Tính toán cốt thép của cọc trong điều kiện thi công Ta tìm vị trí đặt mốc cẩu cách chân cọc một khoảng a sao cho Mnhip = Mgối.. Saukhi giải bài toán đơn giản về cân bằng moment ta đươ
Trang 1PHẦN I:
THIẾT KẾ MÓNG BĂNG CHƯƠNG 1: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
1 Mô tả các lớp đất
- CH1: Đất sét màu xám đến nâu đen, trạng thái dẻo mềm
- CH2: Lớp đất bùn sét, màu xám xanh, trạng thái nhão
- CL1: Đất sét màu xám nâu, đỏ lẫn đốm trắng và một ít cát mịn, trạng thái dẻo
- CH3: Đất sét màu xám đến nâu vàng, trạng thái nửa cứng
Trang 3cm kg
Trang 5C HƯƠNG 2: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
* Vật liệu sử dụng:
- Bê tông cấp độ bền B20 có Rb = 11,5 MPa, Rbt = 0,9 MPa
- Cốt thép dọc chịu lực: thép CII có Rs = 280 MPa
- Thép đai: dung thép CI có Rsw = 175 MPa
Mặt bằng bố trí cột
Trang 65000 3000
Trang 7- Chiều dài móng: tính từ tâm cột
0
0
1008.7
5.839 202.72 20 1.5
tc tc
Bước 3: Kiểm tra độ lún tại tâm móng.
Ứng suất gây lún tại tâm móng
Trang 80.728 7
1 0.5 9.7 0.33 0.5 0.865 32.00
43.4 0
0.004 1 34.1
64.7
0.732 7
12.8 9
0.001 4 55.1
79.5
0.727 4
10 5.5 9.7 3.67 0.5 0.143 74.08 7.17
0.000 8 76.1
8
82.9 5
0.728
Trang 97 80.3
9 86.56 0.7271 0.7248
84.6 0
90.5 7
0.725
tổng S= 0.0218
Như vậy ∑S = 0,0218(m) = 2,18( cm) < S gh = 8 (cm) (thỏa yêu cầu biến dạng).
Bước 4: Tính bề dày bản móng
Xác định kích thước cột (Fc):
2 max
0 m
h b =
Chọn lớp bê tông bảo vệ: a = 0.05(m)
)(35.005.04.0
Chiều cao sườn móng: hs=(1/8÷1/10)×L=0.6 m
- Kiểm tra chọc thủng tại chân cột có N max (cột giữa):
Trang 10Pxt =
0 1
tt net
Lớp thép bên trên theo phương dọc L trong dầm móng
Moment nhịp lớn nhất trong móng có giá trị cực đại là Mnhịp = 115,13( KNm), chọn:Thép nhóm CII có Rs = Rsc = 280 (MPa)
Bê tông B20 có Rb = 11.5( MPa) ; ξR = 0.623 ; αR = 0.429
Trang 11Moment gối lớn nhất cĩ giá trị cực đại là Mgối = 160.75( KNm)
0
160.75
0.1155 11.5 10 0.4 0.55
×
×
Tính cốt thép ngang trong mĩng (bản mĩng):
Tính cốt thép theo phương ngang B xem như ngàm tại mép cột, tính trên 1 mét dài
21190
54.7( / )14.5 1.5
3 0
Do As quá nhỏ nên ta chọn theo cấu tạo: ϕ12a200
Tính thép đai cho mĩng băng
- Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bêtơng:
3 min 3(1 ) 0 0.6 1 0.9 10 0.4 0.55 118,8( )
b b f n bt
Với: = 0,6 đối với bê tông nặng
= 0,5 đối với bê tông nhẹ
Trang 123 2
4 2 1 1 0.9 400 550
175 2 50.27 255,116( )(245,12 10 )
w 3
Trang 13II Móng băng dưới chân cột (C 3 – C 7 – C 7 – C 3 )
Tải trọng tiêu chuẩn 295.7 304.3 304.3 295.7
- Chiều dài móng: tính từ tâm cột
0
0
1200
6.77 202.72 20 1.5
tc tc
Trang 14Áp lực đất tại đáy móng
1200
20 1.5 95.214.5 1.5
Bước 3: Kiểm tra độ lún tại tâm móng.
Ứng suất gây lún tại tâm móng
0.003 5 31.15 56.93 0.7469 0.7372
0.002 0 39.57 55.47 0.7427 0.7369
Trang 15Như vậy ∑S = 0,0346(m) = 3.46( cm) < S gh = 8 (cm) (thỏa yêu cầu biến dạng).
Bước 4: Tính bề dày bản móng
Xác định kích thước cột (Fc):
2 max
0 m
h b =
Chọn lớp bê tông bảo vệ: a = 0.05(m)
)(35.005.04.0
Chiều cao sườn móng: hs=(1/8÷1/10)×L=0.6 m
- Kiểm tra chọc thủng tại chân cột có N max (cột giữa):
Trang 16tt net
Lớp thép bên trên theo phương dọc L trong dầm móng
Moment nhịp lớn nhất trong móng có giá trị cực đại là Mnhịp = 184.15( KNm), chọn:Thép nhóm CII có Rs = Rsc = 280 (MPa)
Bê tông B20 có Rb = 11.5( MPa) ; ξR = 0.623 ; αR = 0.429
h = 60 (cm) => h0 = h – a = 60 – 5 = 55( cm)
Trang 17Lớp thép bên dưới theo phương dọc L trong dầm móng
Moment gối lớn nhất có giá trị cực đại là Mgối = 25.09( KNm)
×
×
Tính cốt thép ngang trong móng (bản móng):
Tính cốt thép theo phương ngang B xem như ngàm tại mép cột, tính trên 1 mét dài
21380
86.5( / )14.5 1.5
3 0
Do As quá nhỏ nên ta chọn theo cấu tạo: ϕ12a200
Tính thép đai cho móng băng
- Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bêtông:
Trang 18min 3 (1 ) 0 0.6 (1 0 0) 1.05 0.4 0.55 138.6( )
b b f n bt
Với: = 0,6 đối với bê tông nặng
= 0,5 đối với bê tông nhẹ
3 2
4 2 1 1 0.9 400 550
175 2 50.27 303( )(245,12 10 )
Trang 19Vậy không cần đặt cốt thép xuyên chịu cắt.
III Móng băng dưới chân cột (C 5 – C 8 – C 8 – C 4 – C 1 )
Tải trọng tiêu chuẩn 252.1 243.5 243.5 321.7 310.5
- Chiều dài móng: tính từ tâm cột
w 3
Trang 200tc 1 (0.18 1 7.73 1.73 1.5 17.47 4.16 37,5) 202.72
(KN/m2)Diện tích đáy móng sơ bộ
tb f
N F
tc tc
Bước 3: Kiểm tra độ lún tại tâm móng.
Ứng suất gây lún tại tâm móng
0.732 7
41.9 6
0.004 4 22.74 59.36 0.7457
0.734 6
2
31.2 9
0.003 2 25.54 52.73 0.7439
0.737 0
9
0.002 0
Trang 2128.35 48.82 0.7432 0.7384
17.8 5
0.001 4 31.15 47.23 0.7425 0.7390
14.3 1
0.001 0 33.96 47.35 0.7419 0.7390
12.4 7
0.000 8 36.76 48.28 0.7412 0.7386
10.5 8
0.000 7 39.57 49.49 0.7405 0.7382
0.000 7 42.37 51.25 0.7398 0.7376
0.000 7 45.18 53.28 0.7392 0.7368
0.000 7 47.98 55.31 0.7385 0.7361
0.000 7 50.79 57.34 0.7377 0.7354
0.000 7 53.59 59.56
0.736
0.000 6 56.40 62.17
0.735
0.000 6 tổng
S=
0.018 1
Như vậy ∑S = 0,0181(m) = 1.81( cm) < S gh = 8 (cm) (thỏa yêu cầu biến dạng).
Bước 4: Tính bề dày bản móng
Xác định kích thước cột (Fc):
2 max
Trang 22Vậy chọn kích thước cột bc x hc = 0.4x0.4(m)
Chiều cao bản cánh móng:
)(4
Chiều cao sườn móng: hs=(1/8÷1/10)×L=0.8 m
- Kiểm tra chọc thủng tại chân cột có N max (cột giữa):
tt net
Trang 23- Mnhịp = -158.13( KNm)
- Mgối = 169,92 ( KNm)
Lớp thép bên trên theo phương dọc L trong dầm móng
Moment nhịp lớn nhất trong móng có giá trị cực đại là Mnhịp = 158.13( KNm), chọn:Thép nhóm CII có Rs = Rsc = 280 (MPa)
Bê tông B20 có Rb = 11.5( MPa) ; ξR = 0.623 ; αR = 0.429
Lớp thép bên dưới theo phương dọc L trong dầm móng
Moment gối lớn nhất có giá trị cực đại là Mgối = 169.92( KNm)
0
169.92
0.1137 11.5 10 0.4 0.57
Trang 24×
Tính cốt thép ngang trong mĩng (bản mĩng):
Tính cốt thép theo phương ngang B xem như ngàm tại mép cột, tính trên 1 mét dài
21220
56.1( / )14.5 1.5
3 0
Do As quá nhỏ nên ta chọn theo cấu tạo: ϕ12a200
Tính thép đai cho mĩng băng
- Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bêtơng:
3 min 3(1 ) 0 0.6 1 0.9 10 0.4 0.57 123.12( )
b b f n bt
Với: ϕ 3= 0,6 đối với bê tông nặng.
ϕ 3= 0,5 đối với bê tông nhẹ.
3 2
4 2 1 1 0.9 400 570
175 2 50.27 274.007( )(245,12 10 )
Trang 25w 3
Vậy không cần đặt cốt thép xuyên chịu cắt
Trang 26Tải trọng tiêu chuẩn 252.1 243.5 243.5 321.7 315
- Chiều dài móng: tính từ tâm cột
Bước 3: Kiểm tra độ lún tại tâm móng.
Ứng suất gây lún tại tâm móng
Trang 2741.9 6
0.004 4 22.74 59.36 0.7457 0.7346
2
31.2 9
0.003 2 25.54 52.73 0.7439
0.737 0
23.0 9
0.002 0 28.35 48.82 0.7432
0.738 4
17.8 5
0.001 4 31.15 47.23 0.7425
0.739 0
14.3 1
0.001 0 33.96 47.35 0.7419
0.739 0
36.76 48.28 0.7412
0.738 6
39.57 49.49 0.7405 0.7382
0.000 7 42.37 51.25 0.7398 0.7376
0.000 7 45.18 53.28 0.7392 0.7368
0.000 7 47.98 55.31 0.7385 0.7361
0.000 7 50.79 57.34
0.737
0.000 7 53.59 59.56 0.736
7
0.734 6
Trang 2812 6.5 10.2 4.33 0.5 0.119 55.00 5.77
0.000 6 56.40 62.17
0.735
0.000 6 tổng
Chiều cao sườn móng: hs=(1/8÷1/10)×L=0.8 m
- Kiểm tra chọc thủng tại chân cột có N max (cột giữa):
Ptt = 1 2
315
46.30.5( ) 0,5 (5 3) 1.7
Trang 29tt net
Lớp thép bên trên theo phương dọc L trong dầm móng
Moment nhịp lớn nhất trong móng có giá trị cực đại là Mnhịp = 158.13( KNm), chọn:Thép nhóm CII có Rs = Rsc = 280 (MPa)
Bê tông B20 có Rb = 11.5( MPa) ; ξR = 0.623 ; αR = 0.429
Trang 303 2 2 3
Lớp thép bên dưới theo phương dọc L trong dầm mĩng
Moment gối lớn nhất cĩ giá trị cực đại là Mgối = 169.92( KNm)
0
169.92
0.1137 11.5 10 0.4 0.57
×
×
Tính cốt thép ngang trong mĩng (bản mĩng):
Tính cốt thép theo phương ngang B xem như ngàm tại mép cột, tính trên 1 mét dài
21220
3 0
Do As quá nhỏ nên ta chọn theo cấu tạo: ϕ12a200
Tính thép đai cho mĩng băng
- Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bêtơng:
3 min 3(1 ) 0 0.6 1 0.9 10 0.4 0.57 123.12( )
b b f n bt
Với: ϕ 3= 0,6 đối với bê tông nặng.
ϕ 3= 0,5 đối với bê tông nhẹ.
1 + ϕf + ϕn = 1
Rbt = 0.9 (MPa)
Ta cĩ: Qbmin = 123.12( KN) < Qmax = 245,12( KN)
Trang 31⇒ Suy ra cần đặt thép đai chịu cắt
3 2
4 2 1 1 0.9 400 570
175 2 50.27 274.007( )(245,12 10 )
ct
h
.Chọn Sct = 250 mm
w 3
Trang 32- Chiều sâu đặt đài dự kiến: 1,5m
2 Tính toán cốt thép của cọc trong điều kiện thi công
Ta tìm vị trí đặt mốc cẩu cách chân cọc một khoảng a sao cho Mnhip = Mgối Saukhi giải bài toán đơn giản về cân bằng moment ta được giá trị x = 0,207L (với L là chiềudài cọc) trong trường hợp vận chuyển cọc và x = 0,293L trong trường hợp lắp cọc
Trang 33Mmax = 0,0214 qL2
0,293L Mmax = 0,043 qL2
Biểu đồ moment khi cẩu , lắp cọc
+ Tính toán và bố trí cốt thép cho cọc
Trọng lượng bản thân cọc (tính với hệ số vượt tải 1,1)
q= 0,3 x 0,3 x 2,5 x 1,1 x 1,5 = 0,371 T/mVậy: Mmax1 = 0,0214 qL2 = 0,0214 x 0,371 x 11,72 = 1,087 T.m
Mmax2 = 0,043 qL2 = 0,043 x 0,371 x 11,72 = 2,184 T.m
Kiểm tra tiết diện cọc :
Ta thấy Mmax1 < Mmax2 nên dùng Mmax2 để tính toán
Chọn lớp bảo vệ a = 3cm ho = h – a
= 0,3 – 0,03 = 0,27 m
max 2 2 0
m b
Trang 34h xR
M A
s s
ζ
=
=
2,1840,970 28000 0, 27x x
=
4 2.978 10 × −
A bh
s
A ≥
= 1,55 cm2
→
Chọn móc cẩu có đường kính Φ16, thép CII, As = 2,011 cm2
Tính toán chiều dài đoạn neo của móc cẩu
Lực kéo mà một thanh thép phải chịu là: T = 2
P
=
4,341 2
= 2,171 T
⇒
Trang 35Chiều dài đoạn neo : lneo = R kπφ
l r
4 Sức chịu tải dọc trục của cọc theo đất nền
4.1 Xác định sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lí của đất nền (TCXD 205 – 1998)
Qtc = m(mR qp AP + u∑ mfi.fsi.li)
Trong đó: các hệ số lấy theo tiêu chuẩn TCXDVN 205-1998
- m: hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, lấy m=1
: hệ số điều kiện làm việc của đất xung quanh cọc
- CH1: Đất sét màu xám đến nâu đen, trạng thái dẻo mềm
Trang 36- Ap: diện tích tựa lên đất của cọc Ap=0,09 (m2)
- u: chu vi tiết diện ngang của cọc u=0,3 x 4=1,2 (m)
- li: chiều dày của lớp đất thứ i khi chia lớp phân tố
Trang 37⇒ Σ (mf.fsi.li ) = 52,904 T/mQtc=m.(mR.qp.AP + u Σ mf.fsi.li )Trong đó:
tc
Q Q
Trang 38Lớp 3: tại độ sâu z = 10,4 m.
Ap: diện tích đầu cọc Ap = 0,072 m2
Với, ϕ = 17,480 tra bảng trang 9 theo giáo trình hướng dẫn thiết kế mĩng cọc ép (GV.ThS Phan Quốc Cường ) ta có:
Sức chịu tải thiết kế của cọc đơn được chọn như sau:
Q tk = min (P vl , Q a , Q a ) = 80.844T
Để cọc đảm bảo điều kiện thi cơng và thử tĩnh thì:
P vl ≥ 2 Q tk => 2 × 80.844= 161,688 T < 173,679 T (Thỏa)
Trang 39II TÍNH TOÁN MÓNG CỌC C1: (Khải)
ΣNtt – Tổng tải trọng thẳng đứng tác động tại đáy đài cọc
(Bao gồm: tải trọng ngoài, tường, đà kiềng và đài);
Trang 40Qa – Sức chịu tải cho phép của một cọc;
β - Hệ số xét đến ảnh hưởng của moment tác động lên mĩng cọc, lấy từ 1đến 1,5 tùy giá trị của moment
Để các cọc làm việc theo nhĩm thì khoảng cách giữa các cọc được bố trí từ 3d – 6d ( d là cạnh cọc).
Ta chọn: a 2 = 3d = 3 x 0,3 = 0,9 m Vậy a = 0,636m
Khoảng cách từ tim cọc biên đến mép đài là d = 0,3m
Cọc cĩ thể bố trí theo lưới ơ vuơng, lưới tam giác đều hoặc tam giác cân
Số cọc giả sử được chọn khoảng 4 cọc:
Vậy diện tích sơ bộ của đài là:
a
N n
Q
β ∑
cọc Chọn số cọc nc = 6 cọc (30 x 30cm) để bố trí
+ Chọn kích thước tiết diện cột:
+ Sức chịu tải của nhĩm cọc:
Do sự ảnh hưởng lẫn nhau của các cọc trong nhĩm nên sức chịu tải của cọc trongnhĩm sẽ khác với cọc đơn
Cơng thức Converse - Labarre:
Trang 41( )
s
d arctg mn
m n n
m
)90
)1(1(
n – Số lượng cọc trong đài;
Qtk – Sức chịu tải thiết kế
⇒ Qnhóm = η.n.Qtk = 0,761 × 6 × 80.84 = 369.11 (T)
⇒ Q nhóm = 369.11 T ≥ ΣN tt = 277.47 T
→ Thỏa điều kiện sức chịu tải của nhóm
2 Kiểm tra tải trọng tác động lên các cọc trong móng cọc
Khi móng cọc chịu lực lệch tâm, tải tác động lên mỗi cọc trong nhóm không đều nhau và được xác định theo công thức sau:
i i
tt x
i
i
tt y tt
y x
y
y M x
x M n
N P
Trong đó:
ΣNtt – Tổng tải trọng thẳng đứng tác động tại đáy đài cọc;
n – Số lượng cọc trong móng;
Mx – Moment của tải ngòai quanh trục x, nếu tải ngang không nằm ở đáy
đài thì phải tính vào (H y *h : h là cánh tay đòn);
My – Moment của tải ngòai quanh trục y, nếu tải ngang không nằm ở đáy đài
thì phải tính vào (H x *h : h là cánh tay đòn);
xi, yi – Tọa độ cọc thứ i trong tọa độ trục x, y ở đáy đài (Tâm gốc tọa độ O ở
Trang 43Trong đó:
b – Cạnh của đáy đài theo phương vuông góc với lực ngang H;
ϕ, γ - góc ma sát trong và dung trọng của đất từ đáy đài trở lên;
H – Lực ngang tác động lên móng;
Ta có:
(1,747 0,773
1.470,9 0, 6
Trang 44Pcx = 0,75 Rk Stháp xuyên ; Rk – cường độ chịu kéo của bê tông.
- Môment quay quanh mặt ngàm I-I:
MI = ΣPi.ri =(P3 + P6 ).ri = (47.53+47.53).0,651 =61.88 (T.m)
Trong đó:
Pi – Phản lực đầu cọc thứ i tác dụng lên đáy đài;
ri – Khỏang cách từ mặt ngàm I-I đến tim cọc thứ i;
- Diện tích tiết diện ngang cốt thép chịu M I
Trang 45I s
ai
s
F n A
%100.280
17.573,0
%100
s
b R
R
R
ζµ
% 05 , 0
µ
⇒ µmin < µ < µmax (thỏa).
- Môment quay quanh mặt ngàm II-II:
MII = ΣPi.ri’ = (P4 + P5 + P6) ri’= (44.96+46.245+47.53).0,30=41.620 (T.m)
Trong đó:
Pi – Phản lực đầu cọc thứ i tác dụng lên đáy đài;
r’i – Khỏang cách từ mặt ngàm II-II đến tim cọc thứ i;
- Diện tích tiết diện ngang cốt thép chịu M II
II s
Trang 4617.573,0
%100
s
b R
R
R
ζ µ
% 05 , 0
Trang 47ΣNtc qư = 5
tc C N
+ Ntc = 372,32 + 245,217 = 617,537 T
Ứng suất tiêu chuẩn trọng tâm khối mĩng quy ước:
3
2 max/
qu qu qu
tc tc
qu qu tc
- Cường độ đất nền tại đáy khối mĩng quy ước
Mũi cọc trong lớp đất thứ 4 cĩ ϕ
= 17,480 : Suy ra: A = 0,412; B = 2,649; D = 5,226 ;CII=66,8
617,537
32, 638 18,921
tc qu
N P F
∑
T/m2Ứng suất gây lún:
pgl = p -γtb *Hqu = 32,638 – 0,835 × 21,5 = 14,685 T/m2
Chia đất nền dưới đáy khối mĩng quy ước thành các lớp bằng nhau:
h ≤ 0,4.Bqư = 0,4 x 3,923 = 1,569 m
Chọn h = 1 m
Trang 49Chọn chiều cao đài h = 0,7m.
1 Tính tốn số lượng cọc và bố trí cọc
+ Chọn sơ bộ số lượng cọc theo cơng thức:
a
tt c
Q
N
Trong đĩ:
ΣNtt – Tổng tải trọng thẳng đứng tác động tại đáy đài cọc
(Bao gồm: tải trọng ngồi, tường, đà kiềng và đài);
Qa – Sức chịu tải cho phép của một cọc;
β - Hệ số xét đến ảnh hưởng của moment tác động lên mĩng cọc, lấy từ 1đến 1,5 tùy giá trị của moment
Để các cọc làm việc theo nhĩm thì khoảng cách giữa các cọc được bố trí từ 3d – 6d ( d là cạnh cọc).
Ta chọn: a 2 = 3d = 3 x 0,3 = 0,9 m Vậy a = 0,636m
Khoảng cách từ tim cọc biên đến mép đài là d = 0,3m
Cọc cĩ thể bố trí theo lưới ơ vuơng, lưới tam giác đều hoặc tam giác cân
Số cọc giả sử được chọn khoảng 4 cọc:
Vậy diện tích sơ bộ của đài là:
a
N n
Q
β ∑
cọc Chọn số cọc nc = 6 cọc (30 x 30cm) để bố trí
+ Chọn kích thước tiết diện cột:
Chọn bê tơng B30 cĩ Rb =1700 T/m2
Xác định kích thước cột (Fc):
Trang 50+ Sức chịu tải của nhóm cọc:
Do sự ảnh hưởng lẫn nhau của các cọc trong nhóm nên sức chịu tải của cọc trongnhóm sẽ khác với cọc đơn
Công thức Converse - Labarre:
s
d arctg mn
m n n
m
)90
)1(1(
n – Số lượng cọc trong đài;
Qtk – Sức chịu tải thiết kế;
⇒ Qnhóm = η.n.Qtk = 0,761 × 6 × 80.844 = 369.11 T
⇒ Q nhóm = 369.11 T ≥ ΣN tt = 287,077 T
→ Thỏa điều kiện sức chịu tải của nhóm
2 Kiểm tra tải trọng tác động lên các cọc trong móng cọc
Khi móng cọc chịu lực lệch tâm, tải tác động lên mỗi cọc trong nhóm không đều nhau và được xác định theo công thức sau:
i i
tt x
i
i
tt y tt
y x
y
y M x
x M n
N P
Trang 51Trong đó:
ΣNtt – Tổng tải trọng thẳng đứng tác động tại đáy đài cọc;
n – Số lượng cọc trong móng;
Mx – Moment của tải ngòai quanh trục x, nếu tải ngang không nằm ở đáy
đài thì phải tính vào (H y *h : h là cánh tay đòn);
My – Moment của tải ngòai quanh trục y, nếu tải ngang không nằm ở đáy đài
thì phải tính vào (H x *h : h là cánh tay đòn);
xi, yi – Tọa độ cọc thứ i trong tọa độ trục x, y ở đáy đài (Tâm gốc tọa độ O ởtâm cột)
Bảng tính sức chịu tải của từng cọc
Cọc xi (m) yi (m) xi2(m2) yi2(m2) pi (T) Mtt (T.m) Mtt (T.m)
Trang 522(45 )
Trong đó:
b – Cạnh của đáy đài theo phương vuông góc với lực ngang H;
ϕ, γ - góc ma sát trong và dung trọng của đất từ đáy đài trở lên;
2 10,39