1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De Dap an chuyen Toan Chung20132014Ben Tre

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 233,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 1 có hai nghiệm x1; x2 là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 3 đơn vị độ dài.. a Vẽ P và d trên cù[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH 10

NĂM HỌC 2013 – 2014 Môn: TOÁN (chung) Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)

Câu 1 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình x4  6x2  27 0

b) Giải hệ phương trình

5

x 2

x

c) Cho

12

Không dùng máy tính cầm tay, hãy rút gọn biểu thức

P = x3  x9 12013

d) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta luôn có n 3 + 3n 2 + 2n chia hết cho 6.

Câu 2 (1,5 điểm)

Cho phương trình  x2 2x m  1 0 (m là tham số) (1).

a) Giải phương trình (1) khi m = 2.

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1 ; x 2 là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 3 (đơn vị độ dài)

Câu 3 (2,5 điểm).

Cho các hàm số y = – x 2 có đồ thị là (P) và y = x – 2 có đồ thị là (d).

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc (đơn vị trên các trục số bằng nhau) b) Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

c) Tìm điểm M thuộc (P) có hoành độ lớn hơn -2 và nhỏ hơn 1 đồng thời khoảng cách từ M

đến đường thẳng (d) là lớn nhất

Câu 4 (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O bán kính R Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AP và AQ với đường tròn ( P, Q là các tiếp điểm) Kẻ dây QB song song với AP.

Nối AB cắt đường tròn tại C.

a) Chứng minh rằng:

i) Tứ giác APOQ nội tiếp.

ii) Tam giác PQB cân.

iii) AP 2 = AB AC.

b) Kéo dài QC cắt AP tại I Chứng minh rằng IA = IP.

c) Biết AP = R 3 Tính diện tích hình quạt tròn chắn cung nhỏ PQ của đường tròn tâm O

theo R.

Hết

-ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

GỢI Ý GIẢI Câu 1 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình x4  6x2  27 0 (1)

+ Đặt t = x 2 0, pt (1) trở thành: t 2 – 6t – 27 = 0





1 2

+ Với t = 9  x 2 = 9  x =  3

+ Vậy pt (1) có hai nghiệm x 1= 3; x2 = – 3

b) Giải hệ phương trình

5

x 2

x

+ Đặt X =

1

x : ĐK: x  0, hệ (I) trở thành:

c)

12

=

12

=

2 3

=

2 3

2 3 = 1

P = x3  x9 12013

= (1 3 – 1 9 + 1) 2013 = 1 2013 = 1.

Câu 2(1,5 điểm)

Phương trình  x2 2x m  1 0 (m là tham số) (1).

a) Khi m = 2, pt (1) có 2 nghiệm: x 1 = – 1; x2 = 3.

b)

+ Pt (1) có 2 nghiệm x 1, x2  ’ = 12 – (– 1) (m + 1) = m + 2  0  m  – 2 + Áp dụng hệ thức Vi-ét cho pt(1):

1 2

2

+ Theo đề bài: x 1 + x2 = ( 3) 2

(x1 + x2) 2 – 2x1x2 = 3

2 2 – 2(- m – 1) = 3 m =

3 2

(thỏa ĐK)

Câu 3 (2,5 điểm)

Cho các hàm số y = – x 2 có đồ thị là (P) và y = x – 2 có đồ thị là (d).

a) Đồ thị:

+ Bảng một số giá trị của (P):

+ Vẽ (d):

Cho x = 0  y = – 2  (0 ; – 2 ) (d)

Trang 3

Cho x = 1  y = – 1  (1 ; – 1 ) (d)

b)

+ Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

– x 2 = x – 2 x 2 + x – 2 = 0

1

2

1 2

x

x



1

2

y y

+ Vậy tọa độ giao điểm của P và (d) là:

(1 ; – 1) và (– 2 ; – 4)

c)

+ Gọi các giao điểm của (P) và (d) là

A(1 ; – 1) và B(– 2 ; – 4) và MH là khoảng cách

từ M (xM; yM)  (P) đến (d)  MH  AB

 SAMB =

1

2AB.MH  MH lớn nhất khi SAMB lớn nhất + Gọi A’, B’, M’ lần lượt là hình chiếu của A, B, M

lên trục Ox, đặt xM = m  yM = – xM2

 | yM | = |– xM2| = xM2 = m2 + Ta có:

SAMB = SAA’B’B – [SAA’M’M + SBB’M’M]

=

1

2(AA’ + BB’).A’B’ – [

1

2(AA’ + MM’).A’M’ +

1

2(BB’ + MM’).B’M’]

=

1

2 (1 + 4) 3 – [

1

2 (1 + | yM |).(1 + | xM |) +

1

2 ( 4 + | yM | ).( 2 – | xM |) ]

=

15

2 –

1

2[(1 + m2)(1 + m) + (4 + m2)(2 – m)]

=

15

2 –

1

2(3m2 – 3m + 9)

=

15

2 –

3

2(m2 – m + 3)

=

15

2 –

3

2[(m –

1

2)2 +

11

4 ]

=

27

8 –

3

2(m –

1

2)2 

27 8

+ Dấu “ = ” xảy ra  m =

1

2(-2 ; 1) Vậy khoảng cách lớn nhất đến (d) tại M (

1

2;

1 4

)

Câu 4 (3,5 điểm)

a)

i) Chứng minh rằng tứ giác APOQ nội tiếp:

APO = AQO = 90 0 nhìn đoạn OA

Tứ giác APOQ nội tiếp đường tròn

đường kính OA.

Trang 4

ii) Chứng minh rằng tam giác PQB cân:

+ QB // AP PQB = QPA (so le trong) (1)

+ PBQ = QPA (cùng chắn PC của (O)) (2)

Từ (1) và (2) PQB = PBQ  PQB cân tại P.

iii) Chứng minh rằng AP 2 = AB AC:

+ APC và ABP cĩ:

BAP : chung

APC PBC (cùng chắn PC)  APC ABP (g-g)

AP AC

b) Chứng minh rằng IA = IP:

+ IPC và IQP cĩ:

PIQ : chung

IPC IQP (cùng chắn PC)  IPC IQP (g-g)  

IP IC

IQ IP IP 2 = IC.IQ (1)

+

QB AP IAC CBQ so le trong

Mà IQA CBQ cùng chắn CQ

ü ï

ïï

+ IAC và IQA cĩ:

AIQ : chung

IAC IQA (cmt)  IAC IQA (g-g)  

IA IC

+ Từ (1) và (2) Þ IA 2 = IP 2 Û IA = IP.

c) Biết AP = R 3 Tính diện tích hình quạt trịn chắn cung nhỏ PQ của đường trịn tâm O theo R:

+ D OAP vuơng tại P Þ tan ·AOP = OP AP =

R 3

Þ ·AOP = 60 0

Þ ·POQ = 120 0 Þ n 0 = sđ »PQ = 120 0

Þ Squạt =

2

R n 360

p

=

2

R 120 360

p

=

2 R 3 p

(đvdt).

Ngày đăng: 12/07/2021, 13:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w