trong mạch LC , HĐT cực đại Uo, lúc năng lượngtừ trường bằng 3 năng lượng điện trường thì HĐT tức thời có độ lớn.. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong A.Một nữa chu kỳ B.[r]
Trang 1Đê 1
1.một dây AB treo lơ lửng , đầu A gắn với âm thoa dao động với tần số 50Hz, trên dây có sóng dừng , khoảng cách từ B đến nút thứ tư kể
từ B là 21cm , bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A 18cm, 9m/s B 18cm, 900m/s C 12cm, 600m/s D 12cm, 6m/s
2 cho mạch điện xoay chiều gồm R , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L , tụ C nối tiếp , điện áp tức thời và CĐDĐ tức thời trong mạch là
u=240 √ 2 cos100 πt (V ), i=4 √ 2 cos(100 πt− π
6 ) A , biết L =
0,6
π H , R , C có giá trị
A R=30 √ 3 Ω,C= 10
−3
10−3
3 π F
C R=30 Ω, C= 10
−3
10−3
3 π F
3 trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước , hai nguồn kết hợp dao động với tần số 16Hz, M cách nguồn những đoạn MS1 = 30cm , MS2
= 25,5cm , sóng có biên độ cực đại , giữa M và trung trực AB có hai dãy cực đại khác , tốc độ truyền sóng trên mặt nước
4 một nguồn sóng DĐĐH theo phương trình x = A cos ( 10πt + π
2 )( m ,s) , khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền
sóng mà tại đó dao động của các phần tử vật chất môi trường lệch pha nhau
π
3 rad là 5m Tốc độ truyền sóng
5 một quả cầu DĐĐH với phương trình x = A cos(10πt)(cm, s), sau bao lâu kể từ khi bắt đầu dao động quả cầu sẽ đi qua VTCB lần thứ 2009
6 khi âm truyền từ không khí vào nước , bước sóng của nó thay đổi bao nhiêu lần , biết tốc độ âm thanh trong không khí và trong nước lần lượt là 370m/s và 1480m/s
7 chọn mốc thế năng ở VTCB , thế năng của con lắc đơn có li độ góc α được xác định bằng công thức
A Wt= mgl(1+cosα ) B Wt= mgl(1−cos α ) C Wt= mg(1−cosα ) D Wt= gl(1+cosα )
8 biên độ của dao động tổng hợp , x1 = A1cos( ( ωt +ϕ1) ,x
2= A2cos( ( ωt +ϕ2) , được tính bằng công thức
A A2= A12+ A22−2 A1A2cos( ϕ2− ϕ2) B A2= A12+ A22−2 A1A2cos( ϕ2+ ϕ2)
C A2= A12+ A22+2 A1A2cos(ϕ2− ϕ2) D A2= A12+ A22+2 A1A2cos (ϕ2+ ϕ2)
9 cho mạch điện xoay chiều gồm R = 30 √ 3Ω , C = 3000 π 1 F ,i=2 √ 2cos(100 πt+
π
6 ) A , điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch
cóc biểu thức
A u=120 √ 2cos100πt (V ) B u=120cos100 πt (V ) C u=120 √ 2cos(100 πt−
π
6 )( V ) D.
u=120cos(100πt− π
6 )( V )
10.CLĐ gồm vật nhỏ có khối lượng 200g , treo trên một sợi dây 1m , con lắc DĐĐ H với góc lệch cực đại 0,1rad, g = 10m/s2, cơ năng của con lắc có giá trị
11 một máy biến áp lí tưởng , số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 5500 vòng và 200 vòng , điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là 220V điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là
12 CLLX DĐĐH trên quỹ đạo dài 8cm , độ cứng 40N/m , m = 100g , khi con lắc có li độ cực đại ta truyền cho nó một vận tốc có độ lớn 0,6m/s theo hướng chuyển động , biên độ dao động mới của của con lắc là
13 mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C , điện áp hai đầu đoạn mạch u= 160cos100πt(V) , biết độ lệch pha giữa u và i là
π
4 , biểu thức dòng điện trong mạch
A i=2 cos(100 πt± π
4 ) A B i=2 √ 2cos(100 πt±
π
i=2 √ 2cos(100πt ) A
14 một MBA lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 5000 vòng và 250 vòng , dòng điện ở cuộn sơ cấp là 0,4A, dòng điện ở cuộn thứ cấp là
Trang 215 Hai điểm cách nguồn âm những khoảng 6,1m và 6,35m , tần số âm là 680Hz , tốc độ truyền âm trong không khí là 340m Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là
π
4 rad ,
16 CLLX Nằm ngang DĐĐH, quãng đường đi đươc trong một chu kỳ là 8cm , viên bi thực hiện đượ 30 dao động trong một phút , chọn gốc thời gian lúc viên bi có li độ 1cm và đang chuyển động ngược chiều dương , π2=10, phương trình dao động là
A x=4 cos(2 πt− π
3 ) cm B x=2 cos(2 πt+
π
3 ) cm C x=4 cos(2 πt+
π
3 ) cm D.
x=2 cos(2 πt− π
3 ) cm
17: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2 Biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị
A lớn hơn A1 + A2 B nhỏ hơn A1 A2
C luôn luôn bằng 1 2
1
A A
2 . D nằm trong khoảng từ A1 A2
đến A1 + A2
18 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc
của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
19 Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc
là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J
20 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được
chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4 cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4 cm/s
21.Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay
đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
22 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là
1
x 4 cos(10t )
4
(cm) và 2
3
x 3cos(10t )
4
(cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
23 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và
thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là :
24 Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình
x A cos(wt ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1
s Lấy 2 10 Khối lượng vật nhỏ bằng
25 Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực
đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là: A
3
4 B
1
4 C
4
3 D.
3 5
26 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng 2 lần thế năng thì li độ góc của con lắc bằng :A
0 3
B
0 2
C
0 2
D
0 3
27 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = 2
A
, chất điểm có tốc độ trung bình là :A
6
A
T B
9 2
A
3 2
A
4
A T
Trang 3X R
28 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10 C được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, = 3,14 Chu kì dao động điều hoà của con lắc là
29 Trong môi trường truyền âm , tại hai điểm A, B có mức cường độ âm lần lượt là 120dB và 80dB , với cùng cường độ âm chuẩn
Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B
30: Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng
một phương truyền sóng là / 2 thì tần số của sóng bằng:
31 Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz.
Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
A 3 nút và 2 bụng B 7 nút và 6 bụng C 9 nút và 8 bụng D 5 nút và 4 bụng
32.Đơn vị đo cường độ âm là
A Oát trên mét (W/m) B Ben (B) C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )
33 Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B cùng tần số, cùng phương
C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
34 Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên
tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
35 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR , uL , uC
tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL C uL sớm pha π/2 so với uC D UR sớm pha π/2 so với uL
36 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
37 CLLX có k = 40N/m , DĐĐH với chu kỳ 0,5s , π2 =10 , khối lượng của vật nặng là
A 0,5kg B 0,25kg C 5kg D 2,5kg
38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25
Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A 125 Ω B 150 Ω C 75 Ω D 100 Ω
39: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi Khi tần số sóng trên dây là
42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là
40: Đặt điện áp u U 2 cos tvào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp
ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A
1
2
U I 2
41 Một khung dây dẫn quay đều quanh một trục trong một từ trường đều có cảm ứng từ Bvuông góc trục quay của khung với vận tốc
150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là
A 25 V B 25 √ 2 V C 50 V D 50 √ 2 V
42 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Hộp kín X chứa một trong ba phần tử R, L, C Biết dòng điện qua mạch nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch Hộp X chứa phần tử nào?
A L B R C C D L hoặc C
43 Cho dòng điện xoay chiều i = I0cost chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp Kết luận nào sau đây là đúng? :
A uL sớm pha hơn uR một góc /2 B uL cùng pha với u giữa hai đầu đoạn mạch
C u giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn i D uL chậm pha so với i một góc /2
44 Đặt hiệu điện thế xoay chiều u vào hai đầu mạch điện gồm R và C mắc nối tiếp thì:
A độ lệch pha của uR và u là /2 B uR chậm pha hơn i một góc /2
C uC chậm pha hơn uR một góc /2 D uC nhanh pha hơn i một góc /2
45 một bánh đà đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 15 rad/s thì chịu tác dụng của một mô men hãm 2(N.m )nên quay chậm dần đều và dừng lại sai 1 phút , mô men quán tính của vật rắn này đối với trục quay là
A 8kg.m2 B 4 kg.m2 C 30 kg.m2 D 60 kg.m2
46 một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μ H, tụ C có điện dung 640pF, π2=10, chu kỳ dao động riêng của mạch A 2,4.107s B 3.107s C 3,6.107s D 3,2.107s
47 một vật rắn đang quay NDĐ quanh một trục cố định xuyên qua tâm thì
Trang 4A tích tốc độ góc và gia tốc góc là số âm B tốc độ góc luôn có giá trị dương
C gia tốc góc luôn có giá trị dương D tích tốc độ góc và gia tốc góc là số dương
48 một vật DĐĐH có tốc độ trung bình trong một chu kỳ là 4m/s, tốc độ cực đại của vật là
A 12,56 m/s B 6,28 m/s C 16 m/s D 8 m/s
49 Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q = qocost Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là
50 Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5 H và tụ điện C = 50 F Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 5 V Năng lượng dao
động của mạch và chu kì dao động của mạch là
A 2,5.10-4 J; s B 0,625 mJ; s C 6,25.10-4 J; s D 0,25 mJ; s
51 Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125 nF và một cuộn cảm có L = 50 H Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại
giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2 V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
52 Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L = 30 H một tụ điện có C = 3000 pF Điện trở thuần của mạch dao động là 1 Ω Để duy
trì dao động điện từ trong mạch với điện áp cực đại trên tụ điện là 6 V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất
53 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được Để
máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 3 MHz đến 4 MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng
A 1,6 pF C 2,8 pF B 2 F C 2,8 F C 0,16 pF C 0,28 pF D 0,2 F C 0,28 F.
54 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động tự do không tắt Giá trị
cực đại của điện áp giữa hai bản tụ điện bằng U0 Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là
A I0 = U0 B I0 = U0 C I0 = U0 D I0 =
55 Mạch dao động điện từ có C = 4500 pF, L = 5 H Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là 2V Cường độ dòng điện cực đại chạy trong
mạch là
A 0,03 A B 0,06 A C 6.10-4 A D 3.10-4 A
56 Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4 F Trong quá trình dao động điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 12 V Khi
điện áp giữa hai bản tụ là 9 V thì năng lượng từ trường của mạch là
A 2,88.10-4 J B 1,62.10-4 J C 1,26.10-4 J D 4.50.10-4 J
57: Biểu thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc vật lí là T = mgd
1 2
; trong đó: I là momen quán tính của con lắc đối với trục quay nằm ngang cố định xuyên qua vật, m và g lần lượt là khối lượng của con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc Đại lượng d trong biểu thức là
A khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay
B khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến đường thẳng đứng qua trục quay
C chiều dài lớn nhất của vật dùng làm con lắc
D khối lượng riêng của vật dùng làm con lắc
58 Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc
là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J
59: Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10-3 kg.m2 Vật quay đều quanh trục quay ∆ với vận tốc góc 600 vòng/phút Lấy π2 =10, động năng quay của vật là
60 ,Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc
không đổi Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là
A 5 rad/s B 15 rad/s C 10 rad/s D 25 rad/s
61 Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆ Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s? A 12 s
B 15 s C 20 s D 30 s
62 : Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều B không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều
63 Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2kg và bán kính R = 0,5 m Biết momen quán tính đối với trục qua
tâm đối xứng và vuông góc với mặt phẳng đĩa là
1
2 mR2 Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu quay xung quanh trục cố định, dưới
4
o
q
2 2
o
q
2
o
q
2
o
q
100
100
10
10
L
L
C
LC
U0
Trang 5tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngồi và đồng phẳng với đĩa Bỏ qua các lực cản Sau 3 s đĩa quay được 36 rad Độ lớn của lực này là
64 Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực khơng đổi và khác khơng Trong trường hợp này,
C Momen động lượng của vật đối với trục đĩ D Gia tốc gĩc của vật
65: Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm tăng thêm
Đê 2, 12a
1 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai trong trong phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp Hiệu điện
thế giữa hai đầu mạch và cường độ dịng điện trong mạch cĩ biểu thức:
u = 220 √ 2 cos (100t - /3 ) (V) i = 2 √ 2 cos (100t + /6) (A) Hai phần tử đĩ là hai phần tử nào?
A R và L B R và C C L và C D R và L hoặc L và C
2 Một chất điểm bắt đầu DĐĐH từ vị trí biên với chu kỳ T , sau khoảng thời gian Δt tính từ lúc bắt đầu dao động vật đi được quãng
đường 3A là
A Δt= T
T
2 C Δt=
3T
4 D Δt=T
3 Người ta tạo sĩng dừng trên một sợi dây căng ngang giữa hai đầu cố định cách nhau 75cm Biết hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sĩng dừng trên dây là 150 Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sĩng dừng trên dây
4 Một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,5/ (H) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện
thế xoay chiều u = 100 √ 2 cos(100t - /4) (V) Biểu thức của cường độ dịng điện qua đoạn mạch là:
A i = 2cos(100t - /2) (A) B i = 2 √ 2 cos(100t - /4) (A)
C i = 2 √ 2 cos100t (A) D i = 2cos100t (A).
5 Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ , khối lượng m , treo ở đầu một sợi dây khơng dãn , dài l , DĐĐH ở nơi cĩ gia tốc g, nếu tăng khối lượng vật nhỏ lên gấp √ 2 lần thì chu kỳ dao động của vật sẽ
A giảm √ 2 lần B tăng π √ 2 lần C khơng thay đổi D tăng
π
√ 2 lần
6 Cho hai dao động điều hịa cùng phương , cùng tần số x1=3cos5 πt( cm, s), x2=3 √ 3cos(5 πt+ π
2 ) ,(cm ,s) Phương trình
dao động tổng hợp
A x=8,2 cos(5 πt+ π
6 ) cm, s B x=6 cos(5 πt+
π
3 ) cm ,s C x=6 cos(5 πt+
π
6 ) cm ,s D.
x=8,2 cos(5 πt+ π
3 ) cm, s
7 Một vật DĐĐH theo phương trình x = Acos( ( ωt +ϕ) Biểu thức xác định vận tốc và gia tốc của vật cĩ dạng
A v=−Aωsin (ωt+ϕ); a=− Aω2cos(ωt +ϕ) B v=Aωsin( ωt+ϕ);a= Aω2cos(ωt+ϕ)
C v=Aω sin( ωt+ϕ);a=− Aω2cos(ωt +ϕ) D v=−Aωsin (ωt+ϕ); a= Aω2cos(ωt +ϕ)
8 Một CLLX cĩ độ cứng 40N/m DĐĐH trên quỹ đạo dài 4cm Động năng con lắc trên cĩ giá trị bằng bao nhiêu khi vật m của con lắc đang qua vị trí cĩ li độ 1cm
A 8.10-3 J B.10.10-3 J C 6.10-3 J D 2.10-3 J
9 Một chất điểm DĐĐH , kết luận nào dưới đây là đúng khi chất điểm đi qua VTCB
A gia tốc cĩ độ lớn cực đại , vận tốc cĩ độ lớn bằng khơng B gia tốc cĩ độ lớn cực đại , vận tốc cĩ độ lớn cực đại
C gia tốc bằng khơng , vận tốc cĩ độ lớn bằng khơng D gia tốc bằng khơng , vận tốc cĩ độ lớn cực đại
10 Một CLLX DĐĐH với biên độ 8cm , khi động năng của con lắc cĩ giá trị bằng thế năng thì vật cĩ khối lượng m của con lắc cĩ li độ
A ±4 √ 2cm B ±2 √ 2cm C ± √ 2cm D ±4 cm
11 M là một điểm trong vùng giao thoa , M lần lượt cách S1, S2 những khoảng d1, d2 , cho u1 = u2 = Acos ω t Tại điểm M dao động cĩ
biên độ cực tiểu khi
A d+d= (k+
1
2 ) λ , k = 0, ±1,±2 B d-d= (k+
1
2 ) λ , k = 0, ±1,±2
Trang 6C
B D
C.d2+d1 = k λ , k = 0, ±1,±2 D d2-d1 = k λ , k = 0, ±1,±2
12 Hai điểm S1, S2 trên mặt một chất lỏng cách nhau 18cm dao động cùng pha với biên độ A và tần số f =20Hz, tốc độ sóng là 1,2m/s Hỏi giữa S1S2 có bao nhiêu vân giao thoa cực đại
13 Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây Cho khung quay đều với vận tốc góc trong một từ trường đều có cảm ứng từ
⃗
B vuông góc với trục quay của khung Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ ⃗ B một góc
π
6 Khi đó,
suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là
A
e=NBS ωcos ( ωt + π
6 ) B. e=NBS ωcos ( ωt− π
3 ) C e = NBScost D e = - NBScost.
14 Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ
R = 40 Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch là
u = 80cos ωt (V) Biết UAD = 50V , UBD = 70V Biểu thức CĐDĐ tức thời trong mạch là
A i= √ 2 cos(ωt + π
4 )( A ) B i= √ 2 cos(ωt−
π
4 )( A ) C i=cos(ωt +
π
4 )( A ) D i=cos(ωt−
π
4 )( A )
15 Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = √ 2 cos (100 t + /6) (A) Ở thời điểm t = 1/100(s), cường độ trong
mạch có giá trị: A √ 2 A B - 0,5 √ 2 A. C bằng không D 0,5 √ 2 A.
16 Một dây đàn hồi AB dài 60cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa , khi âm thoa rung , tần số f = 50Hz thì trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị
17 Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng phát ra từ một nguồn , độ lệch pha giữa A , B được xác định bằng công thức
A Δϕ= 2 πλ
2 πd
πλ
πd λ
18 Phương trình DĐĐH của một chất điểm x= A cos(ωt + π
2 ) .Hỏi gốc thời gian được chọn lúc nào
A lúc chất điểm qua VTCB theo chiều dương B Lúc chất điểm ở vị trí biên dương x =+A
C Lúc chất điểm ở vị trí biên âm x =-A D lúc chất điểm qua VTCB theo chiều âm
19 M là một điểm trong vùng giao thoa , M lần lượt cách S1, S2 những khoảng d1, d2 , cho u1 = u2 = Acos ω t Tại điểm M dao động có
biên độ cực đại khi
A d2+d1= (k+
1
2 ) λ , k = 0, ±1,±2 B d2-d1= (k+ 1 2 ) λ , k = 0, ±1,±2
C.d2+d1 = k λ , k = 0, ±1,±2 D d2-d1 = k λ , k = 0, ±1,±2
20 Trong mạch điện R, L , C nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng , tăng tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch , kết luận nào sau đây không đúng
A điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ tăng B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C hệ số công suất của đoạn mạch giảm D Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
21 một con lắc dao động tắt dần , cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 10% Phần năng lượng con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là
22 Phương trình của một sóng hình sin truyền theo trục x có dạng
A
uM= A cos(2π ft − 2 πx
f ) B uM= A cos(2π ft − 2 πx
T ) C uM= A cos(2π ft − 2 πx
λ ) D.
uM= A cos(2π ft − 2 πx
v )
23 Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở R , độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C Các điện áp hai đầu mạch 120V , ở hai đầu cuộn dây là 120V , hai đầu tụ C là 120V hệ số công suất của mạch là
A
√
√ 2
√
1 2
24 Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới dây của âm
A tần số B Cường độ C Đồ thị dao động D Mức cường độ
Trang 7C
B D
R
C
b k
a
B
25 Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Tổng trở của đoạn mạch được xác định bằng công thức A Z = √ R2+ ZC2
B Z = √ R2− ZC2
C Z = √ R +ZC D Z = √ R−ZC
26 Âm nghe được là những âm có tần số nằm trong khoảng nào dưới đây
A 16.104Hz đến 20.104Hz B 16.Hz đến 2.104Hz C Lớn hơn 2.104 Hz C Nhỏ hơn 16Hz
27 Một CLLX gồm vật nhỏ có khối lượng 500g gắn vào đầu một lò xo có độ cứng 50N/m, con lắc dao động trên quỹ đạo có độ dài 12cm Tốc độ con lắc khi qua VTCB là
28 Xét hệ sóng dừng trên dây , khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kề nhau bằng
λ
λ
2
28 Môt vật DĐĐH , quãng đường vật đi được trong một chu kỳ là 48cm , chu kỳ 2s, chọn gốc thời gian lúc vật có li độ dương cực đại Phương trình dao động của vật là
A x=12cosπt (cm, s) B x=12cos(πt+π) (cm, s) C.x= 24cosπt (cm, s) D x=24cos(πt − π
2 ) (cm, s)
29 Một CLĐ dao động với biên độ góc nhỏ , chu kỳ dao động của con lắc không thay đổi khi
A thay đổi nhiệt độ môi trường B Thay đổi chiều dài con lắc C thay đổi khối lượng con lắc D thay đổi gia tốc trọng trường
30 Các số liệu định mức ghi trên các thiết bị điện là giá trị
A trung bình B Hiệu dụng C Cực đại D tức thời
31 cho đoạn mạch xoay chiều như hình
u = 100 √ 2cos ωt (V ) , cho R = 20Ω, UAD = 100 √ 2 V, UBD = 100V, dung kháng và cảm kháng có giá trị
A
ZC= √ 2
2 ZL=20 Ω
B ZC=2 ZL= 20Ω C ZC= ZL=20 Ω D ZC= √ 2ZL=20 Ω
32 Một CLLX DĐĐH với chu kỳ 0,2s , biên độ 0,2m , chọn gốc tọa độ ở VTCB, gốc thời guian lúc vật qua VTCB theo chiều âm Phương trình dao động của con lắc
A x = 20cos( 10πt + π
2 ) cm ,s B x = 20cos( 10πt +π)cm ,s C x = 20cos( 10 πt−
π
2 ) cm,s D x = 20cos
10πt (cm ,s)
33 Pha ban đầu của dao động tổng hợp , x1 = A1cos( ( ωt +ϕ1) ,x
2= A2cos( ( ωt +ϕ2) , được tính bằng công thức
A
tan ϕ= A1sin ϕ2+ A2sin ϕ1
A1cos ϕ2+ A2cos ϕ1 B tan ϕ=
A1sin ϕ1+ A2sin ϕ2
A1cos ϕ1+ A2cos ϕ2
C
tan ϕ= A1sin ϕ1+ A2cosϕ1
A1cos ϕ1+ A2sin ϕ2 C tan ϕ=
A1sin ϕ1+ A1cosϕ1
A2sin ϕ2+ A2cosϕ1
34 điều kiện để có giao thoa sóng là
A hai sóng chuyển động ngược chiều nhau B hai sóng có cùng biên độ , cùng tốc độ giao nhau
C.hai sóng có cùng bước sóng giao nhau D hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi giao nhau
35 một sợi dây dài 0,8m , hai đầu cố định rung với hai múi thì bước sóng của dao động là :
A 0,2m B 1,6m C 0,4m D 0,8m
36 Một sóng có tần số góc 60π(rad/s) , bước sóng 1,8m Tốc độ truyền sóng
37 cho mạch điện xoay chiều như hình
Cuộn dây có ZL = R , tụ điện có ZC = 0,5R, nếu khóa k ở vị trí a thì cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây có biểu thứci =
0,4cos100πt(A) Tìm biểu thức CĐDĐ tức thời qua cuộn dây khi khóa k đóng ở vị trí b
A.i=0,4cos( 100 πt + π
4 )( A ) B i=0,4cos( 100πt−
π
4 )( A ) C i=0,1 √ 2 cos( 100 πt + π
4 )( A ) D i=0,1 √ 2 cos(
100πt− π
4 )( A )
38 một CLLX gồm vật có khối lượng m = 170g và lò xo có độ cứng 60N/m , con lắc dao động điều hòa trong một chu kỳ quãng đường đi được là 32cm , tốc độ con lắc khi qua VTCB
Trang 8C
B D
M
C
N
39 cho hai DĐĐH x1 = 4cos( ( 4 πt+ π
2 ) ,x2= 3cos( (4 πt+π ) ,(cm, s) phương trình dao động tổng hợp
A x=5cos( 4 πt+0,5 π )cm ,s) B. x=5 cos( 4 πt+0,7 π )cm, s)
C x=5cos( 4 πt+π )cm , s) D x=5 cos( 4 πt+0,2 π)cm ,s)
40 Một vật DĐĐH trên quỹ đạo là môt đoạn thẳng dài 32cm , chu kỳ 4s, tại thời điểm t = 0 vật có li độ âm cực đại phương trình dao động của vật là
A x=32 cos( π
2 t−
π
2 ) cm ,s B x=32 cos(
π
2 t+π )cm, s C x=16 cos(
π
2 t−
π
2 ) cm, s D.
x=16 cos( π
2 t +π )cm , s
41 một CLLX DĐĐH có độ cứng 20N/m , khi vật m đang qua vị trí có li độ -1cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu
42 phương trình DĐĐH x=−4cos(2 πt− π
2 ) cm ,s , biện độ và pha ban đầu của dao động là
A 4cm,
π
-π
2 rad D 4cm, 2π rad
43 cho mạch điện như hình
uAB =60 √ 2cos100 πt (V ), UAD = UBD = 60V, L = 0,2 π H , tính R, C
A.R =
10 √ 6 Ω;C= 10
−3
2π √ 2 F B R = 20 √ 3Ω;C=
10−3
4 π F C R = 30 √ 3Ω;C=
10−3
6π F D R =
20 Ω;C= 10
−3
2π F
44.môt CLĐ dao động với biên độ góc nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng với chu kỳ dao động của con lắc
A chu kỳ không phụ thuộc vào khối lượng của con lắcB chu kỳ phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc
C chu kỳ phụ thuộc vào biên độ dao động D chu kỳ phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
45 trong thí nghiện gioa thoasóng nước , dung hai nguồn đồng pha , có tần số 50Hz, khoảng cách giữa hai điểm cựcđại nằm trên đường nối liền hai nguồn dao động là 2mm.tốc độ sóng
46 Để tạo hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài dây phải bằng
A,một số nguyên lần bước sóng B một số nguyên lần nữa bước sóng
C một số lẻ lần bước sóng D một số lẻ lần nữa bước sóng
47 CLĐ dài 51cm DĐĐH tại nơi có g = π2, Hỏi con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần trong một phút
48 môt sóng hình sin có tần số 100Hz, truyền trong không khí với tốc độ 340m/s, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm dao động ngược pha nhau là
49 một CLĐcó chu kỳ dao động là 2s , DĐĐH tại nơi có g = π2, chiều dài của con lắc là
50 Một CLLX có khối lượng không đáng kể , k = 200N/m, treo thẳng đứng , m = 200g , vật DĐĐH với tốc độ cực đại có độ lớn bằng 20π (cm/s), g = π2,lực gây gia tốc cho vật có độ lớn cực đại
51 dây 1,2m , hai đầu cố định dao động với tần số , biết v = 60m/s Với giá trị nào sau đây của tần số f thì trên dây sẽ xuất hiện sóng dừng với số nút là
A 60Hz, 4 nút B 75Hz, 5 nút C 100Hz, 5 nút D 100Hz, 6 nút
52 cho mạch điện như hình
uMN=Uocos ωt (V) và được giữ không đổi Tụ điện có giá trị thay đổi , khi C = Co thì ampe kế có số chỉ cực đại , khi C = C1 và C =
C2 thì ampe kế có cùng số chỉ , hệ thức liên hệ giữa Co , C1, C2 là
Trang 9Co= 2(C1+ C2)
C1C2 B Co= 2 C1C2
C1+ C2 C Co= C1C2
2(C1+ C2) D Co= C1. C2
C1+ C2
53 Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng
tâm của người đó Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ
A quay chậm lại B quay nhanh hơn C dừng lại ngay D không thay đổi
54 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số , dao động 1 có phương trình x1 = 3cos( ( πt− π
6 ) ,
(cm, s), dao động thứ hai sớm pha hơi dao động 1 là
π
2 (rad), dao động tổng hợp có biên độ 4cm , phương trình của dao động 2
A x2=4cos(πt + π
2 ) cm , B x2=4cos(πt− π
2 ) cm, C x2= 4 cos(πt− 2 π
3 ) cm , D.
x2= 4cos(πt + π
3 ) cm ,
55 một chất điểm DĐĐH với phương trình x=4 cos(2 πt− π
2 ) cm, s , thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường s = 6cm
( kể từ t = 0) là A
1
1
5
3
8 s
56 CLLX có k = 100N/m, vật nặng m = 400g , con lắc DĐĐH với năng lượng 4,5.10-2 J, g = 10m/s2, lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu
57, S1, S2 là hai dao động cùng pha với f = 25Hz , tốc độ sóng là 10cm/s, S1S2 = 3cm , số điểm có biên độ cực đại trên S1S2 là
58 một đĩa đồng chất có mô men quán tính là 10kg.m2, quay quanh một trục cố định đi qua tâm đĩa với động năng 1000J Mô men động lượng của vật đối với trục quay là
A 200 kgm/s2 B.100 kgm/s2 C 150 kgm/s2 D 141,4 kgm/s2
59 trong mạch dao động LC lí trưởng đang có dao động điện từ tự do , điện tích của một bản tụ điện và CĐDĐ qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A luôn ngược pha nhau B với cùng tần số C.luôn cùng pha nhau D với cùng biên độ
60 một vật rắn quay quanh một trục cố định có phương trình ϕ=15+5t2 (rad, s), Tốc độ góc và góc mà vật quay được
sau thời gian 3s kể từ t= 0 là
A 30rad/s và 60rad B 30rad/s và 45rad C 60rad/s và 30rad D 45rad/s và 30rad
61 trong mạch LC , HĐT cực đại Uo, lúc năng lượngtừ trường bằng 3 năng lượng điện trường thì HĐT tức thời có độ lớn
A
Uo
Uo
Uo
Uo
4
62 Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong
A.Một nữa chu kỳ B Một phần tư chu kỳ C.Một chu kỳ D ba phần tư chu kỳ