Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo sản phẩm chỉ là dung dịch không màu.. A - H2SO4, CO2, FeCl2.[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÓA HỌC 9 Câu 1 ( tuần 1, hiểu, 3 phút).
Dãy gồm các oxit tác dụng với dung dịch axit là:
A CaO, P2O5, CuO, Fe2O3, CO2 B K2O, CaO, CuO, Fe2O3
C K2O, N2O5, P2O5 SO3, CaO D CaO, CO2, SO3, N2O5, Fe2O3
Câu 2 (tuần 1, hiểu, 3 phút)
Dãy những oxit nào tác dụng với dung dịch bazơ?
A K2O, SO2, CuO, CO2, N2O5 B SO2, CO2, N2O5, Fe2O3, SO3
C N2O5, SO2, CO2, CuO, CaO D CO2, SO2, N2O5, P2O5, SO2
Đáp án D
Câu 3 (tuần 2, hiểu, 5 phút)
Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống nghiệm như sau: Đồng (II) oxit, sắt (III)
oxit, đồng, sắt Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ Các
chất có phản ứng với dung dịch axit clohiđric là
A CuO, Cu, Fe
B Fe2O3, Cu, Fe
C Cu, Fe2O3, CuO
D Fe, Fe2O3, CuO
Đáp án D
Câu 4 ( tuần 2, hiểu, 4 phút)
Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây: CuSO4 , CuO, SO2
Lần lượt cho dung dịch KOH vào mỗi ống nghiệm trên Dung dịch KOH phản ứng với
A CuSO4 , CuO
B CuSO4 , SO2
C CuO, SO2
D CuSO4 , CuO, SO2
Đáp án B
Câu 5 (tuần 3, hiểu, 4 phút)
Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây : Al, Fe, CuO, CO2 ,
FeSO4 , H2SO4 Lần lượt cho dung dịch NaOH vào mỗi ống nghiệm trên Dung dịch
NaOH phản ứng với
A Al, CO2 , FeSO4 , H2SO4
B Fe, CO2 , FeSO4 , H2SO4
C Al, Fe, CuO, FeSO4
D Al, Fe, CO2 , H2SO4
Đáp án A
Câu 6 (tuần 3, hiểu, 4 phút)
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?
Trang 2A Magie và axit sunfuric
B Magie oxit và axit sunfuric
C Magie nitrat và natri hiđroxit
D Magie clorua và natri hiđroxit
Đáp án B
Câu 7 (tuần 4, hiểu, 3 phút)
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí ?
A Bari oxit và axit sunfuric
B Bari hiđrroxit và axit sunfuric
C Bari cacbonat và axit sunfuric
D Bari clorua và axit sunfuric
Đáp án C
Câu 8 (tuần 4, hiểu, 3 phút)
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa?
A Natri oxit và axit sunfuric
B Natri sunfat và dung dịch bari clorua
C Natri hiđroxit và axit sunfuric
D Natri hiđroxit và magie clorua
Đáp án B
Câu 9 (tuần 5, hiểu, 4 phút)
Kim loại X có những tính chất hóa học sau:
- Phản ứng với oxi khi nung nóng
- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag
- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị
II
Kim loại X là
A Cu B Na C Al
D Fe
Đáp án D
Câu 10 (tuần 5, hiểu, 4 phút)
Cho các phương trình hoá học:
1 Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb
2 Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
3 Pb + Cu(NO3)2 → Pb(NO3)2 + Cu
4 Cu + 2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 Ag
Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học là:
A Pb, Fe, Ag, Cu
B Fe, Pb, Ag, Cu
C Ag, Cu, Pb, Fe
D Ag, Cu, Fe, Pb
Đáp án C
Câu 11 (tuần 6, hiểu, 3 phút)
Trang 3Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl tạo sản phẩm có
chất khí?
A - NaOH, Al, Zn
B - Fe(OH)2, Fe, MgCO3
C - CaCO3, Al2O3, K2SO3
D - BaCO3, Mg, K2SO3
Đáp án D
Câu 12 (tuần 6, hiểu, 3 phút).
Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo sản
phẩm chỉ là dung dịch không màu?
A - H2SO4, CO2, FeCl2
B - SO2, CuCl2 , HCl
C - SO2, HCl, Al
D - ZnSO4, FeCl3, SO2
Đáp án C
Câu 13 (tuần 7, hiểu, 4 phút).
Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là dung dịch làm
đỏ giấy quì
tím?
A - Dẫn 2, 24 lit khí CO2 đktc vào 200 ml dung dịch NaOH 1M
B - Trộn dung dịch chứa 0,1 mol HCl với 0,1 mol KOH
C - Trộn dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 với 0,1 mol NaOH
D - Dẫn 0,224 lit khí HCl đktc vào dung dịch chứa 0, 5 mol Na2CO3 Đáp án C
Câu 14.(tuần 7, hiểu, 4 phút).
Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
A- Cho Al vào dung dịch HCl
B - Cho Zn vào dung dịch AgNO3
C - Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3
D- Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4
Đáp án D
Câu 15 (tuần 8, hiểu, 8 phút).
Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Đốt hỗn hợp bột S và Zn trong bình kín theo tỉ lệ 1:2 về khối lượng Sau
khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A
Thí nghiệm 2: Cho A phản ứng với dung dịch HCl dư thu được khí B
a Thành phần của chất rắn A
A chỉ có Zn B có ZnS và S dư
C có ZnS và Zn dư D có Zn, ZnS và S
b Thành phần của khí B
A chỉ có H2S B chỉ có H2
C có H2S và H2 D có SO2 và H2S
Trang 4Đáp án C và C
Câu 16 (tuần 8, hiểu, 5 phút).
Cho 0,8 gam CuO và Cu tác dụng với 20 ml dung dịch H2SO4 1M Dung dịch thu
được sau phản ứng
A chỉ có CuSO4 B chỉ có H2SO4
C có CuSO4 và H2SO4 D có CuSO3 và H2SO4
Đáp án A
Câu 17 (tuần 9, hiểu, 4 phút).
Dùng dung dịch nào sau đây để làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng
bột?
A H2SO4 loãng B FeCl3
C CuSO4 D AgNO3 (Zn = 65 ; S = 32, Cu = 64, O= 16, H=1)
Đáp án D
Câu 18 (tuần 9, hiểu, 3 phút).
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit bazơ ?
A CuO, CO, Mg, CaO ;
B CuO, CaO, MgO, Na2O, K2O ;
C CaO, CO2, K2O, Na2O ;
D K2O, MnO, FeO, Mn2O7, NO
Đáp án B
Câu 19 (tuần 10, hiểu, 3 phút)
Trong những dãy oxit sau, dãy gồm các chất tác dụng được với nước
để tạo ra
dung dịch kiềm là
A CuO, CaO, Na2O, K2O
B CaO, Na2O, K2O, BaO
C Na2O, BaO, CuO, MnO2
D MgO, Fe2O3, ZnO, PbO
Đáp án B
Câu 20 (tuần 10, hiểu, 3 phút(
Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl Chất dùng để
nhận biết
được 2 dung dịch này là
A Fe B Cu C NaOH D Na2O
Đáp án B
Câu 21 (tuần 11, hiểu, 3 phút)
Đơn chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh
ra chất khí ?
A Cacbon ; B Sắt ; C Đồng ; D Bạc Đáp án B
Câu 22 (tuần, hiểu, 3 phút).
Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ?
A CaSO4 và HCl ; B CaSO3 và HCl ;
Trang 5C CaSO3 và NaOH ; D CaSO3 và NaCl ;
Đáp án B
Câu 23 (tuần 12, hiểu, 3 phút)
Dung dịch Cu(NO3)2 lẫn tạp chất là AgNO3 có thể dùng kim loại nào sau đây để
làm sạch dung dịch Cu(NO3)2
A Mg ; B Cu ; C Fe ;
D Ag
Đáp án B
Câu 24 (tuần 12, hiểu, 3 phút).
Khi cho CaO vào nước thu được
A chất không tan Ca(OH)2 B dung dịch Ca(OH)2
C chất không tan Ca(OH)2, nước D dung dịch Ca(OH)2 và chất không tan Ca(OH)2
Đáp án D
Câu 25.(tuần 13, hiểu, 3 phút).
Dãy các kim loại được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học
giảm dần là
A Al, Fe, Cu, Ag B Cu, Fe, Ag, Al
C Ag, Cu, Al, Fe D Fe, Al, Ag, Cu
Đáp án A
Câu 26 (tuần 13, hiểu, 3 phút)
Để pha loãng H2SO4, người ta rót
A H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều
B nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều
C H2SO4 đặc từ từ vào H2SO4 loãng và khuấy đều
D nhanh H2O vào H2SO4
Đáp án A
Câu 27 ( tuần 14, hiểu, 4 phút)
Cho phương trình hoá học sau :
?H2SO4 (đặc, nóng) + ?Cu → ?CuSO4 + ?SO2 + ?H2O
Hệ số thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi trong phương trình hoá học trên lần lượt là
A 1, 2, 1, 1, 1 B 2, 2, 1, 1, 1
C 2, 2, 1, 1, 2 D 2, 1, 1, 1, 2
Đáp án D
Câu 28.(tuần 14, hiểu, 3 phút)
Khi phân tích 1 oxit sắt, thấy oxi chiếm 30% về khối lượng, oxit đó là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D cả 3 oxit trên
Đáp án B
Câu 29.(tuần 15, hiểu, 3 phút).
Có những chất sau : H2O, NaOH, CO2, Na2O Số cặp chất có thể phản
ứng với nhau
là
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 6Đáp án C
Câu 30.(tuần 15, hiểu, 3 phút)
Cho PTHH sau : Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O X là
A CO B Cl2 C CO2 D NaHCO3 Đáp án C
Câu 31.(tuần 16, hiểu, 2 phút)
Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A Na, Fe B K, Na C Al, Cu D Mg, K Đáp án B
Câu 32 (tuần 16, hiểu, 4 phút)
Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống nghiệm như sau: Đồng (II) oxit, sắt (III)
oxit, đồng, sắt Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ Các
chất có phản ứng với dung dịch axit clohiđric là
A CuO, Cu, Fe
B Fe2O3, Cu, Fe
C Cu, Fe2O3, CuO
D Fe, Fe2O3, CuO
Đáp án D
Câu 33 (tuần 17, hiểu, 5 phút)
Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây: CuSO4 , CuO, SO2
Lần lượt cho dung dịch KOH vào mỗi ống nghiệm trên Dung dịch KOH phản ứng với
A CuSO4 , CuO
B CuSO4 , SO2
C CuO, SO2
D CuSO4 , CuO, SO2
Đáp án B
Câu 34 (tuần 17, hiểu, 4 phút)
Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây : Al, Fe, CuO, CO2 ,
FeSO4 , H2SO4 Lần lượt cho dung dịch NaOH vào mỗi ống nghiệm trên Dung dịch
NaOH phản ứng với
A Al, CO2 , FeSO4 , H2SO4
B Fe, CO2 , FeSO4 , H2SO4
C Al, Fe, CuO, FeSO4
D Al, Fe, CO2 , H2SO4
Đáp án A
Câu 35 (tuần 18, hiểu, 3 phút)
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?
A Magie và axit sunfuric
B Magie oxit và axit sunfuric
C Magie nitrat và natri hiđroxit
Trang 7D Magie clorua và natri hiđroxit.
Đáp án B
Câu 36 (tuần 18, hiểu, 3 phút)
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí ?
A Bari oxit và axit sunfuric
B Bari hiđrroxit và axit sunfuric
C Bari cacbonat và axit sunfuric
D Bari clorua và axit sunfuric
Đáp án C
Câu 37 (tuần 19, hiểu, 3 phút)
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa?
A Natri oxit và axit sunfuric
B Natri sunfat và dung dịch bari clorua
C Natri hiđroxit và axit sunfuric
D Natri hiđroxit và magie clorua
Đáp án B
Câu 38 (tuần 19, hiểu, 3 phút)
Kim loại X có những tính chất hóa học sau:
- Phản ứng với oxi khi nung nóng
- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag
- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị
II
Kim loại X là
A Cu B Na C Al D Fe
Đáp án D
Câu 39 (tuần 20, hiểu, 3 phút)
Cho các phương trình hoá học:
1 Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb
2 Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
3 Pb + Cu(NO3)2 → Pb(NO3)2 + Cu
4 Cu + 2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 Ag
Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học là:
A Pb, Fe, Ag, Cu
B Fe, Pb, Ag, Cu
C Ag, Cu, Pb, Fe
D Ag, Cu, Fe, Pb
Đáp án C
Câu 40 (tuần 20, hiểu, 3 phút).
Cho các dung dịch : axit sunfuric loãng, axit axetic, rượu etylic Thuốc
thử chọn
để phân biệt đồng thời cả ba dung dịch là
A kim loại natri B dung dịch natri hiđroxit
Trang 8C bari cacbonat D kim loại bari.
Đáp án C
Câu 41 (tuần 21, hiểu, 3 phút)
Muốn loại CO2 khỏi hỗn hợp CO2 và C2H2 người ta dùng
A nước B dung dịch brom
C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl
Đáp án C
Câu 42 (tuần 21, hiểu, 3 phút)
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O với số
mol bằng
nhau Vậy A là
A C2H5OH B C2H4 C CH3OH D C6H6
Đáp án B
Câu 43 (tuần 22, hiểu, 3 phút)
Cho etilen vào dung dịch brom dư làm bình chứa dung dịch brom tăng lên a gam,
a là khối lượng của
A dung dịch brom
B khối lượng brom
C etilen
D brom và khí etilen
Đáp án C
Câu 44 (tuần 22, hiểu, 3 phút)
Điều nào sau đây không đúng :
A Chất béo là dầu thực vật và mỡ động vật ;
B Chất béo là hỗn hợp nhiều este ;
C Chất béo là hỗn hợp các este của glixerol với axit hữu cơ mà phân tử
có nhiều nguyên
tử cacbon ;
D Các chất béo đều bị thuỷ phân trong môi trường axit và môi trường kiềm
Đáp án B
Câu 45 (tuần 23, hiểu, 3 phút)
Hãy chọn câu đúng :
A Rượu etylic tan nhiều trong nước vì có 6 nguyên tử hiđro và 2
nguyên tử C
B Những chất có nhóm -OH hoặc -COOH tác dụng được với NaOH
C Trong 100 lít rượu etylic 30o có 30 lít rượu và 70 lít nước
D Natri có khả năng đẩy được tất cả các nguyên tử H ra khỏi phân tử rượu etylic
Đáp án C
Câu 46 (tuần 23, hiểu, 3 phút)
Trang 9Nếu biết nguyên tố X tạo được với clo hợp chất có công thức hoá học
chung XCl5
công thức oxit (cao nhất) nào sau đây là đúng ?
A X2O3 ; B X2O5 ; C XO3 ; D X2O7 ; E XO2
Đáp án B
Câu 47 (tuần 24, hiểu, 3 phút)
Phương pháp hoá học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn
trong metan ?
A Đốt cháy hỗn hợp trong không khí ;
B Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brôm dư ;
C Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch muối ăn ;
D Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước
Đáp án B
Câu 48 (tuần 24, hiểu, 3 phút)
Trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ thì
A liên kết ba bền hơn gấp ba lần liên kết đơn
B liên kết đôi bền gấp hai lần liên kết đơn
C Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền hơn liên kết đơn
D Liên kết đôi và liên kết đơn đều rất bền vững
Đáp án C
Câu 49 (tuần 25, hiểu, 3 phút).
Công thức phân tử của chất hữu cơ nào cũng
A chứa nguyên tố cacbon
B chứa nguyên tố oxi
C chỉ có một công chức cấu tạo
D chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố oxi
Đáp án A
Câu 50 (tuần 25, hiểu, 3 phú)
Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố, tỉ khối của A so với hiđro là
22 Hợp
chất A là
A C2H6 B C3H8 C C3H6 D C4H6
Đáp án B
Câu 51 (tuần 26, hiểu, 3 phút)
Để nhận biết các lọ mất nhãn riêng biệt gồm CO2, CH4, C2H4, ta dùng các thuốc
thử là
A nước vôi trong
B dung dịch brom
C nước vôi trong và dung dịch brom
D nước và giấy quỳ tím
Đáp án C
Câu 52 (tuần 26, hiểu, 3 phuts)
Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 650 ml rượu 40o là
A 225 ml B 259 ml C 260 ml D 360 ml
Trang 10Đáp án C
Câu 53 (tuần 27, hiểu, 3 phút).
14 g khí etilen có thể tích ở đktc là
A 11,21it B 5,61it C 2,81it D 1,41it Đáp án A
Câu 54 (tuần 27, hiểu, 3 phút)
Benzen không phản ứng với chất nào sau đây ?
A Br2/Fe ; B O2 ; C H2 ; D Na Đáp án D