1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi giữa kỳ 1 hóa 12 mới nhất năm 2021 2022

17 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 206,5 KB
File đính kèm Bộ 1 5 Đề thi giữa kỳ 1 hóa 12.rar (41 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 5 đề thi thử giữa kỳ 1 hóa 12 cho năm học 2021 2022. Biên soạn theo ma trận và chuẩn kiến thức kỹ năng, hệ thống câu hỏi bám sát theo các đề thi THPT quấc gia trong những năm gần đây. ...............................................................................................................................................

Trang 1

BỘ ĐỀ THI THỬ GIỮA KỲ 1

M Ã ĐỀ 1 21

KIỂM TRA GIỮA KÌ I; NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: HÓA HỌC 12

Đề gồm 30 câu; thời gian làm bài 45 phút.

Học và tên: Lớp 12 Điểm

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; K = 39; Ag = 108

Câu 1 : Chất nào dưới đây không phải là este?

Câu 2: Công thức phân tử nào sau đây là CTPT của Glucozơ

A C6H14O6 B C12H22O11 C C6H12O6 D (C6H10O5)n

Câu 3 : Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

Câu 4 : Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng còn gọi là phản ứng

Câu 5 : Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 6 : Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:

A tinh bột, xenlulozơ B Fructozơ, glucozơ

Câu 7 : Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 8 : Este etyl axetat có công thức là

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 9 : Hai chất đồng phân của nhau là:

A fructozơ và glucozơ B mantozơ và glucozơ

Câu 1 0 : Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3COOCH3 D CH3NH2

Câu 11 : Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH

Câu 12 : Trong phân tử saccarozơ gồm:

A α-glucozơ và glucozơ và α-glucozơ và fructozơ B β-glucozơ và glucozơ và α-glucozơ và fructozơ

C α-glucozơ và glucozơ và β-glucozơ và fructozơ D α-glucozơ và glucozơ

Câu 13 : Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A metyl amin B metyl fomat C anilin D axit axetic

Câu 14 : Glucozơ không tham gia phản ứng

A khử bởi hidro B Thủy phân C dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

Câu 15 : Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-glucozơ và CH2-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH2-glucozơ và CH2-glucozơ và COOH

B H2N-glucozơ và CH2-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH(CH3)-glucozơ và COOH

C C H2N-glucozơ và CH2-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH2CH2-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH2-glucozơ và COOH

Trang 2

D H2N-glucozơ và CH(CH3)-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH2-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH(CH3)-glucozơ và COOH

Câu 1 6 : Cho dd các chất sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, C2H5OH, tinh bột, xelulozơ Số chất phản ứng được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 17 : Khi thủy phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH2-glucozơ và CO-glucozơ và NH-glucozơ và CH2-glucozơ và COOH sẽ tạo ra các amino axit

A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH

B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH2COOH và CH2(NH2)CH2COOH

D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH

Câu 1 8 : Chất X có CTPT là C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức

C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3

Câu 19 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 20 : Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 1,8 gam

glucozơ

Câu 21: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với H2 là 30 CTPT của X là

A C2H4O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C3H6O2

Câu 2 2: Cho anilin tác dụng với vừa đủ với dd chứa 24 gam brom thu được m (gam) kết tủa trắng Giá

trị của m là:

Câu 2 3 : Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g nước CTPT của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

Câu 24 : Cho 10,95 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng vừa đủ với 150ml dd HCl 1M

CTPT của X là:

A CH3NH2 B C3H7NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2

Câu 25 : Khử glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol (với hiệu suất phản ứng đạt 80%) Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82g sorbitol là:

Câu 26 : Một este X đơn chức no, trong phân tử X khối lượng nguyên tố C chiếm 54,55 % Công thức

phân tử của este có thể là:

A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C4H6O2 D.C3H4O2

Câu 27 : Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của cả quá trình sản

xuất là 85% Khối lượng ancol thu được là:

A 0,338 tấn B 0,833 tấn C 0,383 tấn D 0,668 tấn

Câu 28 : Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng đạt

95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:

Câu 29: Cho hỗn hợp 2 aminoaxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110 ml dung dịch

HCl 2M được dung dịch X Để tác dụng hết với các chất trong X, cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M Tổng số mol 2 aminoaxit là :

Trang 3

Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y

Biết rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là :

Trang 4

BỘ ĐỀ THI THỬ GIỮA KỲ 1

M Ã ĐỀ 1 22

KIỂM TRA GIỮA KÌ I; NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: HÓA HỌC 12

Đề gồm 30 câu; thời gian làm bài 45 phút.

Học và tên: Lớp 12 Điểm

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; K = 39; Ag = 108

Câu 1: Tên gọi của este CH3COOCH3 là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl fomat.

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 3: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức

phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

A (CH3)3N B CH3-glucozơ và NH2 C C2H5-glucozơ và NH2 D CH3-glucozơ và NH-glucozơ và CH3

Câu 5: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

B Fructozơ có nhiều trong mật ong.

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Câu 7: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

Câu 8: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-glucozơ và Gly-glucozơ và Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2

trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

Câu 9: Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Câu 11: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Tristearin B Metyl axetat C Metyl fomat D Benzyl axetat Câu 12: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3

C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5

Trang 5

Câu 13: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

Câu 14: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3

Câu 15 : Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử Alanin là

Câu 16: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOH

Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết

peptit trong phân tử X là

Câu 18: Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có trong máu người với nồng

độ khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y bị thủy phân trong môi trường kiềm B X không có phản ứng tráng bạc.

C X có phân tử khối bằng 180 D Y không tan trong nước.

Câu 19: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải

đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol.

C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ.

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được

sản phẩm gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol.

C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol.

Câu 21: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.

C axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.

Câu 22: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 24: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là:

Trang 6

A 28,25 B 18,75 C 21,75 D 37,50

Câu 25: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu (H% = 80%), thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Thủy phân 14,6 gam Gly-glucozơ và Ala trong d.dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít

O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là:

Câu 29: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng)

tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của hai amin là

A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N

C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N

Câu 30: Khi thủy phân hết 3,42 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thi cần vừa đủ 0,05

mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong

O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Trang 7

BỘ ĐỀ THI THỬ GIỮA KỲ 1

M Ã ĐỀ 1 23

KIỂM TRA GIỮA KÌ I; NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: HÓA HỌC 12

Đề gồm 30 câu; thời gian làm bài 45 phút.

Học và tên: Lớp 12 Điểm

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; K = 39; Ag = 108

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 2: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

A Có 1,0 % trong máu người

B Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

C Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

D Còn có tên là đường nho

Câu 3: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

Câu 4: Hợp chất X có CTCT: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là

A metyl propionat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 5: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ tăng dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3

A 1>3>5>4>2>6 B 3>1>6>2>4>5 C 5>4>2>1>3>6 D 5>4>2>6>1>3

Câu 6 : Chất không tan được trong nước lạnh là

Câu 7: Axit glutamic là chất có tính

Câu 8: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

C CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5, CH3COOH, CH3CH2CH2OH

Câu 9 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C6H12O6, C2H5OH

Câu 10 : Để chứng minh (X) H2N-glucozơ và CH2-glucozơ và COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với

A HCl , NaOH B HNO3 , CH3COOH C NaCl, HCl D NaOH , NH3

Câu 11: Hợp chất CH3 -glucozơ và CH(NH2) -glucozơ và COOH có tên là:

A Alanin B Axit β -glucozơ và amino propanoic.

C Axit α -glucozơ và amino propanoic D Axit 2 -glucozơ và amino propionic.

Trang 8

Câu 1 2: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.

Câu 13: Glixin không tác dụng với

Câu 1 4 : Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch

glucozơ phản ứng với

A AgNO3/NH3, đun nóng B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D NaOH

Câu 15: Để phân biệt 3 d.dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím.

Câu 1 6 : Cho dd các chất sau: HCOOH, CH3COOH, HCOOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ,

saccarozơ, HCHO, xelulozơ Số chất phản ứng được dung dịch AgNO3/NH3 là:

Câu 17 : Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A stiren; clobenzen; isopren; but-glucozơ và 1-glucozơ và en.

B 1,2-glucozơ và điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

C buta-glucozơ và 1,3-glucozơ và đien; cumen; etilen; trans-glucozơ và but-glucozơ và 2-glucozơ và en.

D 1,1,2,2-glucozơ và tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

Câu 1 8 : Chất X có CTPT là C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức

C3H5O2Na Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOC2H5 B CH3COO C2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1,5g một este đơn chức X thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 g nước CTPT của X là

A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H8O2

Câu 20 : Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

Câu 2 1 : 17,8g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 125g dung dịch NaOH 8%.

Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

Câu 22 : Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác

dụng vừa đủ với d.dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là:

A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOH

Câu 23: Thuỷ phân 13,2g este X có CTPT C4H8O2 bằng d.dịch NaOH vừa đủ thu được 4,8g ancol Y và

Câu 24: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản

ứng hết với d.dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp

X là

A C2H5NH2 và C3H7NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

Trang 9

C CH3NH2 và (CH3)3N D C3H7NH2 và C4H9NH2

Câu 2 5 : Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,

nóng Để có 74,25 kg xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa a kg axit nitric(hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của a là

Câu 26 : 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, cho ra hỗn hợp gồm 3

muối natri có công thức CHO2Na ; C2H3O2Na ; C3H3O2Na và 9,2 gam ancol X E có công thức phân tử phân tử là

A C8H10O4 B C10H12O6 C C9H14O6 D C9H12O6

Câu 2 7 : Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

Câu 2 8 : Tiến hành thủy phân hoàn toàn m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ d.dịch thu

được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag (H% phản ứng tráng gương là 50%) Giá trị của m là

Câu 29: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là :

Câu 30: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được

dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là :

Trang 10

BỘ ĐỀ THI THỬ GIỮA KỲ 1

M Ã ĐỀ 1 24

KIỂM TRA GIỮA KÌ I; NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: HÓA HỌC 12

Đề gồm 30 câu; thời gian làm bài 45 phút.

Học và tên: Lớp 12 Điểm

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; K = 39; Ag = 108

Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 2: Trong phân hợp chất glucozơ có số nguyên tử hiđro là

Câu 3: Công thức của axit stearic là

A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH.

Câu 4: Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

Câu 5: Axit amino axetic (NH2-glucozơ và CH2-glucozơ và COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 6: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong ddịch NaOH, thu được muối có công thức là

A C17H35COONa B C2H3COONa C C17H33COONa D CH3COONa

Câu 7: Chất nào sau đây là đisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 8: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

A CH4 và C2H4 B CH4 và C2H6 C C2H4 và C2H6 D C2H2 và C4H4

Câu 9: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol.

Câu 10: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là :

Câu 11: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B metyl propionate C propyl axetat D etyl axetat

Câu 12: Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-glucozơ và Ala Số chất phản ứng được với NaOH

trong dung dịch là

Câu 13: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

A Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.

B Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.

Ngày đăng: 14/09/2021, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w