1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Hinh 6 HK II CKTKN

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 254,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động: Hoạt động 1: Luyện tập 29 ph Mục tiêu: Rèn kỹ năng giải bài tập về tính góc, kỹ năng áp dụng tính chất về tia phân giác của một góc để làm bài tập, kỹ năng vẽ hình... HĐ c[r]

Trang 1

- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng

- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

2 Kĩ năng.

- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ

- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm

Hoạt động 1: Tìm hiểu nửa mặt phẳng(20 ph)

Mục tiêu: HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng, biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

- Chỉ ra ví dụ hình ảnh củanửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa nửa mặtphẳng

- Nêu định nghĩa hai mặt

1 Nửa nửa phẳng bờ a (20')

Trang 2

- Quan sát hình 2 và trả lờicâu hỏi

- Các nửa mặt phẳng đốinhau: Nửa mặt phẳng bờ achứa điểm M đối nhau vớinửa mặt phẳng bờ a chứađiểm P

Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau

Bất kì đường thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng

là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau

a

Hinh 2

(II) (I) M

N

P

?1

Hoạt động 2: Tìm hiểu Tia nằm giữa hai tia (18 ph)

Mục tiêu: Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽQuan sát hình 3 và cho

giwax hai tia Ox và Oy ?

- Tại sao ở hình 3 c, tia Oz

không nằm giữa hai tia Ox

- Tia Oz không nằm giữahai tia Ox và Oy vì tia Ozkhông cắt đoạn thẳng MN

2 Tia nằm giữa hai tia

(18')

a)

x z

y O

M

N

b)x

z

y O

c)

x y z O

M

N

Hình 3

Trang 3

Trả lời câu hỏi 2 SGK

- Nhận dạng và trả lời câu hỏi ttương tự như câu a

- ở hình 3a, tia Oz cắt đoạn thẳng MN, với M thuộc Ox, N thuộc Oy ta nói tia Oz nằm giữa hai tia

Trang 4

- Nêu các yếu tố của góc.

- Thế nào là hai nửa mặt

- Chỉ ra cạnh và đỉnh của góc

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

- Góc xOy : kí hiệu xOy

- Góc MON : kí hiệu MON

- Đỉnh O, cạnh Ox và Oy

1 Góc

Góc là hình gồm hai tia chung gốc

Gốc chung của hai tia gọi

là đỉnh Hai tia gọi là hai cạnh của góc

x

y a) O

Trang 5

Mục tiêu: HS biết góc bẹt là gì ? Quan sát hình 2 và cho

- Nêu hình ảnh thực tế của goc bẹt

- Điền vào chỗ trống : a) góc xOy ; đỉnh ; cạnhb) S ; ST và SR

c) góc có hai cạnh là hai tiađối nhau

- Góc O1 là góc xOy, góc O2 là góc yOt

3 Vẽ góc

t

x y

O

Hình 5

Hoạt động 4: Điểm nằm bên trong góc(8 ph)

Mục tiêu: HS nhận biết điểm nằm trong góc

O M

Hình 6Khi tia OM nằm giữa tiaOxvà tia Oy thì điểm Mnằm trong góc xOy

IV Củng cố-HDVN(13 ph)

1 Củng cố: (10ph)

Yêu cầu HS làm bài 8, 10 SGK

Trang 6

- Công nhận mỗi góc có một số đo xác định Số đo góc bẹt là 1800

- Biết định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù

GV: Giáo án, thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke

HS: Vở ghi, SGK, thước thẳng, ê ke, thước đo góc

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (7')

a Câu hỏi: Nêu định nghĩa góc Vẽ góc bất kì, đặt tên và viết bằng kí hiệu, nêu cácyếu tố của góc?

b Đáp án:

- Góc là hình gồm hai tia chung gốc

- xAy, đỉnh A, hai cạnh là Ax và Ay

3 Các hoạt động: (26')

*ĐVĐ: Hình vẽ trên có 3 góc muốn biết các góc đó có số đo bao nhiêu, có bằng

nhau không, chúng ta phải dựa vào đại lượng số đo góc mà bài hôm nay sẽ học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu HS vẽ một góc

bất kì và dùng thước đo

- Làm việc cá nhân vàthông báo kết quả

1 Đo góc(10')

x

Tiết 18

Trang 7

xác định số đo của góc.

- Điền thông tin vào chỗ

trống trong câu sau:

đến 1800 được ghi trên

thước đo góc theo hai

chiều ngược nhau ?

vuông Số đo của góc

vuông là bao nhiêu độ ?

- Kiển tra chéo nhau giữacác HS

- Nhận xét về số đo góc

- Số đo của góc bẹt là

- Đọc thông tin SGK vềcấu tạo của thước đo góc

- Làm ?2 theo cá nhân vàthông báo kết quả

- Đo hai góc hình 14 và sosánh số đo của hai góc

- Đo số đo của các góctrong hình 15 và so dánhkết quả

- Làm việc ca nhân đo cácloại góc trong SGK

- Đo góc vuông và chobiết số đo của góc vuông

- Dụng thước vẽ một gócnhọn và cho biết góc nhọn

số đo của góc nhọn nhỏhơn góc vuông

y

x O

Góc vuông là góc có số đo bằng 900

x

y

O

Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900

Trang 8

x O

Góc tù là góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800

 GV: Giáo án, thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke

 HS; Vở ghi, SGK, thước đo góc, ê ke

III Các hoạt động dạy học

Tiết 19

Trang 9

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (7')

Câu hỏi: Làm bài tập 14 SGK

- Một HS lên bảng vẽ vàtrình bày cách vẽ

- Ta nhận thấy:

- Nêu nhận xét: Trên cùngmột nửa mặt phẳng bờchứa tia Ox ta chỉ

- Một HS lên bảng vẽ vàtrình bày cách vẽ

- Nhận xét về cách trìnhbày

- Một HS lên bảng vẽhình và trình bày cách vẽ

- Kiểm tra cách vẽ vànhận xét cách làm

- Tia Oy nằm giữa hai tia

Ox và Oz

- Trên hình vẽ

1 Vẽ góc trên nửa mặt phẳng (12')

O

Nhận xét : SGK

Trang 10

Yêu cầu một HS lên bảng trình bày Cả lớp làm vào vở.

Vì góc COA nhỏ hơn BOA nên tia OC nằm giữa

y A

Trang 11

- Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì xOy  yOz xOz

- Biết định nghĩa hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù

- Nhận biết hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù

2 Kĩ năng.

Tiết 20

Trang 12

- Biết cộng số đo hai góc kề nhau có cạnh chung nằm giữa hai cạnh còn lại.

xOy, vẽ tia Oz nằm trong

góc xOy và dùng thước đo

xác định số đo của góc

- Điền thông tin vào chỗ

trống trong câu sau:

được như vậy ?

- Yêu cầu một HS trả lời

về cách tính

- Làm việc cá nhân vàthông báo kết quả

- Vì tia OA nằm giữa haitia OB và OC

Trang 13

- Vẽ hình minh hoạ

- Một HS lên bảng vẽ

- Đọc SGk tim hiểu thếnào là hai góc kề nhau

- Vẽ hình minh hoạ

- Một HS lên bảng vẽ

- Đọc SGk tim hiểu thếnào là hai góc kề nhau

- Vẽ hình minh hoạ

- Một HS lên bảng vẽ

- Đọc SGk tim hiểu thếnào là hai góc kề nhau

- Vẽ hình minh hoạ

- Một HS lên bảng vẽ

BOA 45 ; AOC 32   ta có: BOC = 450 + 320 BOC = 770

2 Hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù

(10')a) Hai góc kề nhau

1 2

b) Hai góc phụ nhau

2 1

c) Hai góc bù nhau

1 2

Trang 14

Ngày soạn: 25/02/2012

Ngày giảng: 03/03/2012

Tia phân giác của góc

I Mục tiêu

- Kiến thức: + HS biết tia phân giác của góc là gì ?

+ Hiểu đường phân giác của góc là gì ?

- Kĩ năng: Biết vẽ tia phân giác cuả góc

- Thái độ: Đo vẽ cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án, thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke

- HS: Vở ghi, SGK thước thẳng, thước đo góc, ê ke

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (5')

a Câu hỏi: Vẽ góc BAC có số đo 20 độ, xCz có số đô 110 độ

Tiết 21

Trang 15

- Trả lời cầu hỏi

- Phát biểu địnhnghĩa

- Một HS lên bảng

vẽ

- Một HS lên bảnglàm

- Nhận xét

- Trên cùng mộtnửa mặt phẳngthì

- Vì tia Ot nằmgiữa hai tia

Trang 16

xOt bằng góc tOy

- Vậy tia Ot có

phải là tia phân

giác của góc xOy

( hai điều kiện)

- Một HS trìnhbày cách vẽ dùngthước

- Nếu tia Oz là tiaphân giác của gócxOy thì

- Đọc cách gấpgiấy

- HS nêu nhận xét

- HS lên bảng vẽ

- HS tham khảo SGK

c) Tia Ot là tia phân giác của góc xOy vì :

- Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và tia Oy ( câu a)

- Ta có tOy xOt  ( câu b)

2 Cách vẽ tia phân giác của một góc.

Ví dụ: Vẽ tia phân giác của Oz của góc

xOy có số đo 640

- Dùng thước thẳng và thước đo góc

Vì Oz là tia phân giác của góc xOy nên

2

- Vậy ta vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox và

Oy sao cho xOz 32  0

Trang 17

b a

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Đọc trước đề bài các bài tập 33, 34, 35, 26, 37 SGK

Ngày soạn: 04/03/2012

Ngày giảng: 09/03/2012

Luyện tập

I Mục tiêu

- Kiến thức: Kiểm tra, khắc sâu Kiến thức về tia phân giác của góc

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải bài tập về tính góc, kỹ năng áp dụng tính chất về tia phân giác của một góc để làm bài tập, kỹ năng vẽ hình

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án, thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke

- HS: Vở ghi, thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke

III Tổ chức dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (8 ph)

a Câu hỏi: Vẽ góc aOb = 1800, vẽ tia phân giác Ot, tính aOt , bOt ?

Trang 18

c Nhận xét, cho điểm:

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện tập (29 ph) Mục tiêu: Rèn kỹ năng giải bài tập về tính góc, kỹ năng áp dụng tính chất về tia phân giác của một

góc để làm bài tập, kỹ năng vẽ hình.

Nêu yêu cầu đầu bài

2 ' 40

xOtxOy yOt

mà Ot' là phân giác  'x Oy nên:

' ' ' '

2 ' 40

Trang 19

0 0 0

' 50 40 ' 90

tOy yOt tOt tOt

tOt

* Nhận xét: Hai tia phân

giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau

Vì Oy nằm giữa Ot và Ot' nên:

0 0 0

' 50 40 ' 90

tOy yOt tOt tOt

tOt

* Nhận xét: Hai tia phân giác

của hai góc kề bù thì vuông gócvới nhau

IV Củng cố - HDVN

- Mỗi góc bẹt có bao nhiêu tia phân giác

- Muốn cm tia Om là phân giác của góc xOy ta làm như thế nào ?

Ngày soạn: 10/03/2012

Ngày giảng: 12/03/2012

Thực hành: Đo góc trên mặt đất

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu cấu tạo giác kế

2 Kĩ năng: Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuật thực hành cho học sinh

Đặt giác kế trước lớp rồi

giới thiệu với học sinh

Trên mặt đĩa tròn có đặc

điểm gì ?

Quan sát, nắng ngheMặt đĩa tròn được chia độsẵn từ 00 đến 1800 và đượcghi trên hai nửa đĩa tròn

1 Tìm hiểu dụng cụ đo và hướng dẫn cách đo.

* Cấu tạo:

Bộ phận chính là đĩa tròn

Tiết 23

Trang 20

sinh có thể nêu ra Giáo

viên giải thích và hướng

Quan sát cùng làm và theodõi

Ngắm phải chuẩn và đặtđĩa tròn cố định ở góc 00

Quan sát theo dõi hình vẽĐọc số đo góc theo sựhướng dẫn của giáo viên

+ Ngắm cọc tiêu+ Đặt giác kế+ Đặt cọc tiêuThống kê số liệu kết quảbáo cáo

2 Cách đo góc trên mặt đất.

+ Bước 1: ( sgk_88)+ Bước 2: ( sgk_88)

- Xem lại các bước tiến hành đo

- Phân công từng công việc cho các thành viên trong tổ

Ngày soạn: 10/03/2012

Tiết 24

Trang 21

Ngày giảng: 12/03/2012

Thực hành: Đo góc trên mặt đất (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh biết sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất

2 Kĩ năng: Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuật thực hành cho học sinh

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

+ Một giác kế+ 3 cọc ttiêu+ Địa điểm thực hành

Cho học sinh tới địa điểm thực hành Phân

công vị trí từng nhóm và nói rõ yêu cầu của

bài thực hành

Theo dõi các nhóm bố trí và tiến hành thực

hành

Quan sát nhắc nhở, điều chình và hưỡng dẫn

thêm cho học sinh

Kiểm tra kỹ năng đo góc trên mặt đất của các

nhóm Dựa vào đó để đánh gái học sinh

trong quá trình thực hành

Theo sự chỉ đạo của giáo viên Các nhóm vào vị trí tiến hành làm thực hành

Thư kí theo dõi nhóm làm, cùng làm

và ghi báo cáo thực hành theo nội dung đã chuẩn bị trước

Trang 22

- Mang đầy đủ compa

- Nắm được định nghĩa đường tròn

- Nhận biết được điểm nằm trong và điểm nằm ngoài đường tròn

- Giáo viên: giáo án, SGK

- HS: Vở ghi, SGK, compa, thước kẻ, thước eke, phấn màu

Giáo viên vẽ đường

tròn, yêu cầu học sinh

Nêu định nghĩa đường trong trong sách giáo khoa

1 Đường tròn và hình tròn

* Định nghĩa: sgk _89

Kí hiệu: (O; R)

Tiết 25

Trang 23

GS Giới thiệu dây cung

( dây) như trong sách

giáo khoa Em hãy cho

biết dây cung và đường

công dụng của compa

Em cho biết compa có

những công dụng gì ?

M, N, P ( ; )O R

Q ( ; )O R

Nêu định nghĩa hình tròn trong sách giáo khoa

CD: dây cungAB: đường kính

Đường kính dài gấp hai làn bán kính

Cùng giáo viên thảo luận tìm hiểu công dụng của compa

Ngoài công dụng chính là

vẽ đường tròn com pa còn dùng để so sánh độ dài haiđoạn thẳng,tính tổng hai hay nhiều đoạn thẳng

AB = 2OA = 2OB

3 Một công dụng khác của compa (sgk_90)

Trang 24

IV Củng cố - HDVN: (15 ph)

1 Củng cố

Yêu cầu học sinh đọc

nội dung yêu cầu đầu

Ta có : AK + KB = AB

KB = AB - AK = 4

- 3 = 1cmMặt khác: BK + IK

D

C

B A

a) CA = DA = 3 cm

BC = BD = 2 cmb) I là trung điểm của đoạn thẳng AB

c) Ta có : AK + KB = AB

KB = AB - AK = 4 - 3 = 1 cmMặt khác: BK + IK = IB

IK = IB - KB = 2 -1 = 1 cm

2 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc bài theo sách giáo khoa và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa và sách bài tập

Trang 25

- Nắm được định nghĩa tam giác

- Nhận biết được các cạnh và các đỉnh của một tam giác

2 Kĩ năng: Biết cách vẽ một tam giác

Em hãy cho biết các

đỉnh của tam giác ?

Em hãy cho biết các

cạnh của tam giác ?

Em hãy cho biết các

góc của tam giác ?

Nghe và vẽ hìnhNêu định nghĩa tam giác

Trang 26

Em hãy cho biết vị trí

của điểm M, N đối với

tam giác ABC

N M

C B

- Vẽ đọn thẳng BC = 4 cm

- Vẽ cung trong tâm B bán kính 3 cm

- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 2 cm

( B; 3cm) ( C; 2 cm) = A

- Vẽ các đoạn thẳng AB, BC, CA

Tên3đỉnh

Tên 3góc

Tên 3cạnhABI A, B, ABI BIA IAB,  ,  AB, BI,

Trang 27

theo dõi sau đó nhận xét bài làm của bạn

AIC A, I,

C IAC ACI CIA, ,

AI, IC,CAAB

C

A, B,C

 ,  , 

ABC BCA CAB AB, BC,

CA

2 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc bài theo sách giáo khoa và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa và sách bài tập

- Vận dụng những Kiến thức đã học đó để giải một số bài tập thực tế

- Rèn luyện khả năng vận dụng Kiến thức đã học vào việc giải bài

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

- Giáo viên: SGK, bản đồ tư duy

- Học sinh: SGK, đồ dùng học tập, ôn tập kiên thức

III Tổ chức dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Không KT)

3 Các hoạt động

Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (10 ph)

I Lí thuyết Tiết 27

Trang 28

+ Đo góc xOy và góc yOz

=> xOz xOy yOz 

+ Đo góc xOz và góc xOy

=> yOz xOz xOy  

+ Đo góc xOz và góc yOz

=> xOy xOz yOz  

z y x

+ Đo góc xOy và góc yOz

=> xOz xOy yOz 

+ Đo góc xOz và góc xOy

=> yOz xOz xOy  

+ Đo góc xOz và góc yOz

=> xOy xOz yOz   

Bài 6:

z y x

O

Bài 8:

30 0

A

Trang 29

Gọi một em học sinh

lên bảng đo các góc

của tam giác Lên bảng đo số đo các góc

của tam giác

A 125 0; B 150; C  400

IV Củng cố, hướng dẫn về nhà nhà: (2 ph)

- Học thuộc bài theo sách giáo khoa và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa và sách bài tập

- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức học kỳ II

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo, vẽ góc, đường tròn, tam giác Bước đầu tập suy luận đơn giản

- Rèn tính cẩn thận khi , chính xác khi sử dụng com pa, vẽ hình

Tiết 28

Tiết 29

Trang 30

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

- Học sinh: Thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ

III Tổ chức dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (Không KT)

3 Các hoạt động

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập Bài 1:

Góc là gì?

Vẽ góc xOy = 400

Thế nào là hai góc bù nhau? Cho ví

dụ

Nêu hình ảnh thực tế về góc vuông,

góc bẹt

Bài 2:

Vẽ tam giác ABC có AB = 3 cm ;

AC = 5 cm ; BC = 6 cm

Lấy điểm M nằm trong tam giác Vẽ

các tia AM, BM và đoạn thẳng MC

Bài 3: Các câu sau đúng hay sai ?

a) Góc bẹt là góc có hai cạnh là

hai tia đối nhau

b) Tia phân giác của góc xOy là tia tạo với hai cạnh Ox và Oy hai góc bằng nhau c) Góc 600 và góc 400 là hai góc phụ nhau d) Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì :aOb + bOc = aOc Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot và Oy sao cho Bài 1: Học sinh trả lời Định nghĩa góc

Vẽ xOy = 400 Nêu thế nào là hai góc bù nhau, lấy ví dụ

Nêu hình ảnh thực tế về góc vuông, góc bẹt

Bài 2: Học sinh Vẽ hình theo các bước đã học 6cm 5cm 3cm m c b a Bài 3: a) Đúng

b) Sai

c) Sai

d) Đúng

Bài 4:

Vẽ hình

Ngày đăng: 12/07/2021, 09:26

w