1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

250 cau hoi Toan 9

29 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 751,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Quỹ tích tập hợp các điểm nhìn một đoạn thẳng cho trước dưới một góc  không đổi là hai cung chứa góc  dựng trên đoạn thẳng đó 0 <  < 180O b Một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng[r]

Trang 2

5 7

2 3

4

a b

b

b a

Câu 19: Nếu 5  x = 4 thì x bằng:

A x = 11 B x = - 1 C x = 121 D x = 4

Câu 20: Giá trị của x để 2x13 là:

A x = 13 B x =14 C x =1 D x =4

Trang 3

Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì a

b b

a b

là:

A x B - x C x D x-1

Câu 29: Hãy ánh d u "X" v o ô tr ng thích h p:đ ấ à ồ ợ

Nếu a N thì luôn có x  N sao cho x  a

Nếu a Z thì luôn có x  Z sao cho x  a

Nếu a Q+ thì luôn có x  Q+ sao cho

Nếu a R thì luôn có x  R sao cho x  a

Câu 30: Giá trị biểu thức 16

1 25

Trang 4

Câu 39: Cho hệ toạ độ Oxy đường thẳng song song với đường thẳng

y = -2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là :

Trang 5

A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 C Song song với nhau

B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5 D Trùng nhau

Câu 41: Cho hàm số bậc nhất: y = (m-1)x - m+1 Kết luận nào sau đây đúng.

A Với m> 1, hàm số trên là hàm số nghịch biến

B Với m> 1, hàm số trên là hàm số đồng biến

C với m = 0 đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ

C với m = 2 đồ thị hàm số trên đi qua điểm có toạ độ(-1;1)

Kết luận nào sau đây là đúng

A Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng song song với nhau

B Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Các hàm số trên luôn luôn nghịch biến

D Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng cắt nhau tại một điểm

m

là hàm số bậc nhất khi m bằng:

A m = 2 B m ≠ - 2 C m ≠ 2 D m ≠ 2; m ≠ - 2

Câu 45: Biết rằng đồ thị các hàm số y = mx - 1 và y = -2x+1 là các đường thẳng

song song với nhau Kết luận nào sau đây đúng

A Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -1

B Đồ thị hàm số y= mx - 1 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

C Hàm số y = mx – 1 đồng biến D Hàm số y = mx – 1 nghịch biến

Câu 46: Nếu đồ thị y = mx+ 2 song song với đồ thị y = -2x+1 thì:

A Đồ thị hàm số y= mx + 2 Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

B Đồ thị hàm số y= mx+2 Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2

Câu 50: Với giá trị nào sau đây của m thì đồ thị hai hàm số y = 2x+3

và y= (m -1)x+2 là hai đường thẳng song song với nhau:

Trang 6

A Trùng nhau B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 3

C Song song D Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3

Câu 54 : Nếu P(1 ;-2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng:

k m

Câu 58: Một đường thẳng đi qua điểm M(0;4) và song song với đường thẳng x –

Câu 60: Hai đường thẳng y = (m-3)x+3 (với m  3)

và y = (1-2m)x +1 (với m  0,5) sẽ cắt nhau khi:

Câu 62: Cho đường thẳng y = ( 2m+1)x + 5

a> Góc tạo bởi đường thẳng này với trục Ox là góc tù khi:

Trang 7

Câu 63: Gọi ,  lần lượt là gọc tạo bởi đường thẳng y = -3x+1

và y = -5x+2 với trục Ox Khi đó:

A Đồ thị 3 hàm số trên là các đường thẳng song song với nhau

B Đồ thị 3 hàm số trên là các đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Cả 3 hàm số trên luôn luôn đồng biến

D Hàm số (1) đồng biến còn 2 hàm số còn lại nghịch biến

Chương III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Phương trình bậc nhất hai ẩn ax  by  c luôn có vô số nghiệm Trong mặt phẳng toạ độ, tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng

ax  by  c

2 â Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế:

a Dùng qui tắc biển đổi hệ p.trình đã cho để thành một hệ phương trình mới, trong đó có một phương trình là một ẩn.

b Giải p.trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

3 Giải hệ p.trình bậc nhất hai ẩn bằng p.pháp cộng đại số:

a Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu cần) sao cho các hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình của hệ băng nhau hoặc đối nhau.

b Áp dụng qui tắc cộng đại số để được một hệ phương trình mới trong đó, một phương trình có hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là phương trình một ẩn)

Giải p.trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.

Trang 8

Dương Văn Mạnh – THCS Vũ Xá

Câu 67: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 3x-2y = 3; B 3x-y = 0; C 0x - 3y=9; D 0x +4y = 4

Câu 68: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

y

R x

y

R x

Câu70: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm? A

1 5 2

y x

y x

1

5 2

1

5 2

y x

y x

1

5 2

y x

y x

Câu 71: Cho phương trình x-y=1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp

với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?

A 2y = 2x-2; B y = x+1; C 2y = 2 - 2x; D y = 2x - 2

Câu 72: Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình

x+ y = 1 để được một hệ p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất

3 3

y x

y kx

3 3 3

y x

y x

là tương đương khi kbằng:

1 2

y x

y x

3 2

y x

y x

1 2

y x

y x

3 3

y x

ky x

2 2

y x

y x

là tương đương khi k bằng:

Trang 9

1 6 2

1 3 2

y x

y x

2 6 2

6 6 2

y x

y x

Câu 80: Cho phương trình x-2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình

sau đây khi kết hợp với (1) để được hệ phương trình vô số nghiệm ?

2 2

y x

y x

4 2 5

y x

y x

có nghiệm là:

A (4;8) B ( 3,5; - 2 ) C ( -2; 3 ) D (2; - 3 )

Câu 85: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình

sau đây khi kết hợp với (1) để được một hệ phương trình vô nghiệm ?

A - 4x- 2y = - 2; B 4x - 2y = - 2; C 4x + 2y = 2; D - 4x + 2y = 2

Trang 10

- Với a >0 Hàm số nghịch biến khi x < 0, đ.biến khi x > 0

- Với a< 0 Hàm số đ.biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

2 Phương trình bậc hai ax2  bx   c 0(a  0)

Trang 11

Nếu a + b + c = 0 thì phương trình bậc hai ax2  bx   c 0 (a  0) có hai nghiệm :

2

x

Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số trên luôn đồng biến B Hàm số trên luôn nghịch biến

C Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0

D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0

Câu 96: Cho hàm số y =

2 4

C Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên

D Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

Câu 97: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

A 0 B -1 C 2 D 1

Câu 98: Cho hàm số y=

2 4

Trang 12

m 

C

1 2

m

 

D

1 2

A 1 B -1 C với mọi m D Một kết quả khác

Câu 106: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 6x - 1 = 0 là:

Trang 13

Câu 115: Phương trình mx2 - x - 1 = 0 (m ≠ 0) có hai nghiệm khi và chỉ khi:

Câu 119: Cho hai số a = 3; b = 4 Hai số a, b là nghiệm của phương trình nào

trong các phương trình sau?

B Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

C Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Trang 14

Cõu 134 : Giá trị của m để phương trỡnh mx2 – 2(m –1)x +m +1 = 0 cú hai

Cõu 135 : Giỏ trị của k để phương trỡnh 2x2 – ( 2k + 3)x +k2 -9 = 0 cú hai

nghiệm trỏi dấu là:

A k < 3 B k > 3 C 0 <k < 3 D –3 < k < 3

Cõu 136 : Trung bỡnh cộng của hai số bằng 5 , trung bỡnh nhõn của hai số bằng 4

thỡ hai số này là nghiệm của phương trỡnh :

Trang 15

Cõu 138: Số nguyên a nhỏ nhất để phương trỡnh : ( 2a – 1)x2 – 8 x + 6 = 0 vụ nghiệm là :

Cõu 143 : Phương trỡnh nào sau đây là vô nghiệm :

A x2 + x +2 = 0 B x2 - 2x = 0

C (x2 + 1) ( x - 2 ) = 0 D (x2 - 1) ( x + 1 ) = 0

Cõu 144 : Phương trỡnh x2 + 2x +m +2 = 0 vụ nghiệm khi :

A m > 1 B m < 1 C m > -1 D m < -1

Cõu 145 : Cho 5 điểm A (1; 2); B (-1; 2); C (2; 8 ); D (-2; 4 ); E 2; 4 )

Ba điểm nào trong 5 điểm trên cùng thuộc Parabol (P): y = ax2

Cõu 148: Phương trỡnh x2 – 2 (m + 1) x -2m - 4 = 0 cú một nghiệm bằng – 2 Khi

D

32

Trang 16

A m > 0 B m < 0 C m  0 D khụng cú giỏ trị nào thoả món

Cõu 158: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giá trị của m để phươngtrỡnh cú hai nghiệm trỏi dấu là :

A m > 0 B m < 0 C m  0 D khụng cú giỏ trị nào thoả món

Cõu 159: Cho phương trỡnh x2 + ( m +2 )x + m = 0 Giá trị của m để phươngtrỡnh cú hai nghiệm cựng dấu là :

A m > 0 B m < 0 C m  0 D khụng cú giỏ trị nào thoả món

Trang 17

2 Một số tính chất của tỷ số lượng giác

 Cho hai góc  và  phụ nhau, khi đó:

sin = cos cos = sin tg = cotg cotg = tg

tam giác vuông

Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó

C A

B

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 160: Cho tam giác ABC với

các yếu tố trong hình 1.1 Khi đó:

h

b c

Trang 18

Câu 165: Tam giác ABC vuông tại A có

AB 3

AC 4 đường cao AH = 15 cm Khi đó độ dài CH bằng:

A 20 cm B 15 cm C 10 cm D 25 cm

Câu 166: Tam giác ABC có AB = 5; AC = 12; BC = 13 Khi đó:

A Aˆ90O B Aˆ90O C Dµ  90O D Kết quả khác

Câu 167: Khoanh tròn trước câu trả lời sai

Cho   35 ,O   55O Khi đó: A sin = sin B sin = cos

C tg = cotg D cos = sin

Trang 19

b) Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông.

2 a) Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm đường tròn là tâm đối xứng

a) Đường kính với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.

b) Đường kính đi qua trung điểm của một dây không qua tâm thì vuông góc với dây ấy.

5 Trong một đường tròn :

a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.

b) Dây lớn hơn thì gần tâm hơn và ngược lại.

a) Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

b) Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn.

6 Nếu hai tiếp tuyến của một đ.tròn cắt nhau tại một điểm thì:

a) Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.

b) Tia từ đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến c) Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm.

7 Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là đường trung trực của

dây chung.

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 168: Cho  MNP và hai

đường cao MH, NK ( H1) Gọi

A Ba điểm M, N, H cùng nằm trên đường tròn (C)

B Ba điểm M, N, K cùng nằm trên đường tròn (C)

C Bốn điểm M, N, H, K không cùng nằm trên đường tròn (C)

D Bốn điểm M, N, H, K cùng nằm trên đường tròn (C)

Trang 20

Dương Văn Mạnh – THCS Vũ Xá

Câu 169: Đường tròn là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 170: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đường

tròn tâm O đường kính 5 cm Khi đó đ thẳng a

A Không cắt đường tròn B Tiếp xúc với đường tròn

C C t ắ đường tròn D Không ti p xúc v i ế ớ đường tròn

Câu 171: Trong H2 cho OA = 5

Câu 172: Cho  ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính đường

tròn ngoại tiếp  đó bằng:

A 30 cm B 20 cm C 15 cm D 15 2 cm

Câu 173: Nếu hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt là R=5cm và r=

3cm và khoảng cách hai tâm là 7 cm thì (O) và (O’)

A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau tại hai điểm

C Không có điểm chung D Tiếp xúc trong

Câu 174: Cho đường tròn (O ; 1); AB là một dây của đường tròn có độ dài là 1

Khoảng cách từ tâm O đến AB có giá trị là:

Câu 176: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Bán kính đường tròn ngoại

Câu 178: Cho đường tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ có độ dài theo thứ tự

40 cm và 48 cm Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:

A 22 cm B 8 cm C 22 cm hoặc 8 cm D Tất cả đều sai

Câu 179: Cho tam g iác ABC có AB = 3; AC = 4 ; BC = 5 khi

đó :

Trang 21

A.AC là tiếp tuyến của đường tròn (B;3)

B AClà tiếp tuyến của đường tròn (C;4)

C BC là tiếp tuyến của đường tròn (A;3)

D Tất cả đều sai

Chương 3: GÓC VÀ ĐƯỜNG TRÒN

 KIẾN THỨC CẦN NHỚ

CÁC ĐỊNH NGHĨA:

1 Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn.

2 a) Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó.

b) Số đo cung lớn bằng hiệu giữa 360 O và số đo cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn)

c) Số đo của nửa đường tròn bằng 180 O

3 Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây

cung của đường tròn đó.

4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh là tiếp điểm, một

cạnh là tia tiếp tuyến và một cạnh chứa dây cung.

5 Tứ giác nội tiếp đ.tròn là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đ tròn.

Số đo của góc nội tiếp hoặc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số

đo của cung bị chắn.

4 Số đo của góc có đỉnh ở bên trong (bên ngoài) đường tròn bằng nửa tổng (hiệu) số đo của hai cung bị chắn.

5 Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng 90 O có số đo bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung.

6 Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông và ngược lại.

a) Quỹ tích (tập hợp) các điểm nhìn một đoạn thẳng cho trước dưới một góc không đổi là hai cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng đó (0 <

< 180O)

b) Một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180Othì nội tiếp được đường tròn và ngược lại.

Trang 22

Dương Văn Mạnh – THCS Vũ Xá

c) Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:

d) Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 O

e) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện f) Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm.

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc .

7 Trên đường tròn có bán kính R, độ dài l của một cung n O và diện tích hình quạt được tính theo công thức:

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

H1 x

H3

o 60 n

C D

B A

60

x 40

x H5

o 78

B

A

Câu 183: Trong hình 4 Biết AC là đường kính của (O) Góc ACB = 300

Trang 23

x 58

Trang 24

Dương Văn Mạnh – THCS Vũ Xá

80

C

E A B

H12 20

H13

x m

O A

Câu 191: Trong hình vẽ 12 Biết CE là tiếp tuyến của đường tròn Biết cung ACE

= 20O; góc BAC=80O.Số đo góc BEC bằng

Câu 194: Trong hình 16 Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R.

Điểm C thuộc (O) sao cho AC = R Số đo của cung nhỏ BC là:

C A

H 16

B

x 60

80

C B

A Rsin500 B 2Rsin1000 C 2Rsin500 D.Rsin800

Cõu 198: Từ một điểm ở ngoài đường trũn (O;R) vẽ tiếp tuyến MT và cỏt tuyến

MCD qua tõm O.Cho MT= 20, MD= 40 Khi đó R bằng :

Cõu 199: Cho đường trũn (O) và điểm M không nằm trên đường trũn , vẽ hai cỏt

tuyến MAB và MCD Khi đó tích MA.MB bằng :

Cõu 200: Tỡm cõu sai trong cỏc cõu sau đây

A Hai cung bằng nhau thỡ cú số đo bằng nhau

B Trong một đường trũn hai cung số đo bằng nhau thỡ bằng nhau

Trang 25

C Trong hai cung , cung nào có số đo lớn hơn thỡ cung lớn hơn

D Trong hai cung trên cùng một đường trũn, cung nào cú số đo nhỏ hơn thỡ nhỏhơn

Cõu 201:Tứ giác ABCD nội tiếp đường trũn cú A = 400 ; B = 600 Khi đó C

-D bằng :

Cõu 202 : Hai tiếp tuyến tại A và B của đường trũn(O; R) cắt nhau tại M sao cho

MA = R Khi đó góc ở tâm có số đo bằng :

Cõu 203: Trên đường trũn tõm O đặt các điểm A ; B ; C lần lượt theo chiều quay

và sđAB = 1100; sđ BC = 600 Khi đó góc ABC bằng :

Cõu 204:Cho đường trũn (O) và điểm P nằm ngoài đường trũn Qua P kẻ cỏc

tiếp tuyến PA ; PB với (O) , biết APB = 360 Gúc ở tõm AOB có số đo bằng ;

A 720 B 1000 C 1440 D.1540

Cõu 205:Cho tam giác ABC nội tiếp đường trũn (O) biết B = C = 600 Khi đógócAOB có số đo là :

A 1150 B.upload.123doc.net0 C 1200 D 1500

Cõu 206:Trên đường trũn tõm O bỏn kớnh R lấy hai điểm A và B sao cho AB =

R Số đo góc ở tâm AOB(() chắn cung nhỏ AB có số đo là :

A.300 B 600 C 900 D 1200

Cõu 207:Cho TR là tiếp tuyến của đường trũn tõm O Gọi S là giao điểm của

OT với (O) Cho biết sđ SR = 670 Số đo góc OTR bằng :

A 230 B 460 C.670 D.1000

Cõu 208 : Trên đường trũn (O;R) lấy bốn điểm A; B; C; D sao cho

AB(() = BC(() = CA(() = AD(() thỡ AB bằng :

A R B R C.R D 2R

Cõu 209 :Cho đường trũn (O;R) dõy cung AB khụng qua tõm O.Gọi M là điểm

chính giữa cung nhỏ AB Biết AB = R thỡ AM bằng :

A R B R C R D.R

Cõu 210:Cho đường trũn (O) đường kính AB cung CB có số đo bằng 450, M làmột điểm trên cung nhỏ AC Gọi N ; P là các điểm đối xứng với m theo thứ tự quacác đường thẳng AB ; OC Số đo cung nhỏ NP là

Cõu 211: Cho hỡnh vẽ cú (O; 5cm) dõy AB = 8cm Đường kính CD

cắt dõy AB tại M tạo thành CMB = 450 Khi đó độ dài đoạn MB là:

Cõu 212: Tứ giác ABCD nội tiếp đường trũn cú hai cạnh đối AB và CD cắt nhau

tại M Nếu góc BAD bằng 800 thỡ gúc BCM bằng :

A 1100 B 300 C 800 D 550

45 0

Ngày đăng: 10/07/2021, 23:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

các yếu tố trong hình 1.1 Khi đĩ: A.   - 250 cau hoi Toan 9
c ác yếu tố trong hình 1.1 Khi đĩ: A. (Trang 17)
2. Một số tính chất của tỷ số lượng giác - 250 cau hoi Toan 9
2. Một số tính chất của tỷ số lượng giác (Trang 17)
Câu 162: Trên hình 1.2 ta cĩ: - 250 cau hoi Toan 9
u 162: Trên hình 1.2 ta cĩ: (Trang 18)
2. a) Đường trịn là hình cĩ tâm đối xứng. Tâm đường trịn là tâm đối xứng - 250 cau hoi Toan 9
2. a) Đường trịn là hình cĩ tâm đối xứng. Tâm đường trịn là tâm đối xứng (Trang 19)
7. Trên đường trịn cĩ bán kính R, độ dài l của một cung nO và diện tích hình - 250 cau hoi Toan 9
7. Trên đường trịn cĩ bán kính R, độ dài l của một cung nO và diện tích hình (Trang 22)
Câu 192: Trong hình 14. Biết cung AmD =80 0.Số đo của gĩc MDA bằng: A.  400                       B - 250 cau hoi Toan 9
u 192: Trong hình 14. Biết cung AmD =80 0.Số đo của gĩc MDA bằng: A. 400 B (Trang 24)
Câu 191: Trong hình vẽ 12. Biết CE là tiếp tuyến của đường trịn. Biết cung ACE - 250 cau hoi Toan 9
u 191: Trong hình vẽ 12. Biết CE là tiếp tuyến của đường trịn. Biết cung ACE (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w