272

a

Câu 13 Trong không gian (oxyz) cho OA= −i 2j+ 3 ,k điểm B(3; 4;1) − và điểm C(2; 0; 1) − Tọa độ trọng

tâm của tam giác ABC là

A.(1; 2; 3) − B.( 2; 2; 1) − − C.(2; 2;1) − D.( 1; 2; 3) − −

Câu 14 Trong không gian vói hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình thang cân ABCD có hai đáy AB, CD thỏa

mãn CD=2AB và diện tích bằng 27, đỉnh A − −( 1; 1;0), phương trình đường thẳng chứa cạnh

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho OA= −i 2j+3k, điểm B(3; 4;1− ) và điểm C(2;0; 1− Tọa độ )

trọng tâm tam giác ABC là

A (1; 2;3− ) B (−2; 2; 1− ) C (2; 2;1− ) D (−1; 2; 3− )

Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho AO= −i 2j+3k, điểm B(3; 4;1− ) C(2;0; 1− và )

điểm D a b c sao cho ( ; ; ) B là trọng tâm tam giác ACD Khi đó P= + + bằng a b c

Câu 17 Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D     biết A(1; 0;1), B(2;1; 2), D(1; 1;1− ),

(4;5; 5)

C − Tọa độ của điểm A là:

A A(4;6; 5) B A −( 3; 4; 1− ) C A(3;5; 6) D A(3;5;6)

Câu 18 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2; 2;1− ), B(0;1; 2) Tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng

(Oxy) sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là

A M(4; 5; 0− ) B M(2; 3; 0− ) C M(0;0;1) D M(4;5;0)

Câu 19 Trong không gian Oxyz , véctơ u vuông góc với hai véctơ a =(1;1;1)và b =(1; 1;3− ); đồng thời

u tạo với tia Oz một góc tù và độ dài véctơ u bằng 3 Tìm véctơ u

Trang 9

Câu 21 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(3;5; 1− , ) B(7; ;1x )và C(9; 2;y) Để A, B, C thẳng

hàng thì giá trị x+ bằng y

Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hai điểm Hình chiếu

vuông góc của trung điểm của đoạn trên mặt phẳng là điểm nào dưới đây?

Câu 23 Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2; 5; 4− ) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Khoảng cách từ M đến mặt phẳng tọa độ (xOz bằng ) 5

B Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng 29

C Tọa độ điểm M  đối xứng với M qua mặt phẳng (yOz là ) M (2;5; 4)

D.Tọa độ điểm M  đối xứng với M qua trục Oy là M  − − −( 2; 5; 4)

Câu 24 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A −( 1;1;2), B(0;1; 1− , ) C x( +2; ; 2y − thẳng hàng Tổng )

x y + bằng

A 7

83

Câu 25 Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm H(2;1;1) Gọi các điểm , ,A B C lần lượt ở trên các trục tọa

độ Ox Oy Oz sao cho , , H là trực tâm của tam giác ABC Khi đó hoành độ điểm A là:

Câu 29 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;0;0), B(5;0;0) Gọi ( )H là tập hợp các điểm

M trong không gian thỏa mãn MA MB = Khẳng định nào sau đây là đúng? 0

Trang 10

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a=(2;m−1;3 ,) b=(1;3; 2− n) Tìm m n, để

Câu 32 Trong không gian vói hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình thang cân ABCD có hai đáy AB, CD thỏa

mãn CD=2AB và diện tích bằng 27 , đỉnh A − −( 1; 1;0), phương trình đường thẳng chứa cạnh

Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(2;3; 2), B − −( 2; 1; 4) Tìm tọa độ điểm

E thuộc trục Oz sao cho E cách đều hai điểm ,A B

3

  C (0; 0; 1− ) D (0;0;1 )

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1; 0; 2), B(3;1; 4), C(3; 2;1− ) Tìm tọa độ điểm S

, biết SA vuông góc với (ABC), mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABC có bán kính bằng 3 11

Câu 36 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 2;5), B(3; 4;1), C(2;3; 3− ) Gọi G là

trọng tâm tam giác ABC và M là điểm thay đổi trên mp Oxz( ) Độ dài GM ngắn nhất bằng

Câu 37 Trong không gian Oxyz cho các điểm A(5;1;5), B(4;3; 2), C −( 3; 2;1− ) Điểm I a b c là ( ; ; )

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính a+2b c+ ?

Trang 11

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa Oxyz , cho vectơ a =(1; 2; 4− ), b=(x y z0; 0; 0) cùng phương với

vectơ a Biết vectơ b tạo với tia Oy một góc nhọn và b = 21 Giá trị của tổng x0+y0+z0

Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình thang ABCD có hai đáy AB CD ; có tọa độ ba ,

đỉnh A(1; 2;1 , ) (B 2;0; 1 , − ) (C 6;1;0) Biết hình thang có diện tích bằng 6 2 Giả sử đỉnh

Câu 43 Trong không gian , cho hai điểm và Biết là tâm của

đường tròn nội tiếp tam giác Giá trị của bằng

Câu 44 Trong không gian , cho ba điểm , , Bán kính đường tròn

nội tiếp tam giác thuộc nửa khoảng

Câu 45 Trong không gian , cho ba điểm , , Độ dài đường phân

giác trong đỉnh của tam giác là

Câu 46 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : x− + = và hai điểm y 2 0 A(1; 2;3), B(1; 0;1)

Điểm C a b( ; ; 2− ) ( )P sao cho tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất Tính a b+

31;

13 27

13 37

Trang 12

Câu 50 Trong không gian Oxyz , cho các điểm A(0; 4 2 ;0), B(0;0; 4 2), điểm C(Oxy) và tam giác

OAC vuông tại C , hình chiếu vuông góc của O trên BC là điểm H Khi đó điểm H luôn thuộc

đường tròn cố định có bán kính bằng

Trang 13

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1 Chọn A

nên AB không cùng phương AC  tồn tại hình bình hành ABCD

Suy ra ABCD là hình bình hành khi

Gọi A x y z( ; ; ), A x y z là điểm đối xứng với điểm A qua trục Oy '( '; '; ')

Điểm A' đối xứng với điểm A qua trục Oy nên

'''

Trang 14

Cách 1: Phương trình tham số của đường thẳng d là:

3 21

Trang 15

y y y y

z z z z

Trang 16

Gọi điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng CD

Với a= 2 B(3;3; 2− )

2; 5;12

23

13

y y y y

z z z z

Trang 17

x y

=

  = −

 Vậy M(4; 5; 0− )

k

x y

Vì là trung điểm của đoạn nên

Khi đó hình chiếu của lên là

Câu 23 Chọn C

I (Oyz) M(0; 1;5− )

Trang 18

+) Ta có khoảng cách từ M đến mặt phẳng tọa độ (xOz) bằng − =5 5 nên A đúng

+) Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng 2 ( )2

2 + −5 = 29 nên B đúng

+) Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (yOz) là I(0; 5; 4− )

Suy ra tọa độ điểm M' đối xứng với M qua mặt phẳng (yOz) là M'(− −2; 5; 4) nên C sai

+) Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục OyJ(0; 5;0− )

Suy ra tọa độ điểm M' đối xứng với M qua trục OyM − − −'( 2; 5; 4) nên D đúng

Trang 19

x y z

Trang 20

Do AB AC = − − = 4 2 2 0 ABAC ABC vuông tại A

Gọi M là trung điểm BC khi đó M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác , ABC Gọi d

đường thẳng qua M và song song với SA nên d ⊥(ABC), suy ra d là trục đường tròn ngoại tiếp ABC

Trong mặt phẳng (SAM) vẽ đường trung trực của SA cắt d tại I và cắt SA tại N

Mặt phẳng (ABC) qua A và có một VTPT n=AB AC; =(3;6; 6− ) nên có phương trình tổng

Trang 21

a b

c a a

Trang 22

+ Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

+ Gọi mp ( ) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB, suy ra mp ( ) đi qua trung điểm

(1; 2; 0)

I của đoạn thẳng AB và có một vectơ pháp tuyến là 1 ( )

2;1; 22

n= AB= − , suy ra phương trình của mp ( ) là : ( ) : 2− + +x y 2z=0

+ Vì ,C D đối xứng nhau qua mp( ) nên

Do G là trọng tâm tam giác ABCG(2;3;1)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của G trên mặt phẳng ( )Oxz , khi đó GH là khoảng cách từ G

M N

Trang 23

Gọi n là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)n=AB AC, = −( 17; 20;19)

a b c

Ta có AB = −( 1; 2; 3− ) và BC= − − − ( 7 ; 5; 1) AB BC =  0 ABCvuông tại B

I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC nên I là trung điểm của AC

219

Trang 24

Gọi I là trung điểm ABI(3;1; 4) Gọi H là hình chiếu của I xuống mặt phẳng ( )

MA MB= MI+IA MI+IB =MI +MI IA IB+ −IA =MIIA

Do IA không đổi nên MA MB nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất MI =IHMH

Gọi  là đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng ( ) Khi đó  nhận n( ) =(1; 2; 3− )

làm vectơ chỉ phương Do đó  có phương trình

a b c

Trang 26

Tọa độ của là H nghiệm của hệ

012

A C = − là một véctơ chỉ phương của đường thẳng A C

u = −( 2 3 ; 2; 2)cũng là một véctơ chỉ phương của đường thẳng A C

Trang 27

x y z

Trang 28

I  

 , bán kính 3

2

R = Mặt khác M thuộc mặt cầu ( )S tâm O(0; 0; 0), bán kính R =1

Ta thấy: 5

2

OI= = +R R  mặt cầu ( )S và ( )S tiếp xúc ngoài nhau tại M

 Có duy nhất một điểm M thỏa mãn đề bài

x

y t z

x y z

Trang 29

Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi u cùng hướng với vt = 1

Với OHAB suy ra H thuộc mặt phẳng ( )P với ( )P là mặt phẳng đi qua O và vuông góc với

đường thẳng AB Phương trình của ( )P là: y− = z 0

Với OHHA  OHA vuông tại H Do đó H thuộc mặt cầu ( )S có tâm I(0; 2 2 ;0) là

trung điểm của OA và bán kính 2 2

P

(T)

K I

H

Trang 30

DẠNG 2 TÍCH VÔ HƯỚNG VÀ ỨNG DỤNG Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A −( 2;1; 3) − và B(1; 0; 2) − Độ dài đoạn thẳng ABbằng

Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A(2;0;0 ;) B(0;3;1 ;) C −( 3;6; 4) Gọi M là điểm

nằm trên đoạn BC sao cho MC=2MB Độ dài AM

Câu 6 Cho hai vec tơ a=(1; 2;3 ,− ) b= −( 2;1; 2 ) Khi đó tích vô hướng ( )a b b+ bằng

Câu 7 Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a =(5; 3;−2) và b=(m; 1;− m+3) Có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của m để góc giữa hai vectơ a và b là góc tù?

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABCA(1;0;0), B(0;0;1), C(2;1;1)

Diện tích tam giác ABC bằng:

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OA= + −3i j 2kB m m − −( ; 1; 4) Tìm tất cả giá trị

của tham số mđể độ dài đoạn AB = 3

A m = hoặc 2 m = 3 B m = hoặc 1 m = 4

C m = hoặc 1 m = 2 D m = hoặc 3 m = 4

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P :2x−3y+ + = Gọi z 3 0 M , N lần

lượt là giao điểm của mặt phẳng ( )P với các trục Ox , Oz Tính diện tích tam giác OMN

7

3 57

7

Trang 31

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ u=(1;1; 2 ,− ) v=(1; 0;m) Tìm tất c giá trị của

Câu 16 Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(0; 1; 2− ), B(2; 3; 0− ), C −( 2;1;1), D(0; 1;3− )

Gọi ( )L là tập hợp tất cả các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức

Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M(1; 2;5) Mặt phẳng ( )P đi qua điểm

M và cắt trục tọa độ Ox , Oy , Oz tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Thể tích của tứ diện OABC

Câu 20 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A −( 2;1; 2− ) , B −( 1;1; 0) và mặt phẳng

( )P :x+ + + = Điểm y z 1 0 C thuộc ( )P sao cho tam giác ABC vuông cân tại B Cao độ của điểm C bằng

Trang 33

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1 Chọn C

c 1 33

Trang 34

Từ giả thiết ta có ABCD A B C D ' ' ' ' là hình hộp chữ nhật nên AC= AB+AD+AA=(a a a; 2 ; 2 )Vậy AC =(a; 2 ; 2a a) 2 2 2

Vì hai điểm M , N lần lượt thuộc trục Ox , Oz nên tam giác OMN vuông tại O

Do đó, diện tích tam giác OMN là: 1 9

Trang 35

Ta có i =(1;0;0) ( ) 3

cos ,

2

▪ Trước tiên, ta xét bài toán phụ sau:

“Trong không gian cho đoạn thẳng AB bất kì, có trung điểm I Chứng minh rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB = k 0 là một mặt cầu tâm I và bán kính R= k+IA2

Suy ra M thuộc mặt cầu tâm I , bán kính R= k+IA2

▪ Áp dụng: Có I(1; 2;1− ) và J −( 1;0; 2) lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng ABCD

Sử dụng kết quả bài toán trên, ta có:

+ Từ điều kiện MA MB = 1, suy ra M thuộc mặt cầu tâm I , bán kính R =1 2 (1)

+ Từ điều kiện MC MD = 1, suy ra M thuộc mặt cầu tâm J, bán kính R = (2) 2 2

Trang 36

Ta có R1−R2 = 0 IJ = 3 R1+R2 = (3) 4

Từ (1), (2) và (3) suy ra M thuộc đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu nêu trên

+ Gọi K là tâm của đường tròn giao tuyến

a b c

Trang 37

Câu 19 Chọn B

Ta xét bài toán tổng quát như sau:

Bài toán: Cho hai đường thẳng d , 1 d không song song Viết phương trình mặt phẳng 2 ( )P chứa

1

d và tạo với đường thẳng d một góc lớn nhất 2

Phương pháp giải

Giả sử d có vectơ chỉ phương 1 u , 1 d có vectơ chỉ phương 2 u 2

Trước hết ta xét trường hợp d và 1 d chéo nhau 2

Gọi là một điểm nào đó thuộc d , dựng đường thẳng qua 1 và song song với d Lấy điểm 2

A cố định trên đường thẳng đó Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng P , K là hình chiếu của A lên đường thẳng d 1

Nên ta chọn vectơ pháp tuyến của là n( )P =u1,u u1, 2

 

  Trường hợp d1 và d2 cắt nhau tại , bài toán giải tương tự như trên Kết luận không thay đổi: vectơ pháp tuyến của là n( )P =u1,u u1, 2

Trang 38

Vậy cao độ của điểm C là 1 hoặc 2

Nếu P +18 0   − thì không tồn tại điểm P 18 M

Nếu P +18 0=  = − thì P 18 M(1; 2; 1− − không thỏa mãn ) M( )S

Nếu P +18 0   −P 18 thì M thuộc mặt cầu ( )S có tâm I (1; 2; 1− − và bán kính )

Trang 39

5 66

18

22

P P

P P

R

+

Trang 40

Do d I( ; ( ))P = 1 suy ra bán kính của đường tròn r = 32− =12 2 2

Tập hợp điểm M là đường tròn giao tuyến của mặt phẳng ( )P và mặt cầu ( )S

Do d I( ; ( ))P = 1 suy ra bán kính của đường tròn r = 32− =12 2 2

Ngày đăng: 12/07/2021, 16:47

w