1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE KIEM TRA HOC KY 1 TOAN 9

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh huyền , tỉ số lượng giác của các góc nhọn để tính độ dài đoạn thẳng, tìm số đo góc 1 2.. vị trí tương.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2012 – 2013 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp

độ cao

1 Căn bậc hai Biết được

quy tắc khai phương một tích.

Hiểu được quy tắc khai phương một tích để thực hiện các tính về căn bậc hai.

Số câu

2 Hàm số bậc

nhất

Hiểu được cách vẽ

đồ thị hàm số bậc nhất để vẽ đồ thị

Số câu

3 Giải hệ phương

trình bậc nhất hai

ẩn

Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Số câu

Số điểm tỉ lệ % 1

1

1

1 10%

4 Hệ thức lượng

trong tam giác

vuông

Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh huyền , tỉ số lượng giác của các góc nhọn

để tính độ dài đoạn thẳng, tìm số đo góc 1

2

1

2 20%

5 Đường tròn Chỉ ra được 3

vị trí tương đối của

Vận dụng được dấu hiệu nhận biết tiếp

Trang 2

đường thẳng

và đường tròn

tuyến của đường tròn để chứng minh

Số câu

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2

3 4

2 4

7

10 100%

II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Bài 1: (1,5 điểm)

Nêu ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Vẽ hình, viết ba hệ thức tương ứng giữa khoảng cách d từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính R của đường tròn

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Phát biểu quy tắc khai phương một tích

b) Áp dụng tính: √0 ,16 0 , 64 225

Bài 3: (2 điểm)

Cho hai hàm số: y = x + 1 và y = - x + 5

a) Vẽ đồ thị hai hàm số y = x + 1 và y = - x + 5 trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Hai đường thẳng trên cắt nhau tại C và cắt Ox lần lượt tại A và B Tìm tọa độ các điểm A, B, C

Bài 4: (1 điểm)

Giải hệ phương trình :

¿

2 x + y =3

x − y=6

¿ {

¿

Bài 5: (2 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại C, trong đó AC = 0,9m; BC = 1,2m Hãy giải tam giác vuông ABC

Bài 6: (2 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Vẽ đường tròn (B; BA) Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn

Trang 3

-Hết -III HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM:

Bài 1 - Đường thẳng và đường tròn cắt nhau : d < R

- Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau : d = R

- Đường thẳng và đường tròn không giao nhau : d > R

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 2 a) Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích

các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân

các kết quả với nhau

b) Áp dụng:

0 ,16 0 , 64 225=0 , 16 0 , 64 √225

¿ 0,4 0,8 15=4,8

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 3 a)

* Xét hàm số y = x + 1

Cho x = 0 thì y = 1 ta được điểm (0; 1)

Cho y = 0 thì x = - 1 ta được điểm (-1; 0)

Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 1) và (-1; 0)

* Xét hàm số y = - x + 5

Khi x = 0 thì y= - 2 ta dược điểm (0; 5)

Khi y = 0 thì x = 5 ta dược điểm (5; 0)

Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5) và (5; 0).

* Vẽ đồ thị đúng

b) Tọa độ A(- 1; 0), B(5; 0), C(2; 3)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4

¿

2 x + y =3

x − y=6

¿ {

a

O

R

d

O

d R

a

O

R

H

a

Trang 4

3 x=9

x − y=6

¿

⇔ x=3

y =9

¿

¿ {

¿

0,5 điểm

Bài 5 AB=√AC2+ BC2

¿√1,2+ 0,9=√2,1=1 , 45 tan B=0,9

1,2=0 , 75

⇒ ^B ≈ 370

⇒ ^A=900

−370=530

1 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 6

Xét ∆ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5

Có AB2 + AC2 = 32 + 42 = 52 = BC2

⇒ B ^A C=900

(theo định lý Pytago đảo)

=>AC AB tại A

=>AC là tiếp tuyến của

đường tròn (B ; BA)

Vẽ hình 0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Phụ ghi : Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt được số điểm tương đương

C 0,9 1,2

A

C

3 B

5

4

Ngày đăng: 11/07/2021, 00:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w