- Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm, … - Danh từ có thể kết hợp với những từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó… ở phía sau và một số từ ngữ khác để lậ[r]
Trang 1Những đơn vị kiến thức cơ bản trong phân môn Tiếng Việt trong học kỳ I lớp 6 là:
1, Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
2, Nghĩa của từ
3, Từ m ợn
4, Chữa lỗi dùng từ
5, Từ loại và cụm từ
Trang 21, Tõ vµ cÊu t¹o tõ:
CÊu t¹o tõ
Tõ ghÐp
Tõ l¸y
Trang 3? Phõn biệt từ ghộp và từ lỏy? Cho vớ dụ?
Là những từ phức đ ợc tạo ra
bằng cách ghép các tiếng có
quan hệ với nhau về nghĩa
là những từ phức có quan
hệ láy âm giữa các tiếng
Ví dụ
Xe đạp, quyển vở Lao xao, rỡ rầm…
Trang 4Nghĩa của từ
2 Nghĩa của từ
Là nghĩa xuất hiện từ đầu
làm cơ sở hình thành các
nghĩa khác.
Là nghĩa hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.
Mùa xuân là tết trồng cây Làm cho đất n ớc càng ngày càng xuân.
Trang 5Phân loại từ theo nguồn gốc
Từ mượn tiếng Hán
Từ mượn các ngôn ngữ khác
Từ gốc
Việt
?Phân biệt từ thuần Việt và
Từ mượn?
Từ thuần Việt Từ mượn
Là những từ do
nhân dân ta tự
sáng tạo ra.
Là là những từ ta đi mượn của tiếng nước ngoài để biểu thị những
sự vật, hiện tượng, đặc điểm… mà tiếng Việt chưa có từ thật thích hợp để biểu thị.
Ví dụ:
Đàn bà, trẻ em,
bàn đạp Phụ nữ, nhi đồng, Pêđan …
Trang 64 Lỗi dùng từ:
Lỗi dùng từ
Lặp từ
Lẫn lộn Các từ gần âm
Dùng từ không
đúng nghĩa
* Nguyên nhân : Chưa nắm rừ nghĩa của từ.
* Cách sửa : Đọc, tỡm hiểu để hiểu rừ nghĩa của từ.
Trang 75 Từ loại và cụm từ
Danh từ Động từ Tính từ Số từ Lượng từ Chỉ từ
Cụm
danh
từ
Cụm động từ
Cụm tính từ
Trang 8? Đặc điểm của danh từ?
- Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm, …
- Danh từ có thể kết hợp với những từ chỉ số lượng ở phía
trước, các từ này, ấy, đó… ở phía sau và một số từ ngữ khác
để lập thành cụm danh từ
- Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ Khi làm
vị ngữ, danh từ cần có từ là đứng trước.
Trang 9? Danh từ được chia làm những loại nào?
Danh từ
Danh từ chỉ đơn vị Danh từ chỉ sự vật
Danh từ chỉ
đơn vị tự nhiên
Danh từ chỉ đơn vị quy ước
Danh từ chung
Danh từ riêng
Danh từ chỉ đơn
vị chính xác
Danh từ chỉ đơn
vị ước chừng
Trang 10? Đặc điểm của cụm danh từ?
- Cụm danh từ là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
- Cụm danh từ có nghĩa đầy đủ hơn và có câu tạo phức tạp hơn một mình danh từ, nhưng hoạt động trong câu giống như một danh từ
? Nêu cấu tạo của cụm danh từ?
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
Trang 11- Ôn tập: + Đặc điểm của động từ, cụm động từ ;tính từ, cụm tính từ theo những yêu cầu trên
Phân biệt số từ, lượng từ, chỉ từ? Cho VD?
Khái
niệ
m
là những từ
chỉ số
lượng và
thứ tự của
sự vật
là những
từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật
là những từ dùng để trỏ vào sự vật, nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian
VD Một, hai,
trăm, những, các, tất cả, này, kia, ấy, nọ, …
Trang 13Bài tập 1: Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn
sau:
“Hùng vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng
đáng.”
(Sơn Tinh Thuỷ Tinh)
II, Luy ện tập
Nhóm 1: Tìm các danh từ.
Nhóm 2: Tìm các động từ.
Trang 14Danh từ Động từ Tính từ
Hùng Vương, người, con
gái, tên, Mỵ Nương, hoa,
tính nết, vua cha, nàng,
con, người chồng
Có, yêu thương , muốn, kén,cho
Đẹp, hiền dịu, hết mực, xứng đáng
Bài tập 1: Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn
sau:
“Hùng vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu Vua cha yêu thương
nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng
đáng.”
(Sơn Tinh Thuỷ Tinh)
Trang 15Bài tập 2:
Nhóm 1: Xếp cụm động từ sau vào mô hình cụm động từ:
“ yêu thương nàng hết mực”
Nhóm 2: Xếp cụm tính từ sau vào mô hình cụm tính từ:
“đẹp như hoa”
Nhóm 3 :Xếp cụm danh từ sau vào mô hình cụm danh từ:
“ một người chồng thật xứng đáng”.
Trang 16Phần trước Phần trung tâm Phần sau
yêu thương nàng hết mực
Mô hình cụm tính từ
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
Mô hình cụm động từ
Mô hình cụm danh từ
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
một người chồng thật xứng đáng
Trang 17B i tËp: à Thi tìm nhanh các từ láy
Nhóm1: Miêu tả tiếng nói
ví dụ: ồm ồm.
Nhóm2: Miêu tả tiếng cười
ví dụ: khanh khách.
Nhóm 3: Miêu tả dáng điệu
ví dụ: lom khom.
Miêu tả tiếng nói Miêu tả tiếng cười Miêu tả dáng điệu
ồm ồm, oang oang,
Sang sảng, lí nhí,… Khanh khách, hả hả, hì hì, khà khà,… khênh, lúi húi,…Lom khom, lênh
TiÕt 66: ¤n tËp tiÕng viÖt
Trang 18D.Hướng dẫn học bài ở nhà
- Ôn lại các kiến thức Tiếng Việt đã học
-Kể lại một số truyện em thích