1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Cấu trúc chi tiết đề thi TSĐH 2010 ppt

49 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc chi tiết đề thi TSĐH 2010 ppt
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn ôn thi tuyển sinh đại học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 534,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b Câu VI.a 2,0 điểm 1 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng + Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng + Đường tròn+ Elíp 2 Phương pháp t

Trang 1

CẤU TRÚC CHI TIẾT ĐỀ THI TSĐH 2010

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2.0 điểm)

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số (1đ)

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu VI.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu VII.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức

Trang 2

+ Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

Trong mp(Oxy) cho hai điểm A 1;6 ,B 3; 4( ) (− − ) Hãy tìm điểm M trên đường thẳng (d) : 2x y 1 0− − = sao cho MA MB+ bé nhất

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Hệ phương trình mũ và lôgarít

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Trang 3

-Hết -MỘT SỐ ĐỀ MẪU ÔN THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

30 ĐỀ THI MẪU

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2.0 điểm)

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Giải bất phương trình 3x2+5x 4+ − 3x2+5x 2 1+ >

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

Tích tích phân

1

3 2 0

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức

Trang 4

+ Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

Trong mp(Oxy) cho hai điểm A 1;6 ,B 3; 4( ) (− − ) Hãy tìm điểm M trên đường thẳng (d) : 2x y 1 0− − = sao cho MA MB+ bé nhất

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Trang 5

ĐỀ SỐ 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2.0 điểm)

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm

2x2−2 m 4 x 5m 10 3 x 0( + ) + + + − =

2 Giải phương trình 9sin x 6 cosx 3sin2x cos2x 8+ − + =

Câu III (1,0 điểm)

Tích tích phân ( )

3 2

2 2 0

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầuTrong Kg(Oxyz), cho các điểm A 3;5; 5 ,B 3; 3;7(− − ) ( − ) và mặt phẳng (P) : x y z 0+ + = Tìm tọa

độ điểm M thuộc (P) sao cho MA2 +MB2 đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 6

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

dxI

5 2 0

x dxI

2

≥2) Tìm m để phương trình sau có nghiệm

4 2

3 x 1 m x 1 2 x 1− + + = − Kết quả: 1 m 1

3

− < ≤

3) Tìm m để phương trình sau có nghiệm

Trang 7

( ) ( )

2 x− + 2 x+ − 2 x 2 x− + =m Kết quả: 4 2 4 2m 4− ≤ ≤

4) Tìm m để phương trình sau có nghiệm

2

≤ − ∨ ≥ +7) Tìm m để phương trình sau có nghiệm

( )

1 1 x 1 1 x

9+ − − +a 2 3+ − +2a 1 0+ = Kết quả: 4 a 64

7

≤ ≤

Trang 8

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2.0 điểm)

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Cho bất phương trình (x 4 6 x+ ) ( − ) ≤x2−2x m+ (1)

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình (1) đúng với mọi − ≤ ≤4 x 6

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Trang 9

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Trang 10

ĐỀ SỐ 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2.0 điểm)

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Giải phương trình 2x 3+ + x 1 3x 2 2x+ = + 2 +5x 3 16+ −

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ

Trang 11

+ Mặt cầu+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

Trang 12

1 Giải phương trình 3x2+6x 7+ + 5x 10x 14 4 2x x2+ + = − − 2

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức

Trang 13

+ Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số (1đ)

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Trang 14

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số (1đ)

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn

Trang 15

+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Trang 16

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số (1đ)

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

Trang 17

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số (1đ)

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

Câu VI (1,0 điểm)

Trang 18

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Hệ phương trình mũ và lôgarít

Trang 19

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

ĐỀ SỐ 10

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2.0 điểm)

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số (1đ)

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Trang 20

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số (1đ)

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

Trang 21

+ Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

Câu VI (1,0 điểm)

Bài toán tổng hợp

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Trang 22

Câu I (2.0 điểm)

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số (1đ)

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

Trang 23

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu+ Cực trị

+ GTLN và GTNN của hàm số+ Tiệm cận

+ Tiếp tuyến+ Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị+ Tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng)+ Tìm trên đồ thị các những điểm có tính chất tương ứng cho trước

Câu II (2.0 điểm)

1 Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số (1đ)

2 Phương trình lượng giác (1đ)

Câu III (1,0 điểm)

+ Tìm giới hạn+ Tìm nguyên hàm, tính tích phân+ Ứng dụng tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

+ Bất đẳng thức, Cực trị của biểu thức đại số

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b

Trang 24

Câu IV.a (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V.a (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số thực có biệt thức âm

Tổ hợp, xác xuất, thống kê

Câu IV.b (2,0 điểm)

1) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Đường thẳng

+ Đường tròn+ Elíp

2) Phương pháp tọa độ trong không gian

+ Xác định tọa độ điểm, vectơ+ Mặt cầu

+ Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng+ Tính: góc, khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng+ Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu

Câu V b (1,0 điểm)

Số phức

+ Môđun của số phức + Các phép toán trên số phức + Căn bậc hai của số phức + Phương trình bậc hai có hệ số phức

+ Dạng lượng giác của số phức

Đồ thị hàm số hữu tỷ dạng

2

ax bx cy

px q

=

+ và một số yếu tố liên quan

Sự tiếp xúc của hai đường cong

Cho hàm số y f x (bậc ba, trùng phương, nhất biến)= ( )?

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị (C) của hàm số (1đ)

2 Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị hàm số (1đ)

+ Tính đơn điệu

Ngày đăng: 23/12/2013, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w