1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

thi hsg tinh Nghe an bang B 1112

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 130,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi BE, CF lần lượt là đường phân giác trong của các góc B và C của 3,0đ tam giác ABC.. Gọi M, N lần lượt là điểm đối xứng của A qua BE và CF.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn thi: TOÁN LỚP 12 THPT - BẢNG B Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I (6,0 điểm).

1 Giải phương trình:

3

x  x 1 9 (x   )

2 Giải bất phương trình:

 3

x  3x 2 x 2  6x 0 (x  )

Câu II (3,0 điểm).

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm:

x 12x y 6y 16 0

(x, y ) 4x 2 4 x 5 4y y m 0

Câu III (5,5 điểm).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a; SA SB SC 2a   Gọi M là trung điểm của cạnh SA; N là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (MBC) Gọi V, V1 lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD và S.BCNM

a) Tính tỷ số

1 V

V .

b) Chứng minh V 2a 3

Câu IV (3,0 điểm).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; -1) Đường phân giác trong của các góc B và C lần lượt có phương trình x 2y 1 0   ; x y 3 0   Viết phương trình đường thẳng BC

Câu V (2,5 điểm).

Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn xyz 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

P

Hết

-ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn: TOÁN 12 THPT - BẢNG B

(Đáp án - thang điểm gồm 03 trang)

I.

(6,0đ)

1 (3,0 điểm)

Đặt f (x) x 3  x 1 với x thuộc [1;)

2 x 1

 với  x 1

 hàm số f (x)đồng biến trên [1;)

1,0

Từ (1) và (2) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 2 0,5

2 (3,0 điểm)

Điều kiện xác định: x2

Bất phương trình trở thành: x3  3xy2 2y3 0

x y 2 x 2y 0 x y

x 2y 0

0,5

x 0

x 2 x

 

Với x + 2y ≥ 0 thì

2

x 0

x 0

x 0

2 x 2 x

2 2 3 x 0 4(x 2) x

  

x 2 2 3

0,75

Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

T2 2 3; 

0,5

II.

(3,0đ)

Ta có hệ:

x 12x y 6y 16 0 (1) 4x 2 4 x 5 4y y m 0 (2)

Điều kiện xác định:

2 x 2

0 y 4

  

 

0,25

Trang 3

Xét hàm số f (t) t 3 12t, t  2;2

Suy ra hàm số f (t) nghịch biến trên 2;2 (3)

0,5

Ta có x và y 2 cùng thuộc đoạn 2;2 và f (x) f (y 2)  nên kết hợp

Thay vào (2) ta có phương trình 3 4 x 2  4x2 m (4)

Do đó hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (4)

có nghiệm x thuộc đoạn [-2;2]

0,5 Đặt g(x) 3 4 x  2  4x , x [ 2;2]2  

0,25

g '(x) 0  x 0 g(0) 6; g( 2) g(2)   16

x [ 2;2]min g(x) 16; max g(x) 6x [ 2;2]

0,5

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 16 m 6  0,25

III.

(5,5đ)

a) (3,0 điểm)

Gọi N là trung điểm của cạnh SD

Ta có N là giao điểm của SD và (MBC)

0,5

S.ABC S.ACD

V

2

S.MBC

S.MBC S.ABC

V

S.MCN

S.MCN S.ACD

3V

8

Vậy

1

V 3

b) (2,5điểm)

S

O

Trang 4

Dễ thấy SOCBOA SO BO  BSD vuông tại S.

Do đó

2

Mà OA BC2  OB2

4

0,25

Vì AO  (SBD) nên

SD 12a SD

2

IV.

(3,0đ)

Gọi BE, CF lần lượt là đường phân giác trong của các góc B và C của

tam giác ABC

Gọi M, N lần lượt là điểm đối xứng của A qua BE và CF

Đường thẳng AM có phương trình 2x y 3 0  

0,5

Tọa độ giao điểm I của AM và BE là nghiệm của hệ phương trình

2x y 3 0 x 1

x 2y 1 0 y 1

0,5

Đường thẳng BC đi qua M và N nên có phương trình 4x y 3 0   0,5

V.

(2,5đ) Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử x max x; y;z  

1 y 1 z 1 yz    

Suy ra

2

1 yz 1 y 1 z 2 1 y 1 z

1 yz

1 y 1 z

0,5

1 x

Từ (1) và (2) suy ra

Ta chứng minh

2 2 x 3 2

1 x  1 x  2 (3)

0,25

Trang 5

 2

(3) 2 2 2x(x 1) 3x 3     2x  x 1 0

Do đó

3 2

P

2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là

3 2

2 .

0,5

Hết

Ngày đăng: 11/07/2021, 00:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w