1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án nền móng

71 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 808,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng kết quả giá trị tĩnh tải sàn tầng Các lớp cấu tạo sàn Chiềudàycm Hệ sốtin cậy Trọng lượngthể tíchdaN/m3 Tải trọng tiêuchuẩn gcdaN/m2 Tải trọng tínhtoángdaN/m2... Hệ sốtin cậyTrọng l

Trang 1

PHỤ LỤC

Trang

I.GIỚI THIỆU CHUNG

I.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

Trang 2

TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ

I GIỚI THIỆU CHUNG

I.1 Sơ lược về công trình

Tòa nhà hỗn hợp văn phòng-chung cư 11 tầng gồm 1 tầng hầm, 9 tầng được sử dụng làm văn phòng cho thuê, kết hợp chung cư, 1 tầng kỹ thuật, có các mặt bằng, mặt cắt, cho trong trong bản vẽ

I.2.Số liệu tính toán

Tính cho khung trục 3 số thứ tự là 48

Mã số Nhịp

L1 (m)

Nhịp L2 (m)

Chiều cao H1 (m)

Chiều cao H2 (m)

Vùng gió

Trang 3

II XÁC LẬP PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU

Khung bê tông cốt thép, sàn có dầm

Trang 4

III CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN VÀ VẬT LIỆU SỬ DỤNG III.1 Chọn vật liệu sử dụng

III.2 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện

Bản sàn

hb = ( ÷ ).L1 = ( ÷ ).4800 = 120÷107 mm

Trang 5

2. Tiết diện cột khung

Cột khung được chọn theo công thức : Ab = K

Trang 6

+ Rb là cường độ chịu nén của bê tông, Rb = 11,5MPa

Ta chọn sơ bộ tiết diện cụ thể như sau cột như sau:

Tên cột S

(m2)

Q = g+p(KN/m2)

Tĩnh tải tác dụng lên khung bao gồm:

- Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn, chông thấm, dầm cột

- Trọng lượng các đường ống, thiết bị kỹ thuật

- Tải trọng tường xây, vách xây, vách thang

Bảng kết quả giá trị tĩnh tải sàn tầng

Các lớp cấu

tạo sàn

Chiềudày(cm)

Hệ sốtin cậy

Trọng lượngthể tích(daN/m3)

Tải trọng tiêuchuẩn

gc(daN/m2)

Tải trọng tínhtoáng(daN/m2)

Trang 7

Hệ sốtin cậy

Trọng lượngthể tích(daN/m3)

Tải trọng tiêuchuẩn

gc(daN/m2)

Tải trọng tínhtoáng(daN/m2)

Hệ sốtin cậy

Trọng lượngthể tích(daN/m3)

Tải trọng tiêuchuẩn

gc(daN/m2)

Tải trọng tínhtoáng(daN/m2)

Trang 8

Hệ sốtin cậy

Trọng lượng thể

tích(daN/m3)

Tải trọng tiêuchuẩn

gc(daN/m2)

Tải trọng tínhtoáng(daN/m2)Gạch lá

Trang 9

Khi nhập tải trọng tường vào mô hình thì ta sẽ nhập từ 300 -400 (daN/m2) nên ta sẽnhập tải tường là 350 (daN/m2).

Giá trị tính toán (daN/m 2 ) Toàn

phần

Phần dài hạn

Phần ngắn hạn

Toàn phần

Phần dài hạn

Phần ngắn hạn

Phòng ngủ, ăn,

Trang 10

* Hoạt tải sàn sân thượng:

Theo TCVN 356-1995 bảng 3 trang 6 hoạt tải sàn sân thượng xem như đối với máibằng bê tông cốt thép không sử dụng có giá trị :

+ Hoạt tải tiêu chuẩn toàn phần : pc=200 daN/m2

+ Hoạt tải tính toán toàn phần : ptt= pc.n = 200.1,3=260 daN/m2

* Hoạt tải sàn tầng mái :

Theo TCVN 356-1995 bảng 3 trang 6 hoạt tải sàn mái đối với mái bằng bê tôngcốt thép không sử dụng có giá trị :

+ Hoạt tải tiêu chuẩn toàn phần : pc=200 daN/m2

+ Hoạt tải tính toán toàn phần : ptt= pc.n = 200.1,3=260 daN/m2

Trang 12

Trọng lượng bản thân kết cấu (bê tông): 2,5T/m3

+ Tĩnh tải phân bố đều

+ Hoạt tải sàn tầng điển hình:

+ Phòng ngủ, phòng ăn, bếp, buồng vệ sinh : 156 daN/m2 = 1,56 kN/m2

+ Phòng khách : 156 daN/m2 = 1,56 kN/m2

+ Triển lãm, trưng bày, cửa hàng : 232 daN/m2 = 2,32 kN/m2

+ Hành lang và cầu thang = 240 (daN/m2) Vì đã tính hoạt tải dài hạn vào tĩnh tải.+ Hoạt tải sân thượng (không có phần ngắn hạn):

HTST = 260 daN/m2= 2.6 kN/ m2

+ Hoạt tải mái (không có phần ngắn hạn):HTM = 260 daN/m2 = 2.6 kN/ m2

Trang 13

 Gió trái Y (GTY)

 Gió phải Y (GPY)

Trang 14

Mặt bằng tầng trệt

Trang 15

Mặt bằng 2-9 và sân thượng

Trang 16

Mặt bằng mái

Trang 17

VII CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI LÊN KHUNG + Tĩnh tải :

Trang 18

Tĩnh tải tầng 1

Tĩnh tải tầng 2 - 9

Trang 19

Tĩnh tải sân thượng

Trang 20

Tĩnh tải tầng mái

Trang 21

+ Hoạt tải chất đầy :

Trang 22

Hoạt tải chất đầy tầng 1

Hoạt tải chất đầy tầng 2 - 9

Trang 23

Hoạt tải chất đầy sân thượng

Trang 24

Hoạt tải chất đầy tầng mái

Trang 25

+ Tải trọng gió :

Trang 26

Gió trái X tầng 2

Gió trái X tầng 3

Trang 27

Gió trái X tầng 4

Trang 28

Gió trái X tầng 5

Trang 29

Gió trái X tầng 6

Trang 30

Gió trái X tầng 7

Trang 31

Gió trái X tầng 8

Trang 32

Gió trái X tầng 9

Trang 33

Gió trái X sân thượng

Trang 34

Gió trái X tầng mái

Trang 35

Gió trái Y tầng 2

Trang 36

Gió trái Y tầng 3

Trang 37

Gió trái Y tầng 4

Trang 38

Gió trái Y tầng 5

Trang 39

Gió trái Y tầng 6

Trang 40

Gió trái Y tầng 7

Trang 41

Gió trái Y tầng 8

Trang 42

Gió trái Y tầng 9

Trang 43

Gió trái Y sân thượng

Trang 44

Gió trái Y tầng mái

Trang 45

VIII XUẤT NỘI LỰC

Trang 46

1. BIỂU ĐỒ NỘI LỰC BAO

Biểu đồ bao momen

Trang 47

Biểu đồ bao lực cắt

Trang 48

Biểu đồ bao lực dọc

Trang 49

IX BẢNG NỘI LỰC.

IX 1 BẢNG NỘI LỰC DẦM

Trang 50

STORY7 B218 BAO MIN 7.4 108.08 -2.124 -227.837

Trang 51

STORY2 B219 BAO MAX 3.85 -88.17 1.6 234.725

Trang 52

STORY7 B181 BAO MAX 1.5 -67.1 4.278 11.11

Trang 56

Tại tiết diện ở nhịp:

Tương ứng với giá trị momen dương, bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiếtdiện chữ T

Xác định Sf :

2

1 '

Trang 59

Tính cốt ngang cho tiết diện bến trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q=kN

Kiểm tra điều kiện tính toán:

Vậy bê tông không đủ chịu cắt, cần phải tính cốt đai chịu lực cắt

Chọn cốt đai d6(a=28mm2), số nhánh cốt đai n=2

Xác định bước cốt đai:

Trang 60

2 2

max

2 3

Trang 61

(KNm)

Ast(mm2)

Chọn thépAsc

Trang 63

Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As.

Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ là a = 25mm

Xác định ath => hoth = hd –ath

Tính khả năng chịu lực theo công thức sau:

Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng sau:

h oth

Cắt 3∅22 còn3∅22

22811140760

684242

532558558

0.3480.1660.111

0.2780.1520.105

271.5163.3112.8

Trang 64

Cắt 1∅22 còn2∅22

Gối B

4∅25+2∅20Cắt 2∅20 còn4∅25Cắt 2∅25 còn2∅25

25911963982

5643.543.5

544556.5556.5

0.3870.2860.143

0.3120.2450.133

Nhịp

AB

3∅22+2∅20Cắt 2∅20 còn3∅22Cắt 1∅22 còn2∅22

17681140760

604242

540558558

0.2660.1660.111

0.2310.1520.105

29451473982

7143.543.5

529556.5556.5

0.4520.2150.143

0.3500.1920.133

Gối B

6∅25Cắt 3∅25 còn3∅25Cắt 1∅25 còn2∅25

29451473982

7143.543.5

529556.5556.5

0.4520.2150.143

0.3500.1920.133

Nhịp

AB

6∅20Cắt 3∅20 còn3∅20Cắt 1∅20 còn2∅20

1885942628

664141

534559559

0.2860.1370.091

0.2450.1280.087

29451473982

7143.543.5

529556.5556.5

0.4520.2150.143

0.3500.1920.133

Cắt 3∅25 còn 29451473

7143.5

529556.5

0.4520.215

0.3500.192

Trang 65

3∅25Cắt 1∅25 còn2∅25

Nhịp

AB

6∅20Cắt 3∅20 còn3∅20Cắt 1∅20 còn2∅20

1885942628

664141

534559559

0.2860.1370.091

0.2450.1280.087

27231963982

5843.543.5

542556.5556.5

0.4080.2860.143

0.3250.2450.133

Gối B

6∅25Cắt 3∅25 còn3∅25Cắt 1∅25 còn2∅25

29451473982

7143.543.5

529556.5556.5

0.4520.2150.143

0.3500.1920.133

Nhịp

AB

6∅20Cắt 3∅20 còn3∅20Cắt 1∅20 còn2∅20

1885942628

664141

534559559

0.2860.1370.091

0.2450.1280.087

25911963982

5643.543.5

544556.5556.5

0.3870.2860.143

0.3120.2450.133

Gối B

6∅25Cắt 3∅25 còn3∅25Cắt 1∅25 còn2∅25

29451473982

7143.543.5

529556.5556.5

0.4520.2150.143

0.3500.1920.133

Trang 66

Cắt 3∅20 còn3∅20Cắt 1∅20 còn2∅20

942628

4141

559559

0.1370.091

0.1280.087

25911963982

5643.543.5

544556.5556.5

0.3870.2860.143

0.3120.2450.133

Gối B

7∅25Cắt 3∅25 Còn4∅25Cắt 2∅25 còn2∅25

34361963982

6743.543.5

533556.5556.5

0.5230.2860.143

0.3860.2450.133

Nhịp

AB

5∅22Cắt 2∅22 còn3∅22Cắt 1∅22 còn2∅22

19011140760

634242

537558558

0.2870.1660.111

0.2460.1520.105

21491521760

574242

543558558

0.3210.2210.111

0.2690.1970.105

Gối B

7∅25Cắt 3∅25 còn4∅25Cắt 2∅25 còn2∅25

34361963982

6743.543.5

533556.5556.5

0.5230.2860.143

0.3860.2450.133

Nhịp

AB

5∅22Cắt 2∅22 còn

19011140

6342

537558

0.2870.166

0.2460.152

Trang 67

3∅22Cắt 1∅22 còn2∅22

19011140760

634242

537558558

0.2870.1660.111

0.2460.1520.105

Gối B

6∅25Cắt 3∅25 còn 3∅25

Cắt 1∅25 còn 2∅25

29451473982

7143.543.5

529556.5556.5

0.4520.2150.143

0.3500.1920.133

Nhịp

AB

5∅22Cắt 2∅22 còn3∅22Cắt 1∅22 còn2∅22

19011140760

634242

537558558

0.2870.1660.111

0.2460.1520.105

17681140760

604242

540558558

0.2660.1660.111

0.2310.1520.105

Gối B

6∅25Cắt 3∅25 còn3∅25Cắt 1∅25 còn2∅25

29451473982

7143.543.5

529556.5556.5

0.4520.2150.143

0.3500.1920.133

Nhịp

AB

5∅22Cắt 2∅22 còn3∅22Cắt 1∅22 còn2∅22

19011140760

634242

537558558

0.2870.1660.111

0.2460.1520.105

Trang 68

4242

558558

0.1480.111

0.1370.015

Gối B

4∅25Cắt 2∅25 còn2∅25

1963982

43.543.5

556.5556.5

0.2860.143

0.2450.133

Nhịp

AB

3∅25Cắt 1∅25 còn2∅25

1473

982 43.543.5

556.5556.5

0.2150.143

0.1920.133

160,16101,82

Trang 69

Nhịp AB Cắt còn Cắt còn 1190640 160,16101,82Nhịp BC Cắt còn Cắt còn 11401470 123,6283,18

160,16101,82Nhịp BC Cắt còn Cắt còn 11201470 123,6283,18

148,72101,82Gối B Cắt còn Cắt còn 1220890 148,72101,82

Cắt còn

6801240

160,16101,82

Trang 70

Nhịp BC Cắt còn Cắt còn 10701430 123,6283,18

8

Gối A Cắt còn Cắt còn 1100750 148,72101,82Gối B Cắt còn Cắt còn 1210870 148,72101,82Nhịp AB Cắt còn Cắt còn 1180660 160,16101,82Nhịp BC Cắt còn Cắt còn 10701420 123,6283,18

9

Gối A Cắt còn Cắt còn 1140780 148,72101,82Gối B Cắt còn Cắt còn 1190840 148,72101,82

Ngày đăng: 16/06/2019, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w