Kiến nghị: + Với các đặc điểm địa chất công trình tại đây, nên sử dụng giải pháp móng cọc ma sát bằng BTCT cho công trình cầu và lấy lớp đất số 4 làm tầng tựa cọc.. Chọn kích thước cọc v
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG I : BÁO CÁO ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 1
CHƯƠNG II : THIẾT KẾ KĨ THUẬT 5
7.1Tính và bố trí cốt thép dọc cho cọc 25
7.1.1 Tính mômen cho đốt cọc có chiều dài Ld = 10 m 25
CHƯƠNG III : BẢN VẼ 33
I CẤU TRÚC VÀ ĐỊA CHẤT CÁC LỚP ĐẤT
Tại lỗ khoan BH4, khoan xuống cao độ là - 37m, gặp 4 lớp đất như sau:
Lớp 1: Chiều dày 2,2m, cao độ của mặt lớp là 0m, cao độ đáy lớp là -2,2m
Lớp 1 có các chỉ tiêu vật lý sau:
2. Trọng lượng thể tích tự
3. Trọng lượng thể tích khô
1
k
W
γ
γ =
Trang 25. Hệ số rỗng tự nhiên 0
h k
e n e
Trang 31. Trọng lượng riêng γh 26,6 KN/m3
2. Trọng lượng thể tích
.(1 )
bh
e e
Trang 4Lớp 3 là đất á sét trạng thái dẻo cứng.Lớp 4: có chiều dày 21,5m, cao độ mặt lớp
bh
e e
Trang 5+ Điều kiện địa chất công trình trong phạm vi khảo sát nhìn chung là khá phứctạp, có nhiều lớp đất phân bố và thay đổi khá phức tạp.
+ Lớp đất số 1, 2,3 là lớp đất yếu do chỉ số xuyên tiêu chuẩn và sức chịu tảinhỏ, lớp 4 có trị số SPT và sức chịu tải khá cao
+ Lớp đất số 1, 2,3 dễ bị lún sụt khi xây dựng trụ cầu tại đây
Kiến nghị:
+ Với các đặc điểm địa chất công trình tại đây, nên sử dụng giải pháp móng cọc
ma sát bằng BTCT cho công trình cầu và lấy lớp đất số 4 làm tầng tựa cọc
+ Nên để cho cọc ngập sâu vào lớp đất số 4 để tận dụng khả năng chịu ma sátcủa cọc
CHƯƠNG II : THIẾT KẾ KĨ THUẬT
BỐ TRÍ CHUNG CÔNG TRÌNH
Trang 60.00 (C§§aB) +9.6 (C§ §T)
Hình1 - Bố trí chung công trình
I LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC CÔNG TRÌNH
1.1 Lựa chọn kích thước và cao độ bệ cọc
Trang 71.1.1 Cao độ đỉnh trụ (CĐĐT)
Vị trí xây dựng trụ cầu ở sông không có nhiệm vụ phục vụ giao thông đườngthủy và sự thay đổi mực nước giữa MNCN và MNTN là tương đối cao Xét cả điềukiện mỹ quan trên sông, ta chọn các giá trị cao độ như sau:
Cao độ đỉnh trụ : CĐĐT = MNCN + 1 -0.3 Trong đó:
1.1.3 Cao độ đáy bệ (CĐĐAB)
Cao độ đáy bệ = CĐĐB - Hb MERGEFORMAT
Trang 8Cao độ đáy bệ là : CĐĐaB =- 0.5 m
Bề dầy bệ móng : Hb = 2m
1.2 Chọn kích thước cọc và cao độ mũi cọc
Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn, địa chất cólớp đất chịu lực nằm cách mặt đất 15.50m và không phải là tầng đá gốc, nên chọn giảipháp móng là móng cọc ma sát BTCT
Chọn cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, cọc có kích thước là 0.45x0.45m, được đóngvào lớp số 4 là lớp cát hạt nhỏ, kết cấu chặt vừa Cao độ mũi cọc là -29,50m Như vậycọc được đóng vào trong lớp đất số 4 có chiều dày là 14m
Chiều dài của cọc (Lc) được xác định như sau:
=> Thoả mãn yêu cầu về độ mảnh
Tổng chiều dài đúc cọc sẽ là: L = Lc + 1m = 31,00 + 1m = 32,00m Cọc được tổhợp từ 3 đốt cọc với tổng chiều dài đúc cọc là: 30m = 11m + 11m + 10m Các đốt cọc
sẽ được nối với nhau bằng hàn trong quá trình thi công đóng cọc
II LẬP CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
2.1 Trọng lượng bản thân trụ
2.1.1 Tính chiều cao thân trụ
Chiều cao thân trụ Htr:
Htr = CĐĐT - CĐĐB - CDMT
Htr = 5.0 – 1.5 – 1.4 = 2.1m
Trong đó:
Cao độ đỉnh trụ :CĐĐT = +5.0m
Trang 9Cao độ đỉnh bệ : CĐĐB = +1.5mChiều dày mũ trụ : CDMT = 0.8+0.6 = 1.4m
2.1.2 Thể tớch toàn phần (khụng kể bệ cọc)
MNTN
MNCN Cao độ đỉnh trụ
Str : Diện tớch mặt cắt ngang thõn trụ (m2)
2.2 Lập cỏc tổ hợp tải trọng thiết kế với MNTN
Trang 10Các tổ hợp tải trọng đề bài ra như sau:
0
t
N - Tĩnh tải thẳng đứng KN 56000
h
N - Hoạt tải thẳng đứng KN 37000
h
H - Hoạt tải nằm ngang KN 110
M0 - Hoạt tải mômen KN.m 600
Hệ số tải trọng: Hoạt tải : 1,75
γbt = 24,50 kN/m3 : Trọng lượng thể tích của bê tông
γn = 9,81 kN/m3: Trọng lượng riêng của nước
2.2.1 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn theo phương ngang cầu ở TTGHSD
Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn ngang cầu:
1SD o ( o )
N =N + N +γ V −γ V
= 3700 + (5600 + 24,50 x 28,2) – 9,81 x 3,56= 9955,98 KNTải trọng ngang tiêu chuẩn ngang cầu:
0
h
H =H = KN Mômen tiêu chuẩn ngang cầu:
2.2.2 Tổ hợp tải trọng tính toán theo phương ngang cầu ở TTGHCĐ
Tải trọng thẳng đứng tính toán ngang cầu
TỔ HỢP TẢI TRỌNG THIẾT KẾ TẠI ĐỈNH BỆ
Trang 11Tải trọng thẳng đứng KN 9955,98 14303,7
III XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI DỌC TRỤC CỦA CỌC
'
fc : Cường độ nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (MPa)
fy : Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép (MPa)
Ag : Diện tích mặt cắt nguyên của cọc, Ag = 450.450 = 202500mm2
Ast : Diện tích cốt thép, Ast= 8x380,125= 3041mm2
Trang 12qp : Sức kháng đơn vị mũi cọc (MPa)
Qs : Sức kháng thân cọc (MPa)
qs : Sức kháng đơn vị thân cọc (MPa)
Ap : Diện tích mũi cọc (mm2)
As : Diện tích bề mặt thân cọc (mm2)
ϕqp : Hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc
ϕqs : Hệ số sức kháng đối với sức kháng thân cọc
Do thân cọc ngàm trong 4 lớp đất, có cả lớp đất dính và lớp đất rời, nên ta tính
Qs theo hai phương pháp:
Đối với lớp đất cát: Tính theo phương pháp SPT Đối với lớp đất sét: Tính theo phương pháp α
Nếu Su ≤ 25 Kpa ⇒ =α 1.0
Trang 13Nếu 25 Kpa < Su < 75 Kpa 1 0.5 25
Chuvi(m)
Cường độkháng cắt
Chuvi(m)
Chỉ sốSPT
Chỉ sốSPTtrungbình
Trang 14Vậy sức kháng thân cọc như sau:
Ap : Diện tích mũi cọc (mm2)
Ncorr : Số đếm SPT gần mũi cọc đã hiệu chỉnh cho áp lực tầng phủ, '
v
σ'
N : Số đếm SPT đo được (búa/300mm)
D : Chiều rộng hay đường kính cọc (mm)
Db : Chiều sâu xuyên trong tầng đất chịu lực (mm)
ql : Sức kháng điểm giới hạn (MPa)
ql = 0,4Ncorr cho cát và ql = 0,3Ncorr cho bùn không dẻo
Tính '
v
σ
Ta có: σ γ= n.(hx+MNTN)+γ1.(h1−h x)+γbh2.h2+γ3.h3+γbh4.h4
Trang 1520, 25 /450
Trang 164.2 Bố trí cọc trong móng
4.2.1 Bố trí cọc trên mặt bằng
Tiêu chuẩn 22TCN 272 – 05 quy định:
• Khoảng cách từ mặt bên của bất kì cọc nào tới mép gần nhất của móng phảilớn hơn 225mm
• Khoảng cách tim đến tim các cọc không được nhỏ hơn 750mm hoặc 2,5 lầnđường kính hay bề rộng cọc, chọn giá trị nào lớn hơn
Với n = 28 cọc được bố trí theo dạng lưới ô vuông trên mặt bằng và được bố trí thẳngđứng trên mặt đứng, với các thông số :
• Số hàng cọc theo phương dọc cầu là 7 Khoảng cách tìm các hàng cọc theophương dọc cầu là 1200 mm
• Số hàng cọc theo phương ngang cầu là 4 Khoảng cách tim các hàng cọc theophương ngang cầu là 1200 mm
• Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ theo cả hai phương dọc cầu vàngang cầu là 500 mm
Trang 17V KIỂM TOÁN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ I
5.1 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn
5.1.1 Tính nội lực tác dụng đầu cọc
Được tính ở bảng excel dưới đây :
Trang 18Bảng11 - Tính nội lực tác dụng đầu cọc N max
Vậy, Nmax = 642,55KN, Chọn giá trị lớn nhất để kiểm toán Nmax= 642,55KN
5.1.2 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn
Công thức kiểm toán: Nmax+∆N≤Ptt Trong đó:
Nmax : Nội lực lớn nhất tác dụng lên đầu cọc (lực dọc trục)
Trang 195.2 Kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm cọc
Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm cọc :
Vc≤QR =ϕgQg= ϕg(Qg1 + Qg2) Trong đó:
Qg1, Qg2 : Sức kháng đỡ dọc trục danh định của nhóm cọc trong đất dính, đất rời
Qg1 = min{ηxTổng sức kháng dọc trục của các cọc đơn; sức kháng trụ tương
đương}
= min{Q1; Q2}
Với: η : Hệ số hữu hiệu
Ta có : Cao độ mặt đất sau xói là : -2,2 m
Cao độ đáy bệ là : -0,5 m
Do vậy sau khi xói lở, đáy bệ không tiếp xúc chặt chẽ với đất, đất trên bề mặt là mềmyếu, khi đó khả năng chịu tải riêng rẽ của từng cọc phải được nhân với hệ số hữu hiệu,lấy như sau :
η = 0,65 với khoảng cách tim đến tim bằng 2,5 lần đường kính
η = 1,00 với khoảng cách tim đến tim bằng 6 lần đường kính
Mà khoảng cách tim đến tim bằng 1200 2,67
450 = lần đường kính cọc do đó ta nội suy η :
Trang 20Tên lớp
Độsâu(m)
Chiềudày(m)
Chuvi(m)
Y : Chiều dài của nhóm cọc
Z : Chiều sâu của nhóm cọc
Trang 21η : Hệ số hữu hiệu lấy =1 Sức kháng thân cọc của cọc đơn ở lớp 2 và lớp 4 là:
Trang 22Hình5 -Sơ đồ tính lún
Ta có: Db=16000mm Móng tương đương nằm trong lớp đất 4 và cách đỉnh lớp mộtkhoảng 2 10,67
V : Tải trọng thẳng đứng tại đáy bệ ở TTGHSD, V=11064,19 KN
X = B : Chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc (mm)
Trang 23I : Hệ số ảnh hưởng chiều sâu chon hữu hiệu của nhóm.
D’ : Độ sâu hữu hiệu lấy bằng 2Db/3 (mm), 2Db/3 = 10,67(mm)
Db : Độ sâu chon cọc trong lớp đất chịu lực
Ncorr : Giá trị trung bình đại diện đã hiệu chỉnh cho số đếm SPT của tầng phủtrên độ sâu X phủ dưới đế móng tương đương (Búa/300mm)
Ta có: 1 0,125 ' 1 0,12510666,7 0,67
4050
D I
Trang 24độ 26,17
23,337
Vậy đảm bảo yêu cầu về lún
6.2 Kiểm toán chuyển vị ngang của đỉnh cọc.
Biểu thức kiểm toán : u≤ U gh
u : Chuyển vị ngang của kết cấu
Trang 25Theo bảng execl ta có :
u = 6,9mm ≤ 38mm ⇒ Vậy đảm bảo yêu cầu về chuyển vị ngang VII CƯỜNG ĐỘ CỐT THÉP CHO CỌC VÀ BỆ CỌC
7.1 Tính và b trí c t thép d c cho c c ố ố ọ ọ
Tổng chiều dài cọc dùng để tính toán và bố trí cốt thép là chiều dài đúc cọc:
L = 31 (m) Được chia thành 3 đốt gồm: L=10+11+11=32 m.Ta đi tính toán và bố trícho từng đốt cọc
Mtt = max(Mmax(1) ; Mmax(2))
Trong đó:
Mmax(1): Mômen trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc
Mmax(2): Mômen trong cọc theo sơ đồ treo cọc
7.1.1 Tính mômen cho đ t c c có chi u dài L ố ọ ề d = 10 m
+ Tính mômen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc:
Các móc cẩu đặt cách đầu cọc một đoạn :
Trang 262 6
2
12.4
9.92 9.92
Hình 6 Biểu đồ momen theo sơ đồ cẩu cọc chiều dài L=10m
Ta có mặt cắt có giá trị mômen lớn nhất là : Mmax(1)= 12.4 (KN.m)
+ Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc:
Móc được đặt cách đầu cọc một đoạn
b = 0.294L = 0.294 x 10= 2.94 (m)
Dưới tác dụng của trọng lượng bản thân ta có biểu đồ mô men như sau :
7.062.94
21.44
20.18
Hình 7 Biểu đồ momen theo sơ đồ treo cọc chiều dài L=10m
Ta có mặt cắt có giá trị mô men lớn nhất là :
Mmax(2)= 21.44 KN.m
Vậy mô men lớn nhất dùng để bố trí cốt thép là :
Trang 27Mtt = max(Mmax(1) ; Mmax(2) ) = max(12.4 ; 21.44) = 21.44 KN.m
+ Tính mômen lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc:
Các móc cẩu đặt cách đầu cọc một đoạn :
Dưới tác dụng của trọng lượng bản thân ta có biểu đồ mômen như sau :
Hình 8 Biểu đồ momen theo sơ đồ cẩu cọc chiều dài L=11m
Ta có mặt cắt có giá trị mômen lớn nhất là : Mmax(1)= 13.12 (KN.m)
+ Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc:
Móc được đặt cách đầu cọc một đoạn
b = 0.294L = 0.294 x 11= 3.234 (m)
2.36.4
2.3
12.27
13.1213.12
Trang 28Dưới tác dụng của trọng lượng bản thân ta có biểu đồ mô men như sau :
Hình 9 Biểu đồ momen theo sơ đồ treo cọc chiều dài L=11m
Ta có mặt cắt có giá trị mô men lớn nhất là :
Mmax(2)= 25.94 KN.m
Vậy mô men lớn nhất dùng để bố trí cốt thép là :
Mtt = max(Mmax(1) ; Mmax(2) ) = max(13.12; 25.94) = 25.94 KN.m
7.2 Tính và bố trí cốt thép dọc cho cọc
Ta chọn cốt thép dọc chủ chịu lực là thép ASTM A615M
Gồm 8Φ22 có fy = 420 MPa được bố trí trên mặt cắt ngang của cọc như hình vẽ:
25.94
24.42
Trang 29Ta đi tính duyệt lại mặt cắt bất lợi nhất trong trường hợp bất lợi nhất là mặt cắt có mômen lớn nhất trong trường hợp treo cọc:
• Kiểm tra bê tông có bị nứt hay không trong quá trình cẩu và treo cọc
Ta có :
Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông là :
) MPa ( 334 3 28 63
0 ' f 63
⇒ Cọc không bị nứt khi cẩu và treo cọc
Tính duyệt khả năng chịu lực
Nhận xét : Do cốt thép được bố trí đối xứng, mặt khác ta đã biết bê tông có cường độchịu kéo nhỏ hơn nhiều so với cường độ chịu nén vỡ vậy trục trung hòa lệch về phóatrên trục đối xứng như hình vẽ
Trang 30As1.fy As2.fy
0,85f'c
A's.f'y
Hình 2.1 Sơ đồ ứng suất - biến dạng
+ Giả thiết tất cả các cốt thép đều chảy dẻo ⇒fs' = fs= fy
Phương trình cân bằng nội lực theo phương trục dầm :
y
' s
' c y
2 s y
x 3 A
) mm ( 774 387
x 2
f : Cường độ chịu nén của bê tông (Mpa), fc'= 28 (Mpa)
fy : Cường độ chảy của cốt thép, fy = 420 (Mpa)
a : Chiều cao vùng nén tương đương
d : Đường kính cọc, d = 450 (mm)
E : Mô đun đàn hồi của cốt thép, E=2x105(Mpa)
Chiều cao vùng nén tương đương được xác định theo công thức :
Trang 3110 x 2
420 E
=
=
= ε
Vậy tất cả các cốt thép đều chảy ⇒ Giả thiết là đúng
+ Mô men kháng uốn danh định là :
Trang 32( ) ( ')
s 1 s y
' s 2
s 1 s y 2 s 1
s
' c
2
adfd.a
'f03,0
+ Đầu mỗi cọc ta bố trí với bước cốt đai là 50mm.
+ Tiếp theo ta bố trí với bước cốt thép đai là 100mm
+ Đoạn còn lại của mỗi đoạn cọc (phần giữa đoạn cọc) bố trớ với bước cốt đai
là: 150mm
7.4 Chi tiết cốt thép cứng mũi cọc
Cốt thép mũi cọc có đường kính Φ40, với chiều dài 800 mm
Đoạn nhô ra khỏi mũi cọc là: 50 mm
Trang 337.5 Lưới cốt thép đầu cọc
Đầu cọc được bọc bằng một vành đai thép bằng thép bản có chiều dày 10mmnhằm mục đích bảo vệ bê tông đầu cọc không bị hỏng khi đóng cọc và ngoài ra còn cótác dụng để hàn nối các đốt cọc trong khi thi công với nhau
7.6 Cốt thép móc cẩu
Cốt thộp móc cẩu được chọn có đường kính Φ22 Do cốt thép bố trí trong cọcrất thừa vì vậy ta có thể sử dụng luôn cốt thép móc cẩu làm móc treo khi đó ta khôngcần phải làm móc thứ 3 tạo điều kiện thuận lợi cho việc thi công và để cọc trong bãiKhoảng cách từ đầu mỗi đoạn cọc đến mỗi móc neo của đoạn cọc 10m là a = 2 (m) =
2000 (mm)
Khoảng cách từ đầu mỗi đoạn cọc đến mỗi móc neo của đoạn cọc 11m là a = 2.3 (m) =
2300 (mm)
7.7 Tính mối nối thi công cọc
Ta sử dụng mối nối hàn để nối các đoạn cọc lại với nhau Mối nối phải đảm bảocường độ mối nối tương đương hoặc lớn hơn cường độ cọc tại tiết diện có mối nối
Để nối các đốt cọc lại với nhau ta sử dụng 4 thép góc L-100×100×10 táp vào 4 góccủa cọc rồi sử dụng đường hàn để liên kết hai đầu cọc Ngoài ra để tăng thêm an toàncho mối nối ta sử dụng thêm 4 thép bản 520x100x10mm được táp vào khoảng giữa haithép góc để tăng chiều dài hàn nối