Với các cách giải ñúng nhưng khác ñáp án, tổ chấm trao ñổi và thống nhất ñiểm chi tiết nhưng không ñược vượt quá số ñiểm dành cho câu hoặc phần ñó.. Mọi vấn ñề phát sinh trong quá [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
ðỀ THI CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG NĂM HỌC 2012-2013
Môn : TOÁN (Dành cho học sinh chuyên Toán, chuyên Tin)
(Hướng dẫn này có 03 trang)
ñiểm
:
=
2
:
a 1 a 1 ( a 1)(a 1)
=
2
:
1.1
1ñiểm
=
2
2
1
1.2
Hệ <=> (x y) xy 5
xy(x y) 4
ðặt x y S
(*) ta ñược
0,5
Giải hệ ñược S 4
=
hoặc
=
Với S 4
=
thay vào (*) ñược
<=>
= −
= +
= +
= −
0,25
2.1
1,25ñiểm
Với S 1
=
thay vào (*) ñược
xy 4
vô nghiệm
Vậy hệ phương trình ñã cho có 2 nghiệm : (2 − 3;2 + 3) , (2 + 3;2 − 3)
0,25
ð/K : x 1
2
Với ñiều kiện ñó phương trình tương ñương 2
4x −4x x+ + + + −3 x 3 1 2 2x 1− +2x 1− =0
⇔ x − x x+ + +x + − x− + x− =
0,5
2
2.2
1,25ñiểm
2 1 1
+ =
⇔
− =
x ⇔ x = 1 thoả mãn (*) Vậy phương trình có nghiệm x = 1
0,5
Trang 2ðể phương trình có nghiệm x1 ; x2 thì:
3
Từ : x12+2x22 =3x x1 2 1 2
x x (x x )(x 2x ) 0
x 2x
=
Với x1 = x2 ta có :
1 2
1 2
2
1 2
x x
x x m 1
=
t/m (*) 4
m 3
=
⇔
=
0,25
3
1,5 ñiểm
Với x1 = 2x2 ta có :
1 2
2
1 2
x 2x
x x m 1
=
t/m (*) 1
m 7
=
⇔
=
Vậy với m 0; ;1;1 4
thì pt có các nghiệm x1, x2 thoả mãn hệ thức ñã cho
0,25
NBE = EAN = 45
=> tứ giác ANEB nội tiếp
ENF = 90
hay EN là ñường cao của ∆ AEF
0,5
MDF = MAF = 45
=> tứ giác ADFM nội tiếp
AMF = 90
hay FM là ñường cao của ∆AEF
0,5
4.a
1,25ñiểm
I H
M
N
D A
E
F
có EN, FM là các ñường cao của tam giác AEF => AH vuông góc với EF 0,25
Có AH vuông góc với EF
=> EF là tiếp tuyến của ñường tròn tâm A, bán kính AH 0,25
có AMHF, EMNF là các tứ giác nội tiếp =>AFD = AMD = NFE và DAF = DMF = FAH 0,25
4.b
1ñiểm
Vậy EF luôn tiếp xúc với ñường tròn ( A, a ) cố ñịnh 0,25 chứng minh ñược CE + CF + EF = CF + CE + EH + HF = 2a 0,25
EC.CF
2
2
4a EC.CF
(2 + 2 )
ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi EC = CF = 2a = a(2 2 )
4
4.c
1,25
ñiểm
Có diện tích tam giác EFC bằng 1EC.CF
Vậy diện tích tam giác EFC lớn nhất khi và chỉ khi EC = CF = a(2 − 2 )
0,25
Trang 3Cho hai số dương ,x y thỏa mãn: x+ = y 5
P
−
= + y+ + −x x = + y + + −
Bài 5
1 ñiểm
P bằng 3
2 khi x=1;y= Vậy Min P = 4 3
Các chú ý khi chấm:
1 Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược một cách giải Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới cho ñiểm tối ña Trong các phần có liên quan với nhau, nếu học sinh làm sai phần trước thì không cho ñiểm những ý ở phần sau có sử dụng kết quả phần trước Không cho ñiểm lời giải bài hình nếu học sinh không vẽ hình
2 Với các cách giải ñúng nhưng khác ñáp án, tổ chấm trao ñổi và thống nhất ñiểm chi tiết nhưng không ñược vượt quá số ñiểm dành cho câu hoặc phần ñó Mọi vấn ñề phát sinh trong quá trình chấm phải ñược trao ñổi trong tổ chấm và chỉ cho ñiểm theo sự thống nhất của
cả tổ
3 ðiểm toàn bài là tổng số ñiểm các phần ñã chấm, không làm tròn ñiểm
_Hết _