1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIẢI PHẪU – SINH LÝ HỆ HÔ HẤP

142 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 5,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU3 - Kể tên được các cơ quan cấu tạo nên bộ máy hô hấp - Mô tả được hình thể ngoài, hình thể trong và cácliên quan của các cơ quan cấu tạo nên bộ máy hô hấp - Trình bày được quá t

Trang 1

GIẢI PHẪU – SINH LÝ

HỆ HÔ HẤP

2

Trang 2

MỤC TIÊU

3

- Kể tên được các cơ quan cấu tạo nên bộ máy hô hấp

- Mô tả được hình thể ngoài, hình thể trong và cácliên quan của các cơ quan cấu tạo nên

bộ máy hô hấp

- Trình bày được quá trình thông khí phổi và nêuđược các chỉ số của thông khí phổi

- Trình bày được quá trình trao đổi khí tại phổi

- Trình bày được các cơ chế điều hoà hô hấp

Trang 4

Hệ thống trao đổi khí: là phổi

• Cấu tạo bởi nhiều phế nang

• Là nơi trao đổi khí giữa máu và không khí.

Trang 5

Họng Thanh quản Khí quản

PQ gốc

PQ phổi

HỆ HÔ HẤP

Trang 6

Các cơ quan Đặc điểm cấu tạo

Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển động liên tục

Phế quản Cấu tạo bởi các vòng sụn Ở Phế quản nơi tiếp xúc các

phế nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ

Hai lá

Phổi

Lá phổi phải có 3 thùy.

Lá phổi trái

có hai thùy.

Bao ngoài hai la phổi có hai lớp màng, lớp ngoài dính vào lồng ngực, lớp trong dính vào phổi, giữa hai lớp có chất dịch.

Đơn vị cấu tạo của phổi là các phế nang tập hợp thành từng cụm và được bao bọc bởi mạng mao mạch dày đăc

Có tới 700-800 triệu phế nang

Trang 7

• Đem oxy từ khí trời vào tế bào,

• Đem CO2 của tế bào ra ngoài khí trời

HỆ HÔ HẤP

Trang 9

LỒNG NGỰC

Trang 11

LỖ TRÊN

12

Trang 12

LỖ DƯỚI

13

Trang 14

Làm thay đổi thể tích lồng ngực

Cơ hít vào:

• Gắng sức: cơ lệch, cơ răng trước, cơ ức đòn

chũm, cơ má, cơ cánh mũi

CƠ HÔ HẤP

Trang 18

QUÁ TRÌNH HÔ HẤP

Trang 19

 Nhờ cơ liên sườn co và dãn.

Bình thường

QUÁ TRÌNH HÔ HẤP

Trang 22

Mũi Họng Thanh quản

ĐƯỜNG DẪN KHÍ

Trang 23

Đóng vai trò như một buồng cộng hưởng cho việc phát âm.

Chứa thụ thể khứu giác.

24

Trang 24

CẤU TẠO NGOÀI CỦA MŨI

25

Trang 26

KHOANG MŨI

27

Trang 27

KHOANG MŨI

28

Trang 28

KHOANG MŨI

29

Trang 29

MÕM KHẨU CÁI

XƯƠNG HÀM TRÊN

MẢNH NGANG XƯƠNG KHẨU CÁI

CẤU TẠO TRONG CỦA MŨI

Trang 30

THÀNH TRONG

XOĂN MŨI GIỮA

XOĂN MŨI DƯỚI NGÁCH MŨI DƯỚI NGÁCH MŨI GIỮA

CẤU TẠO TRONG CỦA MŨI

Trang 31

ẩm niêm mạc mũi, sưởi ấm không khí

và làm nhẹ khối xương đầu mặt.

Trang 32

XOANG HÀM

XOANG SÀNG

VÁCH NGĂN XOĂN MŨI GIỮA

XOĂN MŨI DƯỚI

XOANG MŨI

Trang 33

XOANG BƯỚM

XOANG SÀNG

XOANG TRÁN

XOANG MŨI

Trang 34

ĐM CẢNH NGOÀI

ĐM MẶT

ĐM HẦU LÊN

ĐM THÁI DƯƠNGNÔNG

ĐM MÀNG NÃO GIỮA

ĐM THÁI DƯƠNG SÂU

ĐM BƯỚM KHẨU CÁI

Trang 35

ĐM HÀM

ĐM BƯỚM KHẨU CÁI

ĐM VÁCH MŨI SAU

ĐM MẶT (NHÁNH VÁCH MŨI)

ĐM KHẨU CÁI LỚN

ĐM BƯỚM KHẨU CÁI

(NHÁNH MŨI NGÒAI SAU)

Trang 36

ĐIỂM KIESSELBACH

ĐM BƯỚM KHẨU CÁI

ĐM SÀNG

TRƯỚC

37

Trang 37

HÀNH KHỨU TK HÀM TRÊN

TK ỐNG CHÂN BƯỚM

HẠCH CHÂN BƯỚM KHẨU CÁI

Trang 38

BỜ DƯỚI XƯƠNG CHẨM

ĐỐT SỐNG CỔ 6

HẦU

Trang 40

HẠNH NHÂN HẦU (THÀNH TRÊN)

VÒI HẠNH NHÂN VÒI (THÀNH BÊN)

NHĨ-THÀNH SAU

ĐỐT SỐNG CỒ 2

HẦU MŨI

Trang 41

KHẨU CÁI MỀM

HẠNH NHÂN KHẨU CÁI (AMYGDALES)

CUNG KHẨU CÁI

Trang 42

TUYẾN GIÁP

THANH QUẢN

(SỤN GIÁP)

KHÍ QUẢN

HẦU THANH QUẢN

Tương ứng với đốt sống cổ IV, V, VI Liên quan: Trước: có sụn nắp

thanh quản và thanh quản, Dưới: thông với thực quản

Trang 43

THANH QUẢN

 Là một đoạn của đường dẫn khí và là bộ phận chủ

yếu của sự phát âm.

C6

Nằm giữa cổ, dưới xương móng và trên khí quản, tương ứng với đốt sống cổ IV,

V, VI

Trang 44

SỤN GIÁP

SỤN NHẪN

SỤN PHỄU

SỤN NẮP XƯƠNG MÓNG

KHÍ QUẢN SỤN SỪNG

Trang 45

XƯƠNG MÓNG

SỤN NẮP

SỤN GIÁP SỤN SỪNG

SỤN PHỄU

SỤN NHẪN

SỤN THANH QUẢN

Trang 46

SỤN NHẪN DÂY CHẰNG NHẪN GIÁP

LỒI THANH QUẢN

MÀNG GIÁP MÓNG XƯƠNG MÓNG SỤN NẮP THANH MÔN

SỪNG DƯỚI

SỪNG TRÊN

ĐƯỜNG CHẾCH

SỤN GIÁP

Trang 47

PHẦN MẢNH

SỤN NHẪN

PHẦN CUNG SỤN NHẪN

MÕM THANH ÂM

MÕM CƠ SỤN SỪNG

SỤN NHẪN VÀ SỤN PHỄU

Trang 48

CƠ NHẪN PHỄU SAU

CƠ PHỄU NGANG

CƠ PHỄU CHÉO

Trang 49

CƠ NHẪN PHỄU SAU

CƠ NHẪN GIÁP (PHẦN CHẾCH)

CƠ NHẪN GIÁP (PHẦN ĐỨNG)

CƠ NỘI TẠI THANH QUẢN

Trang 50

CƠ NHẪN PHỄU SAU

CƠ NHẪN PHỄU BÊN

CƠ GIÁP PHỄU

CƠ PHỄU NGANG

Trang 51

CƠ THANH ÂM

CƠ GIÁP PHỄU

CƠ PHỄU NGANG

CƠ NHẪN PHỄU SAU

DÂY THANH ÂM

CƠ NHẪN GIÁP MÕM THANH ÂM MÕM CƠ

CƠ NHẪN PHỄU BÊN

Trang 52

CƠ NHẪN PHỄU SAU:

KHI CƠ CO SẼ LÀM

DANG XA NẾP THANH ÂM

Trang 53

CƠ THANH ÂM

CƠ GIÁP PHỄU

CÓ TÁC DỤNG LÀM

CHÙNG DÂY THANH ÂM

Trang 54

CƠ NHẪN PHỄU BÊN KHI CO SẼ LÀM

KHÉP DÂY THANH ÂM

Trang 55

CƠ PHỄU NGANG: KHI CO LÀM KHÉP DÂY THANH ÂM

Trang 56

NIÊM MẠC THANH QUẢN

chỗ dày lên tạo thành dây thanh âm

57

Trang 57

DÂY THANH ÂM

KHÍ QUẢN

Chức năng của dây thanh âm là tạo ra âm thanh.

Trang 58

TK THANH QUẢN TRÊN

Trang 59

TK THANH QUẢN QUẶT NGƯỢC

Trang 60

D 4

SỤN NHẪN

(CỔ 6)

PHẾ QUẢN PHÂN THÙY PHỔI TRÁI

PHẾ QUẢN

PHÂN THÙY

PHỔI PHẢI

PHẾ QUẢN CHÍNH PHẢI- TRÁI

KHÍ QUẢN

VỊ TRÍ:

 Giới hạn trên: C6

 Giới hạn dưới : D4

Trang 61

 Dài 12 cm , rộng 1 cm.

sụn xếp chồng lên nhau

Trang 62

THÙY TRÊN

63

Thành tiểu PQ cấu tạo bởi cơ trơn, được điều hành bởi HTK giao cảm Kích thích giao cảm làm giãn tiểu PQ

Trang 63

CẤU TẠO

 Sụn: trừ tiểu phế quản

 Sợi cơ trơn

üTB lông chuyển

üTuyến tiết dịch nhầy:

trừ tiểu phế quản

Trang 64

PHỔI VÀ MÀNG PHỔI

Trang 65

PHỔI VÀ MÀNG PHỔI

Phổi là cơ quan chính của bộ máy hô hấp, chiếm phần lớn hai bên lồng ngực, nằm cạnh trung thất và ngăn cách với các tạng ở trong bụng bằng cơ hòanh.

 Phổi xốp và đàn hồi, được bao bọc bởi màng phổi (trừ rốn phổi) và có trọng lượng khỏang 600-700 grs.

 Khi gõ trên lồng ngực , phổi bình thường có tiếng trong, phổi bị viêm có tiếng đục hơn.

66

Trang 66

ĐỈNH PHỔI

ĐÁY PHỔI

MẶT ỨC SƯỜN

MẶT TRONG (RỐN PHỔI)

Trang 68

RÃNH CUNG

ĐỘNG MẠCH CHỦ

RÃNH ĐỘNG MẠCH DƯỚI ĐÒN KHÍ QUẢN- THỰC QUẢN

RÃNH TĨNH MẠCH CÁNH TAY ĐẦU TRÁI

RÃNH XƯƠNG SƯỜN 1

TUYỀN ỨC

MẶT TRONG PHỔI TRÁI

Trang 69

MẶT HOÀNH ĐỘNG MẠCH PHỔI PHẢI

TUYẾN ỨC

MÔ MỠ

RÃNH TĨNH MẠCH CHỦ TRÊN

KHÍ QUẢN THỰC QUẢN

PHẾ QUẢN PHẢI RÃNH TĨNH MẠCH ĐƠN

MẶT TRONG PHỔI PHẢI

Trang 70

Thùy

phổi

phân thùy

Phân thùy

PQ

phổi

PQ thùy

PQ phân thùy

PQ

hạ phân thùy

Trang 71

CÁC THÙY VÀ PHÂN THÙY PHỔI

72

Thuỳ trên có 5 phân thuỳ, thuỳ dưới có 5 phân thuỳ.

Thuỳ trên có 3 phân thuỳ,

giữa có 2 phân thùy, thuỳ

dưới có 4-5 phân thuỳ.

Trang 72

CÁC THÙY VÀ PHÂN THÙY PHỔI

73

Thuỳ trên có 5 phân thuỳ, thuỳ dưới có 5 phân thuỳ.

Thuỳ trên có 3 phân thuỳ,

giữa có 2 phân thùy, thuỳ

dưới có 4-5 phân thuỳ.

Trang 73

TIỂU THÙY PHỔI VÀ PHẾ NANG

TIỂU PQ

Mạng lưới mao

mạch ( Sát PN)

Thành PN + Mạng lưới mao

mạch

ü Mỏng : 0.1 – 0.5 µm.

PN

Tiểu thuỳ phổi - đơn vị cơ sở

của phổi

Trang 74

CHÙM PHẾ

NANG

TÚI PHẾ NANG

TIỂU PHẾ QUẢN

HÔ HẤP

TIỂU PHẾ QUẢN PHỔI

Trang 75

PHẾ NANG

Phế nang- đơn vị chức năng

của phổi

Trang 76

TIỂU THÙY PHỔI VÀ PHẾ NANG

77

Trang 79

GIỮA

Trang 80

BỜ DƯỚI PHỔI

BỜ DƯỚI MÀNG PHỔI

Trang 81

HÔ HẤP

Trang 82

ĐM PHỔI (T)

TUẦN HOÀN PHỔI

Trang 83

Có 2 hệ thống máu đến phổi:

• Máu đen: từ tâm thất phải è ĐM phổi è phổi

è trao đổi khí è máu đỏ è tĩnh mạch phổi

è tâm nhĩ trái

• Hệ thống máu đỏ: xuất phát từ động mạch

cuống phổi, nuôi mô phổi và cuống phổi

TUẦN HOÀN PHỔI

Trang 85

TRUNG THẤT

Phía trước: xương ức, xương sườn, cơ ngang ngực.

Phía sau: mặt trước cột sống

Phía trên: lỗ trên

Phía dưới: cơ hoành

Hai bên: màng phổi trung thất.

86

Trang 86

SINH LÝ HỆ HÔ HẤP

87

Trang 89

Trao đổi khí ở phổi

Trao đổi khí ở tế bào

O 2

CO 2

SƠ ĐỒ CÁC GIAI ĐOẠN CHỦ YẾU TRONG QUÁ TRèNH Hễ HẤP

Trang 90

THÔNG KHÍ PHẾ NANG

91

Trang 91

KHÔNG KHÍ VÀO PHỔI

Áp suất

khí quyển

Áp suất Phế nang

Trang 92

ĐỘNG TÁC HÔ HẤP

Trang 93

CƠ HỌC HÔ HẤP

Động tác hít vào: à tích cực

Bình thường:

Cơ hoành co à tăng chiều trên dưới

Cơ liên sườn ngoài à tăng chiều trước sau-ngang

Gắng sức:

Cơ lệch, răng trước, ức đòn chủm à hô hấp phụ

Cơ cánh mũi, cơ má, cơ lưỡi à giảm kháng lực

Kết quả:

Dung tích lồng ngực tăng làm phổi dãn ra

à Áp xuất phế nang thấp à không khí tràn vào

Trang 96

CƠ HỌC HÔ HẤP

Động tác thở ra:

Bình thường: à thụ động

Dãn các cơ hô hấp

Dung tích lồng ngực giảm à dung tích phổi giảm à

áp suất phế nang cao à không khí ra ngoài

Gắng sức: à tích cực

Cơ thành bụng trước à ép cơ hoành lên

Cơ liên sườn trong à hẹp liên sườn

Trang 97

VAI TRÒ CỦA MÀNG PHỔI

Ý nghĩa của áp suất âm:

- Đối với hô hấp:

+ Làm cho phổi di chuyển theo sự của động của lồng ngực

+ Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa

- Đối với tuần hoàn:

+ Làm cho áp suất trong lồng ngực thấp hơn so với các vùng khác nên máu về tim dễ dàng

+ Làm cho máu từ tim phải lên phổi dễ dàng

Trang 98

VAI TRÒ CỦA ĐƯỜNG DẪN KHÍ

- Bên cạnh chức năng dẫn khí, nó còn có các chức năng khác nhằm bảo vệ cơ thể :

+ Làm ẩm không khí trước khi vào phổi

+ Điều chỉnh nhiệt độ khí hít vào

à Do mũi, miệng hầu đảm trách

Trang 99

VAI TRÒ CỦA ĐƯỜNG DẪN KHÍ

- Ngăn vật lạ vào đường hô hấp, bằng các cơ chế :+ Chất tiết của khí quản chứa IgA

+ Lông mũi: trên 10 µm

+ Từ 2 – 10 µm, rơi trên thành khí quản – phế quản + Các hạt nhỏ hơn 2 µm xuống tận phế nang

- Điều hòa lưu lượng khí:

+ Các sợi cơ trơn tiểu phế quản

Trang 100

KHOẢNG CHẾT CỦA HÔ HẤP

- Khoảng chết giải phẫu: thể tích khí lấp đầy đường dẫn khí không dùng để trao đổi khí với máu

- Khoảng chết sinh lý: là khoảng chết giải phẫu cộng thêm thể tích khí trong các phế nang không dùng để trao đổi với máu

- Trị số khoảng chết khoảng 0,14 lít à thông khí phế nang mỗi nhịp thở là 0,36 lít

Trang 102

Khí

bổ

sung

Hít vào gắng sức (1800ml)

Khí lưu

thông

Thở ra bình thường(500ml)

Thở ra gắng sức (1100-1500ml)

Khí còn lại trong phổi

Tổng thể tích của phổi (4400-

6000 ml)

SỰ THÔNG KHÍ Ở PHỔI

Trang 103

Dung tích sống (VC)

Khí lưu thông: Là lượng không khí vào hoặc ra khỏi

phổi sau mỗi lần hít vào thở ra TV = 0,5 lit

Khí dự trữ thở ra: Là lượng khí có khả năng thở ra

tận lực thêm khoảng 1,5 lit

Khí dự trữ hít vào: Là lượng có khả năng hít vào tận

lực thêm với thể tích 1,8 lit

(Dung tích sống = Khí lưu thông + Khí dự trữ thở ra + Khí dự trữ hít vào)

Trang 104

Tổng dung lượng phổi

Khí cặn: lượng khí còn tồn tại trong phổi sau khi đã

thở ra tận lực khoảng 1,2lit

Tổng dung lượng phổi (TLC): Là tổng dung tích

phổi và khí cặn

TLC = VC + RV

Trang 105

SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI

Trang 108

SỰ TRAO ĐỔI KHÍ TẠI PHỔI

Trang 110

SỰ TRAO ĐỔI KHÍ TẠI PHỔI

Trang 111

SỰ TRAO ĐỔI KHÍ PHẾ NANG - PHỔI

Trang 112

Sau khi trao đổi khí, máu đỏ chứa:

• pO2 = 99.9 mmHg

• pCO2 = 40 mmHg

Máu đỏ về thất trái, tống ra ngoài, pO2 chỉ còn 95 mmHg, do: máu nuôi nhu mô phổi đổ vào tĩnh mạch phổi, máu nuôi cơ tim về thất trái

Trang 113

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG

Các yếu tố ảnh hưởng đến vận tốc khuếch tán:+ Tỷ lệ thuận với khuynh áp khí, diện tích tiếp xúc, độ hòa tan của khí trong nước

+ Tỷ lệ nghịch chiều dày màng trao đổi, trọng lượng phân tử khí

Trang 114

SỰ VẬN CHUYỂN KHÍ

Trang 115

CHUYÊN CHỞ KHÍ TRONG MÁU

được đưa đến các mô

lại phế nang, tiếp tục quá trình trao đổi khí

Trang 116

CHUYÊN CHỞ KHÍ TRONG MÁU

Có 2 dạng vận chuyển khí trong máu:

• Khí hòa tan trong huyết tương

• Khí kết hợp Hb

• Dạng kết hợp làm tăng khả năng vận chuyển O2lên 70 lần và CO2 lên 17 lần

Trang 117

HEMOGLOBIN

Trang 118

CHUYÊN CHỞ O2

Trang 119

DẠNG CHUYÊN CHỞ

Dạng oxy hòa tan:

- VO 2 hòa tan = pO 2 (mmHg) x 0.00314

- Lượng oxy hòa tan trong máu là 0.3 ml/dL máu

- Oxy hòa tan là dạng sử dụng của Ty thể, oxy gắn

Hb phải trở về dạng hòa tan trước khi được sử dụng

Dạng kết hợp: 97% oxy trong máu được chuyên

chở ở dạng kết hợp với Hb.

Trang 120

SỰ CHUYÊN TRỞ VÀ GIAO OXY TRONG MÔ

Hb:

- Hb ( Hemoglobin) là protein gồm 4 Hem + 1globin.

- 1g Hb có thể gắn 1.39 ml O2.

việc vận chuyển oxy của máu.

Các yếu tố ảnh hưởng đến ái lực của Hb đối với O2:

+ Nhiệt độ tăng, pH giảm, CO2 tăng, chất 2,3 – DPG tăng, hợp chất Phosphat tăng : làm giảm ái lực của O2 với Hb.

Trang 121

- Lượng oxy hòa tan không

giới hạn.

- Lượng oxy kết hợp bị giới hạn bởi số lượng Hb có thể gắn oxy.

- Tỉ lệ thuận với pO2 - Không tương quan pO2

Trang 123

CÁC Hb BẤT THƯỜNGMetHb:

- Là loại Hb mà trong đó nguyên tử Fe2+ bị oxy hóa thành

Fe3+ Ở dạng này Hem mất khả năng gắn với O2.

- Máu có màu xanh tím

SulfHb:

- Trong SulfHb, một hoặc hai Hemcủa Hb bị sulfat hóa.

- Máu có màu hơi xanh.

Trang 124

CHUYÊN CHỞ CO2

Trang 125

CHUYÊN CHỞ CO2TRONG MÁU

Trong huyết tương, CO2 chuyên chở dưới 3 dạng:

Trang 126

CHUYÊN CHỞ CO2TRONG MÁU

Trong hồng cầu, CO2 cũng ở 3 dạng:

• Hòa tan

• Kết hợp với nước tạo H2CO3

– Có men carbonic anhydrase xúc tác

– H2CO3 phân ly thành HCO3- và H+

Trang 127

CHUYÊN CHỞ CO2TRONG MÁU

So sánh 3 cách vận chuyển CO 2 :

• CO2 ở dạng hòa tan: chiếm 7%

• HbCO2 / Protein HT - CO2 : 23%

• HCO3- :

– Trong huyết tương không đáng kể.

– Trong hồng cầu chiếm đến 70%.

Trang 128

SỰ GIAO OXY CHO MÔ

Trang 130

A Sự trao đổi khí ở phổi B Sự trao đổi khí ở tế bào

Trang 131

ĐIỀU HÒA HÔ HẤP

Trang 132

ĐIỀU HÒA HÔ HẤP

Trung tâm hô hấp:

- Vùng hít vào: mặt lưng hành não à nhịp căn bản

- Vùng thở ra: mặt bụng hành não à thở gắng sức

- Vùng điều chỉnh: ở cầu não à kích thích, ức chế

- Vùng cảm nhận hóa học: ở hành não

Trang 135

TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP

Các yếu tố hóa học:

Trang 136

Ảnh hưởng của pCO 2 trên hô hấp

• CO2 tăng cấp tính, thông khí phế nang tăng, đưa

CO2 về bình thường

TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP

Trang 137

Ảnh hưởng của pCO 2 trên hô hấp

• Tăng 1 – 2 %: không thay đổi

• Tăng 5%: thông khí phế nang tăng

• Tăng 9%: sự kích thích của CO2 tối đa

• Tăng trên 10%: ức chế trung tâm hô hấp, gây ngưng thở

TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP

Trang 138

Nồng độ H + :

• pH máu ĐM bình thường = 7.35 – 7.45

• pH còn 7.1: thông khí phế nang tăng 4 lần

• pH tăng lên 7.6: thông khí phế nang còn 80%

• Hô hấp giúp điều chỉnh toan – kiềm cơ thể

TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP

Trang 139

O 2 trong động mạch:

• Kích thích hô hấp mạnh khi pO2 < 60 mmHg

• Quan trọng trong các ca suy hô hấp mạn tính

• pO2 chấp nhận được trong các ca suy hô hấp mạn tính là 60 – 80 mmHg

TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA HÔ HẤP

Trang 140

YẾU TỐ KHÔNG HÓA HỌC

Luồng thần kinh đi từ trung tâm:

này sẽ phát xung, ức chế các vùng xung quanh

động

Trang 141

Luồng thần kinh từ các thụ thể ngoại biên.

• Luồng thần kinh từ thụ thể của phổi

• Các thụ thể áp suất từ xoang cảnh, cung động mạch chủ, tâm nhĩ, tâm thất

• Nhiệt độ cao

YẾU TỐ KHÔNG HÓA HỌC

Trang 142

Các phản xạ nội tạng.

• Hắt hơi, ho

• Nuốt, nôn: đóng thanh quản, ức chế hô hấp để bảo vệ đường thở

• Rặn: đóng thanh quản, ức chế hô hấp

YẾU TỐ KHÔNG HÓA HỌC

Ngày đăng: 16/07/2020, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN