MỤC TIÊU3 - Kể tên được các cơ quan cấu tạo nên bộ máy hô hấp - Mô tả được hình thể ngoài, hình thể trong và cácliên quan của các cơ quan cấu tạo nên bộ máy hô hấp - Trình bày được quá t
Trang 1GIẢI PHẪU – SINH LÝ
HỆ HÔ HẤP
2
Trang 2MỤC TIÊU
3
- Kể tên được các cơ quan cấu tạo nên bộ máy hô hấp
- Mô tả được hình thể ngoài, hình thể trong và cácliên quan của các cơ quan cấu tạo nên
bộ máy hô hấp
- Trình bày được quá trình thông khí phổi và nêuđược các chỉ số của thông khí phổi
- Trình bày được quá trình trao đổi khí tại phổi
- Trình bày được các cơ chế điều hoà hô hấp
Trang 4Hệ thống trao đổi khí: là phổi
• Cấu tạo bởi nhiều phế nang
• Là nơi trao đổi khí giữa máu và không khí.
Trang 5Họng Thanh quản Khí quản
PQ gốc
PQ phổi
HỆ HÔ HẤP
Trang 6Các cơ quan Đặc điểm cấu tạo
Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển động liên tục
Phế quản Cấu tạo bởi các vòng sụn Ở Phế quản nơi tiếp xúc các
phế nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ
Hai lá
Phổi
Lá phổi phải có 3 thùy.
Lá phổi trái
có hai thùy.
Bao ngoài hai la phổi có hai lớp màng, lớp ngoài dính vào lồng ngực, lớp trong dính vào phổi, giữa hai lớp có chất dịch.
Đơn vị cấu tạo của phổi là các phế nang tập hợp thành từng cụm và được bao bọc bởi mạng mao mạch dày đăc
Có tới 700-800 triệu phế nang
Trang 7• Đem oxy từ khí trời vào tế bào,
• Đem CO2 của tế bào ra ngoài khí trời
HỆ HÔ HẤP
Trang 9LỒNG NGỰC
Trang 11LỖ TRÊN
12
Trang 12LỖ DƯỚI
13
Trang 14Làm thay đổi thể tích lồng ngực
Cơ hít vào:
• Gắng sức: cơ lệch, cơ răng trước, cơ ức đòn
chũm, cơ má, cơ cánh mũi
CƠ HÔ HẤP
Trang 18QUÁ TRÌNH HÔ HẤP
Trang 19 Nhờ cơ liên sườn co và dãn.
Bình thường
QUÁ TRÌNH HÔ HẤP
Trang 22Mũi Họng Thanh quản
ĐƯỜNG DẪN KHÍ
Trang 23Đóng vai trò như một buồng cộng hưởng cho việc phát âm.
Chứa thụ thể khứu giác.
24
Trang 24CẤU TẠO NGOÀI CỦA MŨI
25
Trang 26KHOANG MŨI
27
Trang 27KHOANG MŨI
28
Trang 28KHOANG MŨI
29
Trang 29MÕM KHẨU CÁI
XƯƠNG HÀM TRÊN
MẢNH NGANG XƯƠNG KHẨU CÁI
CẤU TẠO TRONG CỦA MŨI
Trang 30THÀNH TRONG
XOĂN MŨI GIỮA
XOĂN MŨI DƯỚI NGÁCH MŨI DƯỚI NGÁCH MŨI GIỮA
CẤU TẠO TRONG CỦA MŨI
Trang 31ẩm niêm mạc mũi, sưởi ấm không khí
và làm nhẹ khối xương đầu mặt.
Trang 32XOANG HÀM
XOANG SÀNG
VÁCH NGĂN XOĂN MŨI GIỮA
XOĂN MŨI DƯỚI
XOANG MŨI
Trang 33XOANG BƯỚM
XOANG SÀNG
XOANG TRÁN
XOANG MŨI
Trang 34ĐM CẢNH NGOÀI
ĐM MẶT
ĐM HẦU LÊN
ĐM THÁI DƯƠNGNÔNG
ĐM MÀNG NÃO GIỮA
ĐM THÁI DƯƠNG SÂU
ĐM BƯỚM KHẨU CÁI
Trang 35ĐM HÀM
ĐM BƯỚM KHẨU CÁI
ĐM VÁCH MŨI SAU
ĐM MẶT (NHÁNH VÁCH MŨI)
ĐM KHẨU CÁI LỚN
ĐM BƯỚM KHẨU CÁI
(NHÁNH MŨI NGÒAI SAU)
Trang 36ĐIỂM KIESSELBACH
ĐM BƯỚM KHẨU CÁI
ĐM SÀNG
TRƯỚC
37
Trang 37HÀNH KHỨU TK HÀM TRÊN
TK ỐNG CHÂN BƯỚM
HẠCH CHÂN BƯỚM KHẨU CÁI
Trang 38BỜ DƯỚI XƯƠNG CHẨM
ĐỐT SỐNG CỔ 6
HẦU
Trang 40HẠNH NHÂN HẦU (THÀNH TRÊN)
VÒI HẠNH NHÂN VÒI (THÀNH BÊN)
NHĨ-THÀNH SAU
ĐỐT SỐNG CỒ 2
HẦU MŨI
Trang 41KHẨU CÁI MỀM
HẠNH NHÂN KHẨU CÁI (AMYGDALES)
CUNG KHẨU CÁI
Trang 42TUYẾN GIÁP
THANH QUẢN
(SỤN GIÁP)
KHÍ QUẢN
HẦU THANH QUẢN
Tương ứng với đốt sống cổ IV, V, VI Liên quan: Trước: có sụn nắp
thanh quản và thanh quản, Dưới: thông với thực quản
Trang 43THANH QUẢN
Là một đoạn của đường dẫn khí và là bộ phận chủ
yếu của sự phát âm.
C6
Nằm giữa cổ, dưới xương móng và trên khí quản, tương ứng với đốt sống cổ IV,
V, VI
Trang 44SỤN GIÁP
SỤN NHẪN
SỤN PHỄU
SỤN NẮP XƯƠNG MÓNG
KHÍ QUẢN SỤN SỪNG
Trang 45XƯƠNG MÓNG
SỤN NẮP
SỤN GIÁP SỤN SỪNG
SỤN PHỄU
SỤN NHẪN
SỤN THANH QUẢN
Trang 46SỤN NHẪN DÂY CHẰNG NHẪN GIÁP
LỒI THANH QUẢN
MÀNG GIÁP MÓNG XƯƠNG MÓNG SỤN NẮP THANH MÔN
SỪNG DƯỚI
SỪNG TRÊN
ĐƯỜNG CHẾCH
SỤN GIÁP
Trang 47PHẦN MẢNH
SỤN NHẪN
PHẦN CUNG SỤN NHẪN
MÕM THANH ÂM
MÕM CƠ SỤN SỪNG
SỤN NHẪN VÀ SỤN PHỄU
Trang 48CƠ NHẪN PHỄU SAU
CƠ PHỄU NGANG
CƠ PHỄU CHÉO
Trang 49CƠ NHẪN PHỄU SAU
CƠ NHẪN GIÁP (PHẦN CHẾCH)
CƠ NHẪN GIÁP (PHẦN ĐỨNG)
CƠ NỘI TẠI THANH QUẢN
Trang 50CƠ NHẪN PHỄU SAU
CƠ NHẪN PHỄU BÊN
CƠ GIÁP PHỄU
CƠ PHỄU NGANG
Trang 51CƠ THANH ÂM
CƠ GIÁP PHỄU
CƠ PHỄU NGANG
CƠ NHẪN PHỄU SAU
DÂY THANH ÂM
CƠ NHẪN GIÁP MÕM THANH ÂM MÕM CƠ
CƠ NHẪN PHỄU BÊN
Trang 52CƠ NHẪN PHỄU SAU:
KHI CƠ CO SẼ LÀM
DANG XA NẾP THANH ÂM
Trang 53CƠ THANH ÂM
CƠ GIÁP PHỄU
CÓ TÁC DỤNG LÀM
CHÙNG DÂY THANH ÂM
Trang 54CƠ NHẪN PHỄU BÊN KHI CO SẼ LÀM
KHÉP DÂY THANH ÂM
Trang 55CƠ PHỄU NGANG: KHI CO LÀM KHÉP DÂY THANH ÂM
Trang 56NIÊM MẠC THANH QUẢN
chỗ dày lên tạo thành dây thanh âm
57
Trang 57DÂY THANH ÂM
KHÍ QUẢN
Chức năng của dây thanh âm là tạo ra âm thanh.
Trang 58TK THANH QUẢN TRÊN
Trang 59TK THANH QUẢN QUẶT NGƯỢC
Trang 60D 4
SỤN NHẪN
(CỔ 6)
PHẾ QUẢN PHÂN THÙY PHỔI TRÁI
PHẾ QUẢN
PHÂN THÙY
PHỔI PHẢI
PHẾ QUẢN CHÍNH PHẢI- TRÁI
KHÍ QUẢN
VỊ TRÍ:
Giới hạn trên: C6
Giới hạn dưới : D4
Trang 61 Dài 12 cm , rộng 1 cm.
sụn xếp chồng lên nhau
Trang 62THÙY TRÊN
63
Thành tiểu PQ cấu tạo bởi cơ trơn, được điều hành bởi HTK giao cảm Kích thích giao cảm làm giãn tiểu PQ
Trang 63CẤU TẠO
Sụn: trừ tiểu phế quản
Sợi cơ trơn
üTB lông chuyển
üTuyến tiết dịch nhầy:
trừ tiểu phế quản
Trang 64PHỔI VÀ MÀNG PHỔI
Trang 65PHỔI VÀ MÀNG PHỔI
Phổi là cơ quan chính của bộ máy hô hấp, chiếm phần lớn hai bên lồng ngực, nằm cạnh trung thất và ngăn cách với các tạng ở trong bụng bằng cơ hòanh.
Phổi xốp và đàn hồi, được bao bọc bởi màng phổi (trừ rốn phổi) và có trọng lượng khỏang 600-700 grs.
Khi gõ trên lồng ngực , phổi bình thường có tiếng trong, phổi bị viêm có tiếng đục hơn.
66
Trang 66ĐỈNH PHỔI
ĐÁY PHỔI
MẶT ỨC SƯỜN
MẶT TRONG (RỐN PHỔI)
Trang 68RÃNH CUNG
ĐỘNG MẠCH CHỦ
RÃNH ĐỘNG MẠCH DƯỚI ĐÒN KHÍ QUẢN- THỰC QUẢN
RÃNH TĨNH MẠCH CÁNH TAY ĐẦU TRÁI
RÃNH XƯƠNG SƯỜN 1
TUYỀN ỨC
MẶT TRONG PHỔI TRÁI
Trang 69MẶT HOÀNH ĐỘNG MẠCH PHỔI PHẢI
TUYẾN ỨC
MÔ MỠ
RÃNH TĨNH MẠCH CHỦ TRÊN
KHÍ QUẢN THỰC QUẢN
PHẾ QUẢN PHẢI RÃNH TĨNH MẠCH ĐƠN
MẶT TRONG PHỔI PHẢI
Trang 70Thùy
phổi
phân thùy
Phân thùy
PQ
phổi
PQ thùy
PQ phân thùy
PQ
hạ phân thùy
Trang 71CÁC THÙY VÀ PHÂN THÙY PHỔI
72
Thuỳ trên có 5 phân thuỳ, thuỳ dưới có 5 phân thuỳ.
Thuỳ trên có 3 phân thuỳ,
giữa có 2 phân thùy, thuỳ
dưới có 4-5 phân thuỳ.
Trang 72CÁC THÙY VÀ PHÂN THÙY PHỔI
73
Thuỳ trên có 5 phân thuỳ, thuỳ dưới có 5 phân thuỳ.
Thuỳ trên có 3 phân thuỳ,
giữa có 2 phân thùy, thuỳ
dưới có 4-5 phân thuỳ.
Trang 73TIỂU THÙY PHỔI VÀ PHẾ NANG
TIỂU PQ
Mạng lưới mao
mạch ( Sát PN)
Thành PN + Mạng lưới mao
mạch
ü Mỏng : 0.1 – 0.5 µm.
PN
Tiểu thuỳ phổi - đơn vị cơ sở
của phổi
Trang 74CHÙM PHẾ
NANG
TÚI PHẾ NANG
TIỂU PHẾ QUẢN
HÔ HẤP
TIỂU PHẾ QUẢN PHỔI
Trang 75PHẾ NANG
Phế nang- đơn vị chức năng
của phổi
Trang 76TIỂU THÙY PHỔI VÀ PHẾ NANG
77
Trang 79GIỮA
Trang 80BỜ DƯỚI PHỔI
BỜ DƯỚI MÀNG PHỔI
Trang 81HÔ HẤP
Trang 82ĐM PHỔI (T)
TUẦN HOÀN PHỔI
Trang 83Có 2 hệ thống máu đến phổi:
• Máu đen: từ tâm thất phải è ĐM phổi è phổi
è trao đổi khí è máu đỏ è tĩnh mạch phổi
è tâm nhĩ trái
• Hệ thống máu đỏ: xuất phát từ động mạch
cuống phổi, nuôi mô phổi và cuống phổi
TUẦN HOÀN PHỔI
Trang 85TRUNG THẤT
Phía trước: xương ức, xương sườn, cơ ngang ngực.
Phía sau: mặt trước cột sống
Phía trên: lỗ trên
Phía dưới: cơ hoành
Hai bên: màng phổi trung thất.
86
Trang 86SINH LÝ HỆ HÔ HẤP
87
Trang 89Trao đổi khí ở phổi
Trao đổi khí ở tế bào
O 2
CO 2
SƠ ĐỒ CÁC GIAI ĐOẠN CHỦ YẾU TRONG QUÁ TRèNH Hễ HẤP
Trang 90THÔNG KHÍ PHẾ NANG
91
Trang 91KHÔNG KHÍ VÀO PHỔI
Áp suất
khí quyển
Áp suất Phế nang
Trang 92ĐỘNG TÁC HÔ HẤP
Trang 93CƠ HỌC HÔ HẤP
Động tác hít vào: à tích cực
Bình thường:
Cơ hoành co à tăng chiều trên dưới
Cơ liên sườn ngoài à tăng chiều trước sau-ngang
Gắng sức:
Cơ lệch, răng trước, ức đòn chủm à hô hấp phụ
Cơ cánh mũi, cơ má, cơ lưỡi à giảm kháng lực
Kết quả:
Dung tích lồng ngực tăng làm phổi dãn ra
à Áp xuất phế nang thấp à không khí tràn vào
Trang 96CƠ HỌC HÔ HẤP
Động tác thở ra:
Bình thường: à thụ động
Dãn các cơ hô hấp
Dung tích lồng ngực giảm à dung tích phổi giảm à
áp suất phế nang cao à không khí ra ngoài
Gắng sức: à tích cực
Cơ thành bụng trước à ép cơ hoành lên
Cơ liên sườn trong à hẹp liên sườn
Trang 97VAI TRÒ CỦA MÀNG PHỔI
Ý nghĩa của áp suất âm:
- Đối với hô hấp:
+ Làm cho phổi di chuyển theo sự của động của lồng ngực
+ Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa
- Đối với tuần hoàn:
+ Làm cho áp suất trong lồng ngực thấp hơn so với các vùng khác nên máu về tim dễ dàng
+ Làm cho máu từ tim phải lên phổi dễ dàng
Trang 98VAI TRÒ CỦA ĐƯỜNG DẪN KHÍ
- Bên cạnh chức năng dẫn khí, nó còn có các chức năng khác nhằm bảo vệ cơ thể :
+ Làm ẩm không khí trước khi vào phổi
+ Điều chỉnh nhiệt độ khí hít vào
à Do mũi, miệng hầu đảm trách
Trang 99VAI TRÒ CỦA ĐƯỜNG DẪN KHÍ
- Ngăn vật lạ vào đường hô hấp, bằng các cơ chế :+ Chất tiết của khí quản chứa IgA
+ Lông mũi: trên 10 µm
+ Từ 2 – 10 µm, rơi trên thành khí quản – phế quản + Các hạt nhỏ hơn 2 µm xuống tận phế nang
- Điều hòa lưu lượng khí:
+ Các sợi cơ trơn tiểu phế quản
Trang 100KHOẢNG CHẾT CỦA HÔ HẤP
- Khoảng chết giải phẫu: thể tích khí lấp đầy đường dẫn khí không dùng để trao đổi khí với máu
- Khoảng chết sinh lý: là khoảng chết giải phẫu cộng thêm thể tích khí trong các phế nang không dùng để trao đổi với máu
- Trị số khoảng chết khoảng 0,14 lít à thông khí phế nang mỗi nhịp thở là 0,36 lít
Trang 102Khí
bổ
sung
Hít vào gắng sức (1800ml)
Khí lưu
thông
Thở ra bình thường(500ml)
Thở ra gắng sức (1100-1500ml)
Khí còn lại trong phổi
Tổng thể tích của phổi (4400-
6000 ml)
SỰ THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Trang 103Dung tích sống (VC)
Khí lưu thông: Là lượng không khí vào hoặc ra khỏi
phổi sau mỗi lần hít vào thở ra TV = 0,5 lit
Khí dự trữ thở ra: Là lượng khí có khả năng thở ra
tận lực thêm khoảng 1,5 lit
Khí dự trữ hít vào: Là lượng có khả năng hít vào tận
lực thêm với thể tích 1,8 lit
(Dung tích sống = Khí lưu thông + Khí dự trữ thở ra + Khí dự trữ hít vào)
Trang 104Tổng dung lượng phổi
Khí cặn: lượng khí còn tồn tại trong phổi sau khi đã
thở ra tận lực khoảng 1,2lit
Tổng dung lượng phổi (TLC): Là tổng dung tích
phổi và khí cặn
TLC = VC + RV
Trang 105SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI
Trang 108SỰ TRAO ĐỔI KHÍ TẠI PHỔI
Trang 110SỰ TRAO ĐỔI KHÍ TẠI PHỔI
Trang 111SỰ TRAO ĐỔI KHÍ PHẾ NANG - PHỔI
Trang 112Sau khi trao đổi khí, máu đỏ chứa:
• pO2 = 99.9 mmHg
• pCO2 = 40 mmHg
Máu đỏ về thất trái, tống ra ngoài, pO2 chỉ còn 95 mmHg, do: máu nuôi nhu mô phổi đổ vào tĩnh mạch phổi, máu nuôi cơ tim về thất trái
Trang 113CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Các yếu tố ảnh hưởng đến vận tốc khuếch tán:+ Tỷ lệ thuận với khuynh áp khí, diện tích tiếp xúc, độ hòa tan của khí trong nước
+ Tỷ lệ nghịch chiều dày màng trao đổi, trọng lượng phân tử khí
Trang 114SỰ VẬN CHUYỂN KHÍ
Trang 115CHUYÊN CHỞ KHÍ TRONG MÁU
được đưa đến các mô
lại phế nang, tiếp tục quá trình trao đổi khí
Trang 116CHUYÊN CHỞ KHÍ TRONG MÁU
Có 2 dạng vận chuyển khí trong máu:
• Khí hòa tan trong huyết tương
• Khí kết hợp Hb
• Dạng kết hợp làm tăng khả năng vận chuyển O2lên 70 lần và CO2 lên 17 lần
Trang 117HEMOGLOBIN
Trang 118CHUYÊN CHỞ O2
Trang 119DẠNG CHUYÊN CHỞ
Dạng oxy hòa tan:
- VO 2 hòa tan = pO 2 (mmHg) x 0.00314
- Lượng oxy hòa tan trong máu là 0.3 ml/dL máu
- Oxy hòa tan là dạng sử dụng của Ty thể, oxy gắn
Hb phải trở về dạng hòa tan trước khi được sử dụng
Dạng kết hợp: 97% oxy trong máu được chuyên
chở ở dạng kết hợp với Hb.
Trang 120SỰ CHUYÊN TRỞ VÀ GIAO OXY TRONG MÔ
Hb:
- Hb ( Hemoglobin) là protein gồm 4 Hem + 1globin.
- 1g Hb có thể gắn 1.39 ml O2.
việc vận chuyển oxy của máu.
Các yếu tố ảnh hưởng đến ái lực của Hb đối với O2:
+ Nhiệt độ tăng, pH giảm, CO2 tăng, chất 2,3 – DPG tăng, hợp chất Phosphat tăng : làm giảm ái lực của O2 với Hb.
Trang 121- Lượng oxy hòa tan không
giới hạn.
- Lượng oxy kết hợp bị giới hạn bởi số lượng Hb có thể gắn oxy.
- Tỉ lệ thuận với pO2 - Không tương quan pO2
Trang 123CÁC Hb BẤT THƯỜNGMetHb:
- Là loại Hb mà trong đó nguyên tử Fe2+ bị oxy hóa thành
Fe3+ Ở dạng này Hem mất khả năng gắn với O2.
- Máu có màu xanh tím
SulfHb:
- Trong SulfHb, một hoặc hai Hemcủa Hb bị sulfat hóa.
- Máu có màu hơi xanh.
Trang 124CHUYÊN CHỞ CO2
Trang 125CHUYÊN CHỞ CO2TRONG MÁU
Trong huyết tương, CO2 chuyên chở dưới 3 dạng:
Trang 126CHUYÊN CHỞ CO2TRONG MÁU
Trong hồng cầu, CO2 cũng ở 3 dạng:
• Hòa tan
• Kết hợp với nước tạo H2CO3
– Có men carbonic anhydrase xúc tác
– H2CO3 phân ly thành HCO3- và H+
Trang 127CHUYÊN CHỞ CO2TRONG MÁU
So sánh 3 cách vận chuyển CO 2 :
• CO2 ở dạng hòa tan: chiếm 7%
• HbCO2 / Protein HT - CO2 : 23%
• HCO3- :
– Trong huyết tương không đáng kể.
– Trong hồng cầu chiếm đến 70%.
Trang 128SỰ GIAO OXY CHO MÔ
Trang 130A Sự trao đổi khí ở phổi B Sự trao đổi khí ở tế bào
Trang 131ĐIỀU HÒA HÔ HẤP
Trang 132ĐIỀU HÒA HÔ HẤP
Trung tâm hô hấp:
- Vùng hít vào: mặt lưng hành não à nhịp căn bản
- Vùng thở ra: mặt bụng hành não à thở gắng sức
- Vùng điều chỉnh: ở cầu não à kích thích, ức chế
- Vùng cảm nhận hóa học: ở hành não
Trang 135TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP
Các yếu tố hóa học:
Trang 136Ảnh hưởng của pCO 2 trên hô hấp
• CO2 tăng cấp tính, thông khí phế nang tăng, đưa
CO2 về bình thường
TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP
Trang 137Ảnh hưởng của pCO 2 trên hô hấp
• Tăng 1 – 2 %: không thay đổi
• Tăng 5%: thông khí phế nang tăng
• Tăng 9%: sự kích thích của CO2 tối đa
• Tăng trên 10%: ức chế trung tâm hô hấp, gây ngưng thở
TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP
Trang 138Nồng độ H + :
• pH máu ĐM bình thường = 7.35 – 7.45
• pH còn 7.1: thông khí phế nang tăng 4 lần
• pH tăng lên 7.6: thông khí phế nang còn 80%
• Hô hấp giúp điều chỉnh toan – kiềm cơ thể
TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP
Trang 139O 2 trong động mạch:
• Kích thích hô hấp mạnh khi pO2 < 60 mmHg
• Quan trọng trong các ca suy hô hấp mạn tính
• pO2 chấp nhận được trong các ca suy hô hấp mạn tính là 60 – 80 mmHg
TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP
Trang 140YẾU TỐ KHÔNG HÓA HỌC
Luồng thần kinh đi từ trung tâm:
này sẽ phát xung, ức chế các vùng xung quanh
động
Trang 141Luồng thần kinh từ các thụ thể ngoại biên.
• Luồng thần kinh từ thụ thể của phổi
• Các thụ thể áp suất từ xoang cảnh, cung động mạch chủ, tâm nhĩ, tâm thất
• Nhiệt độ cao
YẾU TỐ KHÔNG HÓA HỌC
Trang 142Các phản xạ nội tạng.
• Hắt hơi, ho
• Nuốt, nôn: đóng thanh quản, ức chế hô hấp để bảo vệ đường thở
• Rặn: đóng thanh quản, ức chế hô hấp
YẾU TỐ KHÔNG HÓA HỌC